Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lý Thường Kiệt để có thêm tài liệu ôn tập. Chúc các em đạt kết quả cao trong học tập nhé!
Trang 1KI TỆ
NHÓM SINH
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 4 trang) ề
KI M TRA CU I H C K IỂ Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 2021 2022Ọ
MÔN: SINH H C 9Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
Em hãy ch n đáp án tr ọ ướ c câu tr l i đúng ả ờ
Câu 1( 0,35đ): Ki u gen nào d i đây đ c xem là thu n ch ng v c hai c p tínhể ướ ượ ầ ủ ề ả ặ
tr ng?ạ
Câu 2(0,3đ): lúa, tính tr ng h t dài (A) là tr i hoàn toàn so v i tính tr ng h t trònỞ ạ ạ ộ ớ ạ ạ (a). N u đ i F1 có t l ki u hình 50% h t dài : 50% h t tròn thì 2 c th đem lai Pế ờ ỉ ệ ể ạ ạ ơ ể ở
có ki u gen nh th nào?ể ư ế
C. P: AA x aa ho c P: Aa x aaặ D. P: Aa x aa
Câu 3(0,35đ): Tính tr ng t ng ph n làạ ươ ả
A. các tính tr ng cùng m t lo i nh ng bi u hi n trái ng c nhau.ạ ộ ạ ư ể ệ ượ
B. nh ng tính tr ng s l ng và ch t l ng.ữ ạ ố ượ ấ ượ
C. tính tr ng do m t c p alen quy đ nh.ạ ộ ặ ị
D. các tính tr ng khác bi t nhau.ạ ệ
Câu 4(0,3đ): Ru i gi m có 2n = 8 NST. Có 2 h p t c a ru i gi m đ u nguyên phânồ ấ ợ ử ủ ồ ấ ề
3 l n liên ti p. ầ ế S NST có trong các t bào con đố ế ượ ạc t o ra là bao nhiêu?
Câu 5(0,35đ): Nhi m s c th đ c quan sát rõ nh t d i kính hi n vi k gi a vìễ ắ ể ượ ấ ướ ể ở ỳ ữ
A. NST dãn xo n t i đa.ắ ố B. NST đóng xo n t i đa.ắ ố
C. ADN nhân đôi xong D. NST phân li v hai c c c a t bàoề ự ủ ế
Câu 6(0,35đ): Trong gi m phân, s t nhân đôi c a nhi m s c th x y ra :ả ự ự ủ ễ ắ ể ả ở
A. Kì trung gian c a l n phân bào I.ủ ầ B. Kì trung gian c a l n phân bào IIủ ầ
C. Kì gi a c a l n phân bào II.ữ ủ ầ D. Kì gi a c a l n phân bào I.ữ ủ ầ
Câu 7(0,35đ): B NST đ c tr ng c a nh ng loài sinh s n h u tính qua các th hộ ặ ư ủ ữ ả ữ ế ệ
nh s k t h p gi a các quá trình nào?ờ ự ế ợ ữ
A. Gi m phân và th tinh.ả ụ B. Nguyên phân và th tinhụ
C. Nguyên phân, gi m phân và th tinh.ả ụ D. Nguyên phân và gi m phân.ả
Câu 8(0,35đ): Ch n phát bi u ĐÚNG.ọ ể
Trang 2A. NST th ng và NST gi i tính đ u có kh năng nhân đôi, phân li, t h p và bi nườ ớ ề ả ổ ợ ế
đ i hình thái trong quá trình phân bào.ổ
B. NST th ng và NST gi i tính luôn t n t i thành t ng c p.ườ ớ ồ ạ ừ ặ
C. NST ch có đ ng v t.ỉ ở ộ ậ
D. C p NST gi i tình gi i cái t n t i thành c p t ng đ ng còn gi i đ c thìặ ớ ở ớ ồ ạ ặ ươ ồ ở ớ ự không
Câu 9(0,35đ): T ng NST kép tách nhau tâm đ ng thành 2 NST đ n phân li v 2 c cừ ở ộ ơ ề ự
c a t bào. NST b t đ u tháo xo n. Quá trình này là kì nào c a nguyên phân?ủ ế ắ ầ ắ ở ủ
A. Kì đ uầ B. Kì gi aữ C. Kì sau D. Kì cu iố
