1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kl le anh tuan 910505d

119 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bộ phận cắt : xác định loại vãi → trải vải → cắt theo sơ đồ mẫu + Dây chuyền sản xuất : trong dây chuyền sản xuất các mặt hàng túi thể thao, túi xách, túi du lịch thì ở mỗi tổ trong cá

Trang 5

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY MOUNTECH 2

1.1 / Lịch sử hình thành và phát triển :

_ Công ty ra đời và bắt đầu hoạt động vào đầu năm 1993 với tên gọi Công ty trách nhiệm hữu hạn Mountech trụ sở đặt tại lô A khu công nghiệp Hoàng Hoa Thám, đường Hoàng Hoa Thám, phường 13, quận Tân Bình Sau đầu tư thêm phân

xưởng Mountech II tại khu công nghiệp Hồ Văn Huê, phường 9, quận Phú Nhuận _ Tổng số vốn đầu tư ban đầu là 1.905.000 USD do tập đoàn Tatonka ( Cộng hòa liên bang Đức ) đầu tư trực tiếp 100%, trong đó :

có và ổn định do đó sản phẩm của công ty được xuất khẩu 100% ra nước ngoài _ Số lượng công nhân từ khi mới thành lập là 700 công nhân và hiện nay là 1120 công nhân

1.2 / Tìm hiểu qui trình công nghệ :

_ Từ qui sơ đồ trình công nghệ chung ( hình 1-2 ) ta thấy 4 công đoạn liên quan và ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành chất lượng sản phẩm là :

+ Bộ phận mẫu : Cataloge hoặc hình vẽ → tạo rập → cắt → may thử nghiệm → kiểm tra → may thành mẫu hoàn tất → chuyển sang lưu trữ mẫu

+ Bộ phận sơ đồ mẫu : rập → đưa dữ liệu vào máy tính và đặt tên cho các chi tiết

→ tạo sơ đồ mẫu trên máy tính → máy tính sẽ in ra sơ đồ mẫu trên giấy

+ Bộ phận cắt : xác định loại vãi → trải vải → cắt theo sơ đồ mẫu

+ Dây chuyền sản xuất : trong dây chuyền sản xuất các mặt hàng túi thể thao, túi xách, túi du lịch thì ở mỗi tổ trong các chuyền đều chịu trách nhiệm may từ khâu đầu tiên cho đến khâu cuối cùng là thành phẩm vì vậy ta có thể giới thiệu quy trình sản xuất của 1 tổ( hình 1-1 )

Trang 6

Hình 1-1 : Dây chuyền sản xuất của 1 tổ

Kế hoạch sản xuất

Sơ đồ mẫu

Bộ phân cắt vải,

dây và dập nút

Dây chuyền sản xuất

Ráp thành phẩm

Viền thành phẩm

Đính bọ thành phẩm

Thành phẩm

Trang 7

CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN PHỤ TẢI

_ Phụ tải được chia làm 3 dạng :

+ Phụ tải động lực : bao gồm các loại máy móc sản xuất chính

+ Phụ tải sinh hoạt : bao gồm quạt thông gió, máy lạnh, ổ cắm

+ Phụ tải chiếu sáng : gồm các thiết bị chiếu sáng

2.1 / Tính toán phụ tải động lực và sinh hoạt :

2.1.1 / Phân chia nhóm phụ tải :

_ Có nhiều cách phân chia phụ tải như phân chia nhóm phụ tải dựa theo dây

chuyền công nghệ, phân chia theo vị trí phân bố thiết bị, phân chia theo công suất

thiết bị, …Ở dây ta chọn cách phân chia các thiết bị theo khu vực, mỗi khu vực

thích ứng với tủ cấp điện riêng và trong các khu vực các thiết bị điện được phân

chia theo các dạng riêng biệt

_ Toàn bộ phân xưởng được chia làm 3 khu riêng biệt : khu nhà chính ( I ) có

xưởng may 1 và khu nhà phụ ( II ) có xưởng may 2 Đặt 1 tủ phân phối chính (

TPPC ) cấp điện cho 2 tủ phân phối phân xưởng (TPPPX1,TPPPX2) cấp điện cho

2 khu

_ Chọn cách phân chia nhóm phụ tải của các khu như sau :

2.1.1.1 / Khu vực I : gồm các nhóm phụ tải như sau :

1 thiết bị Tất cả thiết bị

1-A Xưởng May 1 Máy May JUKI 80 3.1 -> 3.80 0.75 60 380 0.7 0.8 2-A Xưởng May 1 Máy May JUKI 80 3.81 -> 3.160 0.75 60 380 0.7 0.8 3-A Xưởng May 1 Máy May JUKI 30 3.161 -> 3.190 0.75 22.5 380 0.7 0.8 4-A Xưởng May 1 Máy May JUKI 80 3.191 -> 3.270 0.75 60 380 0.7 0.8 5-A Xưởng May 1 Máy May JUKI 30 3.271 -> 3.300 0.75 22.5 380 0.7 0.8 6-A Xưởng May 1 Quạt Trần 19 4.1->4.16;4.33;4.35;4.37 0.08 1.52 220 0.75 0.6 7-A Xưởng May 1 Quạt Trần 19 4.17->4.32;4.34;4.36;4.38 0.08 1.52 220 0.75 0.6 8-A Xưởng May 1 Quạt Trần 22 4.39 -> 4.60 0.08 1.76 220 0.75 0.6

Trang 8

2.1.1.2 / Khu vực II : gồm các nhóm phụ tải như sau :

1 thiết bị Tất cả thiết bị

Xưởng May 2 Máy May EFKA 50 2.1 -> 2.50 0.75 380 0.7 0.8

Máy Hàn Vải 3 7.1 ; 7.2 ; 7.3 1 380 0.7 0.6 Máy Cắt Laser 1 8.1 1 380 0.65 0.7 Xưởng May 2 Máy May EFKA 50 2.51 -> 2.100 0.75 380 0.7 0.8 P.In Máy In Laser 2 10.1 ; 10.2 0.3 380 0.63 0.7

Máy Vẽ 1 5.1 0.3 380 0.7 0.5 Máy Nhập 1 6 0.4 380 0.7 0.5 Máy Vẽ 1 5.2 0.3 380 0.7 0.5 Máy Cắt Laser 1 8.2 1 380 0.65 0.7 Máy May Điện Tử 1 9 0.75 380 0.7 0.3 4-B Xưởng May 2 Quạt Trần 18 4.61 -> 4.78 0.08 1.44 220 0.75 0.6 5-B P Ăn Quạt Trần 24 4.79 -> 4.102 0.08 1.92 220 0.75 0.6

n

i

i đmi

Với : n = số thiết bị của nhóm

Pđmi = công suất định mức của thiết bị thứ i

Xi, Yi là tọa độ của thiết bị thứ i

_ Chọn gốc tọa độ là góc dưới bên trái của bản vẽ từ đó ta có tọa đô của từng thiết

bị theo bảng sau :

Trang 9

STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m)

1 3.1 Máy May JUKI 2.58 3.05 32 3.32 Máy May JUKI 11.22 4.25 63 3.63 Máy May JUKI 19.86 5.45

2 3.2 Máy May JUKI 2.58 4.25 33 3.33 Máy May JUKI 11.22 5.45 64 3.64 Máy May JUKI 19.86 6.65

3 3.3 Máy May JUKI 2.58 5.45 34 3.34 Máy May JUKI 11.22 6.65 65 3.65 Máy May JUKI 19.86 7.85

