NỘI DUNG ÔN TẬP Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Chương 2 Bất phương trình và hệ bất phương trình hai ẩn Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác II.. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I, MÔN TO N, P 10
NĂM HỌC 2022 – 2023
I NỘI DUNG ÔN TẬP
Chương 1 Mệnh đề và tập hợp
Chương 2 Bất phương trình và hệ bất phương trình hai ẩn
Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác
II CÂU HỎI ÔN TẬP
1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Chương 1 Mệnh đề và tập hợp
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A Mùa thu Hà Nội đẹp quá! B Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
C Bạn có đi học không? D Đề thi môn Toán khó quá!
Câu 2 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?
a) Mấy giờ rồi ?
b) Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk
c) 2019 là số nguyên tố
d) Làm việc đi !
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề?
A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam B Bạn có đi học không?
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan B Buồn ngủ quá!
Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình 2
0 0
ax bx c a vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?
0 0
ax bx c a không có nghiệm
0 0
ax bx c a có nghiệm kép
0 0
ax bx c a có 2 nghiệm phân biệt
0 0
ax bx c a có nghiệm
Câu 6 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A 15 là số nguyên tố B 5 là số chẵn C 5 là số vô tỉ D 15 chia hết cho 3
Câu 7 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A 9 là số nguyên tố B Sài Gòn là thủ đô của nước Việt Nam
C 5 là số lẻ D Phương trình x 1 0 vô nghiệm
Câu 8 Cho mệnh đề A:"2 là số nguyên tố" Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là
A 2 không phải là số hữu tỷ B 2 là số nguyên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ƯƠNG NGỌC QUYẾN
Trang 2C 2 không phải là số nguyên tố D 2 là hợp số
Câu 9 Mệnh để nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?
A Mọi động vật đều không di chuyển B Mọi động vật đều đứng yên
C Có ít nhất một động vật không di chuyển D Có ít nhất một động vật di chuyển
Câu 10 Cho mệnh đề chứa biến P x :”x10x2” với xlà số tự nhiên Mệnh đề nào sau đây sai?
A P 1 B P 2 C P 3 D P 4
Câu 11 Mệnh đề: “ Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là
A Tứ giác T là hình thang là điều kiện đủ để T là hình bình hành
B Tứ giác T là hình bình hành là điều kiện cần để T là hình thang
C Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần để T là hình bình hành
D Tứ giác T là hình thang là điều kiện cần và đủ để T là hình bình hành
Câu 12 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 0 thì số nguyên n chia hết cho 5
B Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau
C Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD
là hình chữ nhật
D Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau
Câu 13 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau
B Số tự nhiên chia hết cho 5 là điều kiện đủ để nó có tận cùng bằng 5
C Điều kiện đủ để hình bình hành ABCD là hình thoi
D Tứ giácABCD là hình thoi là điều kiện cần và đủ để tứ giác đó là hình bình hành và có hai
đường chéo vuông góc với nhau
Câu 14 Cho mệnh đề: “Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n2 20 là một hợp số” Mệnh đề nào sau đây
tương đương với mệnh đề đã cho?
A Điều kiện cần và đủ để n2 20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3
B Điều kiện đủ để n2 20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3
C Điều kiện cần để n2 20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3
D n2 20 là một hợp số là điều kiện đủ để n là một số nguyên tố lớn 3
Câu 15 Mệnh đề P x : " x , x2 x 3 0" Phủ định của mệnh đề P x là
A x , x2 x 3 0. B x , x2 x 3 0.
C x , x2 x 3 0. D x , x2 x 3 0.
Câu 16 Phủ định của mệnh đề 2
: " , 2 3"
A " x ,x22x3". B " x , x22x3".
