Bài 6: Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 7.. Bài 7: Viết các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng số lớn nhất có một chữ số.. b Viết một phép trừ có số
Trang 1BÀI TẬP THAM KHẢO TUẦN 3
Họ và tên:………
THỨ HAI
*Viết 5 dòng chữ hoa B cỡ nhỏ cao 2 li rưỡi, 5 dòng cụm từ: Bạn bè giúp nhau
- Đọc thuộc bài: Chơi bán hàng
Bài 1 a) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A.99 B 98 C 90 D 97
b) Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1 Hiệu là:
A.10 B 9 C 11 D 1
Bài 2 : Số?
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là
- Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là
- Số liền trước số 80 là…… - Có tất cả … số có hai chữ số
Bài 3: Số?
1dm = … cm 10cm = … dm 16dm + 22 dm = … dm
5dm = … cm 30 cm =… dm 38dm – 11 dm = … dm
Bài 4: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
48 và 12 85 và 32 77 và 17 88 và 8 75 và 25
Bài 5: Lớp 2 A có 32 học sinh, lớp 2B có 33 học sinh Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh? Bài 6: Viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 7.
Bài 7: Cho các từ sau: công nhân, bàn, công nhân, cô giáo, sách, vở, bút, bồ câu, gà, chó,
giường, nhãn, vải, ổi, na, học sinh Hãy xếp các từ đã cho vào các nhóm từ sau:
- Từ chỉ người: - Từ chỉ đồ vật :
- Từ chỉ con vật: - Từ chỉ cây cối:
Bài 8: Đặt 2 câu theo mẫu Ai là gì? Để giới thiệu về ngôi trường của em.
THỨ BA
*Đọc 5 lần bài: Mít làm thơ và trả lời câu hỏi phần đọc hiểu vào vở Tự học
Bài 1 : a) Tổng của 30 và số lớn nhất có một chữ số là:
A 19 B 39 C 47 D 38
b) Hiệu của 32 và số tròn chục liền trước nó là:
Bài 2 Viết các số 45; 54; 55; 56, 44
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé là:
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài 3: Viết các số sau:
a) Các số có một chữ số b) Các số tròn chục
c) Các số có hai chữ số giống nhau c) Số nhỏ nhất có ba chữ số
Bài 4: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng lần lượt là:
52 và 6 14 và 74 45 và 42 61 và 7 8 và 30 45 và 13
Bài 5: Lớp 2D có 35 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ Hỏi lớp 2D có bao nhiêu học sinh nam?
Bài 6: Cho các số 35, 10, 45 và các dấu + ; - ; = hãy lập các phép tính đúng.
Bài 7: a) Viết số liền sau và số liền trước của số 24.
b) Tính tổng của hai số em vừa viết
Bài 8: Đặt câu theo từng mẫu sau:
a) Ai- là gì?
b) Cái gì- là gì?
c) Con gì - là gì?
Trang 2THỨ TƯ
* Đọc và luyện kể bài: Mít làm thơ Đọc kĩ bài: Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A –Trang 27.
Bài 1 Tổng của 8 với số lớn nhất có một chữ số là:
A 19 B 16 C 17
Bài 2 Đoạn thẳng AB dài 9 dm, đoạn thẳng CD dài 7 dm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu
đề-xi-mét?
A 16 dm B 15 dm C 17 dm
Bài 3: Số?
5 dm = cm 4 dm = cm 1dm 8cm = cm
80 cm = dm 20 cm = dm 25 cm = dm cm
Bài 4: Số?
- Số liền sau của 90 là số:…… …… - Số liền trước của 90 là số:…………
- Số tròn chục vừa bé hơn 35 vừa lớn hơn 26 là số:………
- Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là :…
Bài 5: Tính:
8 + 9 = 6 + 8 = 7 + 5 =
7 + 7 = 9 + 6 = 6 + 9 =
Bài 6: Lan có 9 quyển truyện Mẹ mua thêm cho Lan 6 quyển truyện Hỏi Lan có tất cả bao
nhiêu quyển truyện?
Bài 7: Viết các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng số lớn nhất có một chữ số.
Bài
8: Gạch chân dưới từ không thuộc nhóm chỉ sự vật trong dãy từ sau:
- nhà, bàn, thiếu nhi, sao, mây, thợ điện, chăm chú, chích bông, chuột túi
- quần, chăn, bác dì, lao động, gió, núi, gà tây, hoa hồng
Bài 9: Viết lại các câu văn sau cho đúng chính tả.
Bầu trời sám xịt như xà xuống xát tận chân trời Mưa sầm xập đổ suống trước xân nhà
THỨ NĂM Bài 1 Hai số có hiệu bằng 12, nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ thêm 2 đơn vị thì hiệu
mới bằng bao nhiêu?