4 3.4 Máy May JUKI 2.58 6.65 35 3.35 Máy May JUKI 11.22 7.85 66 3.66 Máy May JUKI 19.86 9.05

5 3.5 Máy May JUKI 2.58 7.85 36 3.36 Máy May JUKI 11.22 9.05 67 3.67 Máy May JUKI 19.86 10.25

6 3.6 Máy May JUKI 2.58 9.05 37 3.37 Máy May JUKI 11.22 10.25 68 3.68 Máy May JUKI 19.86 11.45

7 3.7 Máy May JUKI 2.58 10.25 38 3.38 Máy May JUKI 11.22 11.45 69 3.69 Máy May JUKI 19.86 12.65

8 3.8 Máy May JUKI 2.58 11.45 39 3.39 Máy May JUKI 11.22 12.65 70 3.70 Máy May JUKI 19.86 13.85

9 3.9 Máy May JUKI 2.58 12.65 40 3.40 Máy May JUKI 11.22 13.85 71 3.71 Máy May JUKI 22.74 3.05

10 3.10 Máy May JUKI 2.58 13.85 41 3.41 Máy May JUKI 14.1 3.05 72 3.72 Máy May JUKI 22.74 4.25

11 3.11 Máy May JUKI 5.46 3.05 42 3.42 Máy May JUKI 14.1 4.25 73 3.73 Máy May JUKI 22.74 5.45

12 3.12 Máy May JUKI 5.46 4.25 43 3.43 Máy May JUKI 14.1 5.45 74 3.74 Máy May JUKI 22.74 6.65

13 3.13 Máy May JUKI 5.46 5.45 44 3.44 Máy May JUKI 14.1 6.65 75 3.75 Máy May JUKI 22.74 7.85

14 3.14 Máy May JUKI 5.46 6.65 45 3.45 Máy May JUKI 14.1 7.85 76 3.76 Máy May JUKI 22.74 9.05

15 3.15 Máy May JUKI 5.46 7.85 46 3.46 Máy May JUKI 14.1 9.05 77 3.77 Máy May JUKI 22.74 10.25

16 3.16 Máy May JUKI 5.46 9.05 47 3.47 Máy May JUKI 14.1 10.25 78 3.78 Máy May JUKI 22.74 11.45

17 3.17 Máy May JUKI 5.46 10.25 48 3.48 Máy May JUKI 14.1 11.45 79 3.79 Máy May JUKI 22.74 12.65

18 3.18 Máy May JUKI 5.46 11.45 49 3.49 Máy May JUKI 14.1 12.65 80 3.80 Máy May JUKI 22.74 13.85

19 3.19 Máy May JUKI 5.46 12.65 50 3.50 Máy May JUKI 14.1 13.85 81 3.81 Máy May JUKI 2.58 16.9

20 3.20 Máy May JUKI 5.46 13.85 51 3.51 Máy May JUKI 16.98 3.05 82 3.82 Máy May JUKI 2.58 18.1

21 3.21 Máy May JUKI 8.34 3.05 52 3.52 Máy May JUKI 16.98 4.25 83 3.83 Máy May JUKI 2.58 19.3

22 3.22 Máy May JUKI 8.34 4.25 53 3.53 Máy May JUKI 16.98 5.45 84 3.84 Máy May JUKI 2.58 20.5

23 3.23 Máy May JUKI 8.34 5.45 54 3.54 Máy May JUKI 16.98 6.65 85 3.85 Máy May JUKI 2.58 21.7

24 3.24 Máy May JUKI 8.34 6.65 55 3.55 Máy May JUKI 16.98 7.85 86 3.86 Máy May JUKI 2.58 22.9

25 3.25 Máy May JUKI 8.34 7.85 56 3.56 Máy May JUKI 16.98 9.05 87 3.87 Máy May JUKI 2.58 24.1

26 3.26 Máy May JUKI 8.34 9.05 57 3.57 Máy May JUKI 16.98 10.25 88 3.88 Máy May JUKI 2.58 25.3

27 3.27 Máy May JUKI 8.34 10.25 58 3.58 Máy May JUKI 16.98 11.45 89 3.89 Máy May JUKI 2.58 26.5

28 3.28 Máy May JUKI 8.34 11.45 59 3.59 Máy May JUKI 16.98 12.65 90 3.90 Máy May JUKI 2.58 27.7

29 3.29 Máy May JUKI 8.34 12.65 60 3.60 Máy May JUKI 16.98 13.85 91 3.91 Máy May JUKI 5.46 16.9

30 3.30 Máy May JUKI 8.34 13.85 61 3.61 Máy May JUKI 19.86 3.05 92 3.92 Máy May JUKI 5.46 18.1

31 3.31 Máy May JUKI 11.22 3.05 62 3.62 Máy May JUKI 19.86 4.25 93 3.93 Máy May JUKI 5.46 19.3

XƯỞNG MAY 1

Trang 10

STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m)

94 3.94 Máy May JUKI 5.46 20.5 125 3.125 Máy May JUKI 14.1 21.7 156 3.156 Máy May JUKI 22.74 22.9

95 3.95 Máy May JUKI 5.46 21.7 126 3.126 Máy May JUKI 14.1 22.9 157 3.157 Máy May JUKI 22.74 24.1

96 3.96 Máy May JUKI 5.46 22.9 127 3.127 Máy May JUKI 14.1 24.1 158 3.158 Máy May JUKI 22.74 25.3

97 3.97 Máy May JUKI 5.46 24.1 128 3.128 Máy May JUKI 14.1 25.3 159 3.159 Máy May JUKI 22.74 26.5

98 3.98 Máy May JUKI 5.46 25.3 129 3.129 Máy May JUKI 14.1 26.5 160 3.160 Máy May JUKI 22.74 27.7

99 3.99 Máy May JUKI 5.46 26.5 130 3.130 Máy May JUKI 14.1 27.7 161 3.161 Máy May JUKI 25.02 9.3

100 3.100 Máy May JUKI 5.46 27.7 131 3.131 Máy May JUKI 16.98 16.9 162 3.162 Máy May JUKI 25.02 10.5

101 3.101 Máy May JUKI 8.34 16.9 132 3.132 Máy May JUKI 16.98 18.1 163 3.163 Máy May JUKI 25.02 11.7

102 3.102 Máy May JUKI 8.34 18.1 133 3.133 Máy May JUKI 16.98 19.3 164 3.164 Máy May JUKI 25.02 12.9

103 3.103 Máy May JUKI 8.34 19.3 134 3.134 Máy May JUKI 16.98 20.5 165 3.165 Máy May JUKI 25.02 14.1

104 3.104 Máy May JUKI 8.34 20.5 135 3.135 Máy May JUKI 16.98 21.7 166 3.166 Máy May JUKI 25.02 15.3

105 3.105 Máy May JUKI 8.34 21.7 136 3.136 Máy May JUKI 16.98 22.9 167 3.167 Máy May JUKI 25.02 16.5

106 3.106 Máy May JUKI 8.34 22.9 137 3.137 Máy May JUKI 16.98 24.1 168 3.168 Máy May JUKI 25.02 17.7

107 3.107 Máy May JUKI 8.34 24.1 138 3.138 Máy May JUKI 16.98 25.3 169 3.169 Máy May JUKI 25.02 18.9

108 3.108 Máy May JUKI 8.34 25.3 139 3.139 Máy May JUKI 16.98 26.5 170 3.170 Máy May JUKI 25.02 20.1

109 3.109 Máy May JUKI 8.34 26.5 140 3.140 Máy May JUKI 16.98 27.7 171 3.171 Máy May JUKI 27.3 9.3

