Pediatric Cardiology CoreCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ emCách đọc điện tâm đồ trẻ em Lecture Series CÁCH ĐỌC ĐIỆN TÂM ĐỒ CÁCH ĐỌC ĐIỆN TÂM ĐỒ Ơ TRẺ EMƠ TRẺ EM BMN ECG TS VI ỆT C¸C B¦íc ®äc ®iÖn t©m ®åC¸C B¦íc ®äc ®iÖn t©m ®å 1 1 Ðọc tần sốÐọc tần số 2 2 NhịpN.
Trang 2CáC BƯớc đọc điện tâm đồ
1 éọc tần số
2 Nhịp
3 Trục
4 Tỡm dấu hiệu phỡ đại cỏc buồng tim
5 Tỡm cỏc biểu hiện bệnh lý đặc biệt.
Trang 5đọc NHịP
1 Nhịp xoang bỡnh thường
Có 3 tiêu chuẩn sau :
- Sóng P luôn đi trước QRS ở mọi chuyển đạo
- PQ ( Hoặc PR ) hằng định
- Th i gian PQ t 0,11 - 0,18giây ờ ừ
- Th i gian PQ t 0,11 - 0,18giây ờ ừ
Trang 6ĐỌC NHỊP
NHỊP BẤT THƯỜNG
-Nhịp nhanh
Trên thất Thất
Trang 7HỆ THỐNG DẪN TRUYỀN TRONG TIM
Nút xoang
Nút nhĩ
thất
Trang 8NHỊP BẤT THƯỜNG ( tt)
Nhịp nhanh
giống nhau và khoảng PR bằng nhau, tần số:
Trang 11NHỊP BẤT THƯỜNG ( tt)
Nhịp không đều
Nếu QRS dạng bình thường xảy ra không đều trước QRS có:
1 P giống nhau, khoảng PR bằng nhau nhưng
thời gian giữa các khoảng P-P liền nhau phải
chênh nhau >0,16S nhịp xoang không đều
Trang 12đọc NHịP( tt)
Nhịp khụng đều
Nếu QRS dạng bỡnh thường đang xảy ra đều thỡ cú 1 QRS
1 súng P dạng giống cỏc P đi trước
1 súng P dạng khỏc cỏc P đi trước
ngoại tõm thu nhĩ
Khụng cú súng p ngoại tõm thu nỳt
QRS này choói rộng khụng cú
súng p đi trước ngoại tõm thu thất
Trang 13NGOẠI TÂM THU NHĨ
Ổ phát
xung
Nút
xoang
Trang 14NGOẠI TÂM THU NÚT
ổ phát
xung
Nút
xoang
Trang 15NGOẠI TÂM THU THẤT
ổ phát
xung
Nút
xoang
Trang 16đọc NHịP( tt)
Nhịp khụng đều
Nếu QRS dạng bỡnh thường đang xảy ra đều thỡ cú 1 QRS
Cú 1 súng P giống hệt cỏc súng P
trước mà khoảng P-P này = 2 lần
khoảng P-P phớa trước ngưng xoang
Trang 20ĐỌC TRỤC
D1 A VF
Trục trung gian
Trục trái
Trục phải
Trục vô định
Trang 21TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Trang 22XÁC ĐỊNH DÀY CÁC BUỒNG TIM
Trang 23XÁC ĐỊNH DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày nhĩ trái
+ Tại D2: sóng P rộng > 0,10 s
ở trẻ nhỏ, > 0,08 s ỏ trẻ lớn.
+ Tại V1: P có dạng 2 pha với
pha (-) đi sau > pha (+)
Dày 2 nhĩ
Trang 24TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Trang 25TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày thất trái
+ Trục trái(hoặc trung gian)
+ R cao ở D1,D2, aVL, và các CĐạo trước tim bên trái (V5,V6)+ Tại V1: S sâu và R/S < 1
Trang 26TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày 2 thất
+ Kết hợp cả 2 tiêu chuẩn trên trong trường hợp không có Bloc nhánh.+ Kết hợp tiêu chuẩn điện thế dương của dày thất phải hoặc thất trái với điện thế rộng của thất kia
+ Phức bộ QRS rộng cân bằng cả 2 pha trên hai hoặc nhiều chuyển đạo ngoại biên và trước tim ( hiện tượng Katz-Wachtel)
Tải bản FULL (53 trang): https://bit.ly/3u1M6Dh
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 27Hạ kali máu
3107778