Doanh nghiệp nhà nước liên doanh với nước ngoài 11.. Doanh nghiệp khác liên doanh với nước ngoài 12.Hợp tác xã phi nông nghiệp 7.. Ngành nghề sản xuất - kinh doanh hoặc sản phẩm chính củ
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
PHIẾU GHI CHÉP THÔNG TIN VỀ LAO ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP(DN)/HỢP TÁC XÃ PHI NÔNG NGHIỆP(HTX)
Tại thời điểm / / 2021
Mã số DN/HTX
1.Tên DN/HTX:
Mã số đăng ký kinh doanh:
-2 Điện thoại: Fax:
Email: Website:
3 Tình trạng hoạt động: (Chọn và điền 1 mã tương ứng) 01 Đang hoạt động 02 Không hoạt động 03 Không tìm thấy 4 Địa chỉ DN/HTX(Văn phòng chính): - Tỉnh/Thành phố:
- Huyện/Quận:
- Xã/ phường/thị trấn: Mã (Thành thị =1;nông thôn =2) - Thôn, ấp, số nhà/đường phố:
5 Tên khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế(nếu có):
6 Loại hình DN/HTX (Chọn và điền 1 mã tương ứng) 01 Doanh nghiệp Nhà nước 02 Công ty TNHH Nhà nước 03 Công ty Cổ phần, Công ty TNHH có vốn nhà nước > 50% 04 Doanh nghiệp tư nhân 05 Công ty hợp danh 06 Công ty TNHH tư nhân, Công ty TNHH có vốn nhà nước ≤50% 07 Công ty Cổ phần không có vốn nhà nước 08 Công ty Cổ phần có vốn nhà nước ≤50% 09 Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài 10 Doanh nghiệp nhà nước liên doanh với nước ngoài 11 Doanh nghiệp khác liên doanh với nước ngoài 12.Hợp tác xã phi nông nghiệp 7 Ngành nghề sản xuất - kinh doanh hoặc sản phẩm chính của DN/HTX ? (Chọn và điền 1 mã tương ứng theo ngành nghề kinh doanh chính là ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất về giá trị sản xuất kinh doanh tại thời điểm điều tra Nếu không xác định được giá trị sản xuất kinh doanh thì căn cứ vào ngành có doanh thu lớn nhất hoặc ngành sử dụng nhiều lao động nhất) 01.Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 12 Hoạt động kinh doanh bất động sản C Mã tỉnh/Tp Mã quận/huyện/ thị xã/TP thuộc tỉnh Mã Khu CN, khu chế xuất, KCN cao, khu kinh tế Thứ tự DN/HTX (theo huyện hoặc theo KCN )
Trang 202 Khai khoáng 13 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ.
03 Công nghiệp chế biến, chế tạo 14 Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
04 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước và
điều hòa không khí 15 Hoạt động của ĐCS, tổ chức CT – XH, QLNN, ANQP, BĐXH bắt buộc
05 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải,
nước thải 16 Giáo dục và đào tạo.
06 Xây dựng 17 Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
07 Bán buôn và bán lẻ; Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy
và xe có dộng cơ khác 18 Nghệ thuật,vui chơi và giải trí.
08 Vận tải, kho bãi 19 Hoạt động dịch vụ khác
09 Dịch vụ lưu trú và ăn uống
10 Thông tin và truyền thông
20 Hoạt động làm thuê và các công việc trong hộ gia đình
11 Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
8 Số lao động làm việc trong DN/HTX (Người):
Trong đó:
- Số lao động ngoại tỉnh
- Số lao động trực tiếp
- Số lao động nữ
- Số lao động đã ký hợp đồng lao động Tổng số
Nữ
- Số lao động là người nước ngoài Tổng số
Nữ
- Số lao động đã tốt nghiệp Trung học phổ thông
9 Số lao động làm việc trong DN/HTX chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật (Người):
9.1 Không có trình độ chuyên môn kỹ thuật
9.2 Công nhân kỹ thuật không có bằng/chứng chỉ
9.3 Đào tạo thường xuyên
9.4 Sơ cấp nghề
9.5 Trung cấp
9.6 Cao đẳng
9.7 Đại học trở lên
10 Số lao động làm việc trong DN/HTX chia theo lĩnh vực giáo dục – đào tạo (Người):
10.1 Kinh tế - xã hội
10.2 Khoa học tự nhiên
10.3 Kỹ thuật và công nghệ
10.4 Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và thú y
10.5 Y tế, môi trường và các dịch vụ khác
10.6 Chưa qua đào tạo
11 Số lao động làm việc trong DN/HTX chia theo nhóm nghề chính (Người):
11.1 Nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp, các đơn vị
11.2 Nhà chuyên môn bậc cao/trung
Trang 311.3 Nhân viên trợ lý văn phòng
11.4 Nhân viên dịch vụ và bán hàng
11.5 Lao động có kỹ năng trong lĩnh vực nông nghiệp (nông, lâm và thủy sản) 11.6 Lao động thủ công và các nghề nghiệp có liên quan
11.7 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị
11.8 Lao động giản đơn
12 Tiền lương (1000đ/người/tháng):
12.1 Tiền lương bình quân 6 tháng đầu năm
12.2 Tiền lương thấp nhất trong 6 tháng đầu năm
12.3 Tiền lương cao nhất trong 6 tháng đầu năm
13 Nhu cầu tuyển dụng lao động chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật (Người):
13.1 Không có trình độ chuyên môn kỹ thuật
13.2 Công nhân kỹ thuật không có bằng/chứng chỉ
13.3 Đào tạo thường xuyên
13.4 Sơ cấp nghề
13.5 Trung cấp
13.6 Cao đẳng
13.7 Đại học trở lên
Cán bộ ghi chép
(Ghi rõ họ và tên) Đại diện DN/HTX
(Ký tên, đóng dấu)
Trang 4MỘT SỐ LƯU Ý TRONG GHI PHIẾU GHI CHÉP THÔNG TIN VỀ
LAO ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP/HỢP TÁC XÃ PHI NÔNG NGHIỆP
NĂM 2021 Lưu ý 1:
Trong phiếu ghi chép bắt buộc phải có tên công ty và mã số đăng ký kinh doanh
Lưu ý 2:
Đối với các cửa hàng, các hộ kinh doanh cá thể đóng dấu vuông không hoạt động theo Luật Doanh nghiệp không cần điều tra.
Lưu ý 3:
Tổng số lao động làm việc trong DN/HTX trong câu 8
= Tổng số lao động câu 9 (9.1 + 9.2 + 9.3 + 9.4 + 9.5 + 9.6 + 9.7)
= Tổng số lao động câu 10 (10.1 + 10.2 + 10.3 + 10.4 + 10.5 + 10 6)
= Tổng số lao động câu 11 (11.1 + 11.2 + 11.3 + 11.4 + 11.5 + 11.6 11.7 + 11.8)
Lưu ý 4:
* Đối với câu 8:
- Số lao động ngoại tỉnh ≤ Tổng số lao động làm việc trong DN/HTX
- Số lao động trực tiếp ≤ Tổng số lao động làm việc trong DN/HTX
- Số lao động nữ ≤ Tổng số lao động làm việc trong DN/HTX
- Số lao động đã ký hợp đồng ≤ Tổng số lao động làm việc trong DN/HTX
- Số lao động là người nước ngoài ≤ Tổng số lao động làm việc trong DN/HTX
- Số lao động đã tốt nghiệp THPT ≤ Tổng số lao động làm việc trong DN/HTX
* Đối với câu 9
- Số lao động mục 9.5 + 9.6 + 9.7 ≤ Số Lao động đã tốt nghiệp THPT câu 8
* Đối với câu 10:
- Mục 10.6 (chưa qua đào tạo) = Mục 9.1 (Câu 9) (Không có trình độ CMKT)
* Đối với câu 11:
- Mục 11.1: nhà lãnh đạo đơn vị phải có ít nhất 01 người trở lên (không được để trống hoặc dữ liệu bằng 0)
- Mục 11.2 (nhà chuyên môn bậc cao/bậc trung) tương ứng với mục 8.6, 8.7 ở câu 8 (có trình độ cao đẳng, đại học trở lên)
- Mục 11.5 (lao động có kỹ năng trong lĩnh vực nông nghiệp (nông, lâm và thủy sản) tương ứng với mục 10.4 ở câu 10 (nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và thú y)
* Đối với câu 12:
Để tính được tiền lương bình quân 06 tháng đầu năm, cần có hai thông tin:
+ Tổng quỹ lương 06 tháng đầu năm
+ Số lao động thực tế sử dụng bình quân.