110 3.110 Máy May JUKI 8.34 27.7 141 3.141 Máy May JUKI 19.86 16.9 172 3.172 Máy May JUKI 27.3 10.5

111 3.111 Máy May JUKI 11.22 16.9 142 3.142 Máy May JUKI 19.86 18.1 173 3.173 Máy May JUKI 27.3 11.7

112 3.112 Máy May JUKI 11.22 18.1 143 3.143 Máy May JUKI 19.86 19.3 174 3.174 Máy May JUKI 27.3 12.9

113 3.113 Máy May JUKI 11.22 19.3 144 3.144 Máy May JUKI 19.86 20.5 175 3.175 Máy May JUKI 27.3 14.1

114 3.114 Máy May JUKI 11.22 20.5 145 3.145 Máy May JUKI 19.86 21.7 176 3.176 Máy May JUKI 27.3 15.3

115 3.115 Máy May JUKI 11.22 21.7 146 3.146 Máy May JUKI 19.86 22.9 177 3.177 Máy May JUKI 27.3 16.5

116 3.116 Máy May JUKI 11.22 22.9 147 3.147 Máy May JUKI 19.86 24.1 178 3.178 Máy May JUKI 27.3 17.7

117 3.117 Máy May JUKI 11.22 24.1 148 3.148 Máy May JUKI 19.86 25.3 179 3.179 Máy May JUKI 27.3 18.9

118 3.118 Máy May JUKI 11.22 25.3 149 3.149 Máy May JUKI 19.86 26.5 180 3.180 Máy May JUKI 27.3 20.1

119 3.119 Máy May JUKI 11.22 26.5 150 3.150 Máy May JUKI 19.86 27.7 181 3.181 Máy May JUKI 29.58 9.3

120 3.120 Máy May JUKI 11.22 27.7 151 3.151 Máy May JUKI 22.74 16.9 182 3.182 Máy May JUKI 29.58 10.5

121 3.121 Máy May JUKI 14.1 16.9 152 3.152 Máy May JUKI 22.74 18.1 183 3.183 Máy May JUKI 29.58 11.7

122 3.122 Máy May JUKI 14.1 18.1 153 3.153 Máy May JUKI 22.74 19.3 184 3.184 Máy May JUKI 29.58 12.9

123 3.123 Máy May JUKI 14.1 19.3 154 3.154 Máy May JUKI 22.74 20.5 185 3.185 Máy May JUKI 29.58 14.1

XƯỞNG MAY 1

Trang 11

STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m)

187 3.187 Máy May JUKI 29.58 16.5 218 3.218 Máy May JUKI 8.34 39.15 249 3.249 Máy May JUKI 16.98 40.35

188 3.188 Máy May JUKI 29.58 17.7 219 3.219 Máy May JUKI 8.34 40.35 250 3.250 Máy May JUKI 16.98 41.55

189 3.189 Máy May JUKI 29.58 18.9 220 3.220 Máy May JUKI 8.34 41.55 251 3.251 Máy May JUKI 19.86 30.75

190 3.190 Máy May JUKI 29.58 20.1 221 3.221 Máy May JUKI 11.22 30.75 252 3.252 Máy May JUKI 19.86 31.95

191 3.191 Máy May JUKI 2.58 30.75 222 3.222 Máy May JUKI 11.22 31.95 253 3.253 Máy May JUKI 19.86 33.15

192 3.192 Máy May JUKI 2.58 31.95 223 3.223 Máy May JUKI 11.22 33.15 254 3.254 Máy May JUKI 19.86 34.35

193 3.193 Máy May JUKI 2.58 33.15 224 3.224 Máy May JUKI 11.22 34.35 255 3.255 Máy May JUKI 19.86 35.55

194 3.194 Máy May JUKI 2.58 34.35 225 3.225 Máy May JUKI 11.22 35.55 256 3.256 Máy May JUKI 19.86 36.75

195 3.195 Máy May JUKI 2.58 35.55 226 3.226 Máy May JUKI 11.22 36.75 257 3.257 Máy May JUKI 19.86 37.95

196 3.196 Máy May JUKI 2.58 36.75 227 3.227 Máy May JUKI 11.22 37.95 258 3.258 Máy May JUKI 19.86 39.15

197 3.197 Máy May JUKI 2.58 37.95 228 3.228 Máy May JUKI 11.22 39.15 259 3.259 Máy May JUKI 19.86 40.35

198 3.198 Máy May JUKI 2.58 39.15 229 3.229 Máy May JUKI 11.22 40.35 260 3.260 Máy May JUKI 19.86 41.55

199 3.199 Máy May JUKI 2.58 40.35 230 3.230 Máy May JUKI 11.22 41.55 261 3.261 Máy May JUKI 22.74 30.75

200 3.200 Máy May JUKI 2.58 41.55 231 3.231 Máy May JUKI 14.1 30.75 262 3.262 Máy May JUKI 22.74 31.95

201 3.201 Máy May JUKI 5.46 30.75 232 3.232 Máy May JUKI 14.1 31.95 263 3.263 Máy May JUKI 22.74 33.15

202 3.202 Máy May JUKI 5.46 31.95 233 3.233 Máy May JUKI 14.1 33.15 264 3.264 Máy May JUKI 22.74 34.35

203 3.203 Máy May JUKI 5.46 33.15 234 3.234 Máy May JUKI 14.1 34.35 265 3.265 Máy May JUKI 22.74 35.55

204 3.204 Máy May JUKI 5.46 34.35 235 3.235 Máy May JUKI 14.1 35.55 266 3.266 Máy May JUKI 22.74 36.75

205 3.205 Máy May JUKI 5.46 35.55 236 3.236 Máy May JUKI 14.1 36.75 267 3.267 Máy May JUKI 22.74 37.95

206 3.206 Máy May JUKI 5.46 36.75 237 3.237 Máy May JUKI 14.1 37.95 268 3.268 Máy May JUKI 22.74 39.15

207 3.207 Máy May JUKI 5.46 37.95 238 3.238 Máy May JUKI 14.1 39.15 269 3.269 Máy May JUKI 22.74 40.35

208 3.208 Máy May JUKI 5.46 39.15 239 3.239 Máy May JUKI 14.1 40.35 270 3.270 Máy May JUKI 22.74 41.55

209 3.209 Máy May JUKI 5.46 40.35 240 3.240 Máy May JUKI 14.1 41.55 271 3.271 Máy May JUKI 25.02 32.7

210 3.210 Máy May JUKI 5.46 41.55 241 3.241 Máy May JUKI 16.98 30.75 272 3.272 Máy May JUKI 25.02 33.9

211 3.211 Máy May JUKI 8.34 30.75 242 3.242 Máy May JUKI 16.98 31.95 273 3.273 Máy May JUKI 25.02 35.1

212 3.212 Máy May JUKI 8.34 31.95 243 3.243 Máy May JUKI 16.98 33.15 274 3.274 Máy May JUKI 25.02 36.3

213 3.213 Máy May JUKI 8.34 33.15 244 3.244 Máy May JUKI 16.98 34.35 275 3.275 Máy May JUKI 25.02 37.5

214 3.214 Máy May JUKI 8.34 34.35 245 3.245 Máy May JUKI 16.98 35.55 276 3.276 Máy May JUKI 25.02 38.7

215 3.215 Máy May JUKI 8.34 35.55 246 3.246 Máy May JUKI 16.98 36.75 277 3.277 Máy May JUKI 25.02 39.9

