Cả A,B đều đỳng D.. Khụng cú đỏp ỏn nào đỳng 4.. Tỡm số lớn, số bộ.. Tớnh chiều dành của hỡnh chữa nhật đú.. Kết quả là phõn số tối giản A... Ticnhs chu vi hình chữ nhật đó.
Trang 1Họ và tên:
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất ( Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)
1 Tớnh 3
6
5
( Kết quả là phõn số tối giản )
A
6
15
B
2
5
C
18
5
D
5 2
2 Dấu thớch hợp để điền vào chỗ chấm
25
20 5
5
4 5
3 Phõn số
50
45
được viết dưới dạng phõn số thập phõn là :
A
10
9
B
100
90
C Cả A,B đều đỳng D Khụng cú đỏp ỏn nào đỳng
4 Tổng của hai số là 45, số lớn bằng
4
5
số bộ Tỡm số lớn, số bộ
5 Lớp 5A cú 24 học sinh giỏi, như vậy số học sinh giỏi bằng
4
3
số học sinh cả lớp Hỏi lớp 5A cú tất cả bao nhiờu học sinh ?
A
32 học sinh
B 36 học sinh
C 38 học sinh
D 40 học sinh
6.Diện tớch một hỡnh chữ nhật là
4
3
2 m2 Chiều rộng của hỡnh chữ nhật đú là m
6
5
Tớnh chiều dành của hỡnh chữa nhật đú ( Kết quả là phõn số tối giản)
A
10
33
B
4
11
C
20
66
D
10 9
Trang 2Câu 2 : ( 2điểm) Viết các số đo dưới đây dưới dạng hỗn số
a) 5m 6cm = ………….m; b) 1m215dm2=………… m2;
c) 3 tấn 52 kg= ………….tấn; d) 1giờ 30 phút = ………giờ
PhÇn II : Tù luËn
C©u 1 ( 2 ®iÓm ): Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính
8
3
2
4
3
2
1
2
7
2
C©u 2 ( 2 ®iÓm ): Giải bài toán sau :
Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m Chiều rộng bằng
4
3
chiều dài Ticnhs chu vi hình chữ nhật đó
C©u 3 ( 1 ®iÓm ): Tính bằng cách thuận tiện nhất
2
3 : 10
1 8 5