1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MAIN SALES CONTRACT

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sales Contract
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành Law and Commercial Contracts
Thể loại Hợp đồng
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 46,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.2.5 Trong trường hợp Bên A không thể giao hàng đúng thời hạn và không thể sắp xếp giao hàng theo thỏa thuận tại đây trước ngày thanh toán như đã nêu trong Phụ lục của Hợp đồng này, B

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence – Freedom – Happiness

HỢP ĐỒNG MUA BÁN GĂNG TAY

GLOVES SALES CONTRACT

Số: ………/HĐMB/MNAG - … No: ………/HĐMB/MNAG – …

- Căn cứ Luật Thương Mại số 36/2005/QH11 do Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt

Nam ban hành ngày 14/06/2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Pursuant to the Commercial Law No 36/2005/QH11 issued by National Assembly of Socialist Republic of Vietnam dated on June 14th, 2005 and guiding documents;

- Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

thông qua ngày 24/11/2015;

Pursuant to Civil Code No 91/2015/QH13 passed by the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam on November 24th, 2015;

- Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai Bên.

Based on the demand and abilities of the Parties.

HỢP ĐỒNG MUA BÁN GĂNG TAY (sau đây gọi tắt là “Hợp đồng”) được ký vào ngày

… /… /2020 giữa:

GLOVES SALES CONTRACT (hereinafter referred to as “Contract”) is made on this day of

…/……./2020 by and between:

BÊN BÁN / SELLER

Địa chỉ / Address

Mã số thuế / Tax code :

Điện thoại / Tel :

Đại diện / Represented by : Ông

Chức vụ / Position : Giám đốc

Director

Sau đây gọi chung là “ Bên A”

Trang 2

Hereinafter referred to as “Party A”

Địa chỉ / Address :

Mã số thuế / Tax Number :

Điện thoại / Tel :

Đại diện / Represented by :

Chức vụ / Position : Giám đốc

Director

Sau đây gọi chung là “ Bên B”

Hereinafter referred to as “Party B”

Bên A và Bên B thống nhất ký kết hợp đồng này với những điều khoản và điều kiện như sau:

Party A and Party B agree to sign this contract with the following terms and conditions:

ĐIỀU 1: MÔ TẢ HÀNG HÓA

ARTICLE 1: PRODUCT DESCRIPTION

1.1 Mô tả sản phẩm

Commodity Specification

Hàng hóa:

Commodity: Găng tay không bột Nitrile

Non-powdered Gloves Nitrile

Thương hiệu:

Brand:

Xuất xứ:

Origin Việt Nam

Vietnam

Chất lượng:

Quality Bên A đảm bảo chất lượng sản phẩm giao còn nguyên mới 100% chưa

qua sử dụng.

Party A ensures that the quality of the products delivered is 100% new and unused.

Tỷ lệ Sizes tham

khảo:

Reference Standard

of Sizes

Small (S): 10%; Medium (M): 40%; Large (L): 40%, Extra-large (XL): 10%

Đóng gói:

Packing

10 hộp / thùng, 100 cái / hộp, 1000 cái / thùng Sản phẩm được đóng gói tuân thủ các tiêu chuẩn vận chuyển hàng hóa quốc tế.

10 boxes/carton, 100 pieces/box, 1000 pieces/carton Products are packed in accordance with international freight standards.

Chứng chỉ: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; FDA; CE.

Trang 3

.2 Chất lượng Sản phẩm

Quality of Commodity

Bên A phải sản xuất, đóng gói và cung cấp Sản phẩm theo đúng tiêu chuẩn, chất lượng, chức năng và thời hạn sử dụng như đã tự công bố hoặc đăng ký với cơ quan chức năng.

Party A shall manufacture, pack and supply the Commodity in accordance with industry standards, quality, functionality, expiry date declared itself or registered to the authorities.

ĐIỀU 2: NHẬN HÀNG VÀ TRẢ HÀNG

ARTICLE 2: ACCEPTANCE AND REJECTTION/RETURN

.1 Việc giao nhận hàng giữa hai bên sẽ được xác nhận thông qua Biên bản Giao hàng.

The delivery of Commodity taken by Party B from Party A shall be nominated with Delivery Note.

.2 Vào thời điểm nhận hàng, Bên B có quyền từ chối nhận các Hàng hóa khiếm khuyết có thể

nhìn thấy và xác định rõ bằng mắt thường Theo đó, Bên A có trách nhiệm đổi Hàng hóa thay thế sớm nhất có thể và vào ngày Bên B yêu cầu.

