1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

FL4119 TECHNICAL TRANSLATION AND INTERPRETATION English -Vietnamese Translation

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 419,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ứng dụng của hệ thống Nhúng khác nhau, từ Thiết bị quân sự, Thiết bị y tế hiện đại, Thiết bị gia dụng đến Thiết bị được sử dụng trong các lĩnh vực học thuật, v.v.. Ví dụ: các ứng dụn

Trang 1

HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY

SCHOOL OF FOREIGN LANGUAGE

SCHOOL OF FOREIGN LANGUAGE

FL4119: TECHNICAL TRANSLATION

AND INTERPRETATION

Class: 132571

By

Phạm Thị Hồng Ngát 20193568

July 2022

FINAL ASSIGNMENT

Trang 2

Table of Contents

PART 1: English -Vietnamese Translation 3

A Translation (E-V) 3

B Reflection: 8

PART 2: Vietnamese – English Translation 10

A Translation (V-E) 10

B Reflection: 13

Trang 3

FINAL ASSIGNMENT (Technical Translation)

PART 1: English -Vietnamese Translation

A Translation (E-V)

Source Text

Translated Version ( Google translate)

Translated Version

by the Student

1 The applications of Embedded

systems vary from Military

artillery equipment, State of the

art Medicinal Devices, Home

appliances to Devices used in

Academic areas, etc Even as

applications have proliferated,

most embedded systems have a

common core set of applications

One such core set of applications

is embedded systems that

interface with the network This

core set of applications may be

used for controlling, sensing, and

controlling the performance and

functionality of any embedded

device For instance, applications

may be used in the management

of systems that process large

amounts of data, from servers

and data center networking to

devices that process data

transmitted on the Internet, and

so on

Các ứng dụng của hệ thống Nhúng khác nhau, từ Thiết bị quân sự, Thiết bị y tế hiện đại, Thiết bị gia dụng đến Thiết bị được sử dụng trong các lĩnh vực học thuật, v.v Ngay cả khi các ứng dụng đã phát triển, hầu hết các hệ thống nhúng đều có một

bộ ứng dụng cốt lõi chung Một

bộ ứng dụng cốt lõi như vậy là các hệ thống nhúng giao tiếp với mạng Bộ ứng dụng cốt lõi này có thể được sử dụng để kiểm soát, cảm nhận và kiểm soát hiệu suất

và chức năng của bất kỳ thiết bị nhúng nào Ví dụ: các ứng dụng

có thể được sử dụng trong việc quản lý các hệ thống xử lý lượng lớn dữ liệu, từ máy chủ và mạng trung tâm dữ liệu đến các thiết bị

xử lý dữ liệu được truyền trên Internet, v.v

Hệ thống nhúng có ứng dụng

đa dạng trong các lĩnh vực khác nhau: từ ứng dụng trong các thiết bị quân sự đến thiết bị y tế hiện đại, từ thiết

bị gia dụng đến các thiết bị

sử dụng trong các lĩnh vực học thuật,v.v Ngay cả khi các ứng dụng được cải tiến,

đa số hệ thống nhúng vẫn sử dụng chung một bộ ứng dụng cốt lõi Bộ ứng dụng cốt lõi chính là các hệ thống nhúng có tương tác với hệ thống mạng Bộ ứng dụng cốt lõi này có thể được sử dụng để điều khiển, cảm nhận và kiểm soát hiệu suất

và chức năng của bất kỳ thiết

bị nhúng nào Ví dụ: các ứng dụng có thể được sử dụng trong việc quản lý các hệ thống xử lý lượng lớn dữ liệu, từ máy chủ và mạng

Trang 4

trung tâm dữ liệu đến các thiết bị xử lý dữ liệu được truyền trên Internet, v.v

2 In addition, a programmable

programmable computer chip

which communicates with other

programmable computers such as

the computer processor in a

network-attached storage unit,

the memory controller and

programmable computer chip in

a memory module, and the logic

and other components that

process information in one or

more processes within the

computer Along with various

fields such as Medicine, Military,

and Household consumer

applications, some of them are

also used in other areas such as

financial transactions and

telecommunications

Ngoài ra, máy tính có thể lập trình bao gồm một chip máy tính lập trình được giao tiếp với các máy tính lập trình khác như bộ xử

