1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 3 bài 2: Tích phân

9 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của tích phân, các phương pháp tính tích phân phương pháp đổi biến số, phương pháp tích phân từng phần 2.. Về kĩ

Trang 1

Sở GD & ĐT Vĩnh Long Trường THPT Mỹ Phước

ngày soạn:9/11/

Ngày dạy :

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của tích phân, các phương pháp tính tích phân (phương pháp đổi biến số, phương pháp tích phân từng phần)

2 Về kĩ năng:

- Hiểu rõ khái niệm tích phân, biết cách tính tích phân, sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính tích phân để tìm tích phân của các hàm số

3 Về tư duy và thái độ:

- Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội

- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Phiếu học tập, bảng phụ

2 Học sinh:

- Hoàn thành các nhiệm vụ ở nhà

- Đọc qua nội dung bài mới ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

IV TIẾN TRÌNH:

1 Ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Trình bày phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm

- Viết công thức tính nguyên hàm từng phần (dạng đầy đủ và dạng rút gọn)

3 Bài mới

TIẾT 42.TUẦN 15

Trang 2

Tiết 42:

Hoạt động 1:Diện tích hình thang cong

Ký hiệu T là hình thang

vuông giới hạn bởi đường

thẳng y = 2x + 1, trục hoành

và hai đường thẳng x = 1; x

= t

(1  t  5) (H45, SGK,

trang 102)

1 Hãy tính diện tích S

của hình T khi t = 5 (H46,

SGK, trang 102)

2 Hãy tính diện tích

S(t) của hình T khi t  [1; 5]

3 Hãy chứng minh S(t)

là một nguyên hàm của

f(t) = 2t + 1, t  [1; 5] và

diện tích S = S(5) – S(1)

Gv giới thiệu với Hs nội

dung định nghĩa sau :

“Cho hàm số y = f(x) liên

tục, không đổi dấu trên đoạn

[a ; b] Hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị của hàm số y =

f(x), trục hoành và hai đường

thẳng x = a ; x = b được gọi

là hình thang cong (H47a,

SGK, trang 102)”

Gv giới thiệu cho Hs vd 1

(SGK, trang 102, 103, 104)

để Hs hiểu rõ việc tính diện

tích hình thang cong

Ví dụ 1.(sgk) tính diện tích

hình thang cong giói hạn

bởi đường cong y=x2,trục

hoành và các đường thẳng

x=0, x=1

Thảo luận nhóm để:

+ Tính diện tích S của hình T khi t = 5 (H46, SGK, trang 102) + Tính diện tích S(t) của hình T khi t  [1;

5]

+ Chứng minh S(t) là một nguyên hàm của f(t) = 2t + 1, t  [1; 5]

và diện tích S = S(5) – S(1)

Thảo luận nhóm để chứng minh

F(b) – F(a) = G(b) –

G(a)

Giải ( SGK trang

102 ,103,104) Học sinh xem lai sai

I.Khái niệm tích phân 1.Diện tích hình thang cong

HĐ1: sgk trg 101

1 3 11

2

  (đvdt)

2

Với t  [1;5], đây là hs liên tục trên [1;5]

3 S’(t) = 2t+1 với t  [1;5] nên S(t) là một ng.hàm của hs f(t)=2t+1

Hình thang cong: cho hs f(x) liên tục và ko đổi dấu trên [a;b] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hs f(x), trục hoành, 2 đường thẳng x=a, x=b đgl hình thang cong.

Mở rông ra cho TH x=a,x=b ,trục hoành và đường cong y=f(x),trong đó f(x) là hàm số liên tục không âm trên đoạn [a;b]

Trang 3

Sở GD & ĐT Vĩnh Long Trường THPT Mỹ Phước

Giáo viên trình chiếu lời giải

cụ thể

Giáo viên nhấn mạnh công

thức tính diện tích hình thang

cong

Muốn tính được dt hình

thang cong trước hết ta phải

tìm yeu1 tố nào

sót của mình qua trình chiếu của giáo viên

Học sinh lắng nghe và ghi chép

Tim nguyên hàm F(x) Tính F(a),F(b)

 

x a;b

  , kí hiệu S(x) là diện tích của phần hình thang cong nằm giữa 2 đt v.góc với Ox lần lượt tại a và x Ta cm được S(x) là một ng.hàm của f(x) trên [a;b] và S(b)=F(b)-F(a) với F(x) là

1 nguyên hàm của f(x) trên [a;b]

S(b)=F(b)-F(a)

Trang 4

§ 3 TÍCH PHÂN (tt)

I MỤC TIÊU:

1)Về kiến thức:

- Khái niệm tích phân, tính chất của tích phân, các tính chất của tích phân

2)Về kĩ năng:

- Hiểu rõ khái niệm tích phân, biết cách tính tích phân, sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính tích phân để tìm tích phân của các hàm số

3)Về tư duy và thái độ:

- Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội

- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II CHUẨN BỊ:

1)Giáo viên:

- Phiếu học tập, bảng phụ,giáo án,sgk…

2)Học sinh:

- Hoàn thành các nhiệm vụ ở nhà,nắm được công thức tính diện tích hình thang cong

- Đọc qua nội dung bài mới ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP:

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

IV TIẾN TRÌNH:

4 Ổn định lớp: (1’)

5 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu ct tính diện tích hình thang cong,

- Cho học sinh làm hoạt động 2 sgk

6 Bài mới

Hoạt động 2:Định nghĩa tích phân

Giả sử f(x) là hàm số liên tục

trên đoạn [a ; b], F(x) và G(x) là

hai nguyên hàm của f(x) Chứng

minh rằng F(b) – F(a) = G(b) –

G(a) (tức là hiệu số F(b) – F(a)

không phụ thuộc việc chọn

nguyên hàm)

Gv giới thiệu với Hs nội dung Thảo luận nhóm để chứng

2 Định nghĩa tích phân : TIẾT 43.TUẦN 15

Trang 5

Sở GD & ĐT Vĩnh Long Trường THPT Mỹ Phước

“Cho f(x) là hàm số liên tục trên

đoạn [a; b] Giả sử F(x) là một

nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;

b] Hiệu số

F(b) – F(a) được gọi là tích phân

từ a đến b (hay tích phân xác định

trên đoạn [a; b]) của hàm số f(x),

ký hiệu:

( )

b

a

f x dx

Ta còn ký hiệu:

( )b a ( ) ( )

F xF bF a

Vậy:

( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

Qui ước: nếu a = b hoặc a > b: ta

qui ước :

f x dxf x dx f x dx

Gv giới thiệu cho Hs vd 2

(SGK, trang 105) để Hs hiểu rõ

định nghĩa vừa nêu

Giáo viên yêu cầu 2 Hs lên bảng

thực hiên tính tích phân ở ví dụ

trên

Gv nhâ xét sử bài

F(b) – F(a) = G(b) – G(a)

Học sinh tính

a

a

dx x

f( ) =F(a)-F(a) =0 ( )

b

a

f x dx

 =F(b)-F(a) =-(F(a)-F(b)) = - 

a

b

dx x

f( )

Hai học sinh lên bảng giải hai bài toán trên

“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] Hiệu số

F(b) – F(a) được gọi là tích phân

từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký hiệu:

( )

b

a

f x dx

Ta còn ký hiệu: ( )b a ( ) ( )

F xF bF a Vậy:

Nhận xét:

+ Tích phân của hàm số f từ

a đến b có thể ký hiệu là ( )

b

a

f x dx

 hay ( )

b

a

f t dt

 Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào hàm

f, các cận a, b mà không phụ thuộc vào biến số x hay t

+ Nếu hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a; b] thì ( )

b

a

f x dx

 là diện tích S của hình thang giới hạn bởi đồ thị của f(x), trục Ox và hai đường thẳng

x = a; x = b (H 47 a, trang 102)

Vậy : S = ( )

b

a

f x dx

Hoạt động 3: Các tính chất tích phân

b

b a a

f x dx F x F bF a

Trang 6

Hoạt động 3 :

Hãy chứng minh các tính

chất 1, 2

Gv giới thiệu cho Hs vd

3, 4 (SGK, trang 106, 107)

để Hs hiểu rõ các tính chất

vừa nêu

chứng minh các tính chất

trên

GV yêu cầu học sinh lên

bảng giải bài tốn sao khi

gợi ý một số ý chio học

sinh

Giáo viên gợi ý cho học

sinh cách để chứng minh

tính chất trên

tính 2

0 1 2cos xdx

gv thực hiện gợi ý cho hs

sao đĩ hỏi hs hướng tính

bài tốn trên

Thảo luận nhĩm để chứng minh các tính chất 1, 2

Hs thảo luân nhĩm xong trình chiếu các

KQ cua mình gv nhĩm xét cho điểm

Học sinh lên bảng giải bài tốn trên với sự hổ trợ của giáo viên

Học sinh cm dễ dàng tính chất này

Hoc sinh lên bảng thực hiện tính tốn với sự gợi ý của gv

+ Tính chất 1:

kf x dx k f x dx

+ Tính chất 2:

f xg x dxf x dxg x dx

Ví dụ 3 (sgk) tính 4 2

1 (x 3 x dx)

Giải

4 2

1 (x 3 x dx)

4 4

4 4 1 3 3 3

x

x dxx   x   

 

=25

+ Tính chất 3: ( ) ( ) ( ) ( ) b c b a a c f x dxf x dxf x dx a c b     CM (SGK) Ví dụ 4 (SGK) 4/ Củng cố: +Học sinh phát biểu lại định nghiã tích phân +Nêu các bước tính tích phân bằng định nghiã +Nêu các tính chất của tích phân 5/ Dặn dò: Học sinh giải bài tập sgk 1,2 D/RÚT KINH NGHIỆM: Kỹ năng phân tích phân thức ,tính toán của học sinh còn yếu ………

………

………

………

Trang 7

Sở GD & ĐT Vĩnh Long Trường THPT Mỹ Phước

………

………

………

………

Trang 8

Tiết 44

1 Phương pháp đổi biến số:

Hoạt động 4 :

Cho tích phân I =

1

2 0

(2x1) dx

a/ Hãy tính I bằng cách khai triển (2x +

1)2

b/ Đặt u = 2x + 1 Biến đổi (2x + 1)2dx

thành g(u)du

c/ Tính:

(1)

(0)

( )

u

u

g u du

và so sánh với kết

quả ở câu a

Gv giới thiệu với Hs nội dung định

lý sau:

“Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;

b] Giả sử hàm số

x = (t) có đạo hàm liên tục trên đoạn

[; ] sao cho () = a; () = b và a 

(t)  b với mọi t thuộc [; ] Khi

đó:”

'

( ) ( ( )) ( )

b

a

f x dx f t t dt

Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK,

1 Phương pháp đổi biến số:

“Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử hàm số

x = (t) có đạo hàm liên tục trên đoạn [; ] sao cho () = a; () = b và a 

(t)  b với mọi t thuộc [; ] Khi đó:”

'

( ) ( ( )) ( )

b

a

f x dx f t t dt

Chú ý:

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Để tính ( )

b

a

f x dx

ta chọn hàm số

u = u(x) làm biến mới, với u(x) liên tục trên [a; b] và u(x) thuộc [; ] Ta biến đổi f(x) = g(u(x)).u’(x)

Khi đó ta có:

( )

b

a

f x dx

( )

( )

( )

u b

u a

g u du

Trang 9

Sở GD & ĐT Vĩnh Long Trường THPT Mỹ Phước

trang 108) để Hs hiểu rõ định lý vừa

nêu

Chú ý:

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn

[a; b] Để tính ( )

b

a

f x dx

ta chọn hàm số

u = u(x) làm biến mới, với u(x) liên tục

trên [a; b] và u(x) thuộc [; ] Ta biến

đổi f(x) = g(u(x)).u’(x)

Khi đó ta có:

( )

b

a

f x dx

( )

( )

( )

u b

u a

g u du

Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7 (SGK,

trang 108) để Hs hiểu rõ định lý vừa

nêu

2 Phương pháp tính tích phân từng

phần:

Hoạt động 5 :

a/ Hãy tính (x1)e dx x bằng phương

pháp nguyên hàm từng phần

b/ Từ đó, hãy tính:

1

0

(x1)e dx x

Gv giới thiệu với Hs nội dung định

lý sau:

“Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số

có đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] thì

( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ) ( )

b a

u x v x dxu x v xu x v x dx

Hay

b a

u dv uv  v du

Gv giới thiệu cho Hs vd 8, 9 (SGK,

trang 110, 111) để Hs hiểu rõ định lý

vừa nêu

Thảo luận nhóm để:

+ Tính (x1)e dx x

bằng phương pháp nguyên hàm từng phần + Tính:

1

0

( 1) x

xe dx

2 Phương pháp tính tích phân từng phần:

“Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số

có đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] thì

( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ) ( )

b a

u x v x dxu x v xu x v x dx

Hay

b a

u dv uv  v du

7 Củng cố:

+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức

8 Bài tập về nhà:

+ Dặn BTVN: 1 6 SGK, trang 112, 113

9 Ruùt kinh nghieäm

Ngày đăng: 26/12/2017, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w