1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHIA một số THẬP PHÂN CHO một số THẬP PHÂN (1)

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia Một Số Thập Phân Cho Một Số Thập Phân (1)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN (1)

Bài 1: Đặt tính rồi tính

2/ 15,3 : 4,5 7/ 16,32 : 5,1

3/ 0,144 : 0,36 8/ 8,64 : 0,24

4/ 19,152 : 5,6 9/ 13,608 : 4,2

5/ 264,6 : 6,3 10/ 17,68 : 3,4

Bài 2: Tìm x, y

1/ 27,95 : x = 8,6 6/ 0,37 x y = 4,625

2/ 24,44 : x = 4,7 7/ 3,2 x y = 145,92

3/ 9,75 : x = 2,5 8/ y x 2,5 = 8,15

4/ 16,56 : x = 6,9 9/ y x 3,4 = 42,5

5/ 21,36 : x = 0,24 10/ 8,1 x y = 528,12

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

1/ 38,18 : 8,3 - 0,678 6/ 35,34 : 5,7 x 7,23

2/ 45,3 - 15,3 : 3,6 7/ 56,8 x 89 - 84,987

3/ 22,789 + 7,8 x 57 8/ 56,786 + 30,15 : 0,67

4/ 30,08 : 4,7 x 87,6 9/ 79,9 : 3,4 – 18,564

5/ 697,8 + 8,9 x 45,7 10/ 304,781 + 65,8 x 34

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện

1/ 58,4 x 3,5 + 58,4 +5,5 x 58,4 6/ 5,25 x 56 + 52,6 x36 + 52,6 x8 2/ 6,37 x 86 + 6,37 x 15 – 6,37 7/ 12,58 x 40 + 12,58 x 59 + 12,58 3/ 2,49 x 3,7 – 2,49 + 7,3 x 2,49 8/ 1,5 x 0,1 + 1,5 x 0,9

4/ 5,03 x 27 + 5,03+ 5,03 x 72 9/ 0,78 x 79 + 0,78 x 22 – 0,78 5/ 99 x 3,87 + 3,87 10/ 101 x 3,45 - 3,45

Trang 2

CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN (2) Bài 1: Đặt tính rồi tính

1/ 15,24 : 2,4 6/ 34,02 : 6,3

3/ 26,64 : 7,2 8/ 54,27 : 8,1

4/ 30,34 : 3,7 9/ 39,53 : 5,9

5/ 51,84 : 6,4 10/ 28,88 : 7,6

Bài 2: Tìm x, y

1/ 28,22 : x = 3,4 6/ 5,2 x y = 22,36

2/ 25,5: x = 7,5 7/ 6,7 x y = 55,61

3/ 18,62 : x = 3,5 8/ y x 2,3 = 14,72

4/ 56,28 : x = 8,4 9/ y x 6,7 = 16,08

5/ 0,47 : x = 2,5 10/ 7,4 x y = 43,66

Bài 3: Tính giá trị biểu thức

1/ 156,72 : 2,4 - 23,89 6/ 190,4 : 3,4 - 7,23

2/ 45,1 - 15,41 : 6,7 7/ 56,7 x 9,2 + 38,97

3/ 78,982 + 56 x 0,76 8/ 78,23 + 30,15 : 6,7

4/ 17,92 : 5,6 + 56,876 9/ 20,72 : 3,7 + 45,98

5/ 456,89 + 4,5 x 89,6 10/ 134,56 + 12,7 x 9,8

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện

1/ 18,4 x 6,5 + 18,4 +2,5 x 18,4

2/ 45,17 x 26 + 45,17 x 75 – 45,17

3/ 0,49 x 5 – 0,49 + 0,49 x 6

4/ 67,12 x 41 + 67,12+ 67,12 x 58

5/ 100 x 6,89 – 6,89 + 6,87

Bài 4: Xếp theo thứ tự tăng dần

1/ 578,79 ; 875, 97; 758,9 ; 75,87; 75,709

2 / 5,209 ; 5,902 ; 5,29 ; 5,92 ; 5,029

3 / 0,736 ; 0,637 ; 0,763 ; 0,76 ; 0,67

4 / 876,254 ; 867,2 ; 768,5 ; 678,54 ; 876,245

Ngày đăng: 09/12/2022, 22:14

w