Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 6 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lý Thường Kiệt” để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kì thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Đ THI H C KÌ IỀ Ọ
NĂM H C 2021 – 2022 Ọ
MÔN: TIN 6
TR C NGHI M:Ắ Ệ (Khoanh vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c câu tr l i đúng) ả ờ
Câu 1: Trong các đ n v đo dung l ng nh d i đây, đ n v nào l n nh t?ơ ị ượ ớ ướ ơ ị ớ ấ
Câu 2: M ng máy tính là:ạ
A. T p h p các máy tínhậ ợ
B. M ng Internetạ
C. T p h p các máy tính n i v i nhau b ng các thi t b m ngậ ợ ố ớ ằ ế ị ạ
D. M ng LANạ
Câu 3: M ng LAN là gì?ạ
A. Là m ng máy tính n i b , giao ti p này cho phép các máy tính k t n i v i nhauạ ộ ộ ế ế ố ớ
đ cùng làm vi c và chia s d li u.ể ệ ẻ ữ ệ
B. Là m ng máy tính, giao ti p này cho phép các máy tính k t n i v i nhau đ cùngạ ế ế ố ớ ể làm vi c và chia s d li u.ệ ẻ ữ ệ
C. Là không ph i m ng máy tính, không cho phép các máy tính k t n i v i nhau đả ạ ế ố ớ ể cùng làm vi c và chia s d li u.ệ ẻ ữ ệ
D. Là m ng máy tính n i b nh ng không cho phép các máy tính k t n i v i nhauạ ộ ộ ư ế ố ớ
đ cùng làm vi c và chia s d li u.ể ệ ẻ ữ ệ
Câu 4: L ng thông tin mà m t thi t b l u tr có th l u tr g i là:ượ ộ ế ị ư ữ ể ư ữ ọ
A. T c đ truy c p.ố ộ ậ B. Dung lượng nh ớ
C. Th i gian truy c p.ờ ậ D. M t đ l u tr ậ ộ ư ữ
Câu 5: H n 100 máy tính ba t ng li n nhau c a m t toàn nhà cao t ng, đ c n i v iơ ở ầ ề ủ ộ ầ ượ ố ớ nhau b ng dây cáp m ng đ chia s d li u và máy in. Theo em, đằ ạ ể ẻ ữ ệ ược x p vào nh ngế ữ
lo i m ng nào?ạ ạ
A. M ng có dâyạ B. M ng không dâyạ
C. M ng WAN và m ng LANạ ạ D. M ng LANạ
Câu 6: Câu nào trong các câu sau là phát bi u chính xác nh t v m ng Internet ?ể ấ ề ạ
A. Là m ng c a các m ng, có quy mô toàn c uạ ủ ạ ầ
B. Là môi trường truy n thông toàn c u d a trên k thu t máy tínhề ầ ự ỹ ậ
C. Là m ng s d ng chung cho m i ngạ ử ụ ọ ười, có r t nhi u d li u phong phú.ấ ề ữ ệ
D. Là m ng có quy mô toàn c u ho t đ ng d a trên giao th c TCP/IPạ ầ ạ ộ ự ứ
Câu 7: WWW là vi t t t c a c m t nào sau đây ?ế ắ ủ ụ ừ
C. Windows Wide Web D. World Wired Web
Câu 8: Ng i dùng có th ti p c n và chia s thông tin m t cách nhanh chóng, ti n l i,ườ ể ế ậ ẻ ộ ệ ợ không ph thu c vào v trí đ a lý khi ngụ ộ ị ị ười dùng k t n i vào đâu?ế ố
A. Internet B. Máy tính C. M ng máy tínhạ D. Laptop
Câu 9: Internet là:
Trang 2A. m ng k t n i các máy tính quy mô m t nạ ế ố ở ộ ước
B. m ng k t n i hàng tri u máy tính quy mô m t huy nạ ế ố ệ ở ộ ệ
C. m ng k t n i hàng tri u máy tính quy mô toàn c uạ ế ố ệ ở ầ
D. m ng k t n i hàng tri u máy tính quy mô m t t nhạ ế ố ệ ở ộ ỉ
