93/ Kho bạc Nhà nước thực hiện việc cấp phát thanh toán kinh phí mua sắm ô tô đối với đơn vị sửdụng kinh phí ngân sách trung ương cần có văn bản phê duyệt cuả cơ quan thẩm quyền nào?...
Trang 1CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM KHO BẠC
(đáp án cuối trang)
1/.Khi thực hiện thoái thu các khoản thu ngân sách đã được điều tiết cho các cấp ngân sách, thì:
1 Cơ quan Tài chính của cấp Ngân sách được hưởng ra quyết định hoàn trả
2 Cơ quan Tài chính ở cấp cao nhất ra quyết định hoàn trả
2/.Quỹ dự trữ Tài chính được quản lý tại KBNN và:
1 Được Kho bạc trả lại phần lãi TG quỹ DTTC mà NH trả cho KBNN
2 Không được trả lãi
3/ Số kết dư Ngân sách được trích 50% vào Quỹ dự trữ Tài chính, 50% vào thu Ngân sách của nămsau cho các cấp Ngân sách nào ?
1 Ngân sách TW, Tỉnh
2 Cả 4 cấp ngân sách
3 Ngân sách TW, Tỉnh, Huyện
4/ Đối tượng tham gia thanh toán LKB là:
1 a- Tất cả các đơn vị, các nhân có TK tại KB-A chuyển tiền đến đối tượng được hưởng mở TKtại KB-B
2 b- Đơn vị hưởng mở TK tại KB-B, đơn vị chuyển tiền không có TK ở KB-A
3 c- Đơn vị chuyển tiền mở TK tại KB-A, đơn vị hưởng không có TK ở KB-B
6/ Giấy đề nghị mở TK tại Kho bạc chỉ làm lại khi:
1 Chủ TK đã được thay đổi
2 Tên đơn vị thay đổi
3 Chủ TK đã được thay đổi,Tên đơn vị thay đổi, thay đổi tính chất hoạt động hoặc thay đổi quyền
sở hữu cá nhân
4 Tên đvị thay đổi, thay đổi mẫu dấu hoặc thay đổi quyền sở hữu tài khoản
7/ Kho bạc nhà nước có được quyền tự động trích TKTG của đơn vị, cá nhân để thực hiện cáckhoản phải nộp NSNN mà đơn vị, cá nhân chưa thực hiện ?
1 Đúng
2 Sai
8/ Hãy phát hiện câu sai trong " Đối tượng nộp thuế trực tiếp vào KBNN ":
1 Các DN trong và ngoài nước;các C.ty,XN,tổ chức KT có tư cách pháp nhân
2 Các tổ chức KT tập thể, cá thể có địa điểm KD cố định,DT lớn
3 Thuế SD đất nông nghiệp
9/ Phát hiện câu sai trong " Đối tượng được phép thu qua CQ thu ":
Trang 21 Các đối tượng KD không ổn định, không thường xuyên
2 Các hộ có thu nhập nhỏ không có điều kiện nộp trực tiếp
3 Thuế SD đất NN, các khoản thu ở xã, cưả khẩu xa trụ sở KBNN
1 Hạch toán giảm thuNS hoặc hạch toán chi NS
2 Thanh toán trực tiếp cho đối tượng được hưởng
3 Chi cho CQ thu để trả cho đối tượng được hưởng
13/ Chọn câu trả lời đúng trong phát biểu sau: Chương 014A " Bô Tư pháp " quy định hạch toán sốthu, chi của:
1 Chỉ riêng cho CQ Bộ Tư pháp
2 Cho cả các Toà án ND Tỉnh, huyện
14/ Chương 151A " Các đơn vị KT có 100% vốn nước ngoài " quy định hạch toán số thu, chi NScủa :
1 Các đơn vị do TW quản lý
2 các đơn vị do TW và địa phương quản lý
15/ Việc thu phí, lệ phí do Ban Tài chính phường (xã) thực hiện đối với những hộ cá nhân,tập thểthì hạch toán vào Chương:
17/ Chi NSNN được thực hiện theo 2 phương thức nào?