216 3.216 Máy May JUKI 8.34 36.75 247 3.247 Máy May JUKI 16.98 37.95 278 3.278 Máy May JUKI 25.02 41.1

217 3.217 Máy May JUKI 8.34 37.95 248 3.248 Máy May JUKI 16.98 39.15 279 3.279 Máy May JUKI 25.02 42.3

XƯỞNG MAY 1

Trang 12

STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m)

280 3.280 Máy May JUKI 25.02 43.5 307 4.7 Quạt Trần 11.22 4.85 334 4.34 Quạt Trần 25.02 18.3

281 3.281 Máy May JUKI 27.3 32.7 308 4.8 Quạt Trần 11.22 12.05 335 4.35 Quạt Trần 27.3 11.1

282 3.282 Máy May JUKI 27.3 33.9 309 4.9 Quạt Trần 14.1 4.85 336 4.36 Quạt Trần 27.3 18.3

283 3.283 Máy May JUKI 27.3 35.1 310 4.10 Quạt Trần 14.1 12.05 337 4.37 Quạt Trần 29.58 11.1

284 3.284 Máy May JUKI 27.3 36.3 311 4.11 Quạt Trần 16.98 4.85 338 4.38 Quạt Trần 29.58 18.3

285 3.285 Máy May JUKI 27.3 37.5 312 4.12 Quạt Trần 16.98 12.05 339 4.39 Quạt Trần 2.58 32.55

286 3.286 Máy May JUKI 27.3 38.7 313 4.13 Quạt Trần 19.86 4.85 340 4.40 Quạt Trần 2.58 39.75

287 3.287 Máy May JUKI 27.3 39.9 314 4.14 Quạt Trần 19.86 12.05 341 4.41 Quạt Trần 5.46 32.55

288 3.288 Máy May JUKI 27.3 41.1 315 4.15 Quạt Trần 22.74 4.85 342 4.42 Quạt Trần 5.46 39.75

289 3.289 Máy May JUKI 27.3 42.3 316 4.16 Quạt Trần 22.74 12.05 343 4.43 Quạt Trần 8.34 32.55

290 3.290 Máy May JUKI 27.3 43.5 317 4.17 Quạt Trần 2.58 18.7 344 4.44 Quạt Trần 8.34 39.75

291 3.291 Máy May JUKI 29.58 32.7 318 4.18 Quạt Trần 2.58 25.9 345 4.45 Quạt Trần 11.22 32.55

292 3.292 Máy May JUKI 29.58 33.9 319 4.19 Quạt Trần 5.46 18.7 346 4.46 Quạt Trần 11.22 39.75

293 3.293 Máy May JUKI 29.58 35.1 320 4.20 Quạt Trần 5.46 25.9 347 4.47 Quạt Trần 14.1 32.55

294 3.294 Máy May JUKI 29.58 36.3 321 4.21 Quạt Trần 8.34 18.7 348 4.48 Quạt Trần 14.1 39.75

295 3.295 Máy May JUKI 29.58 37.5 322 4.22 Quạt Trần 8.34 25.9 349 4.49 Quạt Trần 16.98 32.55

296 3.296 Máy May JUKI 29.58 38.7 323 4.23 Quạt Trần 11.22 18.7 350 4.50 Quạt Trần 16.98 39.75

297 3.297 Máy May JUKI 29.58 39.9 324 4.24 Quạt Trần 11.22 25.9 351 4.51 Quạt Trần 19.86 32.55

298 3.298 Máy May JUKI 29.58 41.1 325 4.25 Quạt Trần 14.1 18.7 352 4.52 Quạt Trần 19.86 39.75

299 3.299 Máy May JUKI 29.58 42.3 326 4.26 Quạt Trần 14.1 25.9 353 4.53 Quạt Trần 22.74 32.55

300 3.300 Máy May JUKI 29.58 43.5 327 4.27 Quạt Trần 16.98 18.7 354 4.54 Quạt Trần 22.74 39.75

301 4.1 Quạt Trần 2.58 4.85 328 4.28 Quạt Trần 16.98 25.9 355 4.55 Quạt Trần 25.02 34.5

302 4.2 Quạt Trần 2.58 12.05 329 4.29 Quạt Trần 19.86 18.7 356 4.56 Quạt Trần 25.02 41.7

303 4.3 Quạt Trần 5.46 4.85 330 4.30 Quạt Trần 19.86 25.9 357 4.57 Quạt Trần 27.3 34.5

304 4.4 Quạt Trần 5.46 12.05 331 4.31 Quạt Trần 22.74 18.7 358 4.58 Quạt Trần 27.3 41.7

305 4.5 Quạt Trần 8.34 4.85 332 4.32 Quạt Trần 22.74 25.9 359 4.59 Quạt Trần 29.58 34.5

306 4.6 Quạt Trần 8.34 12.05 333 4.33 Quạt Trần 25.02 11.1 360 4.60 Quạt Trần 29.58 41.7

XƯỞNG MAY 1

Trang 13

STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m)

1 2.1 Máy May EFKA 5.8 4.92 32 2.32 Máy May EFKA 7 13.56 63 2.63 Máy May EFKA 21 7.8

2 2.2 Máy May EFKA 7 4.92 33 2.33 Máy May EFKA 8.2 13.56 64 2.64 Máy May EFKA 22.2 7.8

3 2.3 Máy May EFKA 8.2 4.92 34 2.34 Máy May EFKA 9.4 13.56 65 2.65 Máy May EFKA 23.4 7.8

4 2.4 Máy May EFKA 9.4 4.92 35 2.35 Máy May EFKA 10.6 13.56 66 2.66 Máy May EFKA 24.6 7.8

5 2.5 Máy May EFKA 10.6 4.92 36 2.36 Máy May EFKA 11.8 13.56 67 2.67 Máy May EFKA 25.8 7.8

6 2.6 Máy May EFKA 11.8 4.92 37 2.37 Máy May EFKA 13 13.56 68 2.68 Máy May EFKA 27 7.8

7 2.7 Máy May EFKA 13 4.92 38 2.38 Máy May EFKA 14.2 13.56 69 2.69 Máy May EFKA 28.2 7.8

8 2.8 Máy May EFKA 14.2 4.92 39 2.39 Máy May EFKA 15.4 13.56 70 2.70 Máy May EFKA 29.4 7.8

9 2.9 Máy May EFKA 15.4 4.92 40 2.40 Máy May EFKA 16.6 13.56 71 2.71 Máy May EFKA 18.6 10.68

10 2.10 Máy May EFKA 16.6 4.92 41 2.41 Máy May EFKA 5.8 16.44 72 2.72 Máy May EFKA 19.8 10.68

11 2.11 Máy May EFKA 5.8 7.8 42 2.42 Máy May EFKA 7 16.44 73 2.73 Máy May EFKA 21 10.68

12 2.12 Máy May EFKA 7 7.8 43 2.43 Máy May EFKA 8.2 16.44 74 2.74 Máy May EFKA 22.2 10.68

13 2.13 Máy May EFKA 8.2 7.8 44 2.44 Máy May EFKA 9.4 16.44 75 2.75 Máy May EFKA 23.4 10.68

14 2.14 Máy May EFKA 9.4 7.8 45 2.45 Máy May EFKA 10.6 16.44 76 2.76 Máy May EFKA 24.6 10.68

15 2.15 Máy May EFKA 10.6 7.8 46 2.46 Máy May EFKA 11.8 16.44 77 2.77 Máy May EFKA 25.8 10.68

