2: Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình .... 7: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương X của các Mode dao động .... 8: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương Y của cá
Trang 1SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 1
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 15
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN 16
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN 17
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 18
1.1.GIỚI THIỆU CHUNG 18
1.2.TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG 20
1.2.1. Tải đứng 20
1.2.2. Tải ngang 20
1.3.GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 21
1.4.VẬT LIỆU SỬ DỤNG 21
1.5.PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN 21
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ CẦU THANG 22
2.1.MẶT BẰNG CẦU THANG CT1 22
2.2.CẤU TẠO CẦU THANG 23
2.3.TẢI TRỌNG 23
2.3.1. Tĩnh tải 24
2.3.2. Hoạt tải 26
2.3.3. Tổng tải trọng 26
2.4.SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 26
2.5.TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP 29
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI 30
3.1.SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC 30
3.2.THÔNG SỐ BAN ĐẦU 31
3.2.1. Vật liệu sử dụng 31
3.2.2. Tiết diện sơ bộ 31
3.2.2.1. Chiều dày bản nắp, bản đáy, bản thành 31
3.2.2.2. Sơ bộ tiết diện dầm, cột 31
3.3.TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KẾT CẤU BỂ NƯỚC 33
3.3.1. Mô hình bể nước 33
3.3.2. Bản nắp 34
3.3.2.1. Tải trọng tác dụng 34
3.3.2.2. Nội lực 34
3.3.2.3. Tính toán bố trí cốt thép 36
3.3.2.4. Kiểm tra độ võng bản nắp bể nước 37
Trang 2SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 2
3.3.3. Bản thành 38
3.3.3.1. Tải trọng tác dụng 38
3.3.3.2. Sơ đồ tính 39
3.3.3.3. Tính toán nội lực 39
3.3.3.4. Tính toán bố trí cốt thép 40
3.3.4. Bản đáy 40
3.3.4.1. Tải trọng tác dụng 40
3.3.4.2. Nội lực 41
3.3.4.3. Tính toán bố trí cốt thép 42
3.3.4.4. Kiểm tra độ võng bản đáy bể nước 44
3.3.4.5. Kiểm tra nứt cho bản đáy 44
3.3.5. Tính toán dầm bể nước 46
3.3.5.1. Tải trọng tác dụng vào dầm đáy 46
3.3.5.2. Trường hợp bản thành chịu tải gió theo phương X ( cạnh ngắn 7.5 m) 48 3.3.5.3. Trường hợp bản thành chịu tải gió theo phương Y ( cạnh dài 8.5 m) 52 3.3.5.4. Kết luận 55
3.3.5.5. Tính toán bố trí cốt thép 55
3.3.6. Tính toán cột bể nước 56
3.3.6.1. Tính thép cột 57
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN-THIẾT KẾ HỆ KHUNG 61
4.1.MỞ ĐẦU 61
4.2.VẬT LIỆU SỬ DỤNG 61
4.3.CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 61
4.3.1. Tiết diện cột 62
4.3.2 Tiết diện vách 63
4.4.TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 64
4.4.1. Tĩnh tải 64
4.4.1.1. Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn 64
4.4.1.2. Tải tường 64
4.4.2. Hoạt tải 65
4.4.3. Tính toán tải gió 65
Trang 3SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 3
4.4.3.1. Gió tĩnh 65
4.4.3.2. Gió động 67
4.4.3.3. Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió 77
4.4.4. Tải trọng động đất 79
4.4.4.1. Phương pháp phân tích phổ phản ứng 79
4.5.TỔ HỢP TẢI TRỌNG 90
4.5.1. Các trường hợp tải trọng 90
4.5.2. Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 90
4.6.KIỂM TRA CHUYỂN VỊ ĐỈNH CÔNG TRÌNH 91
4.7.NHẬN XÉT KẾT QUẢ NỘI LỰC 92
4.8.TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 2 VÀ KHUNG TRỤC C 98
4.8.1. Kết quả nội lực 98
4.8.1.1. Khung trục 2 98
4.8.1.2. Khung trục C 100
4.8.2. Tính toán - thiết kế hệ dầm 101
4.8.2.1. Tính toán cốt thép dọc 101
4.8.2.2. Tính toán thép đai 103
4.8.2.3. Cấu tạo kháng chấn cho dầm 104
4.8.2.4. Neo và nối cốt thép 105
4.8.2.5. Kết quả tính toán cốt thép dầm 106
4.8.3. Tính toán - thiết kế cột 130
4.8.3.1. Lý thuyết tính toán 130
4.8.3.2. Tính toán cốt đai 132
4.8.3.3. Cấu tạo kháng chấn cho cột 133
4.8.3.4. Kết quả tính toán cốt thép cột 134