C " x , x22x3" D " x , x22x3"
Câu 17 Mệnh đề “ x ,x2 3 ” khằng định rằng
A Bình phương của mỗi số thực bằng 3 B Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng
3
C Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3 D Nếu x là số thực thì 2
3
Trang 3Câu 18 Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu hoặc : “Có một số nguyên bằng bình phương của
chính nó”
A x ,xx2 B x ,x2 x C x ,xx2 D x ,x2 x 0
Câu 19 Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A n :n2n B n :n2 n C x :x20 D x :xx2
Câu 20 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
: 3 2 0
: 0
:
D n thì n2n
Câu 21 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A " x ,xchia hết cho 5" B " x : 5.xx.5"
C " x :x2 x 2 0" D " x : 2x 3 6"
Câu 22 Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
Câu 23 Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?
Câu 24 Cho tập hợp Ax1|x ,x5 Tập hợp A là
A A1; 2;3; 4;5 B A0;1; 2;3; 4;5; 6.C A0;1; 2;3; 4;5 D A1; 2;3; 4;5; 6
Câu 25 Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
A x | x 1 B 2
| 6 7 1 0
x x x
x x x
Câu 26 Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: 4 2
X x x x
A X 2; 4 B X 2; 2 C X 2; 2 D X 2; 2; 2; 2
Câu 27 Số phần tử của tập hợp: 2 2 2
A x x x x x là
Câu 28 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
4 0
2 3 0
B x x x
5 0
12 0
D x x x
Câu 29 Cho hai tập hợp A và B Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
Câu 30 Cho ba tập hợp E, F, G thỏa mãn: EF F, G và GK Khẳng định nào sau đây đúng?
A GF B KG C E F G D EK
Câu 31 Cho tập hợp A 1;3 ,B 3;x C, x y; ;3 Để A B C thì tất cả các cặp x y là ;
A 1;1 B 1;1 và 1;3 C 1;3 D 3;1 và 3;3
Câu 32 Cho tập hợp A1; 2;3; 4 , B0; 2; 4, C0;1; 2;3; 4;5 Quan hệ nào sau đây là đúng?
Trang 4A B A C B B A C C A C
B C
Câu 33 Cho tập hợp Ax \ 3 x 1 Tập A là tập nào sau đây?
A 3;1 B 3;1 C 3;1 D 3;1
Câu 34 Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp 1; 4?
Câu 35 Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp Ax 4 x 9:
A A 4;9 B A4;9 C A4;9 D A 4;9
Câu 36 Cho tập hợp Cx |2 x 7 Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?
A C 2;7 B C 2;7 C C 2;7 D C 2;7
Câu 37 Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A x x 3
A A3; B A ; 3 3;
C A 3;3 D A 3;3
Câu 38 Cho tập hợp X 1;5 ,Y 1;3;5 Tập X Y là tập hợp nào sau đây?
A 1 B 1;3 C {1;3;5} D 1;5
Câu 39 Cho tập X 0,1, 2, 3, 4, 5 và tập A0, 2, 4 Tìm phần bù của A trong X
A B 2, 4 C 0,1, 3 D 1, 3, 5
Câu 40 Cho tập hợp A2 ; 4 ; 6 ; 9, B1 ; 2 ; 3 ; 4 Tập hợp \A B bằng tập hợp nào sau đây?
A 1 ; 2 ; 3 ; 5 B 6 ; 9 ; 1 ; 3 C D 6 ; 9
Câu 41 Cho hai tập hợp X 1; 2; 4; 7;9 và X 1; 0; 7 ;10 Tập hợp XY có bao nhiêu phần tử?
Câu 42 Cho tập hợp A ; 1 và tập B 2; Khi đó A B là
Câu 43 Cho hai tập hợp A 5;3 , B1; Khi đó A B là tập nào sau đây?
A 1;3 B 1;3 C 5; D 5;1
Câu 44 Cho hai tập hợp A1;5 ; B2; 7 Tập hợp A B là: \
A 1; 2 B 2;5 C 1; 7 D 1; 2
Câu 45 Cho A 4; 7, B ; 2 3; Khi đó AB:
A 4; 2 3; 7 B 4; 2 3; 7 C ; 23;. D ; 2 3;
Trang 5Câu 46 Cho tập hợp Am m; 2 , B 1; 2 Tìm điều kiện của m để AB
A m 1 hoặc m0 B 1 m 0 C 1 m 2 D m1 hoặc m2
Câu 47 Cho hai tập hợp X 0;3 và Y a; 4 Tìm tất cả các giá trị của a4 để X Y
4
a a
Câu 48 Cho tập hợp Am m; 2 , B 1;3 Điều kiện để A B là:
A m 1 hoặc m3 B m 1 hoặc m3
C m 1 hoặc m3 D m 1 hoặc m3
Chương 2 Bất phương trình và hệ bất phương trình hai ẩn
Câu 1 Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x5y3z0 B 3x22x 4 0 C 2x25y3 D 2x3y5
Câu 2 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2 x2 3 y 0. B x2 y2 2. C x y2 0. D x y 0.
Câu 3 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x y 3 0?
A Q 1; 3 B 1;3
2
C N 1;1 D 1;3
2
P
Câu 4 Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x y 1?
A 2;1 B 3; 7 C 0;1 D 0; 0
Câu 5 Miền nghiệm của bất phương trình3x2y 3 4 x 1 y 3 là phần mặt phẳng chứa điểm nào?
A 3; 0 B 3;1 C 1;1 D 0; 0
Câu 6 Cặp số ( ; )x y 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 4x3y B x– 3y 7 0 C 2 – 3 –1 0x y D –x y0
Câu 7 Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là
y
2
3
O
2
3
y
x
Trang 6C D
Câu 8 Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y6 là
A
B
Câu 9 Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương
trình sau?
A 2x y 3. B 2x y 3. C.x2y3. D x2y3
Câu 10 Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
2 3 2 0
x y
x y
3 2
-3
O
y
x
O x
2
3
y
O x
y
2
3
y
2
3
O
2
3
y
x
2
3
y
y
2
3
Trang 7A 0; 0 B 1;1 C 1;1 D 1; 1
Câu 11 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 5 1 0
1 0
x y
x y
x y
?
A 0; 0 B 1; 0 C 0; 2 D 0; 2
Câu 12 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
2 8 6
x y
x y
y
là phần mặt phẳng chứa điểm
A 0; 0 B 1; 2 C 2;1 D 8; 4
Câu 13 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
2 0
y x
x
không chứa điểm nào sau đây?
A A2 ;2 B B3 ; 0 C C1 ;1 D D2 ;3
Câu 14 Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong
bốn hệ A, B, C, D?
3 2 6
y
x y
0
3 2 6
y
x y
0
3 2 6
x
x y
0
3 2 6
x
x y
Câu 15 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
1 0 2
x y y
là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong
O
2
3
y
x
Trang 8các hình vẽ sau?
Câu 16 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3
x y
y x
là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong
các hình vẽ sau?
O
y
x
1
2 1
y
x
1
2 1
-3
O
y
x
1
2 1
y
x
1
2 1
-3
Trang 9Câu 17 Giá trị lớn nhất của biết thức F x y ; x 2y với điều kiện
0
1 0
2 10 0
y x
x y
x y
là
A 6 B 8 C 10 D 12
Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của biết thức F x y ; x 2y với điều kiện
0
2 0
2 0
y x
x y
x y
là
Câu 19 Biểu thức F x y ; y– x đạt giá trị nhỏ nhất với điều kiện
2 2 5 0
x y
x y
x y x
tại điểm M có toạ độ là
A 4;1 B 8 7
C
D 5;0
Chương 3 Hệ thức lượng trong tam giác
Câu 1 Giá trị của tan 30ocot 30o bằng bao nhiêu?
A 4
1 3 3
C 2
3 D 2
Câu 2 Giá trị của cos 60osin 30o bằng bao nhiêu?
A 3
3
Câu 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A cos 60osin 30o B cos 60osin120o C cos30o sin120o D sin 60o cos120o
Câu 4 Tính giá trị của biểu thức Psin 30 cos 60 sin 60 cos30
Câu 5 Cho tancot 3 Tính giá trị của biểu thức sau: Atan2cot2
A A12 B A11 C A13 D A5
Câu 6 Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A sin 180 sin B cos 180 cos
C tan 180 tan D cot 180 cot
Câu 7 Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A sinsin B cos cos C tan tan D cot cot
Câu 8 Cho góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin 0 B cos 0 C tan0 D cot0
Trang 10Câu 9 Hai góc nhọn và phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?
A sin cos B tancot C cot 1
cot
D cos sin
Câu 10 Cho biết cos 2
3
Tính tan ?
A 5
5 2
5 2
Câu 11 Cho biết tan 1
2
Tính cot
A cot2 B cot 2 C cot 1
4
2
Câu 12 Biết sin 2,
3
90 180 Hỏi giá trị tanlà bao nhiêu?
5
D 2 5
5
Câu 13 Cho 1
3
cot Giá trị của biểu thức 3sin 4 cos
2sin 5cos
A 15
13
Câu 14 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
sinxcosx 1 2sin cosx x B 4 4 2 2
sin xcos x 1 2sin xcos x
sinxcosx 1 2 sin cosx x D 6 6 2 2
sin xcos x 1 3sin xcos x
Câu 15 Chọn mệnh đề đúng?
sin xcos x 1 2cos x B 4 4 2 2
sin xcos x 1 2sin xcos x
C sin4xcos4x 1 2sin2x D sin4xcos4x2cos2x1
Câu 16 Cho tam giác ABC Tìm công thức sai
sin
a
R
2
a A R
C bsinB2 R D sinC csinA
a
Câu 17 Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
2
2
2
2
Câu 18 Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng ?
2 cos
2 cos
C AB2 AC2BC22AC BC cosC D AB2 AC2BC22AC BC cosC
Câu 19 Cho ABC với các cạnh ABc AC, b BC, a Gọi R r S, , lần lượt là bán kính đường tròn ngoại
tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A
4
abc S
R
B
sin
a R
A
C 1 sin
2
S ab C D a2 b2c2 2abcosC
Câu 20 Cho ABCcó b6,c8,A600 Độ dài cạnh a là
Trang 11A 2 13 B 3 12. C 2 37. D 20.
Câu 21 Cho ABC có S84,a13,b14,c15 Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác
trên là
A 8,125. B 130. C 8. D 8,5.
Câu 22 Cho ABC có a6,b8,c10 Diện tích S của tam giác trên là
Câu 23 Cho ABC có B60 ,0 a8,c5 Độ dài cạnh b bằng
Câu 24 Một tam giác có ba cạnh là 26,28,30 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
Câu 25 Tam giác ABC có góc A nhọn, AB5, AC8, diện tích bằng 12 Tính độ dài cạnh BC
A 2 3 B 4 C 5 D 3 2
Câu 26 Tam giác ABC có B 60 , C 45 ,AB3 Tính cạnh AC
A 3 6
3 2
2 6
3
Câu 27 Cho tam giác ABC thoả mãn: b2 c2 a2 3bc Khi đó:
Câu 28 Cho tam giác ABC, biết a13,b14,c15 Giá trị gần đúng của góc B?
A 59 49'.0 B 53 7'.0 C 59 29 '.0 D 62 22'.0
Câu 29 Cho tam giác ABC đều cạnh a Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
2
a
3
a
4
a
2
a
Câu 30 Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1 Diện tích của tam
giác ABC bằng
2 TỰ LUẬN
Câu 1 Cho hai tập hợpA 1; 2;3; 7 ,B 2; 4; 6; 7;8 Xác định các tập hợp A B , A B , A B ,\ B A \
Câu 2 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số
a [ ] ( ) b ( ) ( ) c \;3 d 3; 2\ 1;3
Câu 3 Cho A 0;3 ; B2; Xác định A B , A B , A B ,\ B A\ ,C B
Câu 4 Cho các tập hợp
| 3 |1 5 | 2 4
a) Hãy viết lại các tập hợp , , A B C dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn
b) Tìm A B A, B A B, \ và biểu diễn chúng trên trục số
c) Tìm B C \ A C ; C A B và biểu diễn chúng trên trục số