A 10 B 14 C 16 D 18
Bài 2 Số liền trước số 80 là
A 78 B 90 C 70 D 79
Bài
3 : a) Viết 2 phép cộng có các số hạng bằng nhau:
b) Viết một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu c) Viết một phép cộng có tổng bằng một số hạng
Bài 4: Tính:
7 + 9 - 12 = 7 + 8 - 4 =
5 + 8 + 6 = 9 + 9 + 21 =
Bài 5: Nam có 8 viên bi Nam mua thêm 6 viên bi Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu viên bi ?
Bài 6 Tính tổng của hai số, biết số hạng thứ nhất là 35 và số hạng thứ hai là số liền trước của
số hạng thứ nhất
Bài 7: Tìm hai số có tổng bằng 10 và hiệu bằng 2.
Bài 8: Chọn tiếng trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm:
a) (sương, xương): thịt , giọt , bộ , sớm
b) (sôi, xôi): lạc, nước , nổi
Bài 9: Viết 1 câu theo mẫu Ai là gì? để :
a) Giới thiệu về nghề nghiệp của bố hoặc mẹ
b) Giới thiệu người mà em quý nhất trong gia đình
Trang 3BÀI TẬP THAM KHẢO CUỐI TUẦN 3
Họ và tên: Lớp 2
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 Tổng của 9 và 4 là: A 14 B 13 C 13 Câu 2 Hiệu của 57 và 24 là: A 34 B 33 C 61 Câu 3 2 dm 5 cm= cm Số thích hợp điền vào chỗ trống là: A 7 B 25 C 25 cm Câu 4 Nhà bạn Bình nuôi 6 con gà và 14 con vịt Hỏi nhà bạn Bình nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt? A 30 con B 40 con C 20 con Câu 5 Trong phép cộng có tổng bẳng 25, số hạng thứ nhất bằng 13 Hỏi số hạng thứ hai bằng bao nhiêu? A 12 B 38 C 13 Câu 6 Trong một phép cộng có tổng bằng 20 Nếu thêm vào một số hạng 8 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu? A 12 B 28 C 30 II TỰ LUẬN Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số b) Số liền trước của số 90
c)Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số d) Số ở giữa số 39 và 41
Bài 2: Đặt tính rồi tính: 32 + 56 4 + 21 78 - 5 86 - 16 7 + 9 ………
………
………
Bài 3: Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm 1 dm 10 cm 2 dm + 2 dm 40 cm 9 dm 80 cm 1dm + 9 cm 2 dm
70 cm 2 dm 1 dm + 28 cm 3 dm Bài 4 : Đoạn thẳng AB dài 32 cm, đoạn thẳng CD dài 34 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu đề-xi-mét? Phép tính:………
Trả lời:………
Bài 5: Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ Mẹ cho Sóc Nâu thêm 7 hạt dẻ nữa Hỏi Sóc Nâu có tất cả bao nhiêu hạt dẻ ? Phép tính:………
Trả lời:………
Bài 6: Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: .
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là :
Trang 4- Tổng của hai số đó là:
- Hiệu của hai số đó là:
Bài 7: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 6 và hiệu của chúng bằng 2.
Bài 8: Viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số đó bằng 0.
Bài 9: Viết các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng số lớn nhất có một chữ số.
Tiếng Việt Bài 1: Gach chân dưới từ chỉ sự vật trong các từ sau:
mẹ, con, bế, ru, chăm sóc, yêu thương, ngày, hiếu thảo, ngựa gỗ, búp bê, đèn ông sao, gà, vịt, chim bồ câu, ruột thịt, hòa thuận, tháng
Bài 2 Gạch dưới chữ viết sai chính tả (s/x) rồi chép lại từng câu cho đúng:
Bé xay xưa đứng ngắm hoa xúng nở sen lẫn với hoa xen trong hồ
Bài 3: Dòng nào nêu đúng bộ phận thứ hai trả lời cho câu hỏi Là gì? trong câu sau:
Chùm hoa giẻ đẹp nhất là chùm hoa được dành tặng cô giáo.
A dành tặng cô giáo B là chùm hoa được dành tặng cô giáo
C chùm hoa được dành tặng cô giáo
Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm:
a, Mẹ em là người yêu em nhất
b, Môn thể thao em yêu thích là môn cầu lông
c, Con mèo là con vật hay bắt chuột
d, Chiếc bút mực là đồ dùng thân thiết của em
Bài 5: Viết 1 câu theo mẫu Ai là gì? để :
a) Giới thiệu về một đồ chơi của em
b) Giới thiệu về một bạn trong lớp
Trang 5
* Đọc lưu loát và trả lời câu hỏi bài: Giờ ra chơi