lý máy tính trong bộ lưu trữ gắn liền với mạng, bộ điều khiển bộ nhớ và chip máy tính có thể lập trình trong mô-đun bộ nhớ, logic

và các thành phần khác xử lý thông tin trong một hoặc nhiều quy trình trong máy tính Cùng với các lĩnh vực khác nhau như Y học, Quân sự và các ứng dụng tiêu dùng gia dụng, một số ứng dụng trong số chúng cũng được

sử dụng trong các lĩnh vực khác như giao dịch tài chính và viễn thông

Ngoài ra, máy tính có thể lập trình chứa một con chip lập trình giúp nó có thể giao tiếp với các máy tính lập trình khác như là bộ xử lý trong đơn vị lưu trữ dữ liệu máy tính, bộ điều khiển bộ nhớ

và con chip lập trình trong chip RAM, bộ logic và các thành phần xử lý thông tin khác trong một hoặc một số

bộ xử lý của máy tính Đi cùng với việc ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau như Y học, Quân sự và các ứng dụng tiêu dùng gia dụng, một số chip máy tính lập trình nhúng cũng có thể được

sử dụng trong các lĩnh vực khác như giao dịch tài chính

và viễn thông

3 The ability to install a system

without installing a special

operating system is beneficial,

and it is why the embedded

systems industry is thriving

today A growing number of

organizations want to use IT to

serve an ever-changing world

These organizations value IT for

its ability to manage and

Khả năng cài đặt một hệ thống

mà không cần cài đặt một hệ điều hành đặc biệt là có lợi, và đó là lý

do tại sao ngành công nghiệp hệ thống nhúng đang phát triển mạnh ngày nay Ngày càng có nhiều tổ chức muốn sử dụng CNTT để phục vụ một thế giới luôn thay đổi Các tổ chức này đánh giá cao CNTT về khả năng

Việc lắp đặt một hệ thống mà không cần cài thêm một hệ điều hành đặc biệt nào là điều vô cùng có lợi Đó là lý

do hiện nay ngành công nghiệp hệ thống nhúng đang phát triển ngày càng mạnh

mẽ Để bắt kịp bối cảnh phát triển và biển đổi nhanh chóng của thế giới, các tổ

Trang 5

coordinate systems through its

ubiquitous presence in many

parts of the organization and for

its ability to meet specific market

needs Embedded systems also

enable several applications,

which make it convenient for

organizations to implement

business processes

quản lý và điều phối các hệ thống thông qua sự hiện diện phổ biến

ở nhiều bộ phận của tổ chức và khả năng đáp ứng các nhu cầu cụ thể của thị trường Hệ thống nhúng cũng cho phép một số ứng dụng, giúp các tổ chức thuận tiện trong việc thực hiện các quy trình kinh doanh

chức ngày càng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT) một cách rộng rãi Các tổ chức này đánh giá cao CNTT

về khả năng quản lý và điều phối các hệ thống thông qua

sự hiện diện phổ biến ở nhiều

bộ phận của tổ chức và khả năng đáp ứng các nhu cầu cụ thể của thị trường Hệ thống nhúng cũng cho phép chạy trên một số ứng dụng, giúp các tổ chức thuận tiện trong việc thực hiện các quy trình nghiệp vụ

4 The Embedded System is a

simple system based on

Microcontrollers or Micro

Processors dedicated to

performing a certain task

Together, three simple

components form the Embedded

systems: its Hardware, Software,

and Real-time Operating

Systems that perform a specific

task in real-time by supervising

the software component

Hệ thống nhúng là một hệ thống đơn giản dựa trên Bộ vi điều khiển hoặc Bộ vi xử lý chuyên dụng để thực hiện một nhiệm vụ nhất định Cùng với nhau, ba thành phần đơn giản tạo thành hệ thống Nhúng: Phần cứng, Phần mềm và Hệ điều hành thời gian thực thực hiện một tác vụ cụ thể trong thời gian thực bằng cách giám sát thành phần phần mềm

Hệ thống nhúng là một hệ thống đơn giản dựa trên Bộ

vi điều khiển hoặc Bộ vi xử

lý chuyên dụng để thực hiện một tác vụ nhất định Ba thành phần đơn giản tạo thành hệ thống Nhúng bao gồm: Phần cứng, Phần mềm

và Hệ điều hành thời gian thực kết hợp cùng nhau thực hiện một tác vụ cụ thể trong thời gian thực bằng cách giám sát thành phần phần mềm