Câu 10: D li u nào sau đây có th đ c tích h p trong siêu văn b n?ữ ệ ể ượ ợ ả
A. Văn b n, hình nh;ả ả B. Siêu liên k t;ế
C. Âm thanh, phim Video; D. T t c c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 11: Văn b n, s , hình nh, âm thanh, phim nh trong máy tính đ c g i chung là:ả ố ả ả ượ ọ
A. Thi t b ế ị B. B ng mã.ả C. Thông tin D. D li u.ữ ệ
Câu 12: Trình t c a quá trình x lí thông tin là:ự ủ ử
A. Nh p (INPUT) Xu t (OUTPUT) X lý;ậ → ấ → ử
B. Nh p X lý Xu t;ậ → ử → ấ
C. Xu t Nh p X lý ;ấ → ậ → ử
D. C a, b, c đ u đúng ả ề
Câu 13: D ng thông tin mà máy tính ch a x lí đ c là:ạ ư ử ượ
A. Hình v , ch vi t ẽ ữ ế B. Âm thanh, văn b nả
C. Hình nh, văn b nả ả D. C m xúc, mùi vả ị
Câu 14: Thông tin khi đ a vào máy tính, chúng đ u đ c bi n đ i thành:ư ề ượ ế ổ
A. Văn b nả B. Hình nhả C. Âm thanh D. Dãy bit
Câu 15: Day bit la day chi gôm:̃ ̀ ̃ ̉ ̀
A. 0 va 1 ̀ B. 2 va 3 ̀ C. 4 va 5 ̀ D. 6 va 7̀
Câu 16: Ch c năng c a b nh máy tính là:ứ ủ ộ ớ
A. Thu nh n thông tinậ B. X lý thông tinữ
C. L u tr thông tinư ữ D. Truy n thông tinề
Câu 17: Đâu là thi t b nh p d li u?ế ị ậ ữ ệ
A. Bàn phím B. Máy in C. Màn hình D. B nhộ ớ
Câu 18: Đâu không ph i là thi t b xu t d li u?ả ế ị ấ ữ ệ
A. Màn hình B. Loa C. Máy in D. Chu t máy tính.ộ
Câu 19: Máy quét và webcam là nh ng ví d v lo i thi t b nào c a máy tính?ữ ụ ề ạ ế ị ủ
A. Thi t b vào. B. Thi t b ra.ế ị ế ị C. B nh ộ ớ D. Thi t b l u tr ế ị ư ữ
Câu 20: C u trúc chung c a máy tính đi n t g m các kh i ch c năngấ ủ ệ ử ồ ố ứ
A. B x lý trung tâm (CPU) ộ ử B. B nhộ ớ
C. Thi t b vào/ra ế ị D. C 3 đáp án A, B, Cả
Câu 21: Website là:
A. M t ho c nhi u trang web liên quan t ch c dộ ặ ề ổ ứ ưới nhi u đ a ch truy c pề ị ỉ ậ
B. G m nhi u trang webồ ề
C. http://www.edu.net.vn
D. M t ho c nhi u trang web liên quan t ch c dộ ặ ề ổ ứ ưới m t đ a ch truy c p chungộ ị ỉ ậ Câu 22: Ph n m m đ c s d ng đ truy c p các trang web và khai thác tài nguyênầ ề ượ ử ụ ể ậ trên internet được g i là:ọ
A. Trình lướt web; B. Trình duy t web;ệ
C. Trình thi t k web;ế ế D. Trình so n th o web.ạ ả
Câu 23: Ph n m m trình duy t Web dùng đ :ầ ề ệ ể
Trang 3A. G i th đi n tử ư ệ ử B. Truy c p m ng LANậ ạ
C. Truy c p vào trang Webậ D. T t c đ u saiấ ả ề
Câu 24: M t s trình duy t web ph bi n hi n nay:ộ ố ệ ổ ế ệ
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
B. Google chorne, c c c c, Mozilla Firefox, UC Browse, … ố ố
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
Câu 25: Máy tìm ki m là:ế
A. Là công c tìm ki m các thông tin trong máy tínhụ ế
B. Là m t lo i máy độ ạ ược n i thêm vào máy tính đ tìm ki m thông tin trên Internetố ể ế
C. Là m t ph n m m cái đ t vào máy tính dàng đ tìm ki m thông tinộ ầ ề ặ ể ế
