1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 10 de cuong giua ky 1

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN: TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian phút Số CH Thời gian phút Số CH Th ời gia n ph út Số CH Thời g

Trang 1

Trường THPT Phú Bài ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

Tổ : Toán MÔN: TOÁN 10 NĂM HỌC 2022-2023

A MA TRẬN:

TT Nội dung

kiến thức Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Th ời gia n (ph út)

Số CH

Thời gian (phút )

Trang 2

trên mp tọa độ.

3 Ứng dụng của hệbất PT bậc nhất 2 ẩn 0

2 Mối quan hệ giữacác GTLG của 2 góc

Trang 3

Chủ đề 1: Mệnh đề

Câu 1.1: Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề ?

A Bức tranh đẹp quá B 13 là hợp số C 92 là số lẻ D 7 là số nguyên tố

Câu 1.2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Hôm nay là thứ mấy? B Các bạn hãy học bài đi!

C Bạn An học Toán giỏi quá! D.Việt Nam là một nước thuộc Châu Á

Câu 1.3: Khẳng định nào sau đây là mệnh đề

Câu 2.1: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

A Mọi động vật đều không di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên

C Có ít nhất một động vật không di chuyển D Có ít nhất một động vật di chuyển

Câu 2.2: Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề

nào sau đây:

A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn

B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.

C A là điều kiện đủ để có B D A là điều kiện cần để có B

Câu 3.2 :Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?

A Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau

B Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông

Trang 4

C Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.

D Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có 2 đường trung tuyến bằng nhau và có 1 góc bằng 60

o

Câu 3.3: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ⇒

tứ giác ABCD có ba góc vuông

B Tam giác ABC là tam giác đều ⇔ µA= °60

B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3

C Nếu em chăm chỉ thì em thành công D Nếu tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đó đều

Câu 4.1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Không có số chẵn nào là số nguyên tố B

Câu 4.3 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Với mọi số thực x, nếu x <- 2 thì

Trang 5

A.Mọi số thực có bình phương không âm B Mọi số thực có bình phương lớn hơn 0

C Có số thực có bình phương không âm D Có ít nhất một số thực có bình phương không âm

Câu 5.3: Cho mệnh đề P: “Có số thực mà bình phương nhỏ hơn nó”.Cách viết nào dưới đây đúng.?

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

A I và II B I và III C I và IV D II và IV

Trang 7

là một khoảng có chứa dương vô tận” B “AB

là một khoảng có chứa âm vô tận”

Trang 10

A

3

;2;3;5 5

Trang 11

Câu 17.1: Câu nào sau đây sai?.

Miền nghiệm của bất phương trình − + +x 2 2(y− <2) (2 1−x)

là nửa mặt phẳng không chứa điểmnào trong các điểm sau ?

Câu 17.2: Câu nào sau đây đúng?.

Miền nghiệm của bất phương trình 3(x− +1) (4 y− <2) 5x−3

là nửa mặt phẳng chứa điểm

Câu 17.3: Câu nào sau đây sai?.

Miền nghiệm của bất phương trình x+ +3 2 2( y+ <5) (2 1−x)

là nửa mặt phẳng chứa điểm

Câu 17.4: Câu nào sau đây đúng?.

Miền nghiệm của bất phương trình 4(x− +1) (5 y− >3) 2x−9

là nửa mặt phẳng chứa điểm

Trang 12

Câu 18.2: Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất

Trang 14

Câu 19.4: Cho hệ bất phương trình

Trang 15

Câu 21.3: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ

bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

A

0

Trang 16

Câu 21.4: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 0 2

2 3

x y y

x y

ì + - >

ïï

ïï ³ íï

C

2 3

Trang 17

Câu 23.1: Tính giá trị biểu thức P =cos30 cos60 - sin30 sin60

A P = 3. B

3 2

Câu 24.1: Khẳng định nào sau đây sai?

A cos75°>cos50 ° B sin80°>sin50 ° C tan45°<tan60 ° D cos30°=sin60 °

Câu 24.2: Khẳng định nào sau đây đúng?

A sin90°<sin100 ° B cos95°>cos100 ° C tan85°<tan125 ° D cos145°>cos125 °

Câu 24.3: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

Trang 18

là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A sina=sin b B cosa=- cos b C tana=- tan b D cota=cot b

Câu 25.4: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

π

α+ α = α ≠ ∈ ÷

Câu 26.1: Cho a là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 26.2: Cho hai góc nhọn ab trong đó a<b Khẳng định nào sau đây là sai?

A cosa<cos b B sina<sin b C cota>cot b D tana+tanb>0.

Câu 26.3: Cho hai góc ab với a b+ =90° Tính giá trị của biểu thức P=sin cosa b+sin cosb a

Chủ đề 5: Hệ thức lượng trong tam giác

Câu 27.1: Tam giác ABC có cosB bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 19

A

2 sin

S = bc A

B

1sin 2

S = ac A

C

1sin 2

S = bc B

D

1sin 2

D Không thể kết luận được gì về góc C

Câu 28.4: Cho tam giác ABC thoả mãn : b2 + c2 – a2 = 3bc

Trang 20

BC= +

C

6 2 2

R =

D R =10 3

Trang 21

Câu 32.2: Tam giác ABCAB=3, AC=6 và

R =

85 cm 8

R =

7 cm 2

a

R =

3 3

a

R =

3 4

A

3 sin

2

A =

B

3 sin 8

A =

4 sin

5

A =

8 sin

Trang 22

A r =1 B r =2 C r = 3 D r =2 3.

Câu 34.2: Tam giác ABCa=21, b=17, c=10 Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho

A r =16 B r =7 C

7 2

a

r =

3 6

a

r =

5 7

Câu 35.1 Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta

xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được AB dưới một góc 78 24'

Câu 35.4: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta

xác định được một điểm Cmà từ đó có thể nhìn được ABdưới một góc

Ngày đăng: 01/11/2022, 21:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w