Câu 10(0,3đ): Cho các hi n t ng sau:ệ ượ
1. Dùng th c ăn có ch a hoocmôn kích thích gi i tính đ c đ t o ra gi ng rô phi đ nứ ứ ớ ự ể ạ ố ơ tính đ cự
2. Tr ng cá s u đứ ấ ượ ấ ởc p nhi t đ trên 33 đ C, tr ng sau đó s n thành cá s uệ ộ ộ ứ ẽ ở ấ
đ c. các m c nhi t đ th p h n, tr ng ch n thành cá s u cái.ự Ở ứ ệ ộ ấ ơ ứ ỉ ở ấ
3. Th u d u đầ ầ ược tr ng trong ánh sáng cồ ường đ y u thì s hoa đ c gi m.ộ ế ố ự ả
4. D a chu t tr ng n i có nhi u COư ộ ồ ơ ề 2 s cho t l hoa cái cao h n.ẽ ỉ ệ ơ
Nh ng hi n tữ ệ ượng nào cho th y gi i tính c a sinh v t ph thu c vào môi trấ ớ ủ ậ ụ ộ ườ ng
s ng?ố
Câu 11(0,35đ): Đ n phân c a ARN là:ơ ủ
A. nucleotit A, T, G, X B. ribôz (đ ng 5 C).ơ ườ
C. nuclêôtit A, U, G, X D. axit amin
Câu 12(0,35đ): Ch c năng c a ADN làứ ủ
A. L u gi thông tin.ư ữ B. Truy n đ t thông tin.ề ạ
C. L u gi và truy n đ t thông tin.ư ữ ề ạ D. Tham gia c u trúc c a NST.ấ ủ
Câu 13(0,35đ): Tính đ c thù c a protein là doặ ủ
A. Trình t s p x p axit amin.ự ắ ế B. C u trúc không gian.ấ
Câu 14(0,35đ): S đ m i quan h gi a gen và tính tr ng nào d i đây là đúng?ơ ồ ố ệ ữ ạ ướ
A. ADN ARN protein tính tr ng.→ → → ạ
B. Gen mARN protein tính tr ng.→ → → ạ
C. Gen mARN tính tr ng.→ → ạ
D. Gen ARN protein tính tr ng.→ → → ạ
Câu 15(0,35đ): Cho các đ c đi m sau:ặ ể
1. Đ u là các đ i phân t , có kích thề ạ ử ước và kh i lố ượng l n trong t bào.ớ ế
2. Đ u c u t o theo nguyên t c đa phân, g m các đ n phân.ề ấ ạ ắ ồ ơ
3. Đ u c u t o t nhi u h p ch t h u c ề ấ ạ ừ ề ợ ấ ữ ơ
Trang 34. Gi a các đ n phân đ u có liên k t c ng hoá tr và liên k t hydro.ữ ơ ề ế ộ ị ế
5. Tính đa d ng và đ c thù do thành ph n, s lạ ặ ầ ố ượng và tr t t c a các đ n phân quyậ ự ủ ơ
đ nh.ị
Nh ng đ c đi m nào bi u hi n sữ ặ ể ể ệ ự ố gi ng nhau gi a ADN, ARN và protein:ữ
A. 1, 2 và 3. B. 1, 2, 4 và 5. C. 1, 2 và 5. D. 1, 2, 3, 4, và 5
Câu 16(0,35đ): ADN đ c duy trì tính n đ nh qua các th h nh c ch nào?ượ ổ ị ế ệ ờ ơ ế
A. Nguyên phân B. Nhân đôi C. Gi m phân.ả D. Di truy n.ề
Câu 17(0,3đ): S bi u hi n tính tr ng c a con gi ng v i b m là do:ự ể ệ ạ ủ ố ớ ố ẹ
A. Ki u gen c a con gi ng v i ki u gen c a b mể ủ ố ớ ể ủ ố ẹ
B. ADN c a con gi ng v i ADN c a b mủ ố ớ ủ ố ẹ
C. mARN c a con gi ng v i mARN c a b mủ ố ớ ủ ố ẹ
D. Protêin c a con gi ng v i protêin c a b mủ ố ớ ủ ố ẹ
Câu 18(0,3đ): M t gen có nuclêôtit lo i A=800 và 2800 liên k t hiđrô. Gen đó có sộ ạ ế ố
lượng nuclêôtit là
A. 2240 nuclêôtit B. 2400 nuclêôtit
C. 2800 nuclêôtit D. 3120 nuclêôtit
Câu 19(0,3đ): Phân t ADN có t l % c a nucleotit lo i X là 40%, tr ng h p nàoử ỉ ệ ủ ạ ườ ợ sau đây ĐÚNG?