4.8.4. Tính toán - thiết kế vách cứng 143
4.8.4.1. Phương pháp vùng biên chịu Moment 143
4.8.4.2. Các giả thiết cơ bản 143
4.8.4.3. Các bước tính toán cốt thép dọc cho vách 144
4.8.4.4. Tính toán cốt ngang cho vách cứng 146
4.8.4.5. Kết quả tính toán cốt thép vách 146
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ SÀN 150
Trang 4SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 4
5.1.MẶT BẰNG SÀN 150
5.2.CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 150
5.2.1. Chiều dày sàn 150
5.2.2. Kích thước dầm chính - dầm phụ 150
5.3.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 152
5.3.1. Tĩnh tải 152
5.3.2. Hoạt tải 154
5.4.TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 154
CHƯƠNG 6: TNH TOÁN - THIẾT KẾ MÓNG 165
6.1.SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 165
6.2.PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP BÊ TÔNG LY TÂM 167
6.2.1 Vật liệu sử dụng 167
6.2.2 Kích thước và chiều dài cọc 168
6.2.3 TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA CỌC ÉP LY TÂM 169
6.2.3.1 Theo vật liệu làm cọc 170
6.2.3.2 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A.3 TCXD 205 : 1998) 175 6.2.3.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) 176
6.2.3.4 Kết luận 178
6.2.3.5 Kiểm tra cẩu lắp 178
6.2.4 Thiết kế móng cọc ép M1 181
6.2.4.1 Phản lực chân vách 181
6.2.4.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 181
6.2.4.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 182
6.2.4.4 Kiểm tra xuyên thủng 185
6.2.4.5 Tính toán đài cọc bằng SAFE 185
6.2.4.6 Xác định tải trọng tác dụng lên đầu cọc, kiểm tra điều kiện sử dụng 190 6.2.5 Thiết kế móng cọc ép M2 196
6.2.5.1 Phản lực chân cột 196
6.2.5.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 196
6.2.5.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 198
6.2.5.4 Kiểm tra xuyên thủng 201
6.2.5.5 Tính toán cốt thép đài móng 202
Trang 5SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 5
6.2.6 Thiết kế móng cọc ép M3 204
6.2.6.1 Phản lực chân cột 204
6.2.6.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 205
6.2.6.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 207
6.2.6.4 Kiểm tra xuyên thủng 210
6.2.6.5 Tính toán cốt thép đài móng 210
6.2.7 Thiết kế móng lõi thang (MLT) 212
6.2.7.1 Phản lực chân vách 212
6.2.7.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 212
6.2.7.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 213
6.2.7.4 Kiểm tra xuyên thủng 217
6.2.7.5 Tính toán đài cọc bằng SAFE 217
6.2.7.6 Kết luận 220
6.3.PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 222
6.3.1 Vật liệu sử dụng 222
6.3.2 Tính toán sức chịu tải 223
6.3.2.1 Kích thước và chiều dài cọc 223
6.3.2.2 Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (Phụ lục A.3 TCXD 205 : 1998) 224 6.3.2.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCXD 205 : 1998) 227
6.3.2.4 Theo vật liệu làm cọc 229
6.3.3 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M1 230
6.3.3.1 Phản lực chân vách 230
6.3.3.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 230
6.3.3.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 231
6.3.3.4 Kiểm tra xuyên thủng 233
6.3.3.5 Tính toán đài cọc bằng SAFE 233
6.3.4 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M2 239
6.3.4.1 Phản lực chân cột 239
6.3.4.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 239
6.3.4.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 241
6.3.4.4 Kiểm tra xuyên thủng 243
6.3.4.5 Tính toán cốt thép đài móng 243
Trang 6SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 6
6.3.5 Thiết kế móng cọc khoan nhồi M3 245
6.3.5.1 Phản lực chân cột 245
6.3.5.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 245
6.3.5.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 247
6.3.5.4 Kiểm tra xuyên thủng 249
6.3.5.5 Tính toán cốt thép đài móng 249
6.3.6 Thiết kế móng lõi thang (MLT) 251
