1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 4 CHIA 1 TỔNG CHO một số

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 191,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi hộp 9 viên bi.. Người ta chia khu vườn thành 4 phần bằng nhau để trồng 4 loại cây... Người ta bán được số khoai tây ở kho đó.

Trang 1

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4- CHIA 1 TỔNG CHO MỘT SỐ Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

Kết quả của phép tính 96 : (4 x 2) là …………

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống

56 : (2 x 7) = (56 : ……….) : 2

Câu 3: Bạn hãy sắp xếp lại các cụm từ để được câu trả lời đúng

Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

358 995 : 5 = ………

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống

(28 + 56) : 7 = 28 : 7 + ………… : 7

Câu 6: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để được câu trả lời đúng

Câu 7: Bạn hãy chọn đáp án đúng

304 : (4 x 2) = ………

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống

216 : (8 x 9) =………

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

50 : (2 x 5) = ………

Trang 2

125 25 5 10

Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án đúng

36 : 6 + 24 : 6 = ………

Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng

(30 + 36) : 3 = …………

Câu 12: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng

Giá trị của biểu thức bằng …………

Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính (100 – 18) :2 là

Câu 14: So sánh giá trị của biểu thức A = 72 : (9 x 8) và B = 72 : 9 : 8

A= B A>B A <B Không so sánh được

Câu 15: Không tính kết quả, hãy so sánh A và B

A= (369 + 450) :9

B= 369 : 9 + 450 : 9

A= B A>B A <B

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Sử dụng tính chất chia một tổng cho một số, ta thấy giá trị của biểu thức

A =(64 +32):8 bằng giá trị biểu thức nào dưới đây?

64 + 32 :8

64 : 8 + 32 :8

64 : 32 + 8

Trang 3

64 + 32

Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 75 : 5 + 100: 5 là

Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 3556 : (4 x 7) là

Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

( …………- 40) : 10 = 1100 : 10 – 40 : 10

Câu 20: Chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 3750 : (5 x 6) là

Câu 21: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để nối các phép tính có cùng kết quả

Câu 22: Bạn hãy sắp xếp các bước đúng theo thứ tự để tính giá trị của biểu thức

A = 24 : (3 x 2)

Trang 4

Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính: (12 + 20 + 40) : 4 là:

Câu 24: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Số dư của phép chia 1456 : 9 là …………

Thương của phép chia 383 : 4 là ………

Câu 25: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Tính giá trị biểu thức 2864 : 2 + 136 : 2

Trả lời: Giá trị của biểu thức trên là …………

Câu 26: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống

của 9207 là …………

của ……… là 21

Câu 27: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống

Tính giá trị biểu thức với n = 316

684 : 4 + n : 4

Giá trị của biểu thức là …………

Câu 28: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính (123 – 45 + 15) : 3 là

Câu 29: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Giá trị của a trong biểu thức 2 x a x 5 = 160 bằng …………

Câu 30: Bạn hãy chọn dấu >, <, = thích hợp để điền vào chỗ trống

Trang 5

402 : 2 ………84 : 4

giờ ……… 30 phút

Câu 31:Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống

Người ta xếp 135 000 viên bi vào những chiếc hộp Mỗi hộp 9 viên bi Hỏi có tất cả bao nhiêu hộp?

Trả lời: Số hộp bi là ……….hộp

Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Kết quả của phép tính 232 : 4 - 32 : 4 là ………

Câu 33: Điền số thích hợp vào chỗ trống để được câu trả lời đúng

Dựa vào bảng trên:

Giá trị của a bằng ………; giá trị của b bằng …………

Câu 34: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Một khu vườn diện tích là 1584 m2 Người ta chia khu vườn thành 4 phần bằng nhau

để trồng 4 loại cây Diện tích một phần là ……….m2

Câu 35: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Tìm x, biết x : 6 : 3 = 4

Trả lời: giá trị của x là …………

Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Không tính kết quả, hãy so sánh giá trị của A và B :

A = 540 : 36

B = 540 : 9 : 4

A nhỏ hơn B A bằng B A lớn hơn B

Trang 6

Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Kết quả của phép tính 98 : (49 x 2) là

Câu 38: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Giá trị của biểu thức A = 90 : 18 bằng ………

Câu 39: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để nối các ô có cùng kết quả

Câu 40: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

Một ô tô đi được quãng đường bằng của 857km 344m Ô tô đó đã đi được

……….m

Câu 41: Điền số thích hợp vào ô trống

An và Ngọc cùng đi mua bút, biết mỗi bạn mua 5 chiếc bút như nhau Hai bạn phải trả số tiền là 20 000 đồng Giá tiền một chiếc bút là ………đồng

Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Hai số có tổng là 23 028, hiệu là 10 232 Số lớn là …………

Câu 43: Bạn hãy chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống

270 : 18 = 270 : (9 …………2) = 270 : 9 ………… 2

Câu 44: Bạn hãy kéo đáp án vào chỗ trống để có câu trả lời đúng

Hai lớp 4A và 4B cùng trồng cây Biết mỗi học sinh của cả hai lớp đều trồng được 5 cây, lớp 4A trồng được 120 cây và lớp 4B trồng được 135 cây Như vậy:

Trang 7

Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống

Một kho chứa 546 tạ khoai tây Người ta bán được số khoai tây ở kho đó Vậy số khoai tây đã bán được là ………kg

Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống

(………- 70) : 10 = 1300 : 10 – 70 : 10

Câu 47: Cho biểu thức:

B= 54 : m + 64 : m

Nếu biểu thức B = 59 thì giá trị của m là bao nhiêu?

Điền đáp án đúng vào chỗ trống:

Giá trị của m là …………

Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Tìm X:

(60 + X) : 6 = 12

Giá trị của X là …………

Câu 49: Biết X = 552 : (8x 3); y = 456 : (4 x 6); z = 672 : (7 x 8)

Bạn hãy sắp xếp X, y, z theo thứ tự giá trị tăng dần từ trên xuống

Trang 8

Câu 50: chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

Cho a là một chữ số khác 0 Kết quả thu gọn biểu thức A = (a x 100 + 200) là ………

Trang 9

ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 4-VÒNG 2- TRẬN TỰ LUYỆN 6 Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 12

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống

56 : (2 x 7) = (56 : 7 ) : 2

Câu 3: ĐA:

Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

358 995 : 5 = 71791

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống

(28 + 56) : 7 = 28 : 7 + 56 : 7

Câu 6: ĐA:

a : c + b : c

a x c + b x c

Câu 7: Bạn hãy chọn đáp án đúng

304 : (4 x 2) = 38

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống

216 : (8 x 9) =3

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

50 : (2 x 5) = 5

Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án đúng

36 : 6 + 24 : 6 = 10

Câu 11: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 10

(30 + 36) : 3 = 22

Câu 12: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống để được câu trả lời đúng

Giá trị của biểu thức bằng 4

Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 41

Câu 14: ĐA: A= B

Câu 15: Không tính kết quả, hãy so sánh A và B

ĐA: A= B

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 64 : 8 + 32 :8

Câu 17: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 35

Câu 18: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 127

Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

( 1100- 40) : 10 = 1100 : 10 – 40 : 10

Câu 20: Chọn đáp án đúng

ĐA: 125

Câu 21: ĐA:

12 : 4 + 8 : 4

9: 3 + 15 : 3

5 : 5 + 15 : 5

Câu 22: ĐA:

24 : (3 x 2)

= 24 : 3 : 2

= 8 : 2

= 4

Trang 11

Vậy A = 4

Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 18

Câu 24: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 7

Thương của phép chia 383 : 4 là 95

Câu 25: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 1500

Câu 26: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống

ĐA: 1023

7

Câu 27: Chọn số thích hợp để điền vào chỗ trống

Câu 28: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 31

Câu 29: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 16

Câu 30: Bạn hãy chọn dấu >, <, = thích hợp để điền vào chỗ trống

402 : 2 > 84 : 4

giờ = 30 phút

Câu 31:Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống

ĐA: 15000

Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 50

Câu 33: Điền số thích hợp vào chỗ trống để được câu trả lời đúng

ĐA: Giá trị của a bằng 204; giá trị của b bằng 1000

Câu 34: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Trang 12

ĐA: 396

Câu 35: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 72

Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: A bằng B

Câu 37: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 1

Câu 38: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 5

Câu 39: ĐA:

12

(15 + 9): 3

40 : 4

Câu 40: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 107 168 m

Câu 41: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 4000 đồng

Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

Số lớn là 16 630

Câu 43: Bạn hãy chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống

270 : 18 = 270 : (9 x 2) = 270 : 9 : 2

Câu 44: ĐA:

51

24

27

Câu 45: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 91 kg

Trang 13

Câu 46: Điền số thích hợp vào ô trống

(1300- 70) : 10 = 1300 : 10 – 70 : 10

Câu 47: Cho biểu thức:

Giá trị của m là 2

Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Giá trị của X là 0

Câu 49: ĐA: z – y - x

Câu 50: chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

ĐA: a + 2

Ngày đăng: 02/11/2022, 07:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w