1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi lập trình cơ bản

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Lập trình cơ bản
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Lập trình cơ bản
Thể loại Đề thi lập trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 23,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nâng kiểu thấp thành kiểu cao hơn B.. Nâng kiểu cao thành kiểu thấp hơn C.. Hai kiểu phải giống nhau Câu 22: Lệnh break dùng để A.. Dừng màn hình xem kết quả D.. while thực hiện ít nhất

Trang 1

Kiểm tra Môn: Lập trình cơ bản

(Thời gian: 90’)

Phần 1 Trắc nghiệm – 6 điểm:

Câu 1: Các câu lệnh sau cho kết quả

tong=0;

for(i=0;i<=10;i+=2) {

for(j=0;j<3;j++) tong+=j;

}

Câu 2: Tên biến nào sau đây đặt đúng

Câu 3: Mã định dạng %s dùng để định dạng

Câu 4: Cho mảng 2 chiều a[50][50], phần tử thuộc hàng 2 cột 3 có chỉ số tham chiếu là:

Câu 5: Khi viết “%5f”, số 5 thể hiện điều gì

A Là số chữ số cần hiển thị B Là số cần hiển thị

Câu 6: Chương trình bắt đầu chạy khi

A Khai báo thư viện B Gọi hàm main() C Khai báo hàm D Khai báo thư viện Câu 7: Biểu thức thứ ba trong vòng lặp for là

A Thay đổi giá trị của biến điều khiển B Khởi tạo giá trị đầu cho biến điều khiển

C Thay đổi điều kiện của vòng lặp for D Là biểu thức điều kiện của vòng lặp for Câu 8: Cách viết nào sau đây là đúng

A printf(“cau d”) B printf(“cau b”); C print(“cau a”) D print(“cau c”); Câu 9: Biểu thức thứ hai của vòng lặp for là

Câu 10: Thân hàm được bao bởi

Câu 11: Câu lệnh nào dùng để nhập giá trị cho mảng số nguyên a

A scanf(“%d”;&a[i]); B scanf(“%d”a[i]); C scanf(“%d”,&a[i]); D scanf(“%d”,a[i]); Câu 12: Ký hiệu của phép so sánh bằng là

Trang 2

Câu 13: Cấu trúc lệnh scanf là:

A scanf (“chuỗi định dạng”,[đối mục]) B scanf (“chuỗi định dạng”,[đối mục]);

C scanf (“chuỗi định dạng”,[đối mục]), D scanf(“chuỗi định dạng”;[đối mục]); Câu 14: Nhập 2 biến nguyên a,b

A scan(“%d%d”,&a,&b); B scan(“%d%d”,&a&b);

C scanf(“%d%d”,&a&b); D scanf(“%d%d”,&a,&b);

Câu 15: Khi sử dụng cú pháp if else, với bài toán có n>2 điều kiện có bao nhiêu cặp else if

Câu 16: Các câu lệnh sau cho kết quả là:

{

int a = 1;

for (int b=0; b<10; b++)

a = a * 2;

printf("%d", a);

}

Câu 17: Cấu trúc lệnh do while

C khối lệnh; do while(biểu_thức); D do khối lệnh; while(biểu_thức);

Câu 18: Ký hiệu của phép gán

Câu 19: Các câu lệnh sau dùng để

k=0;

for(i=0;i<in;i++) {

for(j=0;j<jn;j++) { if(a[i][j]%3==0||a[i][j]%5==0) k++;}

}

A Đếm số phần tử chia hết cho 3 và 5 trong ma trận

B Đếm số phần tử không chia hết cho 3 và 5 trong ma trận

C Đếm số phần tử chia hết cho 3 hoặc 5 trong ma trận

D Đếm số phần tử không chia hết cho 3 hoặc 5 trong ma trận

Câu 20: Các lệnh sau thực hiện điều gì:

for(i=n;i

>=0;i ) { printf (“*”);

Trang 3

}

A In ra (n+1) ký tự * trên một dòng B In ra (n+1) ký tự * trên (n+1) dòng

C In ra (n-1) ký tự * trên (n-1) dòng D In ra (n-1) ký tự * trên một dòng Câu 21: Ép kiểu là

A Nâng kiểu thấp thành kiểu cao hơn B Nâng kiểu cao thành kiểu thấp

hơn

C Không có đáp án nào đúng D Hai kiểu phải giống nhau

Câu 22: Lệnh break dùng để

A Thoát khỏi vòng lặp B Trở về đầu vòng lặp

C Dừng màn hình xem kết quả D Khai báo biến

Câu 23: Cho câu lệnh int a[12]; Số 12 cho biết:

A Mảng a gồm 12 phần tử B Mảng a bao gồm hai số 1 và 2

C Mảng a có thể chứa ít nhất 12 phần tử D Mảng a có thể chứa tối đa 12 phần tử

Câu 24: Lệnh while và do while

A while thực hiện ít nhất 1 lệnh, do while thực hiện ít nhất 1 lệnh

B while thực hiện ít nhất 0 lệnh, do while thực hiện ít nhất 0 lệnh

C do while thực hiện ít nhất 1 lệnh, while thực hiện ít nhất 0 lệnh

D while thực hiện ít nhất 1 lệnh, do while thực hiện ít nhất 0 lệnh

Phần 2 Tự luận – 4 điểm:

Câu 1.(2 điểm):

Viết chương trình nhập 3 số thực a, b, c.

In ra màn hình số lớn nhất và số bé nhất

Câu 2 (2 điểm):

Viết chương trình nhập và in ra ma trận số nguyên A

1) Tính tổng các số chia hết cho 3 trong trận A

2) Tính tổng các số ở hàng chẵn và cột chẵn của ma trận A

Ngày đăng: 04/11/2022, 11:34

w