6.3.6.1 Phản lực móng MLT 251
6.3.6.2 Xác định số lượng cọc và bố trí 251
6.3.6.3 Kiểm tra ổn định đất nền và độ lún móng 253
6.3.6.4 Kiểm tra xuyên thủng 255
6.3.6.5 Tính toán đài cọc bằng SAFE 255
6.4.SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 264
TÀI LIỆU THAM KHẢO 264
Trang 7SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 7
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1 1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang 20
Bảng 2 1: Tĩnh tải chiếu nghỉ 24
Bảng 2 2: Tĩnh tải chiếu tới 25
Bảng 2 3: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo 25
Bảng 2 4: Tĩnh tải bản thang 25
Bảng 2 5: Tổng tải trọng tính toán 26
Bảng 2 6: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang CT1 29
Bảng 3 1: Tĩnh tải bản nắp 34
Bảng 3 2: Kết quả tính cốt thép bản nắp 37
Bảng 3 3: Tĩnh tải bản thành 38
Bảng 3 4: Kết quả tính toán cốt thép thành bể 40
Bảng 3 5: Tĩnh tải bản đáy 41
Bảng 3 6: Kết quả tính toán cốt thép bản đáy 43
Bảng 3 7: Kết quả tính toán nứt bản đáy 45
Bảng 3 8: Kết quả tính toán bề rộng khe nứt bản đáy 46
Bảng 3 9: Kết quả tính toán cốt thép dầm nắp, dầm đáy 55
Bảng 3 10: Nội lực chân cột (gió phương X) 56
Bảng 3 11: Nội lực chân cột (gió phương Y) 57
Bảng 3 12: kết quả tính toán với cột 30x30 cm 58
Bảng 3 13: kết quả tính toán với cột 50x50 cm 59
Bảng 3 14: phản lực chân cột của bể nước 60
Bảng 4 1: Sơ bộ tiết diện cột 62
Bảng 4 2: Sơ bộ tiết diện cột 63
Bảng 4 3: Tải trọng sàn thường 64
Bảng 4 4: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 64
Bảng 4 5: Hoạt tải phân bố trên sàn 65
Bảng 4 6: Kết quả tính toán gió tĩnh theo phương X và Y 66
Bảng 4 7: Bảng kết quả 6 Mode dao động 69
Bảng 4 8: Các tham số ρ và χ 72
Bảng 4 9: Hệ số tương quan không gian ν1 72
Bảng 4 10: Kết quả tính toán gió động theo phương X 73
Bảng 4 11: Kết quả tính toán gió động theo phương Y 75
Bảng 4 12: Tọa độ tâm khối lượng của công trình 78
Bảng 4 13: Bảng chỉ tiêu cơ lý của đất 83
Bảng 4 14: Phần trăm tổng trọng lượng hữu hiệu các Mode theo phương X 84
Bảng 4 15: Phần trăm tổng trọng lượng hữu hiệu các Mode theo phương Y 85
Trang 8SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 8
Bảng 4 16: Kết quả tính toán động đất theo phương X 86
Bảng 4 17: Kết quả tính toán động đất theo phương Y 87
Bảng 4 18: Các trường hợp tải trọng 90
Bảng 4 19: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải 90
Bảng 4 20: Chuyển vị đỉnh công trình 92
Bảng 4 21: Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục 2 106
Bảng 4 22: Kết quả tính toán cốt thép dầm khung trục C 113
Bảng 4 23: Điều kiện và phương tính toán 130
Bảng 4 24: Hệ số chuyển đổi mo 131
Bảng 4 25: Kết quả tính toán cốt thép cột khung trục 2 135
Bảng 4 26: Kết quả tính toán cốt thép cột khung trục C 139
Bảng 4 27: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục 2 147
Bảng 4 28: Kết quả tính toán cốt thép vách khung trục C 148
Bảng 5 1: Sơ bộ tiết diện dầm 151
Bảng 5 2: Tải trọng sàn thường 153
Bảng 5 3: Tải trọng sàn mái, sàn vệ sinh 153
Bảng 5 4: Tĩnh tải tường gạch 154
Bảng 5 5: Hoạt tải phân bố trên sàn 154
Bảng 5 6: Kết quả tính toán cốt thép sàn theo phương X 163
Bảng 5 7: Kết quả tính toán cốt thép sàn theo phương Y 164
Bảng 6 1: Bảng chỉ tiêu cơ lý của đất 166
Bảng 6 2: Chi tiết kích thước cọc D500 170
Bảng 6 3: Đặc trưng cơ lý của Bêtông cọc 171
Bảng 6 4: Đặc trưng cơ lý của thanh thép ứng suất trước 171
Bảng 6 5:Đặc trưng hình học của cọc: 172
Bảng 6 6: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục A 176
Bảng 6 7: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục B 177
Bảng 6 8: Nội lực vách móng M1 tầng dưới cùng 181
Bảng 6 9: Ứng suất gây lún móng M1 185
Bảng 6 10: Kết quả cốt thép theo phương X móng M1 195
Bảng 6 11: Kết quả cốt thép theo phương Y móng M1 196
Bảng 6 12: Phản lực chân cột móng M2 196
Bảng 6 13: Phản lực đầu cọc móng M2 197
Bảng 6 14: Ứng suất gây lún móng M2 200