5 Some of the Real-time

Applications:

1 Military Robots

Một số ứng dụng của bộ thời gian thực:

1 Robot quân sự

Một số ứng dụng của bộ thời gian thực:

1 Robot quân sự

Trang 6

Robots are now developed from

serving small household

purposes to fighting a war and

assisting armed personals

Robots armed with weapons can

be used for a variety of tasks For

example, such a robot could be

used in the military to deliver a

payload of explosives to a target

or to retrieve a weapon from a

position that the robot has

previously occupied

Robot hiện được phát triển từ việc phục vụ các mục đích gia đình nhỏ đến chiến đấu trong chiến tranh và hỗ trợ các cá nhân

có vũ trang Robot được trang bị

vũ khí có thể được sử dụng cho nhiều nhiệm vụ khác nhau Ví dụ, một robot như vậy có thể được sử dụng trong quân sự để cung cấp một khối lượng chất nổ đến mục tiêu hoặc lấy vũ khí từ vị trí mà robot đã chiếm giữ trước đó

Robot hiện đang được phát triển với mục đích phục vụ từ các gia đình nhỏ đến việc chiến đấu trong chiến tranh

và hỗ trợ các cá nhân có vũ trang Robot được trang bị

vũ khí có thể thực hiện được nhiều nhiệm vụ khác nhau

Ví dụ, trong quân sự, người

ta dùng robot để mang một khối lượng chất nổ tới mục tiêu hoặc lấy lại vũ khí từ vị trí mà robot đã chiếm giữ trước đó

6 The military is interested in

more human-like robots that may

take several different forms

Some might be designed as

mobile robots that perform

specific tasks in a confined space,

while others would be built like

large, well-suited aircraft or ships

that would allow a human to

travel to anywhere in the world

And each of those, even though

they may look quite different,

would be entirely capable of

carrying out their functions

without an extra human operator

All such Robots uses embedded

system technology

Quân đội quan tâm đến nhiều robot giống người hơn có thể có nhiều dạng khác nhau Một số có thể được thiết kế như rô bốt di động thực hiện các nhiệm vụ cụ thể trong một không gian hạn chế, trong khi những người khác

sẽ được chế tạo giống như máy bay hoặc tàu lớn, phù hợp cho phép con người đi đến mọi nơi trên thế giới Và mỗi người trong

số họ, mặc dù chúng có thể trông khá khác nhau, sẽ hoàn toàn có khả năng thực hiện các chức năng của chúng mà không cần thêm một người vận hành Tất cả các Robot như vậy đều sử dụng công nghệ hệ thống nhúng

Những con rô bốt có hình dạng giống với con người được thể hiện ở nhiều thể dạng khác nhau đang được quân đội quan tâm Một số chúng có thể được thiết kế như rô bốt di động thực hiện các nhiệm vụ cụ thể trong một không gian hạn chế, trong khi những con rô bốt khác sẽ được chế tạo giống như máy bay hoặc tàu lớn phục vụ nhu cầu đi đến mọi nơi trên thế giới của con người Hơn nữa, mỗi con rô bốt có thể trông khác nhau nhưng chúng hoàn toàn có thể tự thực hiện các chức

Trang 7

năng mà không cần thêm bất

kỳ sự điều khiển nào của con người Tất cả các Robot như vậy đều sử dụng công nghệ

hệ thống nhúng

7 Temperature Controls

Embedded systems are used in

automated temperature control in

industrial machines and

equipment The temperature

control system is operated using

temperature sensors and the

power consumption data

recorded by a temperature

controller According to various

aspects of the present invention,

the temperature controller may

be based on one or more thermal

monitoring units, such as a

thermoelectric heating element or

thermoelectric generator, and the

temperature may be recorded on

the sensor

Kiểm soát nhiệt độ

Hệ thống nhúng được sử dụng trong điều khiển nhiệt độ tự động trong các máy móc và thiết bị công nghiệp Hệ thống điều khiển nhiệt độ được vận hành bằng cách sử dụng cảm biến nhiệt độ

và dữ liệu tiêu thụ điện năng được ghi lại bởi bộ điều khiển nhiệt độ

Theo các khía cạnh khác nhau của sáng chế, bộ điều khiển nhiệt

độ có thể dựa trên một hoặc nhiều

bộ theo dõi nhiệt, chẳng hạn như

bộ phận gia nhiệt nhiệt điện hoặc

bộ tạo nhiệt điện, và nhiệt độ có thể được ghi lại trên cảm biến

Kiểm soát nhiệt độ

Hệ thống nhúng được sử dụng trong điều khiển nhiệt

độ tự động trong các máy móc và thiết bị công nghiệp

Hệ thống điều khiển nhiệt độ được vận hành bằng cách sử dụng cảm biến nhiệt độ và dữ liệu tiêu thụ điện năng được ghi lại bởi bộ điều khiển nhiệt độ

Theo như phát minh, bộ điều khiển nhiệt độ có thể dựa trên một hoặc nhiều bộ theo dõi nhiệt, chẳng hạn như bộ phận gia nhiệt nhiệt điện hoặc bộ tạo nhiệt điện, và nhiệt độ có thể được ghi lại trên cảm biến

8 Automobiles

Embedded systems can play an

important role in vehicle control;

a great deal of effort and research

has gone into developing

embedded systems that can be

integrated into vehicles with

various features The control of

embedded systems requires

Ô tô

Hệ thống nhúng có thể đóng một vai trò quan trọng trong việc điều khiển phương tiện; rất nhiều nỗ lực và nghiên cứu đã được thực hiện để phát triển các hệ thống nhúng có thể được tích hợp vào các phương tiện với nhiều tính năng khác nhau Việc kiểm soát

Ngành ô tô

Hệ thống nhúng đóng một vai trò quan trọng trong việc điều khiển phương tiện; rất nhiều nỗ lực và nghiên cứu

đã được thực hiện để phát triển các hệ thống nhúng có thể tích hợp vào các phương

Trang 8

significant resources Besides,

embedded systems typically have

complex operating and

maintenance systems, in which

data can be accumulated and

exchanged, and this data requires

continuous access over wide

distances The sensors that use

automobiles are easy to install

and provide full environmental

monitoring, including data from

mobile phones

các hệ thống nhúng đòi hỏi nguồn lực đáng kể Bên cạnh đó, các hệ thống nhúng thường có hệ thống vận hành và bảo trì phức tạp, trong đó dữ liệu có thể được tích lũy và trao đổi, và dữ liệu này yêu cầu truy cập liên tục trong khoảng cách rộng Các cảm biến

sử dụng hệ thống nhúng trong ô

tô rất dễ cài đặt và cung cấp khả năng giám sát môi trường đầy đủ, bao gồm cả dữ liệu từ điện thoại

di động

tiện với nhiều tính năng khác nhau

Việc kiểm soát các hệ thống nhúng đòi hỏi nguồn lực đáng kể Bên cạnh đó, các hệ thống nhúng thường có hệ thống vận hành và bảo trì phức tạp, trong đó dữ liệu có thể được tích lũy và trao đổi,

và dữ liệu này yêu cầu truy cập liên tục trong khoảng cách rộng Các cảm biến sử dụng hệ thống nhúng trong ô

tô rất dễ cài đặt và cho phép giám sát môi trường toàn diện, bao gồm cả dữ liệu từ điện thoại di động

Source: https://www.educba.com/embedded-systems-applications/

B Reflection:

In the translation (google version) above, several typical errors make the translation text not clear enough or misunderstanding including terminology, word choices, and inappropriate structures

The first error here is using the wrong terminology Translating terminology is quite challenging because we need to use equivalent terms in the target language perfectly If we use terms incorrectly, the text will be unclear and unprofessional For instance, in the translation above, the term “network-attached storage unit” is translated as ‘bộ lưu trữ gắn liền với mạng’ When reading that translation, readers will unknow what is this because it does not express the correct meaning We need to use the equivalent term in Vietnamese ‘đơn vị lưu trữ dữ liệu’ in this case Other translation terms of ‘process, task, and memory module’ should be replaced too (as the student’s version)

Trang 9

The second error that occurred here is word choices In the first paragraph, the phrase

