1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK2 SO CHUONG 2 BAI 11 TINH CHAT CO BAN CUA PHEP NHAN PHAN SO TOAN THCS VN

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Thực hiện phép tính nhân hai hoặc nhiều phân số Phương pháp giải:  Dùng quy tắc phép nhân phân số..  Dùng các tính chất của phép nhân phân số... Phương ph

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHƠ

 Tính chất giao hoán : . .

a c c a

b dd b

 Tính chất kết hợp :

 Tính chất nhân với 1 : .1 1.

bbb

 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép tính nhân hai hoặc nhiều phân số

Phương pháp giải:

 Dùng quy tắc phép nhân phân số

 Dùng các tính chất của phép nhân phân số

Ví dụ 1: Thực hiện phép tính

a)

3 2

7 5

b)

49 27

c)

3 2

7 15

 

d)

30 21

70 5

Lời giải

TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 2

b)

c)

d)

70 570 5 7 5 5

Ví dụ 2: Tính

a)

b)

49 27 81

81 77 49

c)

d)

Lời giải

a)

b)

c)

d)

Dạng 2: Tính nhanh

Phương pháp giải:

 Dùng tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Ví dụ 1: Tính nhanh

a)

1 2 1 5

3 7 3 7

b)

16 24 16 24

c)

1 2 1 5 1

3 7 3 7 2 

d)

1 2 1 1 1 4

5 7 5 7 5 7 

Lời giải

Trang 3

b)

c)

d)

Ví dụ 2: Tính nhanh

a)

b)

16 24 16 24

c)

18 25 9 25 25 18

Lời giải

a)

b)

c)

Ví dụ 3: Tính giá trị của biểu thức

a)

2 2 2 2 2

1.2 2.3 3.4 4.5 5.6

A

b)

2 2 2 2 2

1.3 2.4 3.5 4.6 5.7

B

c)

C            

Lời giải

a)

2 2 2 2 2

1.2 2.3 3.4 4.5 5.6 2 3 4 5 6 6

b)

2 2 2 2 2

1.3 2.4 3.5 4.6 5.7

B

2 2 2 2 2

2 3 4 5 6 (1.3).(2.4).(3.5).(4.6).(5.7)

(1.2.3.4.5).(3.4.5.6.7) 1.7 7

c)

C             

Dạng 3: Tìm x.

Phương pháp giải:

Trang 4

Dùng quy tắc chuyển vế

Ví dụ 1: Tìm x

a)

5 1

3 2

x  

b)

c)

d)

x

Lời giải

a)

5 1

3 2 5 4 6

4

x x x

 

 

b)

x

x

 

x

x

 

c)

x

x

1 1

5

1

x

x

 

  

d)

x

Trang 5

2 1 2

x

3 11

Bài 1 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

2 3

5 4

A)

2

5

B)

3

4

C)

3

10

D)

3

10

Lời giải Chọn C

Bài 2 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

2 1 5

C)

10

25

D)

2

5

Lời giải Chọn D

Bài 3 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

2 3 5

5 7 2

A)

30

70

B)

3

7

C)

3

7

Lời giải Chọn C

Bài 4 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

A)

3

7

Trang 6

3

7

C)

2

5

D)

2

5

Lời giải Chọn C

Bài 5 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

A)

1

5

B)

3

7

C)

3

7

D)

1

5

Lời giải Chọn A

Bài 6 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

2

3 7

A)

3

7

B)

9

49

C)

9

49

D)

3

49

Lời giải Chọn B

Bài 7 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

5

A)

3

7

B)

19

24

C)

19

24

Lời giải

Trang 7

Chọn B

Bài 8 Điền vao dấu … kết quả của phép tính sau:

A)

q

p

B)

p

q

C)

1

p

D)

q

q

Lời giải

Chọn B

Bài 9 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

A)

2

17

B)

5

17

C)

15

34

D)

2

17

Lời giải

Chọn D

Bài 10 Một hình chữ nhật có chiều dài là

3 1

5m, chiều rộng là

2

5m.Hỏi diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu

B) 16m2

C)

2

16

25m

D)

2

2

7m

Lời giải Chọn C

Trang 8

Bài 11 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

5 7 11

5 7 11

  A)

3

4

B)

4

7

C)

3

4

D) 1

Lời giải Chọn A

3

5 7 11

5 7 11

4

A

Bài 12 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

B           

A)

1

2

B)

1

1000

C)

3

4

D)

