1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

130 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÂT LIỆU VÀ CN KIM LOẠI CÓ ĐÁP ÁN

22 1,2K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ để được soạn sẵn gồm hơn 130 câu hỏi trắc nghiệm, rãi đều các chương, dùng cho Sv các trường Đại học, cao đẳng

Trang 1

TRẮC NGHIỆM

1 Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là:

a Hình dáng mạng nguyên tử b Mặt tinh thể

2 Trong một ô cơ sở của mạng lập phương thể tâm có

a 2 nguyên tử b 4 nguyên tử c 8 nguyên tử d 9 nguyên tử

3 Trong một ô cơ sở của mạng lập phương diện tâm có

a 8 nguyên tử b 10 nguyên tử c 14 nguyên tử d 16 nguyên tử

4 Trong một ô cơ sở của mạng lục giác xếp chặt có

a 8 nguyên tử b 12 nguyên tử c 15 nguyên tử d 17 nguyên tử

5 Tính thù hình là

a Sự thay đổi kích thước mạng tinh thể b Khả năng thay đổi kiểu mạng tinh thể

c Sự thay đổi tính chất của kim loại d Khả năng thay đổi kích thước của kim loại

6 Dưới những điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau, kim loại có những kiểu mạng khácnhau, đó được gọi là:

a Sự thay đổi nhiệt độ của kim loại b Sự thay đổi tính chất của kim loại

c Tính thù hình của kim loại. d Sự thay đổi cơ tính của kim loại

7 Vật liệu kim loại là nhóm vật liệu có tính chất sau:

A Tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém, nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém, có khả năng biến dạng đàn hồi ở nhiệt độ cao và bền vữnghóa học

Trang 2

C Có khả năng biến dạng đàn hồi ở nhiệt độ cao, có nhiệt độ nóng chảy cao.

D Tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có khả năng biến dạng dẻo ở nhiệt độ thường và kém bền vững hóa học.

8 Những kim loại có kiểu mạng lập phương diện tâm là:

A Feα, Cu, Al, Zn

B Feγ, Cu, Al, Mo

C Feγ, Al, Cu, Ni.γ, Al, Cu, Ni.

D Feα, Cu, Al, Zn, Feγ, Mo

9 Trong khoảng nhiệt độ từ 9110C đến 13920C sắt có kiểu mạng

a Lập phương thể tâm b Lập phương diện tâm

c Lục giác xếp chặt d Lập phương tâm khối

10 Trong sản xuất cơ khí ít dùng kim loại nguyên chất vì

A Khó gia công cắt gọt

B Không có nhiều trong tự nhiên

C Khó biến dạng dẻo, dẫn nhiệt kém, khó nóng chảy, dẫn điện kém

D Khó loại bỏ hoàn toàn tạp chất, giá thành cao, cơ tính kém

11 Khi nguyên tử của các nguyên tố thành phần trong hợp kim kết hợp với nhau có công thứchóa học xác định thì đó được gọi là

c Dung dịch rắn thay thế d Hỗn hợp hóa học

12 Các máy móc thiết bị thường được chế tạo từ hợp kim vì:

Trang 3

A Rẻ tiền, dễ tìm thấy trong tự nhiên, nhiệt độ nóng chảy của hợp kim cao hơn kim loại, cơ

tính của hợp kim phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy

B Tính công nghệ của hợp kim thấp hơn kim loại, có sẵn trong tự nhiên, nhiệt độ nóng chảy

thấp hơn kim loại, cơ tính của hợp kim phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy

C Dễ tìm thấy trong tự nhiên, nhiệt độ nóng chảy của hợp kim cao hơn kim loại, cơ tính của

hợp kim phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy

D Rẻ tiền, tính công nghệ của hợp kim cao hơn kim loại, cơ tính của hợp kim phù hợp với điều kiện làm việc của chi tiết máy.

13 Tính chất cơ học của vật liệu bao gồm các tính chất:

A Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai va đập.

B Tính chịu ăn mòn, tính đúc, tính cắt gọt

C Dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở nhiệt

D Tính hàn, khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt, tính đúc, tính cắt gọt

14 Để xác định độ bền và độ dẻo của vật liệu kim loại, người ta sử dụng phương pháp:

Trang 4

a Bi thép b Kim cương hình cầu hoặc bi thép hình nón

19 Mũi thử độ cứng Brinen là

c Kim cương d Bi thép hình cầu, hoặc Kim cương hình nón

C Dụng cụ làm từ vật liệu đó khó bị phá hủy, khó bị mẻ, bền vững trong môi trường hóa học,

dễ nhiệt luyện, cách nhiệt tốt

Trang 5

D Vật liệu đó có dễ mài mòn, khó mài bóng càng, dao cắt được làm từ vật liệu đó sẽ khó cắtgọt cao.

24 Chi tiết máy làm từ vật liệu có độ bền càng cao thì:

A Tuổi thọ sử dụng càng cao, có khả năng chịu tải trọng càng lớn mà không bị phá hủy, khótạo hình, khó làm nhỏ gọn kích thước

B Tuổi thọ sử dụng càng cao, không có khả năng chịu tải trọng lớn, không có khả năng làmnhỏ gọn kích thước của chi tiết máy đó càng cao

C Tuổi thọ sử dụng càng thấp, có khả năng chịu tải trọng càng lớn nhưng dễ bị phá hủy, khó

có khả năng làm nhỏ gọn kích thước của chi tiết máy đó càng cao

D Tuổi thọ sử dụng càng cao, có khả năng chịu tải trọng càng lớn mà không bị phá hủy, khả năng làm nhỏ gọn kích thước của chi tiết máy đó càng cao.

25 Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm kim loại:

26 Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm vô cơ:

A Gạch B Cao su C Thép, gang D Bê tông

27 Vật liệu nào dưới đây thuộc nhóm compozit:

28 Phương pháp thử độ cứng Vicke có đơn vị đo là:

GIẢN ĐỒ SẮT - CACBON

1 Pha Feγ, Al, Cu, Ni.rit là

a Dung dịch rắn xeγ, Al, Cu, Ni.n kẽ của C trong Feγ, Al, Cu, Ni α b Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feγ

Trang 6

c Dung dịch rắn thay thế của C trong Feα d Dung dịch rắn thay thế của C trong Feγ

2 Pha xeγ, Al, Cu, Ni.meγ, Al, Cu, Ni.ntit (Feγ, Al, Cu, Ni.3C) là

a Pha rắn xeγ, Al, Cu, Ni.n kẽ b Pha rắn thay thế

3 Pha Austeγ, Al, Cu, Ni.nit là:

a Dung dịch rắn xen kẽ của C trong Feα b Dung dịch rắn xeγ, Al, Cu, Ni.n kẽ của C trong Feγ, Al, Cu, Ni γ

c Dung dịch rắn thay thế của C trong Feα d Dung dịch rắn thay thế của C trong Feγ

4 Hợp kim Fe – C có 0,5%C ở 10000C sẽ có cấu tạo:

a 1 pha austeγ, Al, Cu, Ni.nit b 1 pha ferit

5 Thép có 0,5%C ở nhiệt độ thường sẽ có cấu tạo:

a 1 pha b Hỗn hợp cơ học gồm Feγ, Al, Cu, Ni α (C) + Feγ, Al, Cu, Ni.3C

c Dung dịch rắn xen kẽ Feα(C)C) d Hợp chất hóa học Fe3C

6 Hợp kim Fe – C có 6,67%C có tổ chức pha:

a Xeγ, Al, Cu, Ni.meγ, Al, Cu, Ni.ntit b Austenit

7 Các tổ chức một pha trong giản đồ Fe – C là:

a Peclit, Xementit, Austenit b Feγ, Al, Cu, Ni.rit, Xeγ, Al, Cu, Ni.meγ, Al, Cu, Ni.ntit, Austeγ, Al, Cu, Ni.nit

c Ledeburit, Xementit, Austenit d Xementit, Ferit, Peclit

8 Các tổ chức hai pha trong giản đồ Fe – C là:

c Leγ, Al, Cu, Ni.deγ, Al, Cu, Ni.burit, Peγ, Al, Cu, Ni.clit d Xementit, Ferit, Peclit

9 Điểm cùng tinh là điểm có:

a %C = 4,3% ; t o C = 1147 o C b %C = 4,3% ; toC = 727oC

Trang 7

a Ferit b Austeγ, Al, Cu, Ni.nit c Peclit d Xementit

13 Dựa vào giản đồ pha Fe – C, hãy cho biết tại điểm cùng tinh xảy ra phản ứng cùng tinh thìsản phẩm là:

a Leγ, Al, Cu, Ni.deγ, Al, Cu, Ni.burit b Xementit c Ferit D Peclit

14 Dựa vào giản đồ pha Fe – C, hãy cho biết tại điểm cùng tích xảy ra phản ứng cùng tich thìsản phẩm là:

a Ledeburit b Xementit c Ferit D Peγ, Al, Cu, Ni.clit

15 Dựa vào giản đồ pha Fe – C, hãy cho biết đường cùng tinh là:

Trang 8

a Hàm lượng cacbon thấp hơn b Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

3 Để chế tạo gang dẻo người ta thường ủ loại gang nào

4 Trong các loại gang sau thì loại nào có độ dẻo dai cao nhất

5 Nguyên tố làm tăng tính đúc của gang

6 Gang xám thường được dùng để đúc các chi tiết có kích thước lớn như thân máy, bệ máy vì

a Giá thành rẻ, dễ đúc b Chịu tải trọng tĩnh tốt

7 Thân và nắp hộp giảm tốc được đúc từ

8 Trục khuỷu ô tô thường được đúc từ

9 Graphit trong gang xám có dạng

10 Graphit trong gang cầu có dạng

Trang 9

11 Graphit trong gang dẻo có dạng

12 Muốn tạo được gang cầu khi nấu luyện phải thêm vào

13 Cho mác gang GX 24 – 44, số 24 chỉ

c Độ giãn dài tương đối d Hàm lượng cacbon

14 Chọn vật liệu để đúc trục khuỷu ô tô

15 Cho mác gang GX 24 – 44, số 44 chỉ

a Giới hạn bền kéo b Giới hạn bền uốn

c Độ giãn dài tương đối d Hàm lượng cacbon

16 Thân máy tiện được làm từ vật liệu

17 Nếu chọn gang để chế tạo trục khuỷu của ô tô thì loại gang nào sẽ được sử dụng?

18 Nếu chi tiết đúc có dạng thành mỏng, chịu va đập, có hình dáng phức tạp thì chọn loại gang nào để đúc

Trang 10

19 Gang xám được ký hiệu:

a Bằng 2 chữ cái GX và theo sau là hai chỉ số chỉ giới hạn bền kéo và độ giãn dài tươngđối

b Bằng 2 chữ cái GX và theγ, Al, Cu, Ni.o sau là hai chỉ số chỉ giới hạn bền kéo và độ bền uốn.

c Bằng 2 chữ cái GZ và theo sau là hai chỉ số chỉ giới hạn bền kéo và độ giãn dài tươngđối

d Bằng 2 chữ cái GC và theo sau là hai chỉ số chỉ giới hạn bền kéo và độ giãn dài tươngđối

20 Gang có những tính chất:

a Cứng, dòn, dễ đúc, chịu kéo – nén và chịu tải trọng va đập tốt

b Cứng, dòn, độ chảy loãng cao, độ co ngót ít, chịu tải trọng tĩnh tốt

c Chịu mài mòn và khử rung động tốt

d Cả b và c.

21 Gang được phân làm hai loại gang trắng và gang graphit dựa trên:

a Thành phần hóa học b Tổ chức tế vi.

22 Nếu ký hiệu của gang cho biết giới hạn bền kéo: 21 Kg/mm2, giới hạn bền uốn 40Kg/mm2 thì đó là:

a CZ 21 – 40 b GX 21 – 40. c GC 21 – 40 d Cả a và b

23 Nếu ký hiệu của gang cầu cho biết giới hạn bền kéo: 45 Kg/mm2, độ giãn dài tương đối là5% thì đó là:

24 Các nguyên tố ảnh hưởng tốt đến cơ tính của gang là

25 Gang trắng cùng tinh có nhiệt độ nóng chảy

Trang 11

6 Trong tổ chưc thép sau cùng tích có:

a P và F b chỉ có P c P và Xeγ, Al, Cu, Ni II d F và XeII

7 Phân loại theo công dụng, ta có các loại thép sau:

a Thép trước cùng tích, thép cùng tích và thép sau cùng tích

Trang 12

b Thép cacbon chất lượng thường, thép kết cấu, thép dụng cụ và một số thép cacbon