D. Là m t công c độ ụ ược cung c p trên Internet giúp tìm ki m thông tin trên c sấ ế ơ ở các t khóa liên quan đ n v n đ c n tìm.ừ ế ấ ề ầ
Câu 26: Thông tin trên Internet đ c t ch c nh th nào?ượ ổ ứ ư ế
A. Tương t nh thông tin trong cu n sáchự ư ố
B. Thành t ng văn b n r i r cừ ả ờ ạ
C. Thành các trang siêu văn b n n i v i nhau b i các liên k tả ố ớ ở ế
D. M t cách tùy ý.ộ
Câu 27: Máy tính k t n i v i nhau đ :ế ố ớ ể
A. B o v d li uả ệ ữ ệ B. Ti t ki m đi nế ệ ệ
C. Trao đ i d li u.ổ ữ ệ D. Thu n l i cho vi c s a ch aậ ợ ệ ử ữ
Câu 28: L i ích c a m ng máy tính làợ ủ ạ :
A. Trao đ i thông tinổ B. Chia s d li uẻ ữ ệ
C. Dùng chung các thi t b trên m ngế ị ạ D. C A, B, Cả đ u đúngề Câu 29: Công c nào sau đây không ph i là v t mang tin:ụ ả ậ
A. Quy n sáchể B. Cái c cố C. Cu n phimộ D. Th nhẻ ớ
Câu 30: Làm th nào đ k t n i Internet?ế ể ế ố
A. Người dùng đăng kí v i m t nhà cung c p d ch v Internet đ đớ ộ ấ ị ụ ể ược h tr cài đ t ỗ ợ ặ Internet
B. Người dùng đăng kí v i m t nhà cung c p d ch v Internet đ đớ ộ ấ ị ụ ể ượ ấc c p quy n ề truy c p Internetậ
C. Người dùng đăng kí v i m t nhà cung c p d ch v Internet (ISP) đ đớ ộ ấ ị ụ ể ược h tr ỗ ợ cài đ t và c p quy n truy c p Internetặ ấ ề ậ
D. WiFi
H TẾ
(Chúc các con thi t t) ố
Trang 4PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
ĐÁP ÁN Đ THI H C KÌ IỀ Ọ
NĂM H C 2021 – 2022 Ọ
MÔN: TIN 6
TR C NGHI M:Ắ Ệ
Trang 5PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ
Đ D BỀ Ự Ị
Đ THI H C KÌ IỀ Ọ
NĂM H C 2021 – 2022 Ọ
MÔN: TIN 6
TR C NGHI M:Ắ Ệ (Khoanh vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c câu tr l i đúng) ả ờ
Câu 1: Văn b n, s , hình nh, âm thanh, phim nh trong máy tính đ c g i chung là:ả ố ả ả ượ ọ
A. Thi t b ế ị B. B ng mã.ả C. Thông tin D. D li u.ữ ệ Câu 2: Trình t c a quá trình x lí thông tin là:ự ủ ử
A. Nh p (INPUT) Xu t (OUTPUT) X lý;ậ → ấ → ử
B. Nh p X lý Xu t;ậ → ử → ấ
C. Xu t Nh p X lý ;ấ → ậ → ử
D. C a, b, c đ u đúng ả ề
Câu 3: D ng thông tin mà máy tính ch a x lí đ c là:ạ ư ử ượ
A. Hình v , ch vi t ẽ ữ ế B. Âm thanh, văn b nả
C. Hình nh, văn b nả ả D. C m xúc, mùi vả ị
Câu 4: Thông tin khi đ a vào máy tính, chúng đ u đ c bi n đ i thành:ư ề ượ ế ổ
A. Văn b nả B. Hình nhả C. Âm thanh D. Dãy bit
Câu 5: Day bit la day chi gôm:̃ ̀ ̃ ̉ ̀
A. 0 va 1 ̀ B. 2 va 3 ̀ C. 4 va 5 ̀ D. 6 va 7̀
Câu 6: Ch c năng c a b nh máy tính là:ứ ủ ộ ớ
A. Thu nh n thông tinậ B. X lý thông tinữ
C. L u tr thông tinư ữ D. Truy n thông tinề
Câu 7: Đâu là thi t b nh p d li u?ế ị ậ ữ ệ
A. Bàn phím B. Máy in C. Màn hình D. B nhộ ớ
Câu 8: Đâu không ph i là thi t b xu t d li u?ả ế ị ấ ữ ệ
A. Màn hình B. Loa C. Máy in D. Chu t máy tính.ộ Câu 9: Máy quét và webcam là nh ng ví d v lo i thi t b nào c a máy tính?ữ ụ ề ạ ế ị ủ