1 Chi bằng dự toán KP và chi bằng LCT
2 Chi bằng TM và chi bằng CK
18/ Cách xác định chênh lệch thu-chi NSTW bằng phương pháp:
Trang 31 (Có741-Nợ 741) - ( PS Nợ 301 - PS Có 301)
2 ( PS Nợ 701 - PS Có 741 ) - ( PS Nợ 301 - PS Có 301)
3 Dư Có 701 - Dư Nợ 301
19/ Tìm câu sai trong các khoản thu điều tiết 100% NSTW:
1 Thuế TNDN đối với các đơn vị hạch toán toàn ngành ( 002.01 )
2 Thuế GTGT hàng nhập khẩu ( 014.02,03 )
3 Thuế Tiêu thụ đặc biệt ( 015.04 )
20/ Tìm câu sai trong các khoản thu điều tiết 100% cho NSTP:
1 Thu tiền thuê nhà thuộc sở hữu NN ( 028 )
2 Thu quyền SD đất ( 009 )
3 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước ( 023 )
4 Thu hồi vốn DNNN ( 025 )
21/ Khi mua sắm tài sản, sửa chửa nhỏ ; để được tạm ứng hoặc thanh toán đơn vị cần phải có :
- QĐ phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc bảng giá dự thầu
- Hợp đồng mua bán hàng hoá, dịch vụ
- Hoá đơn bán hàng hoặc báo giá
1 Đúng
2 Sai
22/ Điều kiện cần thiết để được cấp phát thanh toán là:
- Có trong dư toán được duyệt
- Chi đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ quy định
- Được cơ quan TC, đơn vị sử dụng KP ra lệnh chuẩn chi
Trang 426/ Khi thanh toán tạm ứng các khoản chi thuộc KP thường xuyên, các đơn vị sử dụng KP nhànước - căn cứ vào cbứng từ gốc của từng khoản chi để lập "bảng kê chứng từ thanh toán" gửi KBNN:
1 Không vượt quá 1 lần so với mức lương tối thiểu do NN quy định
2 Không vượt quá 1,8 lần so với mức lương tối thiểu do NN quy định
1 Được đảm bảo mức tiền lương tối thiểu
2 Theo hiệu quả của đơn vị
33/ Đối với đơn vị thực hiện cơ chế tự chủ tài chính và sự nghiệp có thu thì người lao động đóngBHXH, BH y tế ?
1 Theo tiền lương thực tế
2 Theo quy định hiện hành
34/ Đối với đơn vị sự nghiệp có thu, tiền lương của người lao động được trả không quá 3,5 lần tiềnlương tối thiểu của nhà nước?
