1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tải chuyển động tịnh tiến

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỌN HỘP SỐ- Nhận xét: Ta thấy các thông số trên của momen xoắn và tốc độ quay không chênh lệch quá nhiều so với momen xoắn và tốc độ quay với =0 nên đồ thị không có thay đổi nhiều...

Trang 1

Báo cáo công việc tuần 9

Thành viên trong nhóm 5:

Hồ Văn An Đoàn Mộng Hoài Châu Phước Nhật Nguyễn Thắng Hậu

Trang 2

1.GIỚI THIỆU:

• Tải là một băng truyền có dạng hộp bánh, mỗi hộp 3kg, 1 lúc truyền tối đa 20 hộp

• Chọn tải băng truyền:

• Bánh răng: con lăn tải: R= 0.2m

• Tải: Khối lượng tải: M= 4kg

• Tốc độ yêu cầu của băng tải: 2m/s

Trang 3

2.Tải chuyển động tịnh tiến:

3

Các số liệu ban đầu

- Nguồn xoay chiều 3 pha 220/380 V

- Tải của hệ thống truyền động điện được cho như hình vẽ: R=0.2m, M=4kg

M= Khối lượng của tải R= Bán kính ròng rọc

Đồ thị mong muốn của tải

Trang 4

3 Tính toán đặc tính tải yêu cầu

4

Công thức tốc độ quay trong từng chu kì thời gian

• a)Tốc độ góc: ()

- Với

 Tại t=0 (s): = 0 ()

 Tại t=1 (s): = 25 ()

- Với u = 5 = =25

- Với u = 35-10t () ==175-50t

 Tại t=3 (s): = 25 ()

 Tại t=4 (s): = -25 ()

- Với t u = -5

- Với t u = 5t - 35

 Tại t=6 (s): = -25

 Tại t=7 (s): = 0 (

Đồ thị góc theo thời gian

Trang 5

Công thức momen lực trong từng giai đoạn:

• b) Momen xoắn: :

- Nếu bỏ qua momen quán tính của động cơ và lực cản , ta

được:

 Với

 Với

 Với

 Với

 Với

Đồ thị momen xoắn

Trang 6

Công thức P tại mỗi giai đoạn:

•c) Công suất động cơ:

•- Với

 Tại

 Tại

•- Với

•- Với

 Tại

 Tại

 Tại

•- Với

•- Với

 Tại

 Tại

Đồ thị công suất động cơ

Trang 7

Ta có công suất đẳng trị và momen xoắn đẳng trị:

•Công suất đẳng trị:

•Pdt==92.582(W)

•Hệ số an toàn: =1.3

•=1.3 Pdt=120.3566(W)

•3.703280399(N.m)

Trang 8

CHỌN THÔNG

SỐ ĐỘNG CƠ

• Từ thông số =120.3566(W)

• Ta chọn động cơ motor: BL23E33-01-RO

• Có Pmax=120(W)

Bảng dữ liệu của động cơ:

 Khối lượng momen quán tính :=0.0000279

(Kg.)

 Momen định mức:

 =0.58 (N.m)

 Tốc độ quay định mức: ==419 (rad/s)

 Tốc độ quay cực đại: ==524(rad/s)

• R=0.18(ohms)

• L=0.18 (mH)

•Momen xoắn không

đổi= 5.95oz=0,04201623340833314Nm/A

•Moment cản=0.0000279 kgm^2

Trang 9

CHỌN HỘP SỐ

- Nhận xét: Ta thấy các thông số trên của momen xoắn và tốc độ quay

không chênh lệch quá nhiều so với momen xoắn và tốc độ quay (với =0)

nên đồ thị không có thay đổi nhiều.

Ta có: tỉ số truyền n===13 lần

Khi đó:

 Tốc độ quay giảm 13 lần là ==419=32.2325(rad/s)

 Momen của động cơ tăng 13 lần là T=130.29=3.77

- Nhận xét: Ta thấy khi tỉ số truyền tăng lên n lần thì tốc độ quay phải giảm

nhiều hơn so với tốc độ định mức và momen phải tăng lớn hơn momen

định mức của tải.Mà tỉ số tăng lên 13 không hợp lệ

Ta phải tăng hệ số lên 14 lần

Khi đó:

 Tốc độ quay giảm 14 lần là =419=29.925(rad/s)

 Momen của động cơ tăng 14 lần là T=140.29=4.06

Đồ thị tốc độ quay

Đồ thị momen xoắn

Trang 10

MÔ PHỎNG MATLAB

Mô phỏng hệ thống truyền động điện sử dụng động cơ một chiều kích từ vĩnh cửu

Trang 11

Tốc độ quay của động cơ

Dòng điện phần ứng

Momen xoắn động cơ

Trang 12

Đồ thị đặc tính cơ- điện

Trang 13

Đồ thị đặc tính cơ

Trang 14

Dòng điện chỉnh lưu

Điện áp chỉnh lưu

Ngày đăng: 08/11/2022, 13:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w