A. Thi t b vào. B. Thi t b ra.ế ị ế ị C. B nh ộ ớ D. Thi t b l u tr ế ị ư ữ Câu 10: C u trúc chung c a máy tính đi n t g m các kh i ch c năngấ ủ ệ ử ồ ố ứ
A. B x lý trung tâm (CPU) ộ ử B. B nhộ ớ
C. Thi t b vào/ra ế ị D. C 3 đáp án A, B, Cả
Câu 11: Trong các đ n v đo dung l ng nh d i đây, đ n v nào l n nh t?ơ ị ượ ớ ướ ơ ị ớ ấ
Câu 12: M ng máy tính là:ạ
A. T p h p các máy tínhậ ợ
B. M ng Internetạ
C. T p h p các máy tính n i v i nhau b ng các thi t b m ngậ ợ ố ớ ằ ế ị ạ
D. M ng LANạ
Câu 13: M ng LAN là gì?ạ
Trang 6A. Là m ng máy tính n i b , giao ti p này cho phép các máy tính k t n i v i nhauạ ộ ộ ế ế ố ớ
đ cùng làm vi c và chia s d li u.ể ệ ẻ ữ ệ
B. Là m ng máy tính, giao ti p này cho phép các máy tính k t n i v i nhau đ cùngạ ế ế ố ớ ể làm vi c và chia s d li u.ệ ẻ ữ ệ
C. Là không ph i m ng máy tính, không cho phép các máy tính k t n i v i nhau đả ạ ế ố ớ ể cùng làm vi c và chia s d li u.ệ ẻ ữ ệ
D. Là m ng máy tính n i b nh ng không cho phép các máy tính k t n i v i nhauạ ộ ộ ư ế ố ớ
đ cùng làm vi c và chia s d li u.ể ệ ẻ ữ ệ
Câu 14: L ng thông tin mà m t thi t b l u tr có th l u tr g i là:ượ ộ ế ị ư ữ ể ư ữ ọ
A. T c đ truy c p.ố ộ ậ B. Dung lượng nh ớ
C. Th i gian truy c p.ờ ậ D. M t đ l u tr ậ ộ ư ữ
Câu 15: H n 100 máy tính ba t ng li n nhau c a m t toàn nhà cao t ng, đ c n i v iơ ở ầ ề ủ ộ ầ ượ ố ớ nhau b ng dây cáp m ng đ chia s d li u và máy in. Theo em, đằ ạ ể ẻ ữ ệ ược x p vào nh ngế ữ
lo i m ng nào?ạ ạ
A. M ng có dâyạ B. M ng không dâyạ
C. M ng WAN và m ng LANạ ạ D. M ng LANạ
Câu 16: Câu nào trong các câu sau là phát bi u chính xác nh t v m ng Internet ?ể ấ ề ạ
A. Là m ng c a các m ng, có quy mô toàn c uạ ủ ạ ầ
B. Là môi trường truy n thông toàn c u d a trên k thu t máy tínhề ầ ự ỹ ậ
C. Là m ng s d ng chung cho m i ngạ ử ụ ọ ười, có r t nhi u d li u phong phú.ấ ề ữ ệ
D. Là m ng có quy mô toàn c u ho t đ ng d a trên giao th c TCP/IPạ ầ ạ ộ ự ứ
Câu 17: WWW là vi t t t c a c m t nào sau đây ?ế ắ ủ ụ ừ
C. Windows Wide Web D. World Wired Web
Câu 18: Ng i dùng có th ti p c n và chia s thông tin m t cách nhanh chóng, ti nườ ể ế ậ ẻ ộ ệ
l i, không ph thu c vào v trí đ a lý khi ngợ ụ ộ ị ị ười dùng k t n i vào đâu?ế ố
A. Internet B. Máy tính C. M ng máy tínhạ D. Laptop
Câu 19: Internet là:
A. m ng k t n i các máy tính quy mô m t nạ ế ố ở ộ ước
B. m ng k t n i hàng tri u máy tính quy mô m t huy nạ ế ố ệ ở ộ ệ
C. m ng k t n i hàng tri u máy tính quy mô toàn c uạ ế ố ệ ở ầ
D. m ng k t n i hàng tri u máy tính quy mô m t t nhạ ế ố ệ ở ộ ỉ
Câu 20: D li u nào sau đây có th đ c tích h p trong siêu văn b n?ữ ệ ể ượ ợ ả
A. Văn b n, hình nh;ả ả B. Siêu liên k t;ế