1 Đúng
Trang 52 Sai
35/ Đối với đơn vị QP, các mục chi 101,102,105 trừ TM 03,99 (PLTT, tàu xe nghỉ phép, khác),110,111 trừ TM 10(TTLL trừ sách báo, tạp chí),112,114,115,116 KBNN có phải kiểm tra tính hợppháp của hồ sơ để cấp thanh toán , tạm ứng :
2 Chuyển sang năm sau sử dụng
37/ Đối với đơn vị dự toán cấp 3 thuộc BQP (TKTG đơn vị dự toán) đến cuối ngày 31/12 nếu còn
số dư phải làm công văn giải trình chi tiết có xác nhận của đơn vị dự toán NS cấp trên trực tiếp gửiKBNN đề nghị chuyển số dư sang năm sau để sử dụng đồng gửi BQP để báo cáo :
1 Kinh phí NSNN cấp để thực hiện tinh giản biên chế
2 Kinh phí nghiên cứu khoa học
3 Chương trình mục tiêu quốc gia
4 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đột xuất Nhà nước giao
5 Mua sắm sửa chữa được xác định trong phần thu để lại
6 Vốn đầu tư xây dựng CB, vốn đối ứng, việhn trợ, vốn vay
7 KP nhiệm vụ phải chuyển tiếp sang năm sau thực hiện
8 Quỹ dự phòng ổn định thu nhập
40/ Đối với các đơn vị dự toán cấp 1,2 (BCA) các mục chi 100,102,103,108,113,119 KBNN
1 Thực hiện kiểm tra chi tiết nội dung
2 Không được k.tra, T.trưởng đvị chịu trách nhiệm về QĐ của mình
41/ Đối với các mục chi 118,119,145,147,148,149, Đơn vị sử dụng NS thuôc BCA :
1 Được phép điều chỉnh giữa các TM trong phạm vi một mục
2 Phải có ý kiến của cơ quan cấp trên trực tiếp trước khi điều chỉnh
42/ Trái phiếu chính phủ gồm :
1 Tín phiếu KB, Trái phiếu KB
2 Tín phiếu KB, Trái phiếu KB,Trái phiếu đầu tư
43/ Phát hành trái phiếu bằng ngoại tệ theo:
Trang 61 Quy chế phát hành trái phiếu CP thông thường
2 Quy chế riêng
44/ Tìm câu sai trong phát biểu sau: Trái phiếu KB
1 Dùng để bán, tặng , cho, thừa kế, cầm cố
2 Được dùng làm phương tiện thay thế tiền trong lưu thông
3 Được lưu ký hoặc gửi KBNN
4 Được niêm yết, giao dịch tại TTCK
45/ Trái phiếu KB bị thất lạc, nếu chứng minh được quyền sở hữu và tờ trái phiếu chưa bị lợi dụng
sẽ được giải quyết khi đến hạn :
49/ Mối liên quan giữa TK ngoại bảng 06 với TK trong bảng :
1 Khi TK trong bảng tăng thì TK ngoại bảng giảm 1 số tương ứng
2 Khi TK trong bảng tăng thì TK ngoại bảng tăng 1 số tương ứng
50/ Đối với các khoản chi DTKP sai chế độ ai có quyền từ chối chi :
1 Kế toán viên
2 Kế toán trưởng (thông qua mẫu từ chối hoặc văn bản)
3 Lãnh đạo (thông qua mẫu từ chối hoặc văn bản)
51/ Cấp thẩm quyền duyệt mua xe ôtô của các đơn vị HCSN ở TW:
Trang 71 Kết thúc niên độ NS ( 31/12 )
2 Kết thúc thời gian chỉnh lý quyết toán( đối với từng cấp NS )
3 Khi có thông tri Quyết toán NS của cấp có thẩm quyền
54/ Trên " giấy nộp tiền vào NS bằng TM", trách nhiệm ghi MLNS, thuộc:
57/ Trường hợp thông báo nộp thuế ghi sai MLNS: nếu khách hàng nộp TM thì:
1 a/ KTV được phép gạch bỏ các yếu tố sai, viết lại MLNS đúng
2 b/ KTV yêu cầu khách hàng tự sửa
3 a/ đúng, b/ sai
58/ Trường hợp KB phát hiện GNT bằng CK ghi sai MLNS, thì:
1 KTV hạch toán sai lầm, tra soát CQ Thuế
2 KTV tự sửa và ghi thu NSNN
3 KTV hạch toán vào TK 674.02 để trả lại đơn vị nộp
59/ Trường hợp KBNN phát hiện GNT vào NS bằng CK qua NH ghi sai số tiền bằng số, bằng chữ,