16 2.16 Máy May EFKA 11.8 7.8 47 2.47 Máy May EFKA 13 16.44 78 2.78 Máy May EFKA 27 10.68

17 2.17 Máy May EFKA 13 7.8 48 2.48 Máy May EFKA 14.2 16.44 79 2.79 Máy May EFKA 28.2 10.68

18 2.18 Máy May EFKA 14.2 7.8 49 2.49 Máy May EFKA 15.4 16.44 80 2.80 Máy May EFKA 29.4 10.68

19 2.19 Máy May EFKA 15.4 7.8 50 2.50 Máy May EFKA 16.6 16.44 81 2.81 Máy May EFKA 18.6 13.56

20 2.20 Máy May EFKA 16.6 7.8 51 2.51 Máy May EFKA 18.6 4.92 82 2.82 Máy May EFKA 19.8 13.56

21 2.21 Máy May EFKA 5.8 10.68 52 2.52 Máy May EFKA 19.8 4.92 83 2.83 Máy May EFKA 21 13.56

22 2.22 Máy May EFKA 7 10.68 53 2.53 Máy May EFKA 21 4.92 84 2.84 Máy May EFKA 22.2 13.56

23 2.23 Máy May EFKA 8.2 10.68 54 2.54 Máy May EFKA 22.2 4.92 85 2.85 Máy May EFKA 23.4 13.56

24 2.24 Máy May EFKA 9.4 10.68 55 2.55 Máy May EFKA 23.4 4.92 86 2.86 Máy May EFKA 24.6 13.56

25 2.25 Máy May EFKA 10.6 10.68 56 2.56 Máy May EFKA 24.6 4.92 87 2.87 Máy May EFKA 25.8 13.56

26 2.26 Máy May EFKA 11.8 10.68 57 2.57 Máy May EFKA 25.8 4.92 88 2.88 Máy May EFKA 27 13.56

27 2.27 Máy May EFKA 13 10.68 58 2.58 Máy May EFKA 27 4.92 89 2.89 Máy May EFKA 28.2 13.56

28 2.28 Máy May EFKA 14.2 10.68 59 2.59 Máy May EFKA 28.2 4.92 90 2.90 Máy May EFKA 29.4 13.56

29 2.29 Máy May EFKA 15.4 10.68 60 2.60 Máy May EFKA 29.4 4.92 91 2.91 Máy May EFKA 18.6 16.44

30 2.30 Máy May EFKA 16.6 10.68 61 2.61 Máy May EFKA 18.6 7.8 92 2.92 Máy May EFKA 19.8 16.44

31 2.31 Máy May EFKA 5.8 13.56 62 2.62 Máy May EFKA 19.8 7.8 93 2.93 Máy May EFKA 21 16.44

XƯỞNG MAY 2

Trang 14

STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m)

94 2.94 Máy May EFKA 22.2 16.44 108 8.2 Máy Cắt Laser 29.46 2.88 122 4.71 Quạt Trần 24 4.92

95 2.95 Máy May EFKA 23.4 16.44 109 9 Máy May Điện Tử 33.98 0.66 123 4.72 Quạt Trần 27.6 4.92

96 2.96 Máy May EFKA 24.6 16.44 110 10.1 Máy In Laser 32.16 7.8 124 4.73 Quạt Trần 20.4 10.68

97 2.97 Máy May EFKA 25.8 16.44 111 10.2 Máy In Laser 32.16 13.56 125 4.74 Quạt Trần 24 10.68

98 2.98 Máy May EFKA 27 16.44 112 4.61 Quạt Trần 7.6 4.92 126 4.75 Quạt Trần 27.6 10.68

99 2.99 Máy May EFKA 28.2 16.44 113 4.62 Quạt Trần 11.2 4.92 127 4.76 Quạt Trần 20.4 16.44

100 2.100 Máy May EFKA 29.4 16.44 114 4.63 Quạt Trần 14.8 4.92 128 4.77 Quạt Trần 24 16.44

101 5.1 Máy Vẽ 11.19 2.87 115 4.64 Quạt Trần 7.6 10.68 129 4.78 Quạt Trần 27.6 16.44

102 5.2 Máy Vẽ 26.3 2.88 116 4.65 Quạt Trần 11.2 10.68 130 1.9 Máy Lạnh 14.65 0

103 6 Máy Nhập 11.19 0.65 117 4.66 Quạt Trần 14.8 10.68 131 1.10 Máy Lạnh 20.65 0

104 7.1 Máy Hàn Vải 1.17 12.7 118 4.67 Quạt Trần 7.6 16.44 132 1.11 Máy Lạnh 25.83 0

105 7.2 Máy Hàn Vải 1.17 15.04 119 4.68 Quạt Trần 11.2 16.44 133 1.12 Máy Lạnh 31.06 0

106 7.3 Máy Hàn Vải 1.17 17.34 120 4.69 Quạt Trần 14.8 16.44 134 1.13 Máy Lạnh 35 7.22

107 8.1 Máy Cắt Laser 3.7 17.34 121 4.70 Quạt Trần 20.4 4.92 135 1.14 Máy Lạnh 35 13.58

1 4.79 Quạt Trần 9 1.75 9 4.87 Quạt Trần 24 4.92 17 4.95 Quạt Trần 27.6 10.68

2 4.80 Quạt Trần 13 1.75 10 4.88 Quạt Trần 27.6 4.92 18 4.96 Quạt Trần 2.5 16.44

3 4.81 Quạt Trần 17 1.75 11 4.89 Quạt Trần 2.5 7.8 19 4.97 Quạt Trần 7.6 16.44

4 4.82 Quạt Trần 21 1.75 12 4.90 Quạt Trần 7.6 10.68 20 4.98 Quạt Trần 11.2 16.44

5 4.83 Quạt Trần 7.6 4.92 13 4.91 Quạt Trần 11.2 10.68 21 4.99 Quạt Trần 14.8 16.44

6 4.84 Quạt Trần 11.2 4.92 14 4.92 Quạt Trần 14.8 10.68 22 4.100 Quạt Trần 20.4 16.44

7 4.85 Quạt Trần 14.8 4.92 15 4.93 Quạt Trần 20.4 10.68 23 4.101 Quạt Trần 24 16.44

8 4.86 Quạt Trần 20.4 4.92 16 4.94 Quạt Trần 24 10.68 24 4.102 Quạt Trần 27.6 16.44

XƯỞNG MAY 2

PHÒNG ĂN

Trang 15

STT KH Thiết Bị X(m) Y(m) STT KH Thiết Bị X(m) Y(m)

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

P

Y P

1

1 14.7 ( m )

_ Để đảm bảo tính mỹ quan và thuận tiện trong vận hành, ta dời tâm phụ tải về vị trí ( 33.5 ; 21.5 )

Trang 16

d / Tủ 4-A ( 4-A ) : tâm phụ tải được xác định

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

P

Y P

P

X P

P

Y P

1

1 36.68 ( m )

Trang 17

i / Tủ 9-A ( 9-A ) : tâm phụ tải được xác định

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

P

Y P

P

X P

n

i

i TĐĐL

P

Y P

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

P

Y P

Trang 18

c / Tủ 3-B ( 3-B ) : tâm phụ tải được xác định

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

n

i

i đmi

P

Y P

P

X P

n

i

i TĐĐL

P

Y P

Trang 19

Ksdi : hệ số sử dụng của thiết bị thứ i

Kmmi : hệ số mở máy của thiết bị thứ i

2.1.3.1 / Phương pháp tính toán phụ tải :

a / Tính toán dây dẩn trong tủ động lực : ta sử dụng phương pháp Kmax, Ptb

_ Bước 1: tính các số trung bình của dây dẩn

n

i

sdi đmi

P

K P

1 1

S

P

tt tt

Trang 20

Iđn = Itt + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax

b / Tính toán tủ động lực, tủ phân phối phân xưởng và tủ phân phối chính :