Bảng 6 15: Kết quả tính Moment theo phương X móng M2 203
Bảng 6 16: Kết quả tính Moment theo phương Y móng M2 204
Bảng 6 17: Phản lực chân cột móng M3 204
Trang 9SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 9
Bảng 6 18: Phản lực đầu cọc móng M3 206
Bảng 6 19: Ứng suất gây lún móng M3 209
Bảng 6 20: Kết quả tính Moment theo phương X móng M3 211
Bảng 6 21: Kết quả tính Moment theo phương Y móng M3 212
Bảng 6 22: Nội lực vách móng lõi thang (MLT) 212
Bảng 6 23: Ứng suất gây lún MLT 216
Bảng 6 24: các trường hợp cọc DUL 221
Bảng 6 25: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục A 225
Bảng 6 26: Bảng tính thành phần ma sát hông theo phụ lục B 227
Bảng 6 27: Nội lực chân vách móng M1 230
Bảng 6 28: Kết quả tính cốt thép theo phương X móng M1 238
Bảng 6 29: Kết quả tính cốt thép theo phương Y móng M1 239
Bảng 6 30: Phản lực chân cột móng M2 239
Bảng 6 31: Phản lực đầu cọc móng M2 241
Bảng 6 32: Phản lực chân cột móng M3 245
Bảng 6 33: Phản lực đầu cọc móng M3 246
Bảng 6 34: Phản lực móng MLT 251
Bảng 6 35: Kết quả tính thép theo phương X 262
Bảng 6 36: Kết quả tính thép theo phương Y 263
Trang 10SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 10
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1 1: Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 18
Hình 1 2: Mặt đứng công trình 19
Hình 2 1: Mặt bằng cầu thang CT1 22
Hình 2 2: Các lớp cấu tạo cầu thang 24
Hình 2 3: Sơ đồ tính vế thang 2 26
Hình 2 4: Biểu đồ Moment vế thang 2 27
Hình 2 5: Sơ đồ tính vế thang 1 27
Hình 2 6: Biểu đồ Moment vế thang 1 28
Hình 2 7: Sơ đồ tính vế thang 3 28
Hình 2 8: Biểu đồ Moment vế thang 3 29
Hình 3 1: Mặt bằng bố trí dầm nắp 32
Hình 3 2: Mặt bằng bố trí dầm đáy 33
Hình 3 3: Mô hình bể nước mái trong ETABS 34
Hình 3 4: Biểu đồ Moment theo phương X 35
Hình 3 5: Biểu đồ Moment theo phương Y 36
Hình 3 6: Độ võng bản nắp bể nước 37
Hình 3 7: Lực tác dụng vào thành bể 39
Hình 3 8: Sơ đồ tính và biểu đồ Moment 40
Hình 3 9: Biểu đồ Moment theo phương X 41
Hình 3 10: Biểu đồ Moment theo phương Y 42
Hình 3 11: Độ võng bản đáy 44
Hình 3 12: Sơ đồ truyền lực bản thành 47
Hình 3 13: Sơ đồ tính bản thành trường hợp tải trọng gió đẩy và áp lực nước 48
Hình 3 14: lực dọc phân bố trên dầm 49
Hình 3 15: Moment phân bố trên dầm (gió theo phương X) 49
Hình 3 16: Moment dầm nắp(gió theo phương X) 50
Hình 3 17: Lực cắt dầm nắp(gió theo phương X) 50
Hình 3 18: Moment dầm đáy(gió theo phương X) 51
Hình 3 19: Lực cắt dầm đáy(gió theo phương X) 51
Hình 3 20: lực dọc phân bố trên dầm 52
Hình 3 21: Moment phân bố trên dầm(gió theo phương Y) 52
Hình 3 22: Moment dầm nắp (gió phương Y) 53
Hình 3 23: Lực cắt dầm nắp (gió phương Y) 53
Hình 3 24: Moment dầm đáy(gió phương Y) 54
Hình 3 25: Lực cắt dầm đáy(gió phương Y) 54
Hình 3 26: Labels dầm 55
Trang 11SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 11
Hình 3 27:chương trình tính toán thép cột 57
Hình 4 1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 63
Hình 4 2: Sơ đồ tính toán động lực tải gió tác dụng lên công trình 68
Hình 4 3: Mô hình 3D của công trình trong ETABS 68
Hình 4 4: Đồ thị xác định hệ số động lực ξ 71
Hình 4 5: Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan ν 72
Hình 4 6: biểu đồ phổ thiết kế của đất nền 81
Hình 4 7: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương X của các Mode dao động 88
Hình 4 8: Biểu đồ tải trọng động đất theo phương Y của các Mode dao động 89
Hình 4 9: Biểu đồ Moment khung trục 2 93
Hình 4 10: Biểu đồ lực cắt khung trục 2 94
Hình 4 11: Biểu đồ lực dọc khung trục 2 95
Hình 4 12: Biểu đồ Moment dầm 96
Hình 4 13: Lực dọc trong ETABS 96
Hình 4 14: Moment tại vị trí giao giữa dầm và vách 97
Hình 4 15: biểu đồ moment trục 2 98
Hình 4 16: biểu đồ lực cắt trục 2 99
Hình 4 17: Biểu đồ Moment trục C 100
Hình 4 18: Biểu đồ lực cắt trục C 101
Hình 4 19: Chương trình tính toán cốt thép dầm 103