số tiền chi tiết sai với tổng số, sai mẫu GNT bằng CK, thiếu liên CT- thì:
1 a/ KTV hạch toán vào TK 674 02 để chuyển trả cho đơn vị nộp
2 b/ KTV hạch toán vào TK 920 để tra soát đơn vị nộp
61/ Việc đối chiếu số liệu với CQ Thuế : Toàn bộ số thu trên địa bàn vào NSNN, chỉ loại trừ:
1 Các khoản thu bán TP, thu thuế XN khẩu, thu trợ cấp
2 Các khoản nộp vào TK 920, 921, 945
3 Cả 2 đều đúng
62/ Khi TPKB hư hỏng do lỗi in trong quá trình phát hành, phải được :
1 Gạch chéo, bảo quản riêng theo quy định
2 Cắt góc trên bên phải tờ TP, bảo quản riêng theo quy định
Trang 83 Gạch chéo, cắt góc trên bên phải tờ TP, bảo quản riêng theo quy định
63/ Phát biểu sau đây, đúng hay sai: " TK 209 tạm ứng khác "
- Bên Nợ: Số tiền tạm ứng
- Bên Có : Số tiền hoàn trả tạm ứng
- Dư Nợ: Số tiềm tạm ứng chưa thanh toán
1 Đúng
2 Sai
64/ NSNN là :
1 Tổng các khoản thu , chi của NN trong dự toán đã được cq NN có thẩm quyền Qđ
2 Tổng các khoản thu , chi của NN đã được cq NN có thẩm quyền Qđ
3 Được thực hiện trong 1 năm để đảm bảo thực hiện được các c/năng , nhiệm vụ của NN
4 Cả câu 1+3 : đúng
5 Cả câu 2+3 : đúng
65/ Các khoản thu NSNN và thu có tính chất NSNN được quản lý :
1 Phương thức riêng ( khác nhau )
2 b- NS của các đơn vị hành chính các cấp có HĐND và UBND
68/ % phân chia các khoản thu và số bổ sung cân đối từ NS cấp trên cho NS cấp dưới , được :
Trang 971/ P/biểu sau đây : " Ngoài việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ chi và bổ sung nguồn thu ( cân đối
NS ) , được dùng NS cấp này để chi nhiệm vụ cho NS cấp khác " là :
1 a- Đúng
2 b- Sai
72/ Năm Ngân sách :
1 a- Bắt đầu từ 01-01 và kết thúc vào ngày 31-12 dương lịch
2 b- Bắt đầu từ 01-01 và kết thúc vào ngày cuối của thời kỳ chỉnh lý Qtoán ( tương ứng với từng cấp)
3 c- Bắt đầu từ ngày cuối của thời kỳ chỉnh lý Qtoán năm nay đến ngày mới của thời kỳ chỉnh lýQtoán năm sau
73/ Quỹ dự trữ TC :
1 a- Được CP và UBND cấp tỉnh lập từ các nguồn theo quy định
2 b- Được CP và UBND các cấp lập từ các nguồn theo quy định
3 c- Không khống chế mức tối đa
4 d- Chỉ được sd khi đã sd hết dự phòng NS , tối đa không quá 30% của quỹ
5 e- Mức tối đa của mỗi cấp do CP quy định
6 f- a+d+e : đúng
7 g- b+c+d : đúng
74/ Chứng từ thu - chi NSNN :
1 a- Do Bộ TC p/hành và quản lý
2 b- Được p/hành , sử dụng và quản lý theo quy định của BTC
3 c- Được p/hành , sử dụng và quản lý theo quy định của Thủ tướng CP
75/ Trường hợp Địa phương có nhu cầu đầu tư XD ctrình kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi NSĐPthuộc danh mục đầu tư trong kế hoạch 5 năm DT , thì được phép huy động vốn trong nước và phảichủ động cân đối trả nợ hàng năm Mức dư nợ không vượt quá 30% tổng chi đ.tư trong năm Cáccấp NS được vay :
1 a- NS cấp Tỉnh
2 b- NS cấp Tỉnh , huyện
3 c- NS cấp Tỉnh , cấp xã
76/ Cơ quan có thẩm quyền ban hành định mức , chế độ chi NSNN :
1 a- Quốc hội , UBTV Qhội
77/ Nếu các khoản chi không có định mức của cấp có thẩm quyền quy định , thì :
1 a- Chi theo Qđ của UBND Huyện
2 b- Chi theo Qđ của cơ quan TC