In case of a defect detected during the delivery of Commodity, Party B may reject the defective Commodity visible or apparent Thereby, Party A is responsible for exchanging replacement Commodity as soon as possible and at the requested date by Party B.

ĐIỀU 3: NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

ARTICLE 3: OBLIGATIONS OF PARTIES

.1 Trách nhiệm của Bên B

Obligations of Party B

.1.1 Thanh toán đơn hàng đầy đủ theo thỏa thuận Nếu Bên B không thanh toán đúng hạn,

Bên B sẽ mất khoản tiền cọc (nếu có) Trừ trường hợp không thanh toán đúng hạn là do lỗi của Bên A trong việc giao hàng trễ hạn hoặc vi phạm những thỏa thuận dưới đây.

Paying invoice in fullness as agreed If Party B fails to pay by the due date, Party B shall lose the deposit (if any) Except for the case that the late payment is at Party A's fault for late delivery and/or breach any terms agreed herein.

.1.2 Bố trí đại lí vận chuyển, nhân lực, phương tiện để tiếp nhận hàng.

Preparing the shipping agent, manpower, facilities to take delivery.

.1.3 Trong trường hợp Bên B đơn phương chấm dứt Hợp đồng này không do lỗi của Bên A,

Bên B sẽ bị mất khoản tiền đặt cọc (nếu có).

In the case of unilateral termination of this Contract without fault of Party A, Party B shall lose the deposit (if any).

.1.4 Sắp xếp lịch kiểm tra hàng hoá theo dạng Final Random Inspection với bên thứ 3 (SGS)

và thông báo đến Bên A lịch kiểm tra cụ thể Trong mọi trường hợp nếu Bên B không thực hiện quyền kiểm tra trong quá trình giao nhận hàng hóa thì Bên A sẽ không chịu trách nhiệm về mọi sự không phù hợp của hàng hóa được giao.

Arrange schedule of goods inspection under the process of Final Random Inspection (FRI) with the third party (SGS) and notify Party A the specific time In any case if Party B does not

Trang 4

exercise its right to inspect during the delivery and receiving the goods, Party A will not be responsible for any non-conformity of the delivered products

.1.5 Các nghĩa vụ khác theo quy định của Hợp đồng.

Other obligations stated in this Contract.

.2 Trách nhiệm của Bên A

Obligations of Party A

3.2.1 Cam kết đảm bảo hàng giao đúng chất lượng, số lượng sản phẩm và thời gian như thỏa

thuận trong hợp đồng này.

Commit to delivery the goods with quantity, quality, and delivery times as agreed in this Contract.

3.2.2 Chuẩn bị đầy đủ bộ hồ sơ khi giao hàng cho Bên B bao gồm: biên bản giao hàng, hóa

đơn, packing list.

Preparing a completed set of documents when delivering goods to Party B, including: delivery note, invoice, packing list.

3.2.3 Đảm bảo cung cấp cho Bên B đúng, đầy đủ số lượng, chất lượng, quy cách bao bì và

mẫu mã sản phẩm như trong tại Điều 1 của hợp đồng này Bên A có trách nhiệm thay thế ngay lập tức hoặc theo quy định tại khoản 2.2 của hợp đồng này nếu hàng hoá không tuân thủ quy định trên

Ensure to provide to Party B with exact number of products with quality, specifications, packaging and design of the products as enquired in Article 1 of this contract Party A is responsible for immediate replacement or according to the provisions of Clause 2.2 of this contract if the goods do not comply with the above regulations.

3.2.4 Các nghĩa vụ khác theo quy định của Hợp đồng.

Other obligations stated in this Contract.

3.2.5 Trong trường hợp Bên A không thể giao hàng đúng thời hạn và không thể sắp xếp giao

hàng theo thỏa thuận tại đây trước ngày thanh toán như đã nêu trong Phụ lục của Hợp đồng này, Bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và Bên A sẽ hoàn trả tiền đặt cọc cho Bên B trong thời gian Bên B yêu cầu.

In case that Party A can’t make delivery on time and can’t arrange for delivery as agreed herein before payment date as stated in the Annex here to, Party B reserves the right to unilaterally terminate the contract and Party A shall refund the deposit to Party B within requested time by Party B.

