1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK2 SO CHUONG 2 BAI 10 PHEP NHAN PHAN SO TOAN THCS VN

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 624,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHƠ▪ Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.. nguyên với một phân nguyên với tử của phân Phương pháp giải: ▪ Rút gọn nếu có thể các phân

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHƠ

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

nguyên với một phân

nguyên với tử của phân

Phương pháp giải:

Rút gọn (nếu có thể) các phân số trong đề bài;

Áp dụng quy tắc nhân phân số

Ví dụ 1: Nhân các phân số:

a

3 1

1 5

9 3

- ×

c

2 3

5 7

Lời giải

TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 CHƯƠNG III BÀI 10 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 2

a

3 1 3.1 3

4 2 4.2 8 × = =

b

( ) 1 5

c

( )

2 3

Ví dụ 2: Nhân các phân số:

a

3 7

7 2

-× b

3 4

7 12

- × c

35 81

9 7 ×

Lời giải

a

( ) 3 1

b

( ) 1 4 ( ) 1 1

c

35 81 5.9 45

45

9 7 × = 1.1 = 1 =

Ví dụ 3: Nhân các phân số:

a

7 9

3 21

- ×

b

9 15

3 27

- ×

c

12 8

4 9

- ×

Trang 3

Lời giải

a

( ) 1 1

1

-b

( ) 3 5

c

( ) 1 8

.

Ví dụ 4: Nhân các phân số:

11

- × b

( ) 10 3

10

c

( ) 19 3

38

-Lời giải

a

( ) 5 5 ( ) 5 5 25

b ( ) 10 3 ( ) 10 3 ( ) 1 3 3

-c ( ) 19 3 ( ) 19 3 ( ) 1 3 3

-Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức

Phương pháp giải:

Để tìm số chưa biết trong một đẳng thức, ta thường làm các bước sau:

Trang 4

Bước 1: Thực hiện phép nhân phân số;

Bước 2: Rút gọn (nếu có thể);

Bước 3: Tìm số chưa biết theo yêu cầu đề bài

Ví dụ 1: Tìm x biết:

a

1 7 3 .

5 11 21

x - =

b

7 9 4

5 8 27

x + = ×

Lời giải

a

1 7 3 .

5 11 21

x - =

1 1

5 11

x - =

1 1

11 5

5 11

55 55

16 55

x =

b

7 9 4

5 8 27

x + = ×

7 1

5 6

x + =

1 7

6 5

x =

-5 42

30 30

-37 40

x =

Trang 5

-Ví dụ 2: Tìm x biết:

a

3 45

25 15 36

b

11 12

Lời giải

a

3 45

25 15 36

x = - ×

1 : 25

4

-1 .25 4

x =

-25 4

x =

-b

11 12

5

11

-( ) 2 5 11

x =

-10 11

x =

-Dạng 3: Viết một phân số dưới dạng tích của hai phân số

Phương pháp giải:

Để viết một phân số dưới dạng tích hai phân số, ta làm như sau:

Bước 1: Rút gọn các phân số (nếu có thể) Bước 2: Viết các số nguyên ở tử và mẫu của phân số sau khi rút gọn dưới dạng tích của hai số

nguyên;

Trang 6

Bước 3: Lập các phân số có tử và mẫu chọn trong các số nguyên ở bước trên.

Ví dụ 1: Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số

a

4

10 21

Lời giải

a Ta có

4 2.2 2 2 .

11 1.11 1 11 = =

b Ta có

10 2.5 2 5 .

21 3.7 3 7 = =

a

6 35

-b

8 18

Lời giải

a Ta có

( ) 2 3

.

b Ta có

8 4 2.2 2 2 .

18 9 3.3 3 3 = = =

Dạng 4: So sánh giá trị hai biểu thức

Phương pháp giải:

Để so sánh giá trị hai biểu thức, ta làm như sau:

Bước 1: Thực hiện phép tính (cộng, trừ, nhân phân số) với từng biểu thức;

Bước 2: So sánh kết quả thu được ở bước 1;

Trang 7

Bước 3: Kết luận.