IđnTĐL = IttTĐL + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax

_ Để tính toán các giá trị của tủ phân phối phân xưởng ( TPPPX ) ta thay các giá trị của dây dẩn ở các công thức trên bằng các giá trị của tủ động lực

_ Để tính toán các giá trị của tủ phân phối chính (TPPC ) ta thay các giá trị của dây dẩn ở các công thức trên bằng các giá trị của tủ phân phối phân xưởng

2.1.3.2 / Tính toán phụ tải trong khu vực I:

2.1.3.2.1 / Tính toán phụ tải trong tủ 1-A ( 1-A ):

a / Dây 1: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.1 -> 3.10 )

7 0 75 0 10

n

i

sdi đmi

P

K P

1

75 0 10

8 0 75 0 10

75 0 10

2 2

 1,5 1

8.0

8.0110

5,1

1  = 1.24

_ Xét thấy n > 3 và 10 ≥ nhq ≥ 4 nên:

Trang 21

Sttdây 1 = Pttdây Qttdây

2 1

1

1 =

03 10

44 7

03.10

75.0

 = 1.63 ( A ) _ Xét thấy tất cả các máy trong dây 1 đều có P < 10 kW nên tất cả các thiết bị đều

có KmmTB = 4

Imm máy may JUKI = KmmTB × Iđm máy may JUKI = 4 × 1.63 = 6.52 ( A )

Iđndây 1 = Ittdây 1 + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax = 15.24+(4 – 0.8)1.63= 20.46 (A)

b / Dây 2: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.11 -> 3.20 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 xem ở trên

c / Dây 3: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.21 -> 3.30 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 xem ở trên

d / Dây 4: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.31 -> 3.40 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 xem ở trên

e / Dây 5: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.41 -> 3.50 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 xem ở trên

f / Dây 6: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.51 -> 3.60 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 xem ở trên

g / Dây 7: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.61 -> 3.70 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 xem ở trên

h / Dây 8: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.71 -> 3.80 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 xem ở trên

l / Tủ 1-A ( 1-A ): bao gồm 8 dây => Kđt = 0.9

Ptt 1-A = Kđt × 

n

j ttdâyj

Trang 22

Stt 1-A = Ptt A Qtt A

2 1

2

1   = 53 57248 462 = 72.24 ( kVA )

Cosφtt 1-A =

24.72

57.53

A tt

24.72

 = 109.76 ( A )

Iđn 1-A=Itt 1-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax=109.76 + (4 – 0.8)1.63 = 114.98 (A)

_ Bảng tính toán tủ 1-A ( xem bảng 2.1 )

2.1.3.2.2 / Tính toán phụ tải trong tủ 2-A ( 2-A ):

a / Dây 1: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.81 -> 3.90 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

b / Dây 2: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.91 -> 3.100 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

c / Dây 3: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.101 -> 3.110 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

d / Dây 4: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.111 -> 3.120 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

e / Dây 5: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.121 -> 3.130 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

f / Dây 6: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.131 -> 3.140 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

g / Dây 7: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.141 -> 3.150 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

h / Dây 8: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.151 -> 3.160 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

l / Tủ 2-A ( 2-A ): bao gồm 8 dây => Kđt = 0.9

Ptt 2-A = Kđt × 

n ttdâyj

P = 0.9 × 8 × 7.44 = 53.57 ( kW )

Trang 23

Stt 2-A = Ptt A Qtt A

2 2

2

2   = 53 57248 462 = 72.24 ( kVA )

Cosφtt 2-A =

24.72

57.53

A tt

24.72

 = 109.76 ( A )

Iđn 2-A=Itt 2-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax=109.76 + (4 – 0.8)1.63 = 114.98 (A)

_ Bảng tính toán tủ 2-A ( xem bảng 2.1 )

2.1.3.2.3 / Tính toán phụ tải trong tủ 3-A ( 3-A ):

a / Dây 1: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.161 -> 3.170 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

b / Dây 2: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.171 -> 3.180 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

c / Dây 3: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.181 -> 3.190 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

d / Tủ 3-A ( 3-A ): bao gồm 3 dây => Kđt = 0.9

Ptt 3-A = Kđt × 

n

j ttdâyj

2

3   = 20 09218 172 = 27.09 ( kVA )

Cosφtt 3-A =

09.27

09.20

A tt

09.27

 = 41.16 ( A )

Iđn 3-A=Itt 3-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax=41.16 + (4 – 0.8)1.63 = 46.38 (A)

_ Bảng tính toán tủ 3-A ( xem bảng 2.2 )

Trang 24

2.1.3.2.4 / Tính toán phụ tải trong tủ 4-A ( 4-A ):

a / Dây 1: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.191 -> 3.200 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

b / Dây 2: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.201 -> 3.210 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

c / Dây 3: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.211 -> 3.220 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

d / Dây 4: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.221 -> 3.230 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

e / Dây 5: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.231 -> 3.240 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

f / Dây 6: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.241 -> 3.250 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

g / Dây 7: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.251 -> 3.260 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

h / Dây 8: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.261 -> 3.270 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

l / Tủ 4-A ( 4-A ): bao gồm 8 dây => Kđt = 0.9

Ptt 4-A = Kđt × 

n

j ttdâyj

2

4   = 53 57248 462 = 72.24 ( kVA )

Cosφtt 4-A =

24.72

57.53

A tt

24.72

 = 109.76 ( A )

Iđn 4-A=Itt 4-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax=109.76 + (4 – 0.8)1.63 = 114.98 (A)

Trang 25

2.1.3.2.5 / Tính toán phụ tải trong tủ 5-A ( 5-A ):

a / Dây 1: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.271 -> 3.280 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

b / Dây 2: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.281 -> 3.290 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

c / Dây 3: gồm 10 máy may JUKI ( ký kiệu: 3.291 -> 3.300 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-A xem ở trên

d / Tủ 5-A ( 5-A ): bao gồm 3 dây => Kđt = 0.9

Ptt 5-A = Kđt × 

n

j ttdâyj

2

5   = 20 09218 172 = 27.09 ( kVA )

Cosφtt 5-A =

09.27

09.20

A tt

09.27

 = 41.16 ( A )

Iđn 5-A=Itt 5-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax=41.16 + (4 – 0.8) 1.63 = 46.38 (A)

_ Bảng tính toán tủ 5-A ( xem bảng 2.2 )

2.1.3.2.6 / Tính toán phụ tải trong tủ 6-A ( 6-A ):

a / Dây 1: gồm 4 quạt trần ( ký hiệu: 4.1; 4.3; 4.5; 4.7 )

Ptbdây 1 = P Ksdi

n

i đmi

75 0 08 0 4

= 0.75

Trang 26

i

sdi đmi

P

K P

1

1

=

08 0 4

6 0 08 0 4

08 0 4

2 2

 1,5 1

6.0

6.014

5,1

1  = 1.61

_ Xét thấy n > 3 và nhq ≥ 4 nên:

Pttdây 1 = Ptbdây 1 × Kmax = 0.192 × 1.61 = 0.31 ( kW )

Qttdây 1 = 1.1 × Qtbdây 1 = 1.1 × 0.169 = 0.19 ( kVAr )