ĐIỀU 4: CHẤM DỨT VÀ PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG

ARTICLE 4: TERMINATION AND BREACH OF THE AGREEMENT

4.1 Bất kỳ vi phạm các quyền và nghĩa vụ nào theo quy định của Hợp đồng này sẽ đều được coi là

vi phạm Hợp đồng với điều kiện là bên bị vi phạm đã có thông báo mà bên vi phạm vẫn không tiến hành khắc phục toàn bộ vi phạm trong vòng ba (03) ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

Any violation of rights and obligations specified in this Agreement shall be deemed a breach

of Agreement provided that the violated Party has given a notice hereof and violating Party still resists the remedy for its actual or alleged infrigement within three (03) days from the receipt of such notice.

Trang 5

4.2 Nếu một trong hai bên vi phạm Hợp đồng dẫn đến thiệt cho bên kia, thì bên vi phạm ngoài việc

phải bồi thường toàn bộ các khoản thiệt hại và tổn thất trực tiếp phát sinh do vi phạm đó gây ra cho bên bị vi phạm và bên bị vi phạm có quyền chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn mà không phải tiến hành bồi thường cho bên kia hay chịu bất kỳ chế tài nào theo quy định của Hợp đồng này.

Without prejudice to that the indemnifying Parties shall indemnify indemnified party against all liabilities, costs, expenses, damages and losses directly suffered or incurred by the indemnified party rising out of or in connection with actual or alleged infringement of the indemnifying Parties, the indemnified Party is entitled to terminate the Agreement without any indemnifying other Party or any penalties provided herein.

4.3 Hợp đồng này chấm dứt khi:

This contract shall terminate upon:

4.3.1 Hai Bên đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo Hợp đồng này;

The fulfillment of all obligations of the Parties provided in this Contract;

4.3.2 Hai bên thỏa thuận chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn;

The Parties’ agreed termination of Contract prior to its expiry;

4.3.3 Một trong các bên vi phạm nghĩa vụ thanh toán hoặc giao hàng;

One of the parties violates the payment or delivery obligation;

4.3.4 Các trường hợp khác quy theo quy định tại Hợp đồng này.

Other cases as specified in this Contract.

4.3.5 Khi hai bên đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo quy định tại Hợp đồng thì Hợp đồng

sẽ được xem như đã được thanh lý mà không cần lập một văn bản thanh lý riêng.

The Contract shall be deem liquidated upon the fulfillment of all obligations of the Parties.

4.4 Việc chấm dứt Hợp đồng này không ảnh hưởng đến quyền và các biện pháp khắc phục của các

bên có được hay phát sinh trước khi Hợp đồng chấm dứt.

Termination of this Contract shall not prejudice any of the parties' rights and remedies which have accrued as at termination.

ĐIỀU 5: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

ARTICLE 5: DISPUTE RESOLUTION

5.1 Bất kỳ tranh chấp nào giữa các bên phát sinh từ hoặc liên quan đến Hợp đồng này nhưng không

hạn chế các vấn đề liên quan đến hình thức, thực hiện hợp đồng, vi phạm, hiệu lực hay bất kỳ nội dung của hợp đồng này, sẽ được giải quyết trước hết bằng thương lượng đàm phán giữa các bên trên tinh thần thiện chí, trung thực Trong trường hợp, một bên không muốn hoặc các bên không thể giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp thương lượng, hoà giải hoặc không đưa ra được bất kỳ thỏa thuận nào trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp, các bên đồng ý đưa tranh chấp ra giải quyết tại toà án có thẩm quyền.

Any dispute arising out of or in connection with this Agreement including but not limited to any question regarding its the formation, performance, breach, termination, validity or any other provision

of this Contract, shall be firstly resolved by friendly negotiation by the Parties in good faith In case either party is unwilling to settle the dispute through negotiation or if both Parties fail to reach any

Trang 6

Agreement within 30 (thirty) days after the negotiation begins, either party may submit such dispute to the competent court for a settlement.

5.2 Hợp đồng này và bất kì tranh chấp, khiếu nại nào phát sinh từ hoặc liên quan đến đối tượng

hoặc hình thức (bao gồm cả các tranh chấp và/hoặc khiếu nại ngoài hợp đồng) sẽ được điều chỉnh và giải thích theo pháp luật Việt Nam.

This Contract and any dispute or claim arising out of or in connection with it or its subject matter or formation (including non-contractual disputes or claims) shall be governed by and construed in accordance with the laws of Vietnam.