C. Âm thanh, phim Video; D. T t c c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 21: Website là:
A. M t ho c nhi u trang web liên quan t ch c dộ ặ ề ổ ứ ưới nhi u đ a ch truy c pề ị ỉ ậ
B. G m nhi u trang webồ ề
C. http://www.edu.net.vn
D. M t ho c nhi u trang web liên quan t ch c dộ ặ ề ổ ứ ưới m t đ a ch truy c p chungộ ị ỉ ậ Câu 22: Ph n m m đ c s d ng đ truy c p các trang web và khai thác tài nguyênầ ề ượ ử ụ ể ậ trên internet được g i là:ọ
A. Trình lướt web; B. Trình duy t web;ệ
Trang 7C. Trình thi t k web;ế ế D. Trình so n th o web.ạ ả
Câu 23: Ph n m m trình duy t Web dùng đ :ầ ề ệ ể
A. G i th đi n tử ư ệ ử B. Truy c p m ng LANậ ạ
C. Truy c p vào trang Webậ D. T t c đ u saiấ ả ề
Câu 24: M t s trình duy t web ph bi n hi n nay:ộ ố ệ ổ ế ệ
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…
B. Google chorne, c c c c, Mozilla Firefox, UC Browse, … ố ố
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…
Câu 25: Máy tìm ki m là:ế
A. Là công c tìm ki m các thông tin trong máy tínhụ ế
B. Là m t lo i máy độ ạ ược n i thêm vào máy tính đ tìm ki m thông tin trên Internetố ể ế
C. Là m t ph n m m cái đ t vào máy tính dàng đ tìm ki m thông tinộ ầ ề ặ ể ế
D. Là m t công c độ ụ ược cung c p trên Internet giúp tìm ki m thông tin trên c sấ ế ơ ở các t khóa liên quan đ n v n đ c n tìm.ừ ế ấ ề ầ
Câu 26: Thông tin trên Internet đ c t ch c nh th nào?ượ ổ ứ ư ế
A. Tương t nh thông tin trong cu n sáchự ư ố
B. Thành t ng văn b n r i r cừ ả ờ ạ
C. Thành các trang siêu văn b n n i v i nhau b i các liên k tả ố ớ ở ế
D. M t cách tùy ý.ộ
Câu 27: Máy tính k t n i v i nhau đ :ế ố ớ ể
A. B o v d li uả ệ ữ ệ B. Ti t ki m đi nế ệ ệ
C. Trao đ i d li u.ổ ữ ệ D. Thu n l i cho vi c s a ch aậ ợ ệ ử ữ
Câu 28: L i ích c a m ng máy tính làợ ủ ạ :
A. Trao đ i thông tinổ B. Chia s d li uẻ ữ ệ
C. Dùng chung các thi t b trên m ngế ị ạ D. C A, B, Cả đ u đúngề Câu 29: Công c nào sau đây không ph i là v t mang tin:ụ ả ậ
A. Quy n sáchể B. Cái c cố C. Cu n phimộ D. Th nhẻ ớ
Câu 30: Làm th nào đ k t n i Internet?ế ể ế ố
A. Người dùng đăng kí v i m t nhà cung c p d ch v Internet đ đớ ộ ấ ị ụ ể ược h tr cài đ t ỗ ợ ặ Internet
B. Người dùng đăng kí v i m t nhà cung c p d ch v Internet đ đớ ộ ấ ị ụ ể ượ ấc c p quy n ề truy c p Internetậ
C. Người dùng đăng kí v i m t nhà cung c p d ch v Internet (ISP) đ đớ ộ ấ ị ụ ể ược h tr ỗ ợ cài đ t và c p quy n truy c p Internetặ ấ ề ậ
D. WiFi
H TẾ
(Chúc các con thi t t) ố
Trang 8PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊNẬ
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ
Đ D BỀ Ự Ị
ĐÁP ÁN Đ THI H C KÌ IỀ Ọ
NĂM H C 2021 – 2022 Ọ
MÔN: TIN 6
TR C NGHI M:Ắ Ệ