1

10000

Lời giải Chọn B

Bài 13 Tính giá trị của biểu thức:

A   

biết x + y = -z

A)

1

2

C)

5

21

Lời giải Chọn D

Trang 9

A      x y z      z z

Bài 14 Với giá trị nào của x thỏa mãn :

23 24  x 3

A)

1

3

B)

1

2

C)

1

4

D)

1

2

Lời giải Chọn C

23 24  x 3 8 46 1

23 24 3

x

3 3

x

3

x

 

Bài 15 Với giá trị nào của x thỏa mãn :

1.2 2.3  x x( 1) 2009

A)

1

3

C)

1

2008

D)

3

2008

Lời giải Chọn B

1.2 2.3   x x( 1) 2009

1 2 2 3     x x 1 2009

1 2009

Bài 1 Thực hiện phép tính

a

3 2

7 5

 

b

49 27

81 77

Trang 10

3 2 ( 1)

7 15

d

30 21

70 5

Bài 2 Tính giá trị của cắc biểu thức sau bằng cach tính nhanh nhất:

a/

21 11 5

25 9 7 b/

23 26 23 26

c/

Lời giải

a/

25 9 7 25 7 9 15

b/

23 26 23 26  23 26 26 23

c/

Bài 3 Tính nhẩm

a/

7

5

5 b

3 7 1 7

4 9 4 9

c/

1 5 5 1 5 3

7 9 9 7 9 7 

d/

3 9 4.11

4 121

Bài 4 Tính

C           

Lời giải

C           

1 1963

Bài 5 Tìm x

a/ x -

10

3 =

7 3

15 5 b/

22 121 9

c/

23 24  x 3

d/

49 5 1

65 7

x

Lời giải

a/ x -

10

3 =

7 3

25 10

x

50 50

x

50

x

 

b/

22 121 9

11 22

x

22

x

 

c/

23 24  x 3 8 46 1

23 24 3

x

3 3

x

3

x

 

Trang 11

d/

49 5 1

65 7

x

65 7

x

13

x

13

x

 

Bài 6 Tìm x , biết:

a)

.x

7 3 5

b)

c)

7x x 14

 

Lời giải

a)

.x

b)

10x 10x 3

10x 3

c)

7x x 14

7x 7x 14

7 x 14

Bài 7 Tìm x biết

4

x  x x x  

Lời giải

4

x x x x  

0

99 98 97 96

 x 100 0 (Vì

0

99 98 97 96   

)   x 100

Trang 12

II ĐỀ BÀI

DẠNG 1 THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Bài 1 Tính:

a

3 14

7 5

b

35 23

46 205

DẠNG 2 TÍNH NHANH

Bài 2 Tính nhanh

a

21 11 5

23 26 23 26

KIỂM TRA 15 PHÚT CUỐI GIỜ BÀI TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 13

2 2 2 2 2

1.3 2.4 3.5 4.6 5.7

DẠNG 3 TÌM X

Bài 3 Tìm x

a

3 11 9

b

2

III HƯƠNG DÃN GIẢI

Bài 1 Tính:

a

7 5 7.5 5

b

46 205 46.205 2.23.5.41 82

DẠNG 2 TÍNH NHANH

Bài 2 Tính nhanh

a

25 9 7 25 7 9 5 9 15

b

23 26 23 26 23 26 26 23 26 23

c.

d

2 2 2 2 2

1.3 2.4 3.5 4.6 5.7

DẠNG 3 TÌM X

Bài 3 Tìm x

Trang 14

a

3 11 9

x

x

 

  

b

2

2

x

x

1 1

4 5

Hoặc

x

x

 

Nhận xét

II Các dạng bài tập

Dạng 1

Ví dụ 1c Tính sai

Dạng 3

Ví dụ 1a Không đúng mẫu, Matype bị gộp

Bài trắc nghiệm: (Đáp án A và C)

Bài 3 Chọn đáp án đúng kết quả của phép tính sau:

2 3 5

5 7 2

E)

30 70

F)

3 7

G)

3 7

Bài tập về nhà:

Trang 15

Bài 2 Tính giá trị của cắc biểu thức sau bằng cach tính nhanh nhất:

a/

21 11 5

25 9 7 b/

23 26 23 26

Lời giải

a/

25 9 7 25 7 9 15

b/

23 26 23 26  23 26 26 23

c/

Bài 5a có chỗ không đúng mẫu

Hướng dẫn giải đề:

Bài 2d không có lời giải

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w