Sttdây 1 = Pttdây Qttdây

2 1

1

1 =

36 0

31 0

= 0.86

Ittdây 1 =

22.0

36.0

08.0

Iđndây 1 = Ittdây 1 + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax = 1.64+(4 – 0.6)0.49 = 3.31 (A)

b / Dây 2: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.9; 4.11; 4.13; 4.15 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

c / Dây 3: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.2; 4.4; 4.6; 4.8 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

d / Dây 4: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.10; 4.12; 4.14; 4.16 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

e / Dây 5: gồm 3 quạt trần ( ký kiệu: 4.33; 4.35; 4.37 )

Trang 27

Qtbdây 7 = P Ksditg i

n

i đmi

75 0 08 0 3

n

i

sdi đmi

P

K P

1

1

=

08 0 3

6 0 08 0 3

7

7 =

32 0

24 0

= 0.75

Ittdây 7 =

22.0

32.0

08.0

Iđndây 7 = Ittdây 7 + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax = 1.46+(4 – 0.6)0.49 = 3.13 (A)

f / Tủ 6-A ( 6-A ): bao gồm 5 dây => Kđt = 0.9

Ptt 6-A = Kđt × 

n

j ttdâyj

2

6   = 1 3320 872 = 1.59 ( kVA )

Cosφtt 6-A =

59.1

33.1

A tt

= 0.837

Trang 28

 = 2.42 ( A )

Iđn 6-A=Itt 6-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax= 4.17 + (4 – 0.6)0.28 = 3.37 (A)

_ Bảng tính toán tủ 6-A ( xem bảng 2.2 )

2.1.3.2.7 / Tính toán phụ tải trong tủ 7-A ( 7-A ):

a / Dây 1: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.17; 4.19; 4.21; 4.23 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

b / Dây 2: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.25; 4.27; 4.29; 4.31 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

c / Dây 3: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.18; 4.20; 4.22; 4.24 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

d / Dây 4: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.26; 4.28; 4.30; 4.32 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

e / Dây 5: gồm 3 quạt trần ( ký kiệu: 4.34; 4.36; 4.38 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 5 trong TĐL6-A xem ở trên

f / Tủ 7-A ( 7-A ): bao gồm 5 dây => Kđt = 0.9

Ptt 7-A = Kđt × 

n

j ttdâyj

2

7   = 1 3320 872 = 1.59 ( kVA )

Cosφtt 7-A =

59.1

33.1

A tt

59.1

 = 2.42 ( A )

Iđn 7-A=Itt 7-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax= 2.42 + (4 – 0.6)0.28 = 3.37 (A)

_ Bảng tính toán tủ 7-A ( xem bảng 2.3 )

Trang 29

2.1.3.2.8 / Tính toán phụ tải trong tủ 8-A ( 8-A ):

a / Dây 1: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.39; 4.41; 4.43; 4.45 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

b / Dây 2: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.47; 4.49; 4.51; 4.53 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

c / Dây 3: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.40; 4.42; 4.44; 4.46 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

d / Dây 4: gồm 4 quạt trần ( ký kiệu: 4.48; 4.50; 4.52; 4.54 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL6-A xem ở trên

e / Dây 5: gồm 3 quạt trần ( ký kiệu: 4.55; 4.57; 4.59 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 5 trong TĐL6-A xem ở trên

f / Dây 6: gồm 3 quạt trần ( ký kiệu: 4.56; 4.58; 4.60 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 5 trong TĐL6-A xem ở trên

g / Tủ 8-A ( TĐL8-A ): bao gồm 6 dây => Kđt = 0.9

Ptt 8-A = Kđt × 

n

j ttdâyj

2

8   = 1 5521 062 = 1.88 ( kVA )

Cosφtt 8-A =

88.1

55.1

A tt

88.1

 = 2.86 ( A )

Iđn 8-A=Itt 8-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax= 4.94 + (4 – 0.6)0.28 = 3.81 (A)

_ Bảng tính toán tủ 8-A ( xem bảng 2.3 )

2.1.3.2.9 / Tính toán phụ tải trong tủ 9-A ( TĐL9-A ):

a / Dây 1: gồm 2 máy lạnh ( ký hiệu: 1.1; 1.2 )

Trang 30

Qtbdây 1 = P Ksditg i

n

i đmi

75 0 75 0 2

n

i

sdi đmi

P

K P

1

1

=

75 0 2

4 0 75 0 2

1

1 =

2

5 1

= 0.75

Ittdây 1 =

22.0

75.0

Iđndây 1 = Ittdây 1 + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax = 9.09+(4 – 0.4)4.55 = 25.47 (A)

b / Dây 2: gồm 2 máy lạnh ( ký kiệu: 1.3; 1.4 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL7-A xem ở trên

c / Dây 3: gồm 2 máy lạnh ( ký kiệu: 1.5; 1.6 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL7-A xem ở trên

d / Dây 4: gồm 2 máy lạnh ( ký kiệu: 1.7; 1.8 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL7-A xem ở trên

Trang 31

76.1

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong tủ 9-A xem ở trên

e / Tủ 9-A ( 9-A ): bao gồm 8 dây => Kđt = 0.9

Ptt 9-A = Kđt × 

n

j ttdâyj

74.11

A tt

= 0.927

Itt 9-A =

3 38 0

66 12 3

Iđn 9-A=Itt 9-A + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax= 19.24+(4 – 0.4)4.55 = 35.62 (A)

_ Bảng tính toán tủ 9-A ( xem bảng 2.3 )

Trang 32

Một TB

Tất cả TB

P tb ( kW )

Q tb ( kVAr )

P tt ( kW )

Q tt ( kVAr )

S tt ( kVA )

I tt ( A )

1 Máy may JUKI 10 3.1 ->3.10 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

2 Máy may JUKI 10 3.11 ->3.20 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

3 Máy may JUKI 10 3.21 ->3.30 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

4 Máy may JUKI 10 3.31 ->3.40 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

5 Máy may JUKI 10 3.41 ->3.50 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

6 Máy may JUKI 10 3.51 ->3.60 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

7 Máy may JUKI 10 3.61 ->3.70 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

8 Máy may JUKI 10 3.71 ->3.80 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

1 Máy may JUKI 10 3.81 ->3.90 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

2 Máy may JUKI 10 3.91 ->3.100 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

3 Máy may JUKI 10 3.101 ->3.110 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

4 Máy may JUKI 10 3.111 ->3.120 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

5 Máy may JUKI 10 3.121 ->3.130 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

6 Máy may JUKI 10 3.131 ->3.140 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

7 Máy may JUKI 10 3.141 ->3.150 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

8 Máy may JUKI 10 3.151 ->3.160 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

Số thiết

bị hiệu quả

n hq

Hệ số cực đại

K max

Bảng 2.1

Trang 33

Một TB

Tất cả TB

P tb ( kW )

Q tb ( kVAr )

P tt ( kW )

Q tt ( kVAr )

S tt ( kVA )

I tt ( A )

1 Máy may JUKI 10 3.161 ->3.170 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

2 Máy may JUKI 10 3.171 ->3.180 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

3 Máy may JUKI 10 3.181 ->3.190 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

1 Máy may JUKI 10 3.191 ->3.200 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

2 Máy may JUKI 10 3.201 ->3.210 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

3 Máy may JUKI 10 3.211 ->3.220 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

4 Máy may JUKI 10 3.221 ->3.230 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

5 Máy may JUKI 10 3.231 ->3.240 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

6 Máy may JUKI 10 3.241 ->3.250 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

7 Máy may JUKI 10 3.251 ->3.260 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

8 Máy may JUKI 10 3.261 ->3.270 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

1 Máy may JUKI 10 3.271 ->3.280 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

2 Máy may JUKI 10 3.281 ->3.290 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

3 Máy may JUKI 10 3.291 ->3.300 0.75 7.5 1.63 380 0.7/1.02 0.8 6 6.12 10 1.24 7.44 6.73 10.03 15.24 20.46

Số thiết

bị hiệu quả

n hq

Hệ số cực đại

K max

P đm ( kW ) I đm

Một TB ( A )