3 c- Chi theo dự toán được quyệt
Trang 1078/ Thời gian tối đa ( theo luật định ) các đơn vị sd NS phải được giao dự toán NSNN :
1 a- Cơ quan Thuế , cơ quan Hải quan
2 b- Cơ quan Tài chính
3 c- Cơ quan KBNN
4 d- a+b: đúng
5 e- Cả a+b+c: đúng
81/ Tất cả các khoản chi NSNN nếu đủ 3 điều kiện sau đều được chi :
- Đã có trong dự toán NSNN được giao
- Đúng chế độ , têu chuẩn , định mức do cấp có thẩm quyền qđịnh
- Đã được Thủ trưởng đơn vị sd NS hoặc người được ủy quyền quyết định chi
2 Thuế , phí , lệ phí , tiền phạt và các khoản vay trong và ngoài nước
3 Thuế , phí , lệ phí và các khoản thu khác được hạch toán theo đúng MLNS
85/ Cơ quan thu bao gồm những cơ quan nào :
1 Thuế , Hải quan , Tài chính và các cơ quan khác được Chính phủ cho phép hoặc được BTC uỷquyền thu NSNN (*)
2 KBNN , Thuế , Hải quan và các cơ quan khác được Chính phủ cho phép hoặc được BTC uỷquyền thu NSNN
3 Thuế , Hải quan , Công an , KBNN và Tài chính
86/ Dự toán thu quý phải gởi KBNN vào thời gian nào dưới đây :
1 Ngày 20 cửa tháng cuối quý trước
Trang 112 Ngày 25 cửa tháng cuối quý trước
3 Ngày 10 cửa tháng cuối quý trước
87/ Số dư tài khoản 302.11 Chi ngân sách trung ương bằng DT kinh phí cuối ngày 31/12 được xử
lý như sau:
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 302.51
# Hủy bỏ số dư cuối ngày 31/12
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 303.51
# Tài khoản này đã quyết toán trong năm, không để số dư đến ngày 31/12
88/ Số dư tài khoản 301.11 Chi ngân sách trung ương bằng DT kinh phí cuối ngày 31/12 được xử
lý như sau:
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 301.11
# Hủy bỏ số dư cuối ngày 31/12
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 303.11
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 302.11
89/ Số dư tài khoản 303.11 Chi ngân sách trung ương bằng DT kinh phí, cuối ngày 31/12 được xử
lý như sau:
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 301.11
# Hủy bỏ số dư cuối ngày 31/12
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 303.11
# Kết chuyển thành số dư đầu kỳ trên tài khoản 302.11
90/ Hồ sơ gửi Kho bạc để rút dự toán của đơn vị, kế toán viên phát hiện sai chế độ phải từ chốithanh toán, ai có thẩm quyền từ chối?
# Kế toán viên
# Kế toán trưởng
#Thủ trưởng Kho bạc
# Cơ quan tài chính
91/ Ai có quyền quyết định cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc cấp huyện quản lýmua xe ôtô con?
# Chủ tịch UBND huyện
# Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
# Giám đốc Sở Tài chính
# Thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách
92/ Đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách khi mua xe ô tô lắp ráp trong nước phải thực hiện bằng hìnhthức nào?
# Không cần đấu thầu
# Phải qua đấu thầu
# Chào hàng cạnh tranh
# Trình cơ quan cấp trên quyết định
93/ Kho bạc Nhà nước thực hiện việc cấp phát thanh toán kinh phí mua sắm ô tô đối với đơn vị sửdụng kinh phí ngân sách trung ương cần có văn bản phê duyệt cuả cơ quan thẩm quyền nào?
Trang 12# Chủ tịch UBND tỉnh
# