1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 TÍCH PHÂN

54 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 2 Tích Phân
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số liên tục trên đoạn , vớiNếu là nguyên hàm của hàm số trên đoạn thì giá trị được gọi là tích phân của hàm số trên đoạn.. Tính chất cơ bản của tích phân Cho hàm số và là hai hàm

Trang 1

Cho hàm số liên tục trên đoạn , với

Nếu là nguyên hàm của hàm số trên

đoạn thì giá trị được gọi là

tích phân của hàm số trên đoạn

Công thức (1) còn được gọi là công thức Newton –

Leibnitz; a và b được gọi là cận dưới và cận trên

Lưu ý: Giá trị của tích phân không phụ

Trang 2

Lưu ý: Ta còn gọi hình phẳng trên là “hình

thang cong”.

2 Tính chất cơ bản của tích phân

Cho hàm số và là hai hàm số liên tục

trên khoảng K, trong đó K có thể là khoảng, nửa

khoảng hoặc đoạn và khi đó:

và Khi đó

Trang 3

II CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1 Phương pháp đổi biến số

Lưu ý: Phương pháp đổi biến số

trong tích phân cơ bản giống như đổi biến số trong nguyên hàm, ở

đây chỉ thêm bước đổi cận.

Trang 4

III TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ ĐẶC BIỆT

1 Cho hàm số liên tục trên Khi đó

+ Nếu là hàm số lẻ thì ta có (1.1)

+ Nếu là hàm số chẵn thì ta có (1.2)

2 Nếu liên tục trên đoạn thì

Hệ quả: Hàm số liên tục trên , khi đó:

2 2

xa

sin

a x t

Iu v v du

b a vdu

a udv

Trang 5

3 Nếu f x  liên tục trên đoạn  a b; và f a b x    f x  thì b   2 b  

a b

xf x dx  f x dx

Trang 6

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Suy ra là hàm không giảm trên đoạn nên ,

Chia 2 vế hệ thức (1) cho ta được (2)

Lấy tích phân 2 vế trên đoạn hệ thức (2), ta được

2 1

Trang 7

Do nên suy ra

Chú ý rằng đề bài cho , yêu cầu tính , ta có thể sử dụng nguyên hàm để tìm hằng số C.

Tuy nhiên ta cũng có thể dựa vào định nghĩa của tích phân để xử lí.

Bài tập 3: Cho hàm số xác định trên thỏa mãn và

Khi đó bằng

Hướng dẫn giải Chọn A.

7.5

Trang 8

Bài tập 5: Cho là hai hàm số liên tục trên đoạn và là hàm số chẵn,

Hướng dẫn giải Chọn D.

A

1

2 0

Trang 9

A B C D

Hướng dẫn giải Chọn D.

Giá trị biểu thức là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải Chọn B.

4

1.12

2 2

 

     

2 2 1

Trang 10

Bài tập 9: Cho , với là các số hữu tỉ Giá

trị abc bằng

Hướng dẫn giải Chọn C.

Do hàm số liên tục trên nên hàm số liên tục tại

Ta có

2 3

4

cos sin cos 1

ln 2 ln 1 3cos sin cos

cos sin cos 1 2cos sin cos sin

cos sin cos cos cos sin cos

Trang 11

Vậy

Bài tập 11: Biết Giá trị của bằng

Hướng dẫn giải Chọn A.

I  f x dx

 ,

x t dx t dt

Trang 12

ln 2 ln 3,sin 3sin 2

Trang 13

A B C D

Hướng dẫn giải Chọn D.

Chia tử và mẫu cho

Bài tập 4: Cho hàm số liên tục trên và Giá trị của là

.3

Trang 14

A 4 B 8 C 16 D 64.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Đặt

Đổi cận

Khi đó

Bài tập 5: Cho hàm số xác định và liên tục trên sao cho

Hướng dẫn giải Chọn C.

3

22.13

Trang 15

1 2

Trang 16

 

2

1 4

2

1ln1

Trang 17

Dạng 3: Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần

Bài tập 1 Cho tích phân với a là số thực b và c là các số dương, đồng thời

là phân số tối giản Giá trị của biểu thức là

Hướng dẫn giải Chọn D.

x u

1

dx

x dx

Trang 18

A B C D

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 19

Đặt

Đặt

Suy ra

Giá trị của abc bằng

Hướng dẫn giải Chọn A.

ln sin 2cos

ln 3 ln 2cos

5.4

17.8

2

.sin 2costan 2cos

Trang 20

tan 2 ln sin 2cos

3 23ln 2ln 2 1 2 tan

Trang 22

Dạng 4: Tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối

1 Phương pháp

Bài toán: Tính tích phân  d

b a

I g x x ( với g x( )là biểu thức chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối)

PP chung:

Xét dấu của biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối trên  a b;

Dựa vào dấu để tách tích phân trên mỗi đoạn tương ứng ( sử dụng tính chất 3 để tách)

Tính mỗi tích phân thành phần.

Đặc biệt: Tính tích phân

( ) d

b a

I f x x

Cách giải Cách 1:

+) Cho f x( ) 0 tìm nghiệm trên  a b;

+) Xét dấu của f x( ) trên  a b;

, dựa vào dấu của f x( ) để tách tích phân trên mỗi đoạn tương ứng ( sử dụng tính chất 3 để tách)

Trang 24

Hướng dẫn giải Chọn B

2 3 8 24

Trang 27

Ta có:

2 7

Bài tập 10

2 0

3 0

Trang 28

Bài tập 11 Cho tích phân

2

2 0

2cos ln

Trang 29

f x dx

11

I

2021

2.2021

2019

I

Trang 30

Áp dụng bài toán (1.3) ở cột bên trái cho hàm số

và ta có

Ta có

Chọn C.

b Nếu liên tục trên đoạn thì

Hệ quả: hàm số liên tục trên , khi

đó:

Bài tập 4: Cho hàm số liên tục trên thỏa

G

Trang 31

c Nếu liên tục trên đoạn và

1.3

.57.4

3 2

Trang 32

Một số kĩ thuật giải tích phân hàm ẩn

Loại 1: Biểu thức tích phân đưa về dạng: u x f x( ) ( )' +u x f x'( ) ( )=h x( )

Trang 33

.3

Trang 34

Ta có thể chọn hàm số , với mọi thỏa mãn yêu cầu đề bài.

.2020

e e

3 2

Trang 35

hay

Để ý rằng nên nếu nhân thêm hai vế của với thì ta sẽ có ngay

Bài tập 5: Cho hàm số tuần hoàn với chu kì và có đạo hàm liên tục thỏa mãn ,

Hướng dẫn giải Chọn A.

Bằng phương pháp tích phân từng phần ta có

Suy ra

3

3 2

2 0

.2

.2

Trang 36

2018 2019

I

Hướng dẫn giải Chọn C

Từ giả thiết 3f x xf x  x2018, nhân hai vế cho x2 ta được

Trang 37

Nhân hai vế cho e2018x để thu được đạo hàm đúng, ta được

2

2

e

Hướng dẫn giải Chọn C

Nhân hai vế cho

Trang 38

Thay x vào hai vế ta được 0   2

Trang 39

Bài tập 11: Cho y f x   là hàm số chẵn, có đạo hàm trên đoạn 6;6 Biết rằng 2  

k 22k 1 1

Trang 41

Đổi cận

.12

2d

2 0

Trang 42

v x

163

165

Hướng dẫn giải

ĐÁP ÁN D

Từ giả thiết f x f  2x e2x2  4xx 2 f  2 1

Trang 43

Ta có

 

3 2 2

 

2 2

0 0 2

Bài tập 18: Cho hàm số yf x  liên tục trên  2 2;  và thỏa mãn 2f x  f   x cos x

Giá trị của tích phân

I

32

I

D I  2

Hướng dẫn giải ĐÁN ÁN B

Từ giả thiết, thay x bằng x ta được 2f   x f x  cos x

Trang 44

Bài tập 19: Cho hàm số f x 

liên tục trên

1

;22

Từ giả thiết, thay x bằng

Trang 45

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C



D 4.

Hướng dẫn giải ĐAP ÁN A

 

2 4

2 1

2 2

Trang 47

256

261.7

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 48

nhận giá trị dương trên  0;1 ,

có đạo hàm dương và liên tục trên

e

D

2 1.2

e

Hướng dẫn giải Chọn A

Áp dụng bất đẳng thức AM GM cho ba số dương ta có

Trang 49

C

2

4

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

D .

Trang 50

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN B

Theo Holder

2 2

nhận giá trị dương trên  0;1 ,

có đạo hàm dương liên và tục trên

Hàm dưới dấu tích phân là

Trang 51

Với m thì đẳng thức xảy ra nên 4

 

 

'4

21

Hàm dưới dấu tích phân là     2

Trang 52

Với m thì đẳng thức xảy ra nên 1     2        ' 1

ra f x f x'    1.(làm tiếp như trên)

Bài tập 10: Cho hàm số f x  nhận giá trị dương và có đạo hàm f x  liên tục trên  1;2 , thỏa

mãn

 

 

2 2

Hàm dưới dấu tích phân là

Trang 53

(làm tiếp như trên)

Bài tập 11: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn , và Biết

rằng Khi đó, giá trị của tích phân thuộc khoảng nào sau đây?

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 54

4

2f x  dx

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w