Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.. Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.. ngành dịch vụ và các cơ sở công nghiệp c
Trang 1PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN ĐỊA LÝ - KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 19 câu) (Đề có 3 trang)
Họ tên : Số báo danh : Mã đề 002
A Phần trắc nghiệm khách quan(4,0 điểm)
Câu 1: Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì
A nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa.
B tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất.
C nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ
D nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.
Câu 2: Các nguồn tài nguyên khoáng sản như than, dầu, khí là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:
A Công nghiệp luyện kim đen
B Công nghiệp vật liệu xây dựng
C Công nghiệp luyện kim màu
D Công nghiệp năng lượng, hóa chất
Câu 3: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng:
A Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
B Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.
C Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu.
D Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.
Câu 4: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta khá cao là do
A thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
B ngành dịch vụ và các cơ sở công nghiệp chế biến kém phát triển.
C tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
D cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
Câu 5: Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt:
A Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.
B Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán, quần cư.
C Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục.
D Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.
Câu 6: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta:
A Cây hoa màu
B Cây lương thực
C Cây công nghiệp
D Cây ăn quả và rau đậu
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:
A Hầu như không tăng
B Tăng chậm
C Dồi dào, tăng nhanh
D Dồi dào, tăng chậm
Câu 8: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
Trang 2D Công nghiệp điện tử.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không thể hiện quá trình đô thị hóa ở nước ta
A Mở rộng quy mô các thành phố
B Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
C Số dân thành thị tăng nhanh
D Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.
Câu 10: Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp :
A Chính sách, thị trường
B Nguồn tài nguyên khoáng sản
C Nguồn lao động
D Cơ sở hạ tầng
Câu 11: Lao động nước ta không có kinh nghiệm trong ngành
A thủ công nghiệp
B trồng lúa nước.
C cơ khí – điện tử
D ngư nghiệp.
Câu 12: Các dân tộc ít người nước ta thường phân bố ở:
A Miền núi, trung du.
B Miền núi, duyên hải.
C Trung du, đồng bằng
D Đồng bằng, duyên hải
Câu 13: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?
A Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay.
B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng cao
C Dân cư phân bố không đồng đều theo lãnh thổ
D Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.
Câu 14: Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là:
A Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
B Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số.
C Phân bố lại dân cư giữa các vùng.
D Nâng cao chất lương cuộc sống.
Câu 15: Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước
ta là:
A Các nhân tố kinh tế - xã hội.
B Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp
C Dân cư và lao động.
D Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
Câu 16: Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng:
A Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.
B Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.
C Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.
D Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.
II Phần Tự luận: (6,0 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm)
Tại sao việc làm là vấn đề gay gắt của nước ta hiện nay? Cần có những giải pháp gì?
Trang 3Câu 18 (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản(nghìn tấn)
a) Tính tỉ trọng các ngành thủy sản?
b) Dựa vào bảng số liệu trên đây nhận xét về sự phát triển về ngành thủy sản của nước ta?
c) Dựa vào Át lát địa lí cho biết các tỉnh phát triển ngành nuổi trồng, các tỉnh phát triển ngành khai thác thủy sản ở nước ta?
Câu 19 (1,0 điểm) Trồng rừng có lợi ích gì? Tại sao phải kết hợp giữa khai thác và bảo vệ rừng?
HẾT