9 Các nguyên tố hợp kim thường cho vào thép để tăng cơ tính là

c Si, Mn, N, P, S d Cả 3 câu đều sai

10 Hàm lượng cacbon trong thép càng tăng thì

a Thép có độ cứng càng cao b Thép có độ bền càng cao

c Thép có độ dẻo càng cao d Cả a, b, c

11 Hàm lượng cacbon trong thép càng tăng thì

a Thép có độ dai va đập càng cao b Thép có độ bền càng cao

c Độ dẻo cua thép càng giảm d Cả a, b, c đều sai

12 Độ cứng của thép đạt giá trị bao nhiêu thì thép dễ gia công cắt gọt

a > 250 HB b < 100 HB c 100 HB d 150 – 200 HB

13 Nguyên tố hợp kim nào làm tăng khả năng chịu ăn mòn của thép

Trang 13

14 Hãy chọn một trong các mác thép sau để chế tạo lò xo

a Thép cacbon chất lượng thường có σ kéo =310 N/mm 2

b Thép cacbon chất lượng thường có 0,31%C

c Thép cacbon kết cấu có σkéo =310 N/mm2

d Thép cacbon dụng cụ có σkéo =310 N/mm2

19 Thép Cacbon có ký hiệu C45 là

a Thép cacbon chất lượng thường có σ kéo=450 N/mm2

b Thép cacbon chất lượng thường có 0,45%C

c Thép kết cấu có 0,45%C

d Thép kết cấu có σ kéo=450 N/mm2

20 Chọn mác thép để chế tạo ổ lăn

Trang 14

a OL100Cr b CD120A c C70 d 8Cr18Ni10

21 Các nguyên tố hợp kim làm cho thép hợp kim

22 Theo tổng hàm lượng các nguyên tố hợp kim trong thép mà ta có

23 Thép hợp kim kết cấu thường được dùng làm vật liệu để làm

a Bê tông – cốt thép b Chi tiết máy như bánh răng, lò xo

c Dụng cụ cắt gọt: mũi khoan, dũa d Cả a, b, c

24 Trong thép không rỉ (C)inox) thì nguyên tố hợp kim chính là

25 Chọn vật liệu để chế tạo dũa

26 Thép có ký hiệu C45 là:

a Thép cacbon thường có giới hạn bền kéo là 450 N/mm2

b Thép cacbon kết cấu có giới hạn bền kéo là 450 N/mm2

c Thép cacbon dụng cụ có hàm lượng cacbon là 4,5 %

d Thép cacbon kết cấu có hàm lượng cacbon là 0,45%.

HỢP KIM MÀU

Trang 15

1 Nhiệt độ nóng chảy của đồng là

a 10000C b 1083 0 C c 9100C d 6600C

2 Nhiệt độ nóng chảy của nhôm là

3 Latông còn được gọi là đồng vàng vì

a Có màu giống như màu của vàng b Có cơ tính giống như vàng

4 Brông là hợp kim của

a Cu, Zn, Sn, Al b Cu, Sn, Al, Beγ, Al, Cu, Ni.

5 Hợp kim của đồng được phân thành 2 loại là Latông và Brông dựa trên

a Thành phần hóa học b Cơ tính

6 Chọn vật liệu để chế tạo ống dẫn, ống tản nhiệt hoặc các chi tiết dập sâu

7 Trong thành phần của Brông (Đồng thanh) không có nguyên tố

8 Để chế tạo các chi tiết chịu mài mòn như bánh răng, ổ trượt thì vật liệu nào thường được lựa chọn

Trang 16

a Brông thiếc b Brông Berili c Latông d Đura

9 Trong các hợp kim của đồng thì hợp kim nào có tính đàn hồi cao nhất

a Latông b Brông thiếc c Brông nhôm d Brông Beγ, Al, Cu, Ni.rili

10 Hợp kim nhôm gồm:

a Hợp kim nhôm biến dạng và hợp kim nhôm không biến dạng

b Hợp kim nhôm đúc và hợp kim nhôm không biến dạng

c Hợp kim nhôm đúc và hợp kim nhôm biến dạng

d Hợp kim nhôm biến dạng, hợp kim nhôm không biến dạng và hợp kim nhôm đúc

11 Hợp kim nhôm đúc còn có tên gọi khác là:

12 Silumin đơn giản là hợp kim của

13 Silumin được dùng chủ yếu trong gia công

14 Khi cần chế tạo chi tiết vừa yêu cầu có độ bền cao, trọng lượng nhỏ thì chọn loại vật liệu nào sau đây

15.Trong các kí hiệu theo TCVN dưới đây, kí hiệu nào cho biết là hợp kim nhôm đúc:

Trang 17

16 Babit là hợp kim có:

a Nền Cu, W có cho thêm Sn, Sb và các nguyên tố khác

b Nền Sn, Pb có cho thêm Cu, Sb và các nguyên tố khác

c Nền Sn, W có cho thêm Cu, Sb và các nguyên tố khác

d Nền W, Pb có cho thêm Cu, Sb và các nguyên tố khác

17 Đặc điểm của babit là:

c Có tính chịu ăn mòn cao d Có tính chịu ma sát cao

18 Babit được phân thành các loại sau:

a Babit nhôm, babit kẽm, babit chì thiếc, babit thiếc

b Babit nhôm, babit kẽm, babit chì kẽm, babit thiếc

c Babit nhôm, babit kẽm, babit chì nhôm, babit thiếc

d Babit nhôm, babit kẽm, babit kẽm nhôm, babit thiếc

CHƯƠNG 3: VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI

Trang 18

a Khung xe c Kính chắn gió

a Một loại chất dẻo

b Những sợi khoáng thiên nhiên có chứa Silicat, Mg, Ca

d Sản phẩm dầu khí, có chứa Silicat, Mg, Ca

4 Compozit là:

5 Đặc điểm nào sau đây không phải của vật liệu compozit là:

a Nhẹ, cứng, bền c Dẻo, chống gỉ sét, chống ăn mòn

b Chịu va đập, uốn, kéo tốt d Có từ tính mạnh.

6 Vật liệu compozit thường được dùng để chế tạo chi tiết nào sau đây:

a Khung xe b Piston c Trục khuỷu d Cản trước, cản sau

7 Dầu, mỡ bôi trơn là:

a Vật liệu làm bóng động cơ c Nhiên liệu động cơ

b Vật liệu bôi trơn động cơ d Vật liệu làm đẹp động cơ

Trang 19

8 Dầu bôi trơn có tác dụng:

9 Chọn đáp án đúng:

a Dầu bôi trơn ở dạng lỏng sánh còn mỡ bôi trơn ở dạng cô đặc.

b Dầu bôi trơn ở dạng cô đặc còn mỡ bôi trơn ở dạng lỏng sánh

c Dầu bôi trơn và mỡ bôi trơn đều ở dạng lỏng sánh

d Dầu bôi trơn và mỡ bôi trơn đều ở dạng cô đặc

10 Chọn đáp án đúng:

a Có thẻ dùng mỡ bôi trơn để thay thế cho dầu bôi trơn trong mọi trường hợp

b Chỉ dùng mỡ bôi trơn tại những chi tiết máy dùng dầu không thích hợp

c Chỉ dùng mỡ bôi trơn tại những chi tiết máy ít chịu ma sát

d Chỉ dùng mỡ bôi trơn tại những chi tiết máy cần giảm rung động

11 Có thể dùng chất nào sau đây để làm mát động cơ:

a Nước sinh hoạt b Nước mưa

c Etyleγ, Al, Cu, Ni.n glycol d Poli Etylen

12 Thành phần chiếm hàm lượng nhiều nhất trong chất làm mát là:

a Nước sinh hoạt b Nước mưa

b Etylen glycol d Nước cất

Trang 20

13 Thành phần chính của Xăng là:

a Các hợp chất Hydrocacbon c Các hợp chất hữu cơ

14 Tính chất của Xăng là:

a Dễ đông đặc, có màu, có mùi

b Dễ bay hơi, dễ cháy, không màu, không mùi

c Dễ bốc hơi, dễ cháy, có màu, có mùi

d Dễ tan trong nước, dễ bay hơi, dễ cháy, có màu, có mùi

15 Xăng dùng cho động cơ cần có các tính chất sau:

a Chống kích nổ, bốc hơi tốt, không làm heγ, Al, Cu, Ni.n gỉ động cơ.

b Chống bốc hơi, chống ăn mòn động cơ, chống kích nổ

c Chống ăn mòn động cơ, chống kích nổ, chống rung động

d Chống hen gỉ động cơ, chống bốc hơi, chống mài mòn động cơ

16 Xăng Mogas 95 được sử dụng cho phương tiện có:

Trang 21

19.Các con số đứng sau tên gọi của xăng như A90, A92, A95 hay Mogas90,

Mogas92, Mogas95 dùng để thể hiện:

a Chỉ số octan b Chỉ số Xetan c Chỉ số Nonan d Chỉ số Heptan

20 Trong số các tính chất sau của Dầu bôi trơn, tính chất nào Không đúng:

a Làm giảm ma sát giửa các bề mặt chi tiết tiếp xúc trực tiếp với nhau

b Làm mát các chi tiết khi chịu ma sát

c Làm chất chống gỉ

d Làm giảm rung động chi tiết máy

21 Phát biểu nào sau đây Không đúng:

a Chỉ số Octan càng thấp thì xăng càng dễ nổ

Ngày đăng: 24/04/2021, 05:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w