Câu 20(0,3đ): M t gen có chi u dài 6800Aộ ề 0, chu k xo n c a gen làỳ ắ ủ
A. 100 vòng. B. 250 vòng. C. 200 vòng. D. 150 vòng
Câu 21(0,3đ): M t đo n ADN có c u trúc nh sau:ộ ạ ấ ư
M ch 1: GGTAAXGTạ
M ch 2: XXATTGXAạ
Gi s m ch 2 làm khuôn m u t ng h p ARN. Đo n m ch ARN nào dả ử ạ ẫ ổ ợ ạ ạ ưới đây phù
h p? ợ
A. XXATTGXA B. GGUAAXGT
C. GGTAAXGT D. GGUAAXGU
Câu 22(0,35đ): Quan sát tr ng h p minh h a sau đây và hãy xác đ nh đ t bi n nàyườ ợ ọ ị ộ ế thu c d ng nào?ộ ạ
ABCDEFGHI ABCDEFGH
A. M t đo n nhi m s c thấ ạ ễ ắ ể B. Đ o đo n nhi m s c thả ạ ễ ắ ể
C. L p đo n nhi m s c thặ ạ ễ ắ ể D. Chuy n đo n nhi m s c thể ạ ễ ắ ể
Câu 23(0,3đ): Trên ru ng lúa, ng i ta th y có m t s cây m màu tr ng, đó là lo i ộ ườ ấ ộ ố ạ ắ ạ
đ t bi n nào?ộ ế
A. Đ t bi n gen.ộ ế B. Đ t bi n c u trúc nhi m s c th ộ ế ấ ễ ắ ể
Trang 4C. D b i th ị ộ ể D. Đa b i th ộ ể
Câu 24(0,35đ): Hi n t ng đa b i th là s tăng s l ng nhi m s c th x y ra :ệ ượ ộ ể ự ố ượ ễ ắ ể ả ở
A. t t c b nhi m s c th trong t bào.ấ ả ộ ễ ắ ể ế
B. m t hay m t s c p nhi m s c th nào đó trong t bàoộ ộ ố ặ ễ ắ ể ế
C. nhi m s c th gi i tính.ễ ắ ể ớ
D. nhi m s c th th ng.ễ ắ ể ườ
Câu 25(0,3đ): N u m t đo n nhi m s c th s 21 ng i s gây ra:ế ấ ạ ễ ắ ể ố ở ườ ẽ
A. H i ch ng Đao(Down).ộ ứ B. B nh ung th máu.ệ ư
C. H i ch ng T cn ộ ứ ơ ơ D. B nh ung thu ph i.ệ ổ
Câu 26(0,35đ): Tr ng h p gen c u trúc b đ t bi n thay th m t c p G X b ng ườ ợ ấ ị ộ ế ế ộ ặ ằ
m t c p A T thì s liên k t hiđrô trong gen sộ ặ ố ế ẽ
Câu 27(0,35đ): Nh ng tác nhân gây đ t bi n gen:ữ ộ ế
A. Do tác nhân v t lí, hoá h c c a môi tr ng, do bi n đ i các quá trình sinh lí, sinhậ ọ ủ ườ ế ổ hoá bên trong t bào.ế
B. Do s phân li không đ ng đ u c a NST.ự ồ ề ủ
C. Do NST b tác đ ng c h c.ị ộ ơ ọ
D. Do s phân li đ ng đ u c a NST.ự ồ ề ủ
Câu 28(0,35đ): Lo i đ t bi n gen nào sau đây làm thay đ i l n nh t v thông tin di ạ ộ ế ổ ớ ấ ề truy n?ề