5.3 Trong thời gian có mâu thuẫn hoặc có tranh chấp đang được giải quyết thì các Bên phải tiếp tục

thực hiện nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này, ngoại trừ vấn đề đang bị tranh chấp.

During the time of conflict or dispute, the Parties shall continue to perform their duties under this Contract, except for the matter being contested.

ĐIỀU 6: SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG

ARTICLE 6: FORCE MAJEURE EVENT

Không bên nào phải chịu trách nhiệm đối với bất cứ sự chậm trễ hay vi phạm nào trong việc thực hiện bất cứ nội dung nào của Hợp đồng này trong trường hợp những chậm trễ hay vi phạm đó gây ra bởi các sự kiện cháy nổ, bão lụt, chiến tranh, cấm vận, yêu cầu của chính phủ, quân đội, thiên tai, hay các nguyên nhân khác tương tự vượt khỏi tầm kiểm soát của mỗi bên và Bên vi phạm và/hoặc chậm trễ không có lỗi (sau đây gọi là các “Sự Kiện Bất Khả Kháng”) Bên chịu ảnh hưởng bởi các Sự Kiện Bất Khả Kháng có nghĩa vụ thông báo cho bên kia bằng văn bản trong vòng 10 (mười) ngày kể từ ngày Sự Kiện Bất Khả Kháng bắt đầu tác động lên việc thực hiện hợp đồng của Bên bị ảnh hưởng Trong trường hợp việc thực hiện hợp đồng bị chậm trễ quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày một bên nhận được thông báo theo quy định này, bên bị ảnh hưởng có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với bên kia Bên đơn phương chấm dứt hợp đồng có nghĩa vụ thông báo cho bên kia về việc đơn phương chấm dứt hợp đồng.

Neither party shall be held responsible for any delay or failure in performance of any part of this Agreement to the extent such delay or failure is caused by fire, flood, explosion, war, embargo, government requirement, civil

or military authority, act of God, or other similar causes beyond its control and without the fault or negligence

of the delayed or non-performing party (hereinafter referred to as “Force Majeure Event”) The affected Party shall notify the other party in writing within 10 (ten) days after the beginning of any such cause that would affect its performance Notwithstanding, if a Party’s performance is delayed for a period exceeding 30 (thirty) days from the date the other Party receives notice under this paragraph, the non-affected Party shall have the right, without any liability to the other party, to terminate this Contract The Party unilaterally terminating the contract shall inform the other party of the termination.

ĐIỀU 7: TRÁCH NHIỆM BẢO MẬT THÔNG TIN

ARTICLE 7: RESPONSIBILITIES NON-DISCLOSE INFORMATION

7.1. Các bên thỏa thuận rằng: Trong mọi trường hợp Bên B sẽ chỉ sử dụng những Thông Tin Bảo

Mật (bao gồm và không hạn chế các thông tin về giá, quyền và nghĩa vụ của các bên,…) cho mục đích thực hiện các công việc theo thỏa thuận bao gồm việc nộp hợp đồng mua/bán này để đăng ký với cơ quan nhà nước nhằm thực hiện việc giao hàng và theo yêu cầu của các cơ quan nhà nước, và sẽ không cung cấp hay tiết lộ bất cứ Thông Tin Bảo Mật cho bất cứ bên thứ ba nào trừ trường hợp đó là nhân viên được Bên B chỉ định thực hiện trực tiếp công việc và cần biết những Thông Tin Bảo Mật đó

Trang 7

The parties agree that: In all cases, Party B will only use The Confidential Information (including and without limitation information on prices, rights and obligations of the parties, ) for the purpose of performing the work by agreement including submitting this purchase / sale contract for registration with a governmental authority to carry out the delivery and as requested by the state authorities, and will not provide or disclose any The Confidential Information to any third party unless it is an

employee appointed by Party B to perform the work directly and need to know The Confidential

Information.

7.2. Bên Nhận thông tin phải ngay lập tức thông báo với nhân viên, đại diện, nhà thầu hay nhà tư

vấn độc lập được cung cấp Thông Tin Bảo Mật về nghĩa vụ theo Thỏa Thuận này và phải thực hiện những biện pháp cần thiết để đảm bảo tính bảo mật của Thông Tin Bảo Mật sẽ được duy trì theo Hợp đồng này.