Hình 4 20: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 104
Hình 4 21: Moment uốn và lực dọc tác dụng lên cột 130
Hình 4 22: Chương trình tính toán cốt thép cột 132
Hình 4 23: Sự bó lõi bê tông 134
Hình 4 24: Nội lực trong vách 143
Hình 4 25: Biểu đồ ứng suất tại các điểm trên mặt cắt ngang của vách 143
Hình 4 26: Chương trình tính toán cốt thép vách 146
Hình 5 1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 150
Hình 5 2: Mặt bằng bố trí dầm 152
Hình 5 3: Mô hình sàn trong SAFE 155
Hình 5 4: Chia dải theo phương X 156
Hình 5 5: Chia dải theo phương Y 157
Hình 5 6: Biểu đồ Moment theo phương X ( Mmax ) 158
Hình 5 7: Biểu đồ Moment theo phương X ( Mmin ) 159
Hình 5 8: Biểu đồ Moment theo phương Y ( Mmax ) 160
Hình 5 9: Biểu đồ Moment theo phương Y ( Mmin ) 161
Hình 5 10: Độ võng của sàn xuất từ SAFE 162
Trang 12SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 12
Hình 5 11: Chương trình tính toán cốt thép sàn 163
Hình 6 1: Mặt bằng sàn tầng điển hình 150
Hình 6 2: Mặt bằng bố trí dầm 152
Hình 6 3: Mô hình sàn trong SAFE 155
Hình 6 4: Chia dải theo phương X 156
Hình 6 5: Chia dải theo phương Y 157
Hình 6 6: Biểu đồ Moment theo phương X ( Mmax ) 158
Hình 6 7: Biểu đồ Moment theo phương X ( Mmin ) 159
Hình 6 8: Biểu đồ Moment theo phương Y ( Mmax ) 160
Hình 6 9: Biểu đồ Moment theo phương Y ( Mmin ) 161
Hình 6 10: Độ võng của sàn xuất từ SAFE 162
Hình 6 11: Chương trình tính toán cốt thép sàn 163
Hình 6 12: Mặt bằng móng (Phương án cọc ép) 167
Hình 6 13 Tổng thể cao độ cọc dự ứng lực 169
Hình 6 14: Mặt cắt cọc D500 172
Hình 6 15: Sơ đồ tính dựng cọc 179
Hình 6 16: vùng chịu kéo nén của cọc 179
Hình 6 17: Mặt bằng móng M1 182
Hình 6 18: Chia dải theo phương X móng M1 188
Hình 6 19: Chia dải theo phương Y móng M1 189
Hình 6 20: Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax) 190
Hình 6 21: Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) 191
Hình 6 22: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) móng M1 192
Hình 6 23: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) móng M1 193
Hình 6 24: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) móng M1 194
Hình 6 25: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) móng M1 195
Hình 6 26: Mặt bằng móng M2 197
Hình 6 27: Tháp xuyên thủng móng M2 201
Hình 6 28: Sơ đồ tính nội lực móng M2 203
Hình 6 29: Mặt bằng móng M3 205
Hình 6 30: Sơ đồ tính nội lực móng M3 211
Hình 6 31: Mặt bằng móng MLT 213
Hình 6 32: Chia dải theo phương X MLT 217
Hình 6 33: Chia dải theo phương Y MLT 218
Hình 6 34: Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmax) 219
Hình 6 35: Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmin) 219
Hình 6 36: kích thước giới hạn của MLT 220
Trang 13SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 13
Hình 6 37: Mặt bằng móng (Phương án cọc khoan nhồi) 222
Hình 6 38 Tổng thể cao độ cọc khoan nhồi 224
Hình 6 39: Mặt bằng móng M1 230
Hình 6 40: Chia dải theo phương X 235
Hình 6 41: Chia dải theo phương Y 235
Hình 6 42: Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmax) 236
Hình 6 43: Phản lực đầu cọc móng M1 (Pmin) 237
Hình 6 44: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) móng M1 237
Hình 6 45: Biểu đồ Moment theo phương (EN Min) móng M1 237
Hình 6 46: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) móng M1 238
Hình 6 47: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) móng M1 238
Hình 6 48: Mặt bằng móng M2 240
Hình 6 49: Sơ đồ tính nội lực móng M2 244
Hình 6 50: Mặt bằng móng M3 246
Hình 6 51: Sơ đồ tính nội lực móng M3 250
Hình 6 52: Mặt bằng móng MLT 252
Hình 6 53: Chia dải theo phương X MLT 256
Hình 6 54: Chia dải theo phương Y MLT 257
Hình 6 55: Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmax) 258
Hình 6 56: Phản lực đầu cọc móng MLT (Pmin) 258
Hình 6 57: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Max) 259