Trang 34

Một TB

Tất cả TB

P tb ( kW )

Q tb ( kVAr )

P tt ( kW )

Q tt ( kVAr )

S tt ( kVA )

I tt ( A )

I đn ( A )

Tủ 7-A ( 7-A )

K sd

Công suất trung bình

Số thiết

bị hiệu quả

n hq

Hệ số cực đại

K max

P đm ( kW ) I đm

Một TB ( A )

Bảng 2.3 : Bảng tính toán phụ tải khu vực I

Trang 35

2.1.3.3 / Tính toán phụ tải trong khu vực II:

2.1.3.3.1 / Tính toán phụ tải trong tủ 1-B ( 1-B ):

a / Dây 1: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.1 -> 2.10 )

Ptbdây 1 = P Ksdi

n

i đmi

7 0 75 0 10

P

K P

1

75 0 10

8 0 75 0 10

75 0 10

2 2

 1,5 1

8.0

8.0110

5,1

1  = 1.24

_ Xét thấy n > 3 và 10 ≥ nhq ≥ 4 nên:

Pttdây 1 = Ptbdây 1 × Kmax = 6 × 1.24 = 7.44 ( kW )

Qttdây 1 = 1.1 × Qtbdây 1 = 1.1 × 6.12 = 6.73 ( kVAr )

Sttdây 1 = Pttdây Qttdây

2 1

1

1 =

03 10

44 7

03.10

75.0

 = 1.63 ( A ) _ Xét thấy tất cả các máy trong dây 1 đều có P < 10 kW nên tất cả các thiết bị đều

có KmmTB = 4

Imm máy may EFKA = KmmTB × Iđm máy may EFKA = 4 × 1.63 = 6.52 ( A )

I = I + ( K – K ) I = 15.24+(4 – 0.8)1.63= 20.46 (A)

Trang 36

b / Dây 2: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.11 -> 2.20 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

c / Dây 3: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.21 -> 2.30 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

d / Dây 4: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.31 -> 2.40 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

e / Dây 5: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.41 -> 2.50 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

f / Dây 6: gồm 3 máy Hàn vải và 1 máy Cắt Laser ( ký kiệu: 7.1; 7.2; 7.3; 8.1 )

65 0 1 7 0 1 3

P

K P

1

1 1 1 1

7 0 1 6 0 1 3

1 1 1 1

2 2 2 2

 1,5 1

63.0

63.014

5,1

1  = 1.58

_ Xét thấy n > 3 và 10 ≥ nhq ≥ 4 nên:

Pttdây 6 = Ptbdây 6 × Kmax = 2.5 × 1.58 = 3.95 ( kW )

Qttdây 6 = 1.1 × Qtbdây 6 = 1.1 × 2.66 = 2.93 ( kVAr )

Sttdây 6 = Pttdây Qttdây

2 6

2

6 = 3 9522 932 = 4.92 ( kVA )

Trang 37

1

 = 2.34 ( A ) _ Xét thấy tất cả các máy trong dây 1 đều có P < 10 kW nên tất cả các thiết bị đều

có KmmTB = 4

Imm Máy hàn vải = KmmTB × Iđm Máy hàn vải = 4 × 2.17 = 8.68 ( A )

Imm Máy cắt Laser = KmmTB × Iđm Máy cắt Laser = 4 × 2.34 = 9.36 ( A )

Iđndây 6 = Ittdây 6 + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax = 7.48+(4 – 0.7)2.34 = 15.2 (A)

2

1   = 37 04232 922 = 49.56 ( kVA )

Cosφtt 1-B =

56.49

04.37

B tt

56.49

 = 75.3 ( A )

Iđn 1-B=Itt 1-B + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax= 75.3+(4 – 0.7)2.34 = 83 (A)

_ Bảng tính toán 1-B ( xem bảng 2.4 )

2.1.3.3.2 / Tính toán phụ tải trong tủ 2-B ( 2-B ):

a / Dây 1: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.51 -> 2.60 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

b / Dây 2: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.61 -> 2.70 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

c / Dây 3: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.71 -> 2.80 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

Trang 38

d / Dây 4: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.81 -> 2.90 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

e / Dây 5: gồm 10 máy may EFKA ( ký kiệu: 2.91 -> 2.100 )

_ Cách thức tính và các số liệu giống như dây 1 trong TĐL1-B xem ở trên

f / Dây 6: gồm 2 máy In Laser ( ký kiệu: 10.1; 10.2 )

Ptbdây 6 = P Ksdi

n

i đmi

63 0 3 0 2

P

K P

1

1

=

3 0 3 0

7 0 3 0 2

6

6 =

95 0

6 0

95.0

3.0

 = 0.72 ( A ) _ Xét thấy tất cả các máy trong dây 1 đều có P < 10 kW nên tất cả các thiết bị đều

có KmmTB = 4

Imm Máy in Laser = KmmTB × Iđm Máy in Laser = 4 × 0.72 = 2.88 ( A )

Iđndây 6 = Ittdây 6 + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax = 1.44+(4 – 0.7)0.72 = 3.82 (A)

Trang 39

2   = 34 02230 952 = 45.99 ( kVA )

Cosφtt 2-B =

99.45

02.34

B tt

99.45

 = 69.88 ( A )

Iđn 2-B=Itt 2-B + (Kmmmax – Ksdmax)Iđmmax= 69.88+(4 – 0.8)1.63 = 75.1 (A)

_ Bảng tính toán tủ động lực 2-B ( xem bảng 2.4 )

2.1.3.3.3 / Tính toán phụ tải trong tủ 3-B ( 3-B ):

a / Dây 1: gồm 1 máy vẽ và 1 máy nhập ( ký kiệu: 5.1 ; 6 )

7 0 4 0 7 0 3 0

P

K P

1

4 0 3 0

5 0 4 0 5 0 3 0

1 = 0 720 712 = 1 ( kVA )

Trang 40

cosφttdây 1 =

S

P

ttdây ttdây

1

1 =

1

7 0

3.0

4.0

 = 0.87 ( A ) _ Xét thấy tất cả các máy trong dây 1 đều có P < 10 kW nên tất cả các thiết bị đều

có KmmTB = 4

Imm máy vẻ = KmmTB × Iđm máy vẻ = 4 × 0.65 = 2.6 ( A )

Imm máy nhập = KmmTB × Iđm máy nhập = 4 × 0.87 = 3.48 ( A )

Iđndây 1 = Ittdây 1 + ( Kmmmax – Ksdmax ) Iđmmax = 1.52+(4 – 0.5)0.87 = 4.57 (A)

b / Dây 2: gồm 1 máy vẽ, 1 máy cắt Laser và 1 máy may điện tử ( ký kiệu: 5.2; 8.2; 9 )

7 0 75 0 65 0 1 7 0 3 0

P

K P

1

1

75 0 1 3 0

3 0 75 0 7 0 1 5 0 3 0

2  = 2 0522 242 = 3.04 ( kVA )

P

Ngày đăng: 30/10/2022, 06:35

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN