TÀI LIỆU 4 1 KIẾN THỨC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TOEFL ITP A LOẠI TỪ I Nhận biết các loại từ 1 Hạn định từ Mạo từ a/ an/ the Các tính từ sở hữu our/ their/ his/ her/ its Sở hữu cách N’s Đại từ chỉ định This/ th[.]
Trang 1TÀI LIỆU 4 1
KIẾN THỨC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TOEFL ITP
A LOẠI TỪ
I Nhận biết các loại từ:
1 Hạn định từ
- Mạo từ: a/ an/ the
- Các tính từ sở hữu: our/ their/ his/ her/ its
- Sở hữu cách: N’s
- Đại từ chỉ định: This/ that/ these/ those
2 Trợ động từ:
- Động từ TO BE: is/ are/ was/ were
Trợ Động Từ
Do/ does / did Have/ has/ had
Động từ khuyết thiếu:
can/ could/ may/ might/ will/ would/ should/ must
3 Công thức Danh từ
- Hạn định từ + adv + adj + noun
- Hạn định từ + adj + noun
- Hạn định từ + noun
4 Chủ ngữ, tân ngữ, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu, đại từ phản thân
II Dấu hiệu nhận biết từ loại
1 Dấu hiệu nhận biết danh từ
· Tận cùng là “-tion/-ation”: information, distribution
· Tận cùng là “-ment”: development, government, management
· Tận cùng là “-ing”: teaching, studying
· Tận cùng là “-age”: teenage, carriage, marriage
· Tận cùng là “-ship”: scholarship, internship
Trang 2TÀI LIỆU 4 2
· Tận cùng là “-ism”: socialism, tourism
· Tận cùng là “-ity”: ability, purity
· Tận cùng là “-ness”: harmlessness, happiness, sadness
· Tận cùng là “-ance/-ence”: dependence/appearance
· Tận cùng là “-ture”: picture, nature
Đuôi chỉ người
· Tận cùng là “-er”: teacher, engineer, partner
· Tận cùng là “-or”: actor, operator
· Tận cùng là “-ist”: dentist, scientist
· Tận cùng là “-ian”: indian, muisician
· Tận cùng là “-man/men”: fireman, spiderman
· Tận cùng là “-woman/women”: firewoman, policewoman
Dựa vào cấu trúc câu để xác định danh từ
-Ví dụ 1: Intelligence, education, and experience all help shape management style
-Ví dụ 2: Crazy Horse is generally recognized for his courage and skill, and he was revered by the
Sioux as their greatest leader
Một số danh từ chuyển số nhiều thường gặp
2 Dấu hiệu nhận biết tính từ
- Dựa vào đuôi
· Tận cùng là “-able”: comparable, comfortable, capable, considerable
· Tận cùng là “-ible”: responsible, possible, flexible
· Tận cùng là “-ous”: dangerous, humorous, notorious, poisonous
· Tận cùng là “-ive”: attractive, decisive
· Tận cùng là “-ent”: confident, dependent, different
· Tận cùng là “-ful”: careful, harmful, beautiful
· Tận cùng là “-less”: careless, harmless
· Tận cùng là “-ant”: important,
· Tận cùng “-ic”: economic, specific, toxic
· Tận cùng là “-ly”: friendly, lovely, costly (từ này hay xuất hiện trong đề thi)
· Tận cùng là “-y”: rainy, sunny, muddy (đầy bùn), windy
· Tận cùng là “al”: economical (tiết kiệm), historical, physical
· Tận cùng là “-ing”: interesting, exciting, moving = touching (cảm động)
Trang 3TÀI LIỆU 4 3
· Tận cùng là “-ed”: excited, interested, tired, surprised
- Dựa vào cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ 1: Genetic engineering is helping researchers unravel the mysteries of previously incurable
diseases so that they can get to their root causes and find cures
Ví dụ 2: Time is a necessary dimension for measuring astronomical space and the distance of
heavenly bodies from the Earth
3 Dấu hiệu nhận biết trạng từ
- Adj + ly
- Prep + Noun
* Vị trí của trạng từ : đứng trước và sau Động từ
- Adv + Adj + N
- V + Adv
- Adv + V
4 Dấu hiệu nhận biết giới từ
+ Những giới từ thường gặp nhất : in, on, at, to, for, of, as, from, with, by, by means of
5 Dấu hiệu nhận biết động từ
a Vị trí đứng của động từ:
Dấu hiệu 1: Trước hạn từ là động từ hoặc giới từ
· Dấu hiệu 2: Xs + Y hoặc Ys + Xs thì Y là động từ
· Dấu hiệu 3: Đứng sau danh từ chỉ tên riêng
· Dấu hiệu 4: Vị trí có các trợ động từ
· Dấu hiệu 5: Y <==> Ys <==> Yed <==> Ying thì Y là động từ
b Một số đuôi của động từ ( Mở rộng)
· ate (Compensate)
· ain (Attain), flect (Reflect)
· ceive (Deceive)
· ify (Modify)
· ise (Industrialise)
· ude (Illude)
· ide (Divide)
· ade (Evade
· tend (extend),…
Trang 4TÀI LIỆU 4 4
6 Lượng từ
Danh từ số ít, ko đếm được
( Danh từ ko co “s/ es”)
Danh từ số nhiều
( Danh từ c ó “s/ es”)
-A/ an : A boy
-There is/ was/ has been
-Another
-Much
-Little/ a little
-Each
-Any
- A piece of
-This/ that
-Any other
-S ố > 1: Two boys
-There are/ were/ have been
-Other -Many -Few/ a few -A(large) number of -These/ those -Some -All/ a lot of/ most(ưu tiên DT số nhiều)
-Several -Various -Numerous
7 So sánh
So sánh bằng So sánh hơn So sánh nhất
- As adj/adv as
- So adj/adv as
- The same (N) as
- Tính từ ngắn:
adj-er + than
- Tính từ dài:
more adj + than
- Tính từ ngắn:
the + adj-est (N)
- Tính từ dài:
the most + adj + (N)
B SỰ HÒA HỢP CHỦ VỊ
CHỦ NGỮ
S_ + Vs
Ss + V_
ĐỘNG TỪ
does/ did has/ had Động từ khuyết thiếu
Vs
do/ did have/ had Động từ khuyết thiếu V_
Trang 5TÀI LIỆU 4 5