CHỌN HỘP SỐ- Nhận xét: Ta thấy các thông số trên của momen xoắn và tốc độ quay không chênh lệch quá nhiều so với momen xoắn và tốc độ quay với =0 nên đồ thị không có thay đổi nhiều...
Trang 1Báo cáo công việc tuần 9
Thành viên trong nhóm 5:
Hồ Văn An Đoàn Mộng Hoài Châu Phước Nhật Nguyễn Thắng Hậu
Trang 21.GIỚI THIỆU:
• Tải là một băng truyền có dạng hộp bánh, mỗi hộp 3kg, 1 lúc truyền tối đa 20 hộp
• Chọn tải băng truyền:
• Bánh răng: con lăn tải: R= 0.2m
• Tải: Khối lượng tải: M= 4kg
• Tốc độ yêu cầu của băng tải: 2m/s
Trang 32.Tải chuyển động tịnh tiến:
3
Các số liệu ban đầu
- Nguồn xoay chiều 3 pha 220/380 V
- Tải của hệ thống truyền động điện được cho như hình vẽ: R=0.2m, M=4kg
M= Khối lượng của tải R= Bán kính ròng rọc
Đồ thị mong muốn của tải
Trang 43 Tính toán đặc tính tải yêu cầu
4
Công thức tốc độ quay trong từng chu kì thời gian
• a)Tốc độ góc: ()
- Với
Tại t=0 (s): = 0 ()
Tại t=1 (s): = 25 ()
- Với u = 5 = =25
- Với u = 35-10t () ==175-50t
Tại t=3 (s): = 25 ()
Tại t=4 (s): = -25 ()
- Với t u = -5
- Với t u = 5t - 35
Tại t=6 (s): = -25
Tại t=7 (s): = 0 (
Đồ thị góc theo thời gian
Trang 5Công thức momen lực trong từng giai đoạn:
• b) Momen xoắn: :
- Nếu bỏ qua momen quán tính của động cơ và lực cản , ta
được:
Với
Với
Với
Với
Với
Đồ thị momen xoắn
Trang 6Công thức P tại mỗi giai đoạn:
•c) Công suất động cơ:
•- Với
Tại
Tại
•- Với
•- Với
Tại
Tại
Tại
•- Với
•- Với
Tại
Tại
Đồ thị công suất động cơ
Trang 7Ta có công suất đẳng trị và momen xoắn đẳng trị:
•Công suất đẳng trị:
•Pdt==92.582(W)
•Hệ số an toàn: =1.3
•=1.3 Pdt=120.3566(W)
•3.703280399(N.m)
Trang 8CHỌN THÔNG
SỐ ĐỘNG CƠ
• Từ thông số =120.3566(W)
• Ta chọn động cơ motor: BL23E33-01-RO
• Có Pmax=120(W)
Bảng dữ liệu của động cơ:
Khối lượng momen quán tính :=0.0000279
(Kg.)
Momen định mức:
=0.58 (N.m)
Tốc độ quay định mức: ==419 (rad/s)
Tốc độ quay cực đại: ==524(rad/s)
• R=0.18(ohms)
• L=0.18 (mH)
•Momen xoắn không
đổi= 5.95oz=0,04201623340833314Nm/A
•Moment cản=0.0000279 kgm^2
Trang 9CHỌN HỘP SỐ
- Nhận xét: Ta thấy các thông số trên của momen xoắn và tốc độ quay
không chênh lệch quá nhiều so với momen xoắn và tốc độ quay (với =0)
nên đồ thị không có thay đổi nhiều.
Ta có: tỉ số truyền n===13 lần
Khi đó:
Tốc độ quay giảm 13 lần là ==419=32.2325(rad/s)
Momen của động cơ tăng 13 lần là T=130.29=3.77
- Nhận xét: Ta thấy khi tỉ số truyền tăng lên n lần thì tốc độ quay phải giảm
nhiều hơn so với tốc độ định mức và momen phải tăng lớn hơn momen
định mức của tải.Mà tỉ số tăng lên 13 không hợp lệ
Ta phải tăng hệ số lên 14 lần
Khi đó:
Tốc độ quay giảm 14 lần là =419=29.925(rad/s)
Momen của động cơ tăng 14 lần là T=140.29=4.06
Đồ thị tốc độ quay
Đồ thị momen xoắn
Trang 10MÔ PHỎNG MATLAB
Mô phỏng hệ thống truyền động điện sử dụng động cơ một chiều kích từ vĩnh cửu
Trang 11Tốc độ quay của động cơ
Dòng điện phần ứng
Momen xoắn động cơ
Trang 12Đồ thị đặc tính cơ- điện
Trang 13Đồ thị đặc tính cơ
Trang 14Dòng điện chỉnh lưu
Điện áp chỉnh lưu