Hình 6 58: Biểu đồ Moment theo phương X (EN Min) 260
Hình 6 59: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Max) 261
Hình 6 60: Biểu đồ Moment theo phương Y (EN Min) 262
Trang 14SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 14
LỜI CẢM ƠN
Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế Trong suốt khoảng thời gian thực hiện luận văn của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình của Thầy hướng dẫn cùng với quý Thầy Cô trong
bộ môn Xây dựng Em xin gửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc nhất của mình đến quý thầy cô Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do
đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được
sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em cũng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để
có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau
Em xin chân thành cám ơn
Sinh viên thực hiện
LÊ TRUNG HIẾU
Trang 15SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 15
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Sinh viên : LÊ TRUNG HIẾU MSSV: 11949012
Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng
Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp
Tên đề tài : CAO ỐC BÌNH MINH
1 Số liệu ban đầu
• Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD)
• Hồ sơ khảo sát địa chất
2 Nội dung các phần lý thuyết và tính toán
a Kiến trúc
• Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc
b Kết cấu
• Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
• Tính toán, thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái
• Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 2 và khung trục C
4 Cán bộ hướng dẫn : ThS LÊ TRUNG KIÊN
5 Ngày giao nhiệm vụ : 18/09/2015
6 Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 01/01/2016
Tp HCM ngày tháng năm 2016
TS LÊ TRUNG KIÊN
Trang 16SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 16
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Sinh viên : LÊ TRUNG HIẾU MSSV: 11949012
Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng
Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp
Tên đề tài : CAO ỐC BÌNH MINH
NHẬN XÉT
1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 17SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 17
KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Sinh viên : LÊ TRUNG HIẾU MSSV: 11949012
Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng
Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp
Tên đề tài : CAO ỐC BÌNH MINH
CÂU HỎI
NHẬN XÉT
Tp HCM, ngày… tháng… năm 2016
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 18SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 18
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Tên công trình
• CHUNG CƯ CAO ỐC BÌNH MINH
• Địa chỉ: Quận 9 - TP HỒ CHÍ MINH
Quy mô công trình
• Công trình gồm 18 tầng điển hình, 1 tầng hầm, 1 tầng dịch vụ, 1 tầng mái
• Chiều cao công trình: 63.3 m tính từ mặt đất tự nhiên (Tầng hầm thiết kế theo kiểu bán hầm với chiều cao trên mặt đất là 1.2 m)
• Diện tích sàn tầng điển hình: 32 × 32 m2
Hình 1 1: Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình
Trang 19SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 19
Hình 1 2: Mặt đứng công trình
Trang 20SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 20
1.2 TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG
1.2.1 Tải đứng
Tĩnh tải
Tĩnh tải tác dụng lên công trình bao gồm:
• Trọng lượng bản thân công trình
• Trọng lượng các lớp hoàn thiện, tường, kính, đường ống thiết bị… Hoạt tải
• Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình được xác định theo công năng
sử dụng của sàn ở các tầng (Theo TCVN 2737 : 1995 - Tải trọng và tác động)
Bảng 1 1: Tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn và cầu thang
(kN/m2)
1 Phòng ngủ (nhà kiểu căn hộ, nhà trẻ mẫu giáo) 1.5
2 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu căn hộ) 1.5