A. Thay th m t c p nuclêôtit gi a.ể ộ ặ ở ữ
B. Thêm m t c p nuclêôtit vào b ba th nh t.ộ ặ ộ ứ ấ
C. M t ba c p nuclêôtit thu c m t b ba.ấ ặ ộ ộ ộ
D. Thêm m t c p nuclêôtit vào b ba cu i.ộ ặ ộ ố
Câu 29(0,35đ): Đ t bi n gen là bi n đ iộ ế ế ổ
A. trong c u trúc c a nhi m s c th ấ ủ ễ ắ ể
B. trong v t ch t di truy n.ậ ấ ề
C. ki u hình c a cùng m t ki u gen.ể ủ ộ ể
D. trong c u trúc c a gen liên quan t i m t ho c m t s căp nuclêôtit.ấ ủ ớ ộ ặ ộ ố
Câu 30(0,35đ): Đ t bi n s l ng nhi m s c th bao g mộ ế ố ượ ễ ắ ể ồ
A. l p đo n và đ o đo n nhi m s c th ặ ạ ả ạ ễ ắ ể
B. đ t bi n d b i và chuy n đo n nhi m s c th ộ ế ị ộ ể ạ ễ ắ ể
C. đ t bi n d b i và đa b i trên nhi m s c thộ ế ị ộ ộ ễ ắ ể
D. đ t bi n đa b i và m t đo n nhi m s c th ộ ế ộ ấ ạ ễ ắ ể
Chúc các em h c sinh làm bài t t! ọ ố
Trang 5KI TỆ
NHÓM SINH
Đ D BỀ Ự Ị
(Đ thi có 4 trang) ề
KI M TRA CU I H C K IỂ Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 2021 2022Ọ
MÔN: SINH H C 9Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
Em hãy ch n đáp án tr ọ ướ c câu tr l i đúng ả ờ
Câu 1( 0,35đ): Ki u gen nào d i đây đ c xem là thu n ch ng v c hai c p tínhể ướ ượ ầ ủ ề ả ặ
tr ng?ạ
Câu 2(0,3đ): cà chua, tính tr ng qu đ (A) là tr i hoàn toàn so v i tính tr ng quỞ ạ ả ỏ ộ ớ ạ ả vàng (a). N u đ i F1 có t l ki u hình 50% qu đ : 50% qu vàng thì 2 c th đemế ờ ỉ ệ ể ả ỏ ả ơ ể lai P có ki u gen nh th nào?ở ể ư ế
Trang 6C. P: AA x aa ho c P: Aa x aaặ D. P: Aa x Aa
Câu 3(0,35đ): Tính tr ng t ng ph n làạ ươ ả
A. nh ng tính tr ng s l ng và ch t l ng.ữ ạ ố ượ ấ ượ
B. các tính tr ng cùng m t lo i nh ng bi u hi n trái ng c nhau.ạ ộ ạ ư ể ệ ượ
C. tính tr ng do m t c p alen quy đ nh.ạ ộ ặ ị
D. các tính tr ng khác bi t nhau.ạ ệ
Câu 4(0,3đ): Ru i gi m có 2n = 8 NST. Có 1 h p t c a ru i gi m đ u nguyên phânồ ấ ợ ử ủ ồ ấ ề
3 l n liên ti p. ầ ế S NST có trong các t bào con đố ế ượ ạc t o ra là bao nhiêu?
