1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập THAM KHẢO TUẦN 4

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỨ HAI *Đọc thuộc bài: Giờ ra chơi.. là công nhân.d.. đang nở hoa rất đẹp... Nam mua thêm 6 viên bi.. Bè cho thªm 7 viªn bi.. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.. Anh trai tôi l

Trang 1

BÀI TẬP THAM KHẢO TUẦN 4

Họ và tên ……….

THỨ HAI *Đọc thuộc bài: Giờ ra chơi Viết chính tả khổ 2 , 3( tr 31) Bài: Giờ ra chơi

- Viết 5 dòng chữ hoa C có độ cao 2 ô li rưỡi Và 5 dòng cụm từ : Chung tay làm đẹp trường lớp.

Bài 1: a.Tổng của 24 và số liền trước nó là:

b.Hiệu của 32 và số tròn chục liền trước nó là:

Bài 2:Số?

- Số tròn chục vừa bé hơn 35 vừa lớn hơn 26 là số:………….

- Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:………

Số liền trước của số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:…

Bài 3:Số?

15cm = dm cm 6dm2 cm = cm

27cm = dm cm 3dm 5cm = .cm

77cm = dm cm 25cm = dm cm

Bài 4: Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số bằng 14 và chữ số hàng chục lớn hơn chữ

số hàng đơn vị.

Bài 5: Tìm hai số có tổng bằng 9 hiệu bằng 5

Bài 6: Túi bên trái có 7 viên bi, túi bên phải có 4 viên bi Bạn An đã lấy một số bi từ túi trái cho sang túi

phải Hỏi bây giờ tổng số bi ở cả hai túi là bao nhiêu viên bi?

Bài 7: Hai ống nước dài tổng cộng 76dm, ống nước thứ nhất dài 34dm Hỏi ống nước thứ hai dài bao

nhiêu đề – xi - mét?

Bài 8 : Tính tổng của hai số biết Số hạng thứ nhất là số lớn nhất có một chữ số, số hạng thứ hai là số 70 Bài 9 : Tìm các từ chỉ sự vật điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh các câu sau:

a rào rào từng cơn.

b tối mịt. c là công nhân.d đang nở hoa rất đẹp.

-THỨ BA * Đọc 5 lần bài: Phần thưởng và trả lời câu hỏi phần đọc hiểu vào vở tự học.

Câu 1: a Số?

B.7 D.9

Câu 2: Phép tính thích hợp là:

…….+ … = 5 + 8 A 8 + 4 C 9 + 3

B 7 + 6 D 5 + 7

Câu 3: Trong các phép tính sau , phép tính có tổng lớn nhất là:

Câu 4: Tổng của 8 và số liền trước của nó là:

Câu 5:Vườn nhà Minh có 8 cây vải và 6 cây nhãn Vườn nhà Minh có số cây ăn quả là:

Bài 1: Tính nhẩm

Bài 2: Số:

Bài 3: Trong phép cộng có tổng bằng 9 Nếu thêm vào một số hạng 5 đơn vị thì tổng mới bằng bao

nhiêu?

Trang 2

Bài 4: Hai số có hiệu bằng 12, nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ thêm 2 đơn vị thì hiệu mới bằng

bao nhiêu?

Bài 5: Nam có 8 viên bi Nam mua thêm 6 viên bi Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 6: Gạch chân từ không chỉ sự vật trong mỗi dãy từ sau:

a Hoa, lá , cỏ, cây, xanh, gió , mây, trời.

b Học trò, học sinh, giảng dạy, cô giáo, thầy giáo, bảng , phấn, bút.

c Con gà, con chó, con trâu, con vịt , nhạt nhòa.

-THỨ TƯ

* Đọc và luyện kể bài : Phần thưởng Lập danh sách 4 – 5 bạn trong tổ của em ( theo mẫu tr 35)

Câu 1: Tìm tổng của số lớn nhất có một chữ số với số 9

Câu 2: Số?

9 + 4 = 9 + ……… + 3 A.1 C.3

B.2 D.4

Câu 3: Tổng 8 và số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là:

Câu 4: Tổng lớn nhất là tổng của:

Bài 1: Nam cã 9 viªn bi Bè cho thªm 7 viªn bi Hái Nam cã tÊt c¶ bao nhiªu viªn bi?

Bµi 2: Có 9 chậu hoa, các bạn mang đến 3 chậu hoa nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu chậu hoa?

Bài 3: Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 8

Bài 4: Đoạn thẳng AB dài 42 cm, đoạn thẳng CD dài 1dm 5cm Hỏi cả 2 đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng -

ti - mét?