3 Phòng ăn, phòng khách, WC, phòng tắm, bida (kiểu nhà mẫu
Ban công và lô gia (tải trọng phân bố đều trên toàn bộ diện tích
ban công, lô gia được xét đến nếu tác dụng của nó bất lợi hơn khi
lấy theo mục a)
2
13 Sảnh, phòng giải lao, cầu thang, hành lang thông với các phòng 3
14 Ga ra ô tô (đường cho xe chạy, dốc lên xuống dùng cho xe con,
xe khách và xe tải nhẹ có tổng khối lượng ≤ 2500 kg) 5
1.2.2 Tải ngang
Do công trình chịu động đất và có chiều cao hơn 40 m nên tải gió tác dụng lên công trình bao gồm có thành phần tĩnh và thành phần động của tải gió Áp lực gió tiêu chuẩn Wo = 0.83 kN/m2
Trang 21SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 21
1.3 GIẢI PHÁP THIẾT KẾ
Căn cứ vào hồ sơ khảo sát địa chất, hồ sơ thiết kế kiến trúc, tải trọng tác động vào công trình nên phương án thiết kế kết cấu được chọn như sau:
• Hệ khung bê tông cốt thép đổ toàn khối
• Phương án thiết kế móng: móng cọc dự ứng lực UST và móng cọc khoan nhồi
1.4 VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Bê tông
Bê tông sử dụng trong công trình là loại bê tông có cấp độ bền B25 với các thông số tính toán như sau:
• Cường độ tính toán chịu nén: Rb = 14.5 MPa
• Cường độ tính toán chịu kéo: Rbt = 1.05 MPa
• Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Cốt thép
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
• Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 225 MPa
• Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 225 MPa
• Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa
• Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)
• Cường độ tính toán chịu nén: Rsc = 365 MPa
• Cường độ tính toán chịu kéo: Rs = 365 MPa
• Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa
1.5 PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG PHÂN TÍCH TÍNH TOÁN
• Mô hình hệ kết cấu công trình: ETABS, SAFE
• Tính toán cốt thép và tính móng cho công trình: Sử dụng phần mềm EXCEL kết hợp với lập trình VBA
Trang 22SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 22
2.1 MẶT BẰNG CẦU THANG CT1
Hình 2 1: Mặt bằng cầu thang CT1
Trang 23SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 23
Hình 2 2: Mặt bằng kết cấu cầu thang CT1
2.2 CẤU TẠO CẦU THANG
• Vế thang 1 và 3 có 8 bậc thang, vế thang 2 có 5 bậc thang, mỗi bậc có kích thước như sau:
Trang 24SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 24
2.3.1 Tĩnh tải
Hình 2 3: Các lớp cấu tạo cầu thang
• Đối với bản chiếu nghỉ và chiếu tới
Tải trọng các lớp cấu tạo bản thang (Tính trên 1m dài)
Bảng 2 1: Tĩnh tải chiếu nghỉ
STT Cấu tạo
Hệ số vượt tải
ni
Bề rộng bản
Chiều dàylớp δi
Trọng lượng riêng
γi
Trọng lượng
Trang 25SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 25
Bảng 2 2: Tĩnh tải chiếu tới
Cấu tạo sàn thường Bề dày
Trọng lượng riêng tiêu chuẩn
Hệ
số độ tin cậy
Tĩnh tải tính toán
• Đối với bản thang nghiêng
Bảng 2 3: Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng Chiều dày
lớp bậc thang gạch theo phương nghiêng
δi
Phương nghiêng
b b i td
Hệ số vượt tải
ni
Bề rộng bản
Chiều dày lớp
δi
Trọng lượng riêng
γi
Trọng lượng
Trang 26SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 26
Tĩnh tải tính toán gtt(kN/m)
Hoạt tải tính toán ptt(kN/m)
Tổng tải trọng tính toán qtt = gtt + ptt(kN/m)
Trang 27SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 27
Hình 2 5: Biểu đồ Moment vế thang 2
Trang 28SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 28
Trang 29SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 29
Chọn lớp bê tông bảo vệ a = 15 mm do đó ta giả thiết được a = 20 mm Với: b = 1000 mm; ho = 150 - 20 = 130 mm
Để thiên về an toàn, moment gối lấy cấu tạo bằng 20% moment nhịp
Kết quả tính toán cốt thép theo bảng sau:
Bảng 2 6: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang CT1
Kí hiệu (KN.m) M (cmAs2 ) µ (%) Bố trí (cmAsbt2)
Vế 2 Mn 5.76 1.18 0.09 Ø8a200 2.51
Vế 1,3 Mn 46.4 10.94 0.74 Ø14a140 10.99