Câu 5(0,35đ): Nhi m s c th đ c quan sát rõ nh t d i kính hi n vi k gi a vìễ ắ ể ượ ấ ướ ể ở ỳ ữ
A. NST dãn xo n t i đa.ắ ố B. NST phân li v hai c c c a t bàoề ự ủ ế
C. ADN nhân đôi xong D. NST đóng xo n t i đa.ắ ố
Câu 6(0,35đ): Trong gi m phân, s t nhân đôi c a nhi m s c th x y ra :ả ự ự ủ ễ ắ ể ả ở
A. Kì trung gian c a l n phân bào II.ủ ầ B. Kì trung gian c a l n phân bào Iủ ầ
C. Kì gi a c a l n phân bào II.ữ ủ ầ D. Kì gi a c a l n phân bào I.ữ ủ ầ
Câu 7(0,35đ): B NST đ c tr ng c a nh ng loài sinh s n h u tính qua các th hộ ặ ư ủ ữ ả ữ ế ệ
nh s k t h p gi a các quá trình nào?ờ ự ế ợ ữ
A. Gi m phân và th tinh.ả ụ B. Nguyên phân và gi m phân.ả
C. Nguyên phân, gi m phân và th tinh.ả ụ D. Nguyên phân và th tinh.ụ
Câu 8(0,35đ): Ch n phát bi u ọ ể ĐÚNG
A. NST th ng và NST gi i tính đ u có kh năng nhân đôi, phân li, t h p và bi nườ ớ ề ả ổ ợ ế
đ i hình thái trong quá trình phân bào.ổ
B. NST th ng và NST gi i tính luôn t n t i thành t ng c p.ưở ớ ồ ạ ừ ặ
C. NST ch có đ ng v t.ỉ ở ộ ậ
D. C p NST gi i tình gi i cái t n t i thành c p t ng đ ng còn gi i đ c thìặ ớ ở ớ ồ ạ ặ ươ ồ ở ớ ự không
Câu 9(0,35đ): NST dãn xo n, màng nhân và nhân con xu t hi n tr l i. Quá trình nàyắ ấ ệ ở ạ
là kì nào c a nguyên phân?ở ủ
A. Kì đ uầ B. Kì gi aữ C. Kì sau D. Kì cu iố
Câu 10(0,3đ): Cho các hi n t ng sau:ệ ượ
1. Dùng th c ăn có ch a hoocmôn kích thích gi i tính đ c đ t o ra gi ng rô phi đ nứ ứ ớ ự ể ạ ố ơ tính đ cự
2. Tr ng cá s u đứ ấ ượ ấ ởc p nhi t đ trên 33 đ C, tr ng sau đó s n thành cá s uệ ộ ộ ứ ẽ ở ấ
đ c. các m c nhi t đ th p h n, tr ng ch n thành cá s u cái.ự Ở ứ ệ ộ ấ ơ ứ ỉ ở ấ
3. Th u d u đầ ầ ược tr ng trong ánh sáng cồ ường đ y u thì s hoa đ c gi m.ộ ế ố ự ả
4. D a chu t tr ng n i có nhi u COư ộ ồ ơ ề 2 s cho t l hoa cái cao h n.ẽ ỉ ệ ơ
Trang 7Nh ng hi n tữ ệ ượng nào cho th y gi i tính c a sinh v t ph thu c vào môi trấ ớ ủ ậ ụ ộ ườ ng
s ng?ố
Câu 11(0,35đ): Đ n phân c a ADN là:ơ ủ
A. nucleotit A, T, G, X B. ribôz (đ ng 5 C).ơ ườ
C. nuclêôtit A, U, G, X D. axit amin
Câu 12(0,35đ): Ch n nh n đ nh ọ ậ ị SAI
A. rARN có vai trò t ng h p các chu i polypeptit đ t o thành bào quan riboxom.ổ ợ ỗ ể ạ
B. mARN là b n phiên mã t m ch khuôn c a gen.ả ừ ạ ủ
C. tARN v n chuy n axit amin cho quá trình t ngậ ể ổ h p protein.ợ
D. rARN tham gia c u t o màng t bào.ấ ạ ế
Câu 13(0,35đ): Tính đ c thù c a protein là doặ ủ
A. C u trúc không gian.ấ B. Trình t s p x p axit amin.ự ắ ế
Câu 14(0,35đ): S đ m i quan h gi a gen và tính tr ng nào d i đây là đúng?ơ ồ ố ệ ữ ạ ướ
A. ADN ARN protein tính tr ng.→ → → ạ
B. Gen mARN protein tính tr ng.→ → → ạ
C. Gen mARN tính tr ng.→ → ạ
D. Gen ARN protein tính tr ng.→ → → ạ
Câu 15(0,35đ): Cho các đ c đi m sau:ặ ể
1. Đ u là các đ i phân t , có kích thề ạ ử ước và kh i lố ượng l n trong t bào.ớ ế
2. Đ u c u t o theo nguyên t c đa phân, g m các đ n phân.ề ấ ạ ắ ồ ơ
3. Đ u c u t o t nhi u h p ch t h u c ề ấ ạ ừ ề ợ ấ ữ ơ
4. Gi a các đ n phân đ u có liên k t c ng hoá tr và liên k t hydro.ữ ơ ề ế ộ ị ế
5. Tính đa d ng và đ c thù do thành ph n, s lạ ặ ầ ố ượng và tr t t c a các đ n phân quyậ ự ủ ơ
đ nh.ị
Nh ng đ c đi m nào bi u hi n sữ ặ ể ể ệ ự ố gi ng nhau gi a ADN, ARN và protein:ữ
A. 1, 2 và 5. B. 1, 2, 4 và 5. C. 1, 2 và 3. D. 1, 2, 3, 4, và 5
Câu 16(0,35đ): ADN đ c duy trì tính n đ nh qua các th h nh c chượ ổ ị ế ệ ờ ơ ế
A. Nguyên phân B. Nhân đôi C. Gi m phân.ả D. Di truy n.ề
Câu 17(0,3đ): S bi u hi n tính tr ng c a con gi ng v i b m là do:ự ể ệ ạ ủ ố ớ ố ẹ
A. Ki u gen c a con gi ng v i ki u gen c a b mể ủ ố ớ ể ủ ố ẹ
B. Protêin c a con gi ng v i protêin c a b m ủ ố ớ ủ ố ẹ
C. mARN c a con gi ng v i mARN c a b mủ ố ớ ủ ố ẹ
D. ADN c a con gi ng v i ADN c a b mủ ố ớ ủ ố ẹ
Câu 18(0,3đ): M t gen có chi u dài 4080Aộ ề 0. Gen đó có s lố ượng nuclêôtit là
A. 2240 nuclêôtit B. 2400 nuclêôtit
C. 2800 nuclêôtit D. 3120 nuclêôtit
Trang 8Câu 19(0,3đ): Phân t ADN có t l % c a nucleotit lo i G là 40%, tr ng h p nàoử ỉ ệ ủ ạ ườ ợ sau đây ĐÚNG?
Câu 20(0,3đ): M t gen có chi u dài 6800Aộ ề 0, chu k xo n c a gen làỳ ắ ủ
A. 100 vòng. B. 250 vòng. C. 200 vòng. D. 150 vòng
Câu 21(0,3đ): M t đo n ADN có c u trúc nh sau:ộ ạ ấ ư
M ch 1: AGTAAXGTạ
M ch 2: TXATTGXAạ
Gi s m ch 2 làm khuôn m u t ng h p ARN. Đo n m ch ARN nào dả ử ạ ẫ ổ ợ ạ ạ ưới đây phù
h p? ợ
A. TXATTGXA B. AGUAAXGT
C. AGTAAXGT D. UGUAAXGU
Câu 22(0,35đ): Quan sát tr ng h p minh h a sau đây và hãy xác đ nh đ t bi n nàyườ ợ ọ ị ộ ế thu c d ng nào?ộ ạ
ABCDEFGHI ABCDEFGHHI
A. M t đo n nhi m s c thấ ạ ễ ắ ể B. Đ o đo n nhi m s c thả ạ ễ ắ ể
C. L p đo n nhi m s c thặ ạ ễ ắ ể D. Chuy n đo n nhi m s c thể ạ ễ ắ ể
Câu 23(0,3đ): Trên ru ng lúa, ng i ta th y có m t s cây m màu tr ng, đó là lo i ộ ườ ấ ộ ố ạ ắ ạ
đ t bi n nào?ộ ế
A. Đ t bi n gen.ộ ế B. Đ t bi n c u trúc nhi m s c th ộ ế ấ ễ ắ ể