The Recipient of the information must immediately notify an employee, representative, contractor or independent consultant provided with Confidential Information about the obligations under this

Contract and must take the necessary measures to ensure The Confidential Information will be

maintained in accordance with this Contract.

7.3. Trong trường hợp Bên B phát tán, phổ biến hoặc bị tiết lộ những Thông Tin Bảo Mật cho một

bên thứ ba trừ các trường hợp quy định tại khoản 7.1 của Điều này, Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng này và không có nghĩa vụ hoàn trả số tiền đã đặt cọc (nếu có) lại cho Bên B.

In the event that Party B distributes, disseminates or discloses The Confidential Information to a third party except for the cases specified in Clause 6.1 of this Article, Party A has the right to unilaterally terminate this contract and not obliged to return the amount of the deposit (if any) back to Party B.

ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

ARTICLE 8: GENERAL TERMS

8.1 Trong quá trình thực hiện, tất cả phụ lục, sửa đổi nào đối với Hợp đồng này các Bên phải lập

thành văn bản và nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế chỉ có hiệu lực khi được đại diện có thẩm quyền của mỗi bên ký.

During the term of this Contract, all appendix, amendment to this Contract must be in writing and only take effect as concluded by sufficient authorized representatives of the parties.

8.2 Ngoài các thỏa thuận trên những vấn đề phát sinh mà chưa được đề cập trong Hợp đồng này sẽ

được giải quyết dựa trên quy định của pháp luật có liên quan của Việt Nam.

Issues that are not mentioned in this Contract shall be in accordance with the laws of Vietnam.

8.3 Nếu bất kì nội dung nào trong Hợp đồng này vô hiệu, trái pháp luật hoặc không thể thực hiện

được, nội dung đó sẽ được xem là đương nhiên sửa đổi trong giới hạn thấp nhất có thể để trở nên có hiệu lực, đúng pháp luật và có thể thực hiện được Trong trường hợp những thay đổi đó không thể thực hiện được, các nội dung đó được xem như huỷ bỏ Việc một hoặc một số nội dung trong Hợp đồng bị sửa đổi hoặc huỷ bỏ không làm ảnh hưởng đến hiệu lực và việc thực hiện của các nội dung khác của Hợp đồng.

If any provision or part-provision of this Contract is or becomes invalid, illegal or unenforceable, it shall be deemed modified to the minimum extent necessary to make it valid, legal and enforceable If such modification is not possible, the relevant provision or part-provision shall be deemed deleted Any

Trang 8

modification to or deletion of a provision or part-provision under this clause shall not affect the validity and enforceability of the rest of this Contract.

8.4 Hợp đồng này sẽ có hiệu lực sau khi đại diện hợp pháp hoặc đại diện ủy quyền của các bên ký

kết vào Hợp đồng.

The Contract shall take effect after concluded by a duly authorized representative of the parties.

8.5 Hợp đồng này sẽ tự động hết hiệu lực ngay sau khi các bên hoàn thành xong các nghĩa vụ trong

Hợp đồng.

The Contract shall automatically invalid after the parties fulfill their obligations in this Contract.

8.6 Tất cả các văn bản, thông báo có liên quan đến Hợp đồng này đều được lập bằng tiếng Việt và

tiếng Anh hoặc có bản dịch tiếng Việt/tiếng Anh đính kèm Trong trường hợp có bất kì sự khác biệt giữa bản tiếng Việt và bản tiếng Anh, bản tiếng Anh sẽ có giá trị áp dụng.

All other documents or notices provided under or in connection with this Contract shall be in both Vietnamese and English, or accompanied by Vietnamese and English translation In case of any discrepancies or inconsistencies between the English version and Vietnamese version, the English shall prevail.

8.7 Hợp đồng này được lập thành 04 (bốn) bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 (hai)

bản làm cơ sở để thực hiện.

This Contract is made in two 04 (four) copies, with the equal validity, each party keeps 02 (two) copy.

ĐẠI DIỆN BÊN B

REPRESENTATIVE OF PARTY B

(ký tên, đóng dấu)

(sign and seal)

_

Họ và tên/Full Name:

Chức vụ/Positon:

ĐẠI DIỆN BÊN A

REPRESENTATIVE OF PARTY A

(ký tên, đóng dấu)

(sign and seal)

_

Họ và tên/Full Name:

Chức vụ/Positon:

Ngày đăng: 02/11/2022, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w