Mg 9.28 1.99 0.21 Ø8a200 2.51
Trang 30SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 30
3.1 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC
Lượng nước cần dùng cho tòa nhà:
• Số người sử dụng nước: Mỗi tầng gồm có 8 căn hộ Số người trung bình cho mỗi căn hộ là 4 người Tổng số người N = 20 × 8 × 4 = 640 người
• Lưu lượng nước cấp cho sinh hoạt:
3 sh
- Trong đó qsh = 200 (l/người.ngày đêm) được lấy theo tiêu chuẩn (TCVN
33 : 2006) cung cấp nước sinh hoạt cho vùng nội đô giai đoạn 2020.( TPHCM thược loại đô thị đặc biệt)
- Đối với thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh thì lấy theo (TCVN 33 : 2006) ta được kngày.max = 1.1 ÷ 1.2
• Lưu lượng nước phục vụ trong việc chữa cháy:
3 cc
- Trong đó qcc = 10 (l/s)(TCVN 2622-1995-bảng 12) lấy cho khu chung cư
có một đám cháy và dưới 5000 người Thời gian tính chữa cháy là cho 2 giờ trong một ngày
- n = 1 : số đám cháy
- t= 2 (ngày) x 3600 (s) : thời gian chữa cháy
• Tổng lưu lượng nước cung cấp cho công trình:
L B× 1.77 m Chọn chiều cao đài bể Hđài = 2 m
• Chọn sơ bộ kích thước 2 hồ nước mái như sau L × B × H = 7.5 × 8.5 × 2 m, đáy bể cao hơn cao trình sàn tầng thượng là 1000 mm Cao trình đỉnh nắp bể
là 69.8m (tính từ mặt đất tự nhiên)
Trang 31SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 31
• Bể nước mái được đổ bê tông toàn khối, có nắp đậy Lỗ thăm trên nắp bể nằm ở góc có kích thước 600 × 600 mm
• Trong thiết kế bể nước, dựa vào tỉ số L
→ Vậy bể nước mái công trình thuộc loại bể thấp
3.2 THÔNG SỐ BAN ĐẦU
3.2.1 Vật liệu sử dụng
Sử dụng bê tông cấp độ bền B25
• Cường độ chịu nén dọc trục: Rb = 14.5 MPa
• Cường độ chịu kéo dọc trục: Rbt = 1.05 MPa
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø ≤ 10)
• Cường độ chịu nén: Rsc = 225 MPa
• Cường độ chịu kéo: Rs = 225 MPa
• Cường độ tính toán cốt ngang: Rsw = 175 MPa
• Mô đun đàn hồi: Es = 210000 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø > 10)
• Cường độ chịu nén: Rsc = 365 MPa
• Cường độ chịu kéo: Rs = 365 MPa
• Mô đun đàn hồi: Es = 200000 MPa
3.2.2 Tiết diện sơ bộ
3.2.2.1 Chiều dày bản nắp, bản đáy, bản thành
• Chọn sơ bộ chiều dày bản nắp là: 150 mm
• Chọn sơ bộ chiều dày bản đáy là: 200 mm
• Chọn sơ bộ chiều dày bản thành là: 150 mm
3.2.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm, cột
• Chọn sơ bộ kích thước dầm nắp như sau: b × h = 200 × 400 mm
• Chọn sơ bộ kích thước dầm đáy như sau: b × h = 300 × 700 mm
• Chọn kích thước cột: 300 × 300 mm
Trang 32SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 32
Hình 3 1: Mặt bằng bố trí dầm nắp
Trang 33SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 33
Trang 34SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 34
Hình 3 3: Mô hình bể nước mái trong ETABS
Chiều dày, δ (mm)
Tĩnh tải
qtt(kN/m2)
• Hoạt tải
Giá trị của hoạt tải được tra theo tiêu chuẩn TCVN 2737 : 1995
Hoạt tải tiêu chuẩn: pc = 0.75 kN/m2
Ptt =0.75x1.3=0.975kN/m2
3.3.2.2 Nội lực
• Biểu đồ Moment theo phương X
Trang 35SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 35
Hình 3 4: Biểu đồ Moment theo phương X
Trang 36SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 36
Biểu đồ Moment theo phương Y
Hình 3 5: Biểu đồ Moment theo phương Y
Trang 37SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 37
µmax: tỷ lệ cốt thép tối đa, b
max R
s
RR
µ = ξ × Bảng 3 2: Kết quả tính cốt thép bản nắp
Trang 38SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 38
Chiều dày, δ (mm)
Tĩnh tải
qtt(kN/m2)
= 0.83 kN/m2
• k: hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao (Theo bảng 5 TCVN 2737 : 1995)
- Tại cao độ z = + 67.8 m tính từ mặt đất tự nhiên ta có k = 1.4073
- Tại cao độ z = + 69.8 m tính từ mặt đất tự nhiên ta có k = 1.4143
Trang 39SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 39
Trang 40SVTH: LÊ TRUNG HIẾU – MSSV: 11949012 Trang 40
Hình 3 8: Sơ đồ tính và biểu đồ Moment