“interface with” was translated as ‘giao tiếp với’ However, in this case, this phrase must be translated as ‘tương tác với’ If we use the translation version, the sentence will be unclear and may lead to confusion Another case – “business processes” also be translated as ‘quy trình nghiệp vụ’ instead of ‘quy trình kinh doanh’ Word choice errors are also be found in some other paragraphs of the text such as paragraph 3,4,7,8

The last type of error is inappropriate structures Passive structures are often used However, translators should use suitable translating passive voice methods Google translated the sentence “Robots armed with weapons can be used for a variety of tasks.” as ‘Robot được trang bị vũ khí có thể được sử dụng cho nhiều nhiệm vụ khác nhau’ However, this translation

is not familiar with the Vietnamese structure It should be ‘Robot được trang bị vũ khí có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ khác nhau’ Other circumstances are translation the translation adheres too closely to the structure of the source text, leading to messy sentences and incomplete meanings For example, the sentence “And each of those, even though they may look quite different, would be entirely capable of carrying out their functions without an extra human operator” was translated as ‘Và mỗi người trong số họ, mặc dù chúng có thể trông khá khác nhau, sẽ hoàn toàn có khả năng thực hiện các chức năng của chúng mà không cần thêm một người vận hành.’(google ver) This translation is unclear and the structure is also very messy

It should be translated as ‘Hơn nữa, mỗi con rô bốt có thể trông khác nhau nhưng chúng hoàn toàn có thể tự thực hiện các chức năng mà không cần thêm bất kỳ sự điều khiển nào của con người’ Other examples can be seen in paragraphs 1,3,5,6

Trang 10

PART 2: Vietnamese – English Translation

A Translation (V-E)

Source Text

Translated Version ( Google translate)

Translated Version

by the Student

1 Cuộc khủng hoảng tài chính

2007-2008 là cuộc khủng hoảng

tài chính nghiêm trọng nhất kể từ

cuộc Đại suy thoái Cho vay theo

kiểu săn mồi nhắm vào những

người mua nhà có thu nhập thấp,

các tổ chức tài chính toàn cầu

chấp nhận rủi ro quá mức và sự

bùng nổ bong bóng nhà đất của

Hoa Kỳ đã lên đến đỉnh điểm là

một “cơn bão hoàn hảo” Chứng

khoán được bảo đảm bằng thế

chấp (MBS) gắn liền với bất

động sản Mỹ, cũng như một

mạng lưới công cụ phái sinh rộng

lớn được liên kết với những MBS

đó, đã sụp đổ về giá trị Các tổ

chức tài chính trên toàn thế giới

bị thiệt hại nặng nề, lên đến đỉnh

điểm với sự phá sản của Lehman

Brothers vào ngày 15 tháng 9

năm 2008, và một cuộc khủng

hoảng ngân hàng quốc tế sau đó

The financial crisis of

2007-2008 was the most severe financial crisis since the Great Recession Predatory lending targeting low-income homebuyers, excessive risk-taking by global financial institutions, and the bursting of the U.S housing bubble culminated in a "crash." perfect storm” Mortgage-backed securities (MBS) tied to US real estate, as well as a vast network

of derivatives linked to those MBS, have collapsed in value

Financial institutions worldwide suffered heavy losses, culminating with the bankruptcy of Lehman Brothers

on September 15, 2008, and an international banking crisis that followed

The 2007- 2009 financial crisis was the most severe financial crisis since the Great Recession Predatory lending targeting low-income homebuyers, global financial institutions taking on excessive risk, and the bursting of the US housing bubble – which is on track to culminate in a "perfect storm" Mortgage-backed securities (MBS) tied to US real estate,

as well as a vast network of derivatives linked to those MBS, have collapsed in value Financial institutions worldwide suffered heavy losses, culminating with the bankruptcy of Lehman Brothers on September 15,

2008, and an international banking crisis that followed

2 Sau khi khủng hoảng bắt đầu,

các chính phủ đã triển khai các

khoản cứu trợ lớn đối với các tổ

chức tài chính và các chính sách

tài khóa và tiền tệ giảm nhẹ khác

After the crisis began, governments launched massive bailouts of financial institutions and other mitigating monetary and fiscal policies to prevent the

After the crisis began, governments launched massive bailouts of financial institutions and softened other fiscal and monetary policies to

Ngày đăng: 29/10/2022, 15:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w