C. D b i th ị ộ ể D. Đa b i th ộ ể
Câu 24(0,35đ): Hi n t ng đa b i th là s tăng s l ng nhi m s c th x y ra :ệ ượ ộ ể ự ố ượ ễ ắ ể ả ở
A. t t c b nhi m s c th trong t bào.ấ ả ộ ễ ắ ể ế
B. m t hay m t s c p nhi m s c th nào đó trong t bàoộ ộ ố ặ ễ ắ ể ế
C. nhi m s c th gi i tính.ễ ắ ể ớ
D. nhi m s c th th ng.ễ ắ ể ườ
Câu 25(0,3đ): N u m t đo n nhi m s c th s 21 ng i s gây ra:ế ấ ạ ễ ắ ể ố ở ườ ẽ
A. H i ch ng Đao(Down).ộ ứ B. B nh ung thu ph i.ệ ổ
C. H i ch ng T cn ộ ứ ơ ơ D. B nh ung th máu.ệ ư
Câu 26(0,35đ): Tr ng h p gen c u trúc b đ t bi n thay th m t c p A T b ng ườ ợ ấ ị ộ ế ế ộ ặ ằ
m t c p G X thì s liên k t hiđrô trong gen sộ ặ ố ế ẽ
Câu 27(0,35đ): Nh ng tác nhân gây đ t bi n gen.ữ ộ ế
A. Do s phân li không đ ng đ u c a NST.ự ồ ề ủ
Trang 9B. Do tác nhân v t lí, hoá h c c a môi tr ng, do bi n đ i các quá trình sinh lí, sinhậ ọ ủ ườ ế ổ hoá bên trong t bào.ế
C. Do NST b tác đ ng c h c.ị ộ ơ ọ
D. Do s phân li đ ng đ u c a NST.ự ồ ề ủ
Câu 28(0,35đ): Lo i đ t bi n gen nào sau đây làm thay đ i l n nh t v thông tin di ạ ộ ế ổ ớ ấ ề truy n?ề
A. Thay th m t c p nuclêôtit gi a.ể ộ ặ ở ữ
B. Thêm m t c p nuclêôtit vào b ba th nh t.ộ ặ ộ ứ ấ
C. M t ba c p nuclêôtit thu c m t b ba.ấ ặ ộ ộ ộ
D. Thêm m t c p nuclêôtit vào b ba cu i.ộ ặ ộ ố
Câu 29(0,35đ): Đ t bi n gen là bi n đ iộ ế ế ổ
A. trong c u trúc c a nhi m s c th ấ ủ ễ ắ ể
B. trong v t ch t di truy n.ậ ấ ề
C. ki u hình c a cùng m t ki u gen.ể ủ ộ ể
D. trong c u trúc c a gen liên quan t i m t ho c m t s căp nuclêôtit.ấ ủ ớ ộ ặ ộ ố
Câu 30(0,35đ): Đ t bi n s l ng nhi m s c th bao g mộ ế ố ượ ễ ắ ể ồ
A. l p đo n và đ o đo n nhi m s c th ặ ạ ả ạ ễ ắ ể
B. đ t bi n d b i và chuy n đo n nhi m s c th ộ ế ị ộ ể ạ ễ ắ ể
C. đ t bi n d b i và đa b i trên nhi m s c thộ ế ị ộ ộ ễ ắ ể
D. đ t bi n đa b i và m t đo n nhi m s c th ộ ế ộ ấ ạ ễ ắ ể
Chúc các em h c sinh làm bài t t! ọ ố
Trang 10TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ
NHÓM SINH
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
ĐÁP ÁN Đ KI M TRA CU I H C K IỀ Ể Ố Ọ Ỳ
NĂM H C 2021 2022Ọ
MÔN: SINH H C 9Ọ
Th i gian làm bài: 45 phút ờ (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
Đáp
Điể
m 0,35 0,3 0,35 0,3 0,35 0,35 0,35 0,35 0,35 0,3
Đáp
án
Điể
m
0,35 0,35 0,35 0,35 0,35 0,35 0,3 0,3 0,3 0,3
Đáp
án
Điể
m
0,3 0,35 0,3 0,35 0,3 0,35 0,35 0,35 0,35 0,35