Bài 5:Đặt câu cho bộ phận được gạch chân.

- Mẹ em là giáo viên.

- Ông tôi là một bác sĩ.

Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.

Anh trai tôi là huấn luyện viên thể hình.

-THỨ NĂM

Bài 1: a) Tổng của 30 và số lớn nhất có một chữ số là:

A 19 B 39 C 47

b) Hiệu của 32 và số tròn chục liền trước nó là:

A 63 B 1 C 2 D 62

Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước nhóm từ chỉ sự vật?

A mận, chim sẻ, chim sâu, ong B Mận, chuồn chuồn, kiến, tốt bụng

C Cô đơn, trống trải, quạ, chim sẻ

Bài 4: Vườn nhà Tùng có 7 cây na và 9 cây xoài Hỏi vườn nhà Tùng có tất cả bao nhiêu cây na và

cây xoài?

Bài 5: Tìm hai số biết tổng của hai số bằng 27 và hiệu hai số đó cũng bằng 27.

Bài 4: > , < , =

9 + 7 9 + 9 7 + 6 7 + 8 6 + 6 6 + 7

8 + 8 8 + 5 5 + 6 7 +4 9 + 1 1 + 9

Bài 5: Tìm hiệu, biết số bị trừ là 38, số trừ là số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.

Bài 6 Lúc đầu, trên thuyền có 7 người Sau đó, có thêm 8 người lên thuyền Hỏi trên thuyền có tất

cả bao nhiêu người?

Trang 3

Bài 7: §iÒn vµo chç trèng r/d/gi:

- con … ao, tiÕng…ao hµng, … ao bµi tËp vÒ nhµ

BÀI THAM KHẢO CUỐI TUẦN 4

Họ và tên …………: ………Lớp 2 …….

I.TRẮC NGHIỆM : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1 Khuê làm một phép cộng có tổng bằng số hạng thứ nhất Hỏi số hạng thứ hai của phép cộng đó

là bao nhiêu?

2 Lan có 7 quả táo và 8 quả xoài Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả xoài và quả táo?

3 Tổng của 8 và 5 là:

4 Hiệu của 48 và 15 là:

5 Trong một phép trừ có hiệu bằng số bị trừ Hỏi số trừ bằng bao nhiêu?

6 Số hạng thứ nhất là 65, số hạng thứ hai là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau.Tổng hai số là bao nhiêu?

II.TỰ LUẬN

Bài 1: Số?

A Số liền trước của 89 là :…… C Số lớn hơn 74 và bé hơn 76 là :…………

B Số liền trước của 1 là :……… D Số lớn hơn 86 và bé hơn 89 là :…………

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

Bài 3: Tính

Bài 4: Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho:

a, Có chữ số hàng chục là 3:………

b, Có chữ số hàng đơn vị là 3: ………

Bài 5: Cho 4 số: 0, 1, 2, 3 hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ các số đã cho

Bài 6: Điền >,<,=

1 dm ……… 10cm 80 cm ……… 6dm 1 dm + 26cm………… 4dm

Trang 4

6 dm ……… 50cm 1dm + 5 cm…………15cm 100 cm ……… 10dm

Bài 7 :Trong bể có 7 con cá màu vàng và 5 con cá màu đỏ Hỏi trong bể có tất cả bao nhiêu con

cá?

Phép tính: ……… Trả lời:……… Bài 8 :Viết số thích hợp vào chỗ trống.

8 + ……= 14 ….+ 5 = 2 + 9 7 + 6 = 8 + …

9 + ……= 8 + 7 … + 7 = 16 5 + 57 = …… + 4

Bài 9 : Tính tổng của hai số, biết số hạng thứ nhất là 25, số hạng thứ hai là số liền trước số hạng

thứ nhất

Bài 10 : Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng số nhỏ nhất có hai chữ

số giống nhau

Bài 11: Tính tổng của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có một chữ số.

TIẾNG VIỆT Bài 1: Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong các từ sau:Cây mai, mèo, ngoan ngoãn, cặp, tập thể

dục, công an, bác sĩ, giáo viên, xanh ngắt, chăm chỉ, cá heo, bàng, bàn

Bài 2 : Điền vào chỗ trống r/ d/ gi?

a …a dẻ, cụ …à, …a vào, …cặp …a

b (ngờ, nghiêng) : … ngả, nghi …………

(ngon, nghe) : … ngóng, … ngọt

Bài 3: Đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì? để :

a.Giới thiệu về đồ dùng học tập của em

……… b.Giới thiệu về mẹ em

Trang 5

c Giới thiệu về một con vật mà em yêu thích

………

Ngày đăng: 08/11/2022, 16:35

w