Con chó nặng bằng con mèo.. Vậy tổng cả hai con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?.
Trang 1ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-PHÉP NHÂN PHÂN SỐ Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
x = ………
Kết quả là ………
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 2: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
của 50 là ………
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống
x = ………
Kết quả là ………
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 4: Thực hiện phép tính
: =
Kết quả là :………
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng
của 20 là ………
Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép tính x là
1
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống
của 9 là ………
(nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép nhân x là
Câu 9: Thực hiện phép tính
: =
Trang 2Kết quả là :……….
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 10: Bài làm sau đúng hay sai?
: =
Câu 11: Thực hiện phép tính
x =
Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Muốn tìm của 119kg, ta thực hiện phép tính nào dưới đây
Câu 13: Thực hiện phép tính
x =
Câu 14: Thực hiện phép tính
: =
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 15: Thực hiện phép tính
x =
Câu 16: Thực hiện phép tính
x =
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
của 105 kg là ……… kg
Câu 18: Thực hiện phép tính
: =
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Trang 3Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
của 17l là l
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 20: Thực hiện phép tính
: =
Kết quả là
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 21: Bài làm sau đúng hay sai?
x =
Câu 22: Thực hiện phép tính
: =
Kết quả là
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
của 5kg là kg
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 24: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
của 2m là m
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 25: Bài làm sau đúng hay sai?
x =
Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án đúng
của 5600 đồng là bao nhiêu ?
Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống
x =
Trang 4Kết quả : ……….
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
x =
Kết quả : ………
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 29: Thực hiện phép tính
: =
Kết quả là
(viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 30: đúng hay sai?
: =
Câu 31: đúng hay sai?
x =
Câu 32: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
của 63cm là ………….cm
Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng
x =
Câu 34: Đúng hay sai?
: =
Câu 35: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
của 144 m là ………….m
Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Giá trị của biểu thức M = x là
Trang 51
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
của 81 kg là ………….kg
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Tìm X biết X : =
Câu 39: Thực hiện phép tính rồi rút gọn về tối giản
: =
Kết quả là
Câu 40: Thực hiện phép tính
: = ?
Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Một cửa hàng có 140 kg gạo nếp, số gạo tẻ bằng số gạo nếp Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?
175kg 112kg kg kg
Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
Kết quả của phép tính x là phân số có tử số bằng ………… và mẫu số bằng ……
Câu 43: Thực hiện phép tính
x =
Câu 44: Thực hiện phép tính
: =
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Biết con mèo nặng 3kg Con chó nặng bằng con mèo Vậy tổng cả hai con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Trang 67kg 10kg kg kg
Câu 46: Bài làm sau đúng hay sai?
x =
Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Một trường học có 432 học sinh nữ, số học sinh nam bằng số học sinh nữ Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
818 học sinh
816 học sinh
384 học sinh
916 học sinh
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho A = + x và B = x - 1
Kết quả khi so sánh A và B là
A < B
A > B
A = B
Không so sánh được
Câu 49: Thực hiện phép tính
: 4 =
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
Câu 50: Thực hiện phép tính
Trang 7: 7 =
(Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản)
ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-VÒNG 4- TRẬN TỰ LUYỆN 1 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả là 1/6
Câu 2: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 30
Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả là 2/15
Câu 4: Thực hiện phép tính
Kết quả là :8/15
Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Câu 6: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:18/7
Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:
Câu 9: Thực hiện phép tính
Kết quả là :39/20
Câu 10: Bài làm sau đúng hay sai?
Câu 11: Thực hiện phép tính
Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Trang 8ĐA: x 119
Câu 13: Thực hiện phép tính
Câu 14: Thực hiện phép tính
ĐA:15/4
Câu 15: Thực hiện phép tính
Câu 16: Thực hiện phép tính
Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:35 kg
Câu 18: Thực hiện phép tính
ĐA:14/9
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA:34/9 l
Câu 20: Thực hiện phép tính
ĐA:22/20
Câu 21: Bài làm sau đúng hay sai?
ĐA:Sai
Câu 22: Thực hiện phép tính
ĐA:69/28
Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA:45/8
Câu 24: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 16/3
Câu 25: ĐA:Sai
Câu 26: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:4000 đồng
Trang 9Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Kết quả : 20/3
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Kết quả : 20/21
Câu 29: Thực hiện phép tính
ĐA:34/63
Câu 30: đúng hay sai?
ĐA:Sai
Câu 31: đúng hay sai?
ĐA:Sai
Câu 32: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 49 cm
Câu 33: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Câu 34: Đúng hay sai?
ĐA: Đúng
Câu 35: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA:132 m
Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA:36 kg
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: X =
Câu 39: Thực hiện phép tính rồi rút gọn về tối giản
Câu 40: Thực hiện phép tính
Trang 10
Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:175kg
Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: phân số có tử số bằng 6.và mẫu số bằng 36
Câu 43: Thực hiện phép tính
Câu 44: Thực hiện phép tính
ĐA: 63/46
Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 10kg
Câu 46: Bài làm sau đúng hay sai?
ĐA: Đúng
Câu 47: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 816 học sinh
Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: A = B = 1/3
Câu 49: Thực hiện phép tính
ĐA: 19/12
Câu 50: Thực hiện phép tính
: 7 =
ĐA: 9/56