Ví dụ 1: So sánh hai biểu thức AB với

18 21 .

15 12

A =

( ) ( ) 3 7

.

B = -

-Lời giải

18 21 6 7 3.7 21 63 . .

15 12 5 4 5.2 10 30

( ) ( ) ( ) ( ) 3 7 1 7 7 14

B = - - = - - = =

Ta có

63 14

63 14

30 30

> Þ >

hay A B >

Ví dụ 2: So sánh hai biểu thức AB với

.

5 10 11

A = æ ç ç + ö÷ ÷

÷

.

7 14 24

B = æ ç ç - ö÷ ÷

÷

Trang 8

Lời giải

A = æ ç ç ç + ö ÷ ÷ ÷ ÷ = æ ç ç ç + ö ÷ ÷ ÷ ÷ = = Þ A >

B = æ ç ç ç - ö ÷ ÷ ÷ = æ ç ç ç - ö ÷ ÷ ÷ = = Þ B <

Vậy A B >

I BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 Nhân các phân số

a

3 5 .

7 15

-b ( ) 3 7

24

-c

15 5 .

9 9

-d ( ) 5 5

11

-e

16 4

8 9

-f

1 5

3 9

-g

3 14

7 5

h

9 15

6 27

-Bài 2 Tìm x biết:

a

1 1 4 .

3 2 3

-c

7 8 1 .

2 7 2

Trang 9

b

3 5 6 .

2 6 5

x + =

d

6 3 8

15 5 5

Bài 3 Viết các phân số sau dưới dạng tích của 2 số có mẫu dương

a

3

9 10

-c

12

18 5

-Bài 4 So sánh hai biểu thức AB biết:

a

8 21 .

7 16

7 6

B = −

b

2 3 20

.

7 14 49

A =  + 

13 8 14

.

7 7 10

 − 

1 7 .

3 2

A.

7

6 B.

6

7 C.

6 7

D

7 6

Bài 2 Kết quả của phép nhân

7 10 .

5 3

A

14

7

14 3

D

3 14

Bài 3 Kết quả của phép nhân

12 5 .

8 4

A

15

15 8

C

8

8 15

Trang 10

Bài 4 Kết quả của phép nhân

9 15 .

6 9

− −

A

5 2

B

2 5

C

2

5 2

Bài 5 Kết quả của phép nhân

15 27 .

12 9

A

21

15

15 4

D

12 3

Bài 6 Kết quả của phép nhân

11 9 .

12 6

A.

11 6

B

8 11

C

11 8

D

11 8

32 5 3

12 6 2

A

10

10 3

C

11

13 3

Bài 8 Giá trị x thỏa mãn

2 1 2 .

3 2 3

x − =

A

1 2

1 2

x = −

Bài 9 Giá trị x thỏa mãn

1 3 8

.

5 4 5

x + = −

Trang 11

A

7 5

x = −

B

7 5

7

7

Bài 10 Giá trị x thỏa mãn

12 3 7 .

5 5 6

x + =

A

19 10

10

x = −

C

17 10

x = −

D

17 10

x =

Bài 11 Giá trị x thỏa mãn

1 5 :

2 4

A

5 8

8

5

5

x = −

27 9 :

6 12

A.

25 8

x =

B.

25 8

x = −

C.

27 8

x =

D.

27 8

x = −

Bài 13. Giá trị x thỏa mãn

1 5

6 3 6

x

+ =

A

1 3

1 3

Bài 14 Giá trị x thỏa mãn

3 5 12

4 6 3

x = −

Trang 12

A

2 5

x = −

B

5 2

5

2

x = −

Bài 15 Giá trị x thỏa mãn

5 3 . 8

12 2 6

A

77 24

24

24

24

x = −

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 Hãy nêu các nhân 2 phân số

Bài 2 Thực hiện phép tính

a

32 10 .

5 4

e

6 15 .

25 4

b

13 6.

18

f

3 4 .

4 5

− −

c

54 12 .

4 27

− −

g

3 22 121 . .

11 66 15

− −

d

2

5 6

  −

 ÷

 

h

1 7 12

4 3

Bài 3 Điền các số thích hợp vào bảng sau

6

10

7 2

2

Trang 13

y 3

10

5 6

4

9

.xy

Bài 4 Tìm x biết:

a

1 3 5

.

2 10 6

x − =

d

10 7 3 .

3 15 5

x − =

b

3 7

5 14 3

x = −

e

3 27 11 .

22 121 9

x + =

c

2 9 9

.

3 18 27

x + = −

f

1 2 11 .

5 7 5

x − = −

Bài 5 Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số mà mẫu là các số nguyên dương

a

2

15 b

5

13 c

11

12 d

3

27 e

6 35

Bài 6 So sánh các biểu thức AB biết

Trang 14

a

18 11 .

11 18

5 26

B = − −

b

20 27 21

.

A =  + 

13 3 11

.

6 8 12

B =  − 

Trang 15

I KIẾN THỨC CẦN NHƠ

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

Lưu ý: Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân số với một số nguyên), ta

nhân số nguyên với tử

mẫu

II ĐỀ BÀI

a

6 15

24 8

b

7 3.

6

c

35 23 .

46 205

d

21 11 5 .

25 9 7

DẠNG 2 Tìm số chưa biết trong một đẳng thức

Bài 2 (3 điểm) Tìm x biết

a

6 3 16

11 8 11

65 7

x

182 14 91

x = −

DẠNG 3 Viết một phân số dưới dạng tích của hai phân số

KIỂM TRA 15 PHÚT ĐẦU GIỜ BÀI 10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

Trang 16

Bài 3 (2 điểm) Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có mẫu dương

a

6

8 9

DẠNG 4 So sánh giá trị hai biểu thức

Bài 4 (1 điểm) So sánh

5 13 .

9 15

A = −

.

12 12 3

B =  −  −

HƯƠNG DẪN GIẢI

DẠNG 1 Thực hiện phép nhân hai phân số

a

6 15

24 8

b

7 3.

6

c

35 23 .

46 205

d

21 11 5 .

25 9 7

Lời giải

a

6 15 1 15 15

24 8 4 8 32

− = − = −

b

( )

3 7

3.

Trang 17

35 23 7.1 7

46 205 2.41 82 = =

d

21 11 5 3.11.1 11 11 .

25 9 7 5.9.1 5.3 15 = = =

DẠNG 2 Tìm số chưa biết trong một đẳng thức

Bài 2 (3 điểm) Tìm x biết

a

6 3 16 .

11 8 11

65 7

x

182 14 91

x = −

Lời giải

a

6 3 16 .

11 8 11

x − =

6 6

11 11

x − =

6 6

11 11

x = +

12 11

x =

b

49 5

65 7

x

− =

7 1

13

x

− =

7 1 13

x = −

13 7

13 13

x = −

c

6 35 .

182 14 91

x = −

15

182 91

x = −

15 182 91

x = − 30

x = −

Trang 18

6 13

x =

DẠNG 3 Viết một phân số dưới dạng tích của hai phân số

Bài 3 (2 điểm) Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có mẫu dương

a

6

8 9

Lời giải

a

6 2.3 2 3 .

55 11.5 11 5 = =

b

( ) 2 4

.

biểu thức

5 13 .

9 15

A = −

.

12 12 3

B =  −  −

Lời giải

( )

1 13

.

( )

1 2

B =  −  − = − = − = − = −

Ta có:

13 18 13 18

13 18

27 27 27 27

< ⇒ < ⇒ > hay

A B >

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w