1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

023 đề HSG toán 8 huyện

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua O kẻ đường thẳng song song với AB cắt DA tại E, cắt BCtại F a Chứng minh : Diện tích tam giác AODbằng diện tích tam giác BOC b Chứng minh: AB CD+ = EF... c Gọi là điểm bất kỳ thuộc N

Trang 1

ĐỀ BÀI Câu 1 ( 5 điểm) Tìm số tự nhiên nđể:

a)

A n= − + −n n

là số nguyên tố

b)

2

2

B

n

+ + + −

=

+

có giá trị là một số nguyên c)

D n= − +n

là số chính phương

Câu 2 (5 điểm) Chứng minh rằng:

a)

1

ab a +bc b +ac c =

biết abc =1 b) Với a b c+ + =0

thì 4 4 4 ( )2

2

a + + =b c ab bc ca+ +

c)

2 2 2

2 2 2

a b c c b a

b +c + a ≥ + +b a c

Câu 3 (5 điểm) Giải các phương trình sau:

a)

214 132 54

6

x− + x− + x− =

b) ( ) (2 )

2 8x x−1 4x− =1 9

c)

2 2 2 4 10 0

xy + xy− =

với

,

x y

nguyên dương

Câu 4 (5 diểm) Cho hình thang ABCD AB CD( / / )

, O là giao điểm hai đường

chéo Qua O kẻ đường thẳng song song với AB

cắt DA

tại E, cắt BCtại F a) Chứng minh : Diện tích tam giác AODbằng diện tích tam giác BOC

b) Chứng minh:

AB CD+ = EF

Trang 2

c) Gọi là điểm bất kỳ thuộc Nêu cách dựng đường thẳng đi qua K và

chia đôi diện tích tam giác DEF

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1.

a) A n= −3 n2 + − =n 1 (n2 +1) (n−1)

Để A là nguyên tố thì n− = ⇔ =1 1 n 2

Khi đó A=5

b)

2

2

2 3

2

B n n

n

= + −

+

B

có giá trị nguyên

2

2 n 2

⇔ M +

2 2

n +

là ước tự nhiên của 2

2 2

2 1

2 2

n n

 + =

⇒ 

+ =

2 1( )

0 ( )

 = −

Vậy với n=0

thì B có giá trị nguyên

c)

2

n n( −1) (n+1) (n−2) (n+2 5)M

(tích 5 số tự nhiên liên tiếp)

Và 5n n( −1) (n+1 5)M

Vậy D

chia 5 dư 2

Do đó D

có tận cùng là 2 hoặc 7 nên D không phải là số chính phương

Vậy không có giá trị nào của nđể D là số chính phương

Câu 2.

a)

2

1 1

ab a bc b ac c abc ac c abc abc ac ac c

b)

Trang 4

( )

2 2 2

4 4 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

(Vì a b c+ + =0

)

2 ab ac bc 2 a b a c b c (2)

Từ (1) và (2) 4 4 4 ( )2

2

a b c ab ac bc

c) Áp dụng bất đẳng thức

2 2 2

x + yxy

Dấu bằng xảy ra khi

x y=

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

a b a b a

b c b c c

a c a c c

b a b a b

c b c b b

a c a c a

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có:

Dấu " "=

xảy ra khi a b c= =

Câu 3.

a)

Trang 5

( )

214 132 54

6

300 300 300

0

86 84 82

− + − + − =

⇔ − +÷  − ÷ + − ÷=

⇔ −  + + ÷= ⇔ − = ⇔ =

Vậy S ={ }300

b)

2

2 8 1 4 1 9

64 16 1 8 2 9 64 16 1 64 16 72

Đặt

64 16

2

xx+ =k

Ta có:

(k +0,5) (k −0,5) =72⇔k2 =72,25⇒ = ±k 8,5

Với k =8,5

ta có phương trình :

2

1 2

64 16 8 0 2 1 4 1 0

1 4

x

x

 =

− − = ⇔ − + = ⇔  −

 =



Với k = −8,5

ta có phương trình:

( )2 2

64x −16x+ = ⇔9 0 8x−1 + =8 0

(vô nghiệm)

Vậy

1 1

;

2 4

S = − 

c) x2 −y2 +2x−4y−10 0= ⇔( x2 +2x+ −1) ( y2 +4y+ − =4) 7 0

Trang 6

( ) ( ) ( ) ( )

,

x y

nguyên dương nên

x y+ + > − −x y

3 7

x y

⇒ + + =

3

1 1

1

x

x y

y

=

Phương trình có nghiệm dương duy nhất ( ) ( )x y; = 3;1

Câu 4.

a) Vì AB CD/ / ⇒S DAB =S CBA

(cùng đáy và cùng đường cao)

hay S AOD =S BOC

b) Vì

/ / EO AO

EO DC

DC AC

Mặt khác AB/ /DC

+

+

c) Dựng trung tuyến EM,

dựng EN / /MK N DF( ∈ )

Trang 7

Kẻ đường thẳng KNlà đường phải dựng.

Chứng minh: S EDM =S EFM (1)

Gọi giao điểm của EM

KNlà I thì S IKE =S IMN( )2

Từ (1) và (2) suy ra DEKN KFN

S =S

Ngày đăng: 30/10/2022, 23:01

w