electron tự do phản xạ hầu hết c{c tia s{ng nhìn thấy được NAP 11: Trong c{c tính chất vật lí sau của kim loại Au, Ag, tính chất không phải do c{c electron tự do g}y ra l| C.. tính axi
Trang 1N N LIVE NAP-PRO
hứ 3, n 4 – 10 – 2022
BÀI TẬP RÈN LUYỆN – 1
I TÍNH CHẤT VẬT LÝ
NAP 1: Tính chất vật lý n|o sau đ}y không phải do c{c electron tự do g}y ra?
A ánh kim B tính dẻo
C tính cứng D tính dẫn điện v| dẫn nhiệt
NAP 2: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất l|?
NAP 3: Tính chất vật lí của kim loại không do c{c electron tự do quyết định l|
A Tính dẫn điện B Ánh kim
C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt
NAP 4: Kim loại n|o cứng nhất?
A Cr B Fe C W D Pb
NAP 5: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, {nh kim) g}y nên
chủ yếu bởi
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại
C tính chất của kim loại D c{c electron tự do trong tinh thể kim loại NAP 6: Trong c{c kim loại sau, kim loại dẻo nhất l|
NAP 7: Trong c{c kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất l|
NAP 8: Khi nhiệt độ c|ng cao thì tính dẫn điện của kim loại biến đổi như thế n|o?
A Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Tùy thuộc kim loại
NAP 9: Kim loại n|o dưới đ}y có khả năng dẫn điện v| dẫn nhiệt tốt nhất?
A Bạc, Ag B Platin, Pt C Đồng, Cu D Vàng, Au
NAP 10: Kim loại có {nh kim vì
A electron tự do bức xạ nhiệt
B electron tự do ph{t xạ năng lượng
C electron tự do hấp thụ phần lớn tia s{ng nhìn thấy được
D electron tự do phản xạ hầu hết c{c tia s{ng nhìn thấy được
NAP 11: Trong c{c tính chất vật lí sau của kim loại Au, Ag, tính chất không phải do c{c electron
tự do g}y ra l|
C tính cứng D tính dẫn điện, nhiệt
Trang 22 | T y đổi y – Bứ á à cô
NAP 13: Kim loại n|o sau đ}y l| kim loại mềm nhất trong tất cả c{c kim loại?
A Liti B Xesi C Natri D Kali
NAP 14: Kim loại n|o sau đ}y có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả c{c kim loại?
A Wonfram B Sắt C Đồng D Kẽm
NAP 15: Kim loại duy nhất n|o l| chất lỏng ở điều kiện thường
A Thủy ng}n, Hg B Beri, Be C Xesi, Cs D Thiếc, Sn
NAP 16: Kim loại n|o sau đ}y nặng nhất (khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả c{c kim loại?
NAP 17: Kim loại n|o sau đ}y nhẹ nhất (khối lượn riêng nhỏ nhất) trong tất cả c{c kim loại?
A Natri B Liti C Kali D Rubiđi
NAP 18: Cho c{c kim loại: Cr, W, Fe, Cu, Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ tr{i sang
phải l|
A Cu < Cs < Fe < Cr < W B Cs < Cu < Fe < W < Cr
C Cu < Cs < Fe < W < Cr D Cs < Cu < Fe < Cr < W
NAP 19: Kim loại n|o sau đ}y ở thể lỏng ở điều kiện thường
NAP 20: Người ta quy ước kim loại nhẹ l| kim loại có khối lượng riêng:
A lớn hơn 5 B nhỏ hơn 5 C nhỏ hơn 6 D nhỏ hơn 7
NAP 21: Kim loại n|o sau đ}y nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả c{c kim loại
?
A Liti B Natri C Kali D Rubiđi
NAP 22: Tính chất vật lý n|o dưới đ}y của kim loại không phải do c{c electron tự do g}y ra?
A Ánh kim B Tính dẻo C Tính cứng D Tính dẫn điện v| nhiệt NAP 23: Dãy so s{nh tính chất vật lý của kim loại n|o dưới đ}y l| không đúng ?
A Dẫn điện v| nhiệt Ag > Cu > Al > Fe B Tỉ khối Li < Fe < Os
C Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W D Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr
NAP 24: Kim loại có tính chất vật lí chung l| dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo v| có {nh kim Nguyên
nh}n của những tính chất vật lí chung của kim loại l| do trong tinh thể kim loại có
A nhiều electron độc th}n B các ion dương chuyển động tự do
C c{c electron chuyển động tự do D nhiều ion dương kim loại
Trang 3II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NAP 1: Tính chất ho{ học đặc trưng của kim loại l|:
A tính oxi hoá B tính bazơ C tính khử D tính axit
NAP 2: Ở điều kiện thường, dãy gồm c{c kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng
là
A Cr, Fe B Al, Cu C Al, Zn D Al, Cr
NAP 3: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
NAP 4: Dãy n|o sau đ}y chỉ gồm c{c chất vừa t{c dụng được với dung dịch HCl, vừa t{c
dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A Fe, Ni, Sn B Zn, Cu, Mg C Hg, Na, Ca D Al, Fe, CuO
NAP 5: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại n|o sau đ}y?
NAP 6: Kim loại n|o có thể phản ứng với N2 ngay ở điều kiện nhiệt độ thường ?
A Ca B Li C Al D Na
NAP 7: Cho dãy c{c kim loại: Na, Ca, Be, Cr, Fe, K, Li, Ba, Cs, Sr Số kim loại trong dãy t{c dụng
với H2O tạo th|nh dung dịch bazơ l|
NAP 8: Cho dãy c{c kim loại: K, Rb, Be, Cr, Fe Số kim loại trong dãy t{c dụng với H2O tạo th|nh dung dịch bazơ ở nhiệt độ thường l|
NAP 9: Dung dịch loãng (dư) n|o sau đ}y t{c dụng được với kim loại sắt tạo th|nh muối
sắt(III)?
A HNO3 B H2SO4 C FeCl3 D HCl
NAP 10: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl
NAP 11: Dung dịch FeSO4 v| dung dịch CuSO4 đều t{c dụng được với
NAP 12: Để hòa tan ho|n to|n hỗn hợp gồm hai kim loại Cu v| Zn, ta có thể dùng một lượng
dư dung dịch
A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4
NAP 13: Dung dịch muối n|o sau đ}y t{c dụng được với cả Ni v| Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
NAP 14: Dung dịch CuSO4 t{c dụng được với tất cả kim loại trong dãy
A Al, Fe, Cu B Mg, Fe, Ag C Mg, Zn, Fe D Al, Hg, Zn
NAP 15: Hỗn hợp bột gồm Fe, Cu, Ag, Al ho{ chất duy nhất dùng t{ch Ag sao cho khối lượng
không đổi l| :
Trang 44 | T y đổi y – Bứ á à cô
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
NAP 17: Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng v|o dung dịch n|o sau đ}y ?
A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C AgNO3 D MgCl2
NAP 18: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy n|o sau đ}y ?
A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3
C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
NAP 19: Cho 4 kim loại Al, Mg, Fe, Cu v| bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4) Kim loại n|o t{c dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
A Al B Fe C Cu D Mg
NAP 20: Cho Cu dư t{c dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư t{c dụng với dung dịch X được dung dịch Y Dung dịch Y chứa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư
III DÃY ĐIỆN HÓA
NAP 1: Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần l| (tr{i sang phải):
A Fe, Al, Mg B Al, Mg, Fe C Fe, Mg, Al D Mg, Al, Fe
NAP 2: Dãy gồm c{c ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Ag+ C Zn2+, Cu2+, Ag+ D Cr2+, Cu2+, Ag+
NAP 3: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp
Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag) :
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
NAP 4: Cho c{c ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+.Thứ tự tính oxi hóa giảm dần l|
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
NAP 5: Cho biết thứ tự từ tr{i sang phải của c{c cặp oxi ho{ – khử trong dãy điện ho{ như sau:
Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+ Ag C{c kim loại v| ion đều phản ứng được với ion Fe2+
trong dung dịch l|
A Zn, Cu2+ B Ag, Fe3+ C Ag, Cu2+ D Zn, Ag+
NAP 6: Cho c{c cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi
hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Ph{t biểu n|o sau đ}y l| đúng?
A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hóa được Cu th|nh Cu2+
C Cu khử được Fe3+ thành Fe D Fe2+ oxi hóa được Cu th|nh Cu2+
NAP 7: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy l|
A Fe2+ B Sn2+ C Cu2+ D Ni2+
Trang 5NAP 8: Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét n|o sau đ}y về phản ứng trên l| đúng?
A Cr3+ l| chất khử, Sn2+ l| chất oxi hóa B Sn2+ l| chất khử, Cr3+ l| chất oxi hóa
C Cr l| chất oxi hóa, Sn2+ l| chất khử D Cr l| chất khử, Sn2+ l| chất oxi hóa
NAP 9: Ho| tan 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra ho|n to|n, thu được chất rắn không tan l| Cu Phần dung dịch sau phản ứng chứa?
A Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2
C Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2
NAP 10: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch th|nh ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag
NAP 11: X l| kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y l| kim loại t{c dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt l| (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa:
Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag
NAP 12: Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+ Ag Dãy chỉ gồm c{c chất, ion t{c dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Mg, Fe, Cu B Mg,Cu, Cu2+ C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe2+, Ag
NAP 13: Mệnh đề không đúng l|
A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
C Fe2+ oxi hóa được Cu
D tính oxi hóa của c{c ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
NAP 14: Trong c{c kim loại dưới đ}y có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni?
A 2 B 3 C 4 D 6
NAP 15: Trong c{c kim loại dưới đ}y có bao nhiêu kim loại chỉ có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+ : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni?
A 2 B 3 C 4 D 6
NAP 16: Cho hỗn hợp bột Mg v| Zn v|o dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng
thu được 2 kim loại, dung dịch gồm 3 muối l|:
A Zn(NO3)2, AgNO3 vàMg(NO3)2 B Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
NAP 17: Cho hỗn hợp gồm Fe v| Zn v|o dung dịch AgNO3 đến khi c{c phản ứng xảy ra ho|n to|n, thu được dung dịch X gồm hai muối v| chất rắn Y chỉ có 1 kim loại Hai muối trong X l| :
A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
Trang 66 | T y đổi y – Bứ á à cô
NAP 18: Cho hỗn hợp gồm Fe v| Zn v|o dung dịch AgNO3 đến khi c{c phản ứng xảy ra ho|n to|n, thu được dung dịch X gồm hai muối v| chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X l| :
A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C Fe(NO3)2 và AgNO3 D AgNO3 và Zn(NO3)2
NAP 19: Cho các phản ứng sau :
(1) Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 (2) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa c{c ion kim loại l| :
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, Ag+ C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, Fe2+
NAP 20: Cho c{c phản ứng xảy ra sau đ}y:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi ho{ l|
A Ag+, Mn2+, H+, Fe3 + B Mn2+, H+, Ag+, Fe3 +
C Ag+, Fe3 +, H+, Mn2+ D Mn2+, H+, Fe3 +, Ag+
NAP 21: Cho c{c phản ứng sau:
(1) Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 (2) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa c{c ion kim loại l|:
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, Ag+ C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, Fe2+
NAP 22: Cho hỗn hợp gồm Fe v| Mg v|o dung dịch AgNO3, khi c{c phản ứng xảy ra ho|n to|n thu được dung dịch X (gồm hai muối) v| chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X l|:
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2
NAP 23: Cho bột Fe v|o dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi c{c phản ứng xảy ra ho|n to|n, thu được dung dịch X gồm hai muối v| chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X v| hai kim loại trong Y lần lượt l|:
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
NAP 24: Cho ba kim loại Al, Fe, Cu v| s{u dung dịch muối riêng biệt l| Ni(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 Cho c{c chất phản ứng với nhau theo từng cặp, số phản ứng xảy ra l| :
A 15 B 12 C 13 D 14
NAP 25: Cho biết c{c phản ứng xảy ra sau:
(1) 2FeBr2 + Br2 2FeBr3 (2) 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2 Ph{t biểu đúng l| :
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-
B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+
D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
IV ĂN MÒN KIM LOẠI
Trang 7NAP 1: Cho c{c hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với
dung dịch axit H2SO4 loãng thì c{c hợp kim m| trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học l|
A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (2) và (3)
NAP 2: Nếu vật l|m bằng hợp kim Fe - Zn bị ăn mòn điện ho{ thì trong qu{ trình ăn mòn
A sắt đóng vai trò anot v| bị oxi ho{
B kẽm đóng vai trò anot v| bị oxi ho{
C sắt đóng vai trò catot v| ion H+ bị oxi hóa
D kẽm đóng vai trò catot v| bị oxi hóa
NAP 3: Trong c{c trường hợp sau trường hợp n|o không xảy ra ăn mòn điện ho{
A Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ một v|i giọt dung dịch H2SO4
B Sự ăn mòn vỏ t|u trong nước biển
C Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ v|i giọt CuSO4
D Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên
NAP 4: Cho l{ Al v|o dung dịch HCl, có khí tho{t ra Thêm v|i giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A phản ứng ngừng lại B tốc độ tho{t khí tăng
C tốc độ tho{t khí giảm D tốc độ tho{t khí không đổi
NAP 5: Cho c{c cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe v| Pb; Fe v| Zn; Fe v|
Sn; Fe v| Ni Khi nhúng c{c cặp kim loại trên v|o dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị
ph{ huỷ trước l|
A 1 B 3 C 2 D 4
NAP 6: Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại n|o sau đ}y trong không khí
ẩm?
A Zn B Sn C Ni D Pb
NAP 7: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào
mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa l|:
A 3 B 1 C 4 D 2
NAP 8: Cho c{c cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp Fe-Pb, Fe-Zn, Fe-Sn, Fe-Ni, Fe-Cu, nhúng từng
cặp kim loại v|o dung dịch axit Số cặp kim loại m| Fe bị ăn mòn trước l|:
A 3 B 4 C 1 D 2
NAP 9: Trường hợp n|o dưới đ}y, kim loại không bị ăn mòn điện hóa?
A Đốt Al trong khí Cl2
B Để gang ở ngo|i không khí ẩm
C Vỏ t|u l|m bằng thép neo đậu ngo|i bờ biển
D Fe v| Cu tiếp xúc trực tiếp cho v|o dung dịch HCl
NAP 10: Trường hợp n|o sau đ}y kim loại bị ăn mòn điện ho{ học?
A Cho kim loại Zn nguyên chất v|o dung dịch HCl
B Cho kim loại Cu nguyên chất v|o trong dung dịch HNO3 loãng
C Thép cacbon để trong không khí ẩm
Trang 88 | T y đổi y – Bứ á à cô
NAP 11: Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng
v|o mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa l|:
A 3 B 1 C 4 D 2
NAP 12: Cho c{c cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp Fe-Pb, Fe-Zn, Fe-Sn, Fe-Ni, Fe-Cu, nhúng từng
cặp kim loại vào dung dịch axit Số cặp kim loại m| Fe bị ăn mòn trước l|:
A 3 B 4 C 1 D 2
NAP 13: Thực hiện c{c thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe v|o dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe v|o dung dịch Cu(NO3)2
(3) Thả một viên Fe v|o dung dịch FeCl3
(4) Nối một d}y Ni với một d}y Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một d}y Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(6) Thả một viên Fe v|o dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Trong c{c thí nghiệm trên thì thí nghiệm m| Fe không bị ăn mòn điện hóa học l|
A (2), (3), (4), (6) B (1), (3), (4), (5) C (2), (4), (6) D (1), (3), (5)
NAP 14: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:
(1) Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng
(2) Cho đinh sắt v|o dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm v|i giọt dung dịch CuSO4
(3) Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 v|o dung dịch AgNO3
(4) Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm
(5) Nhúng l{ kẽm nguyên chất v|o dung dịch CuSO4
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện ho{ học l|:
A 3 B 4 C 1 D 2
NAP 15: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau đ}y:
(a) Ng}m một l{ kẽm v|o dung dịch CuSO4
(b) Ng}m một l{ đồng v|o dung dịch FeCl3
(c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa
(d) Cho thép v|o dung dịch axit clohiđric
(e) Để sắt t}y tiếp xúc với nước tự nhiên
Trong c{c thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?
A 2 B 5 C 3 D 4
NAP 16: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:
(1) Cho l{ sắt v|o dung dịch HCl có thêm v|i giọt CuSO4
(2) Cho l{ sắt v|o dung dịch FeCl3
(3) Cho l{ thép v|o dung dịch CuSO4
(4) Cho l{ sắt v|o dung dịch CuSO4
(5) Cho l{ kẽm v|o dung dịch HCl
Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa l|
A 4 B 3 C 2 D 5
NAP 17: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:
Trang 9(a) Cho l{ Fe v|o dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt d}y Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho l{ Cu v|o dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;
(d) Cho l{ Zn v|o dung dịch HCl;
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa l|
NAP 18: Thực hiện c{c thí nghiệm sau:
(a) Đốt nóng gang trắng ngo|i không khí
(b) Ném chiếc nồi bằng gang xuống biển Lăng Cô ở Huế
(c) Cho Fe v|o dung dịch hỗn hợp CuCl2 và HCl
(d) Cho thanh hợp kim Ag-Cu v|o dung dịch H2SO4 loãng
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện ho{ l|
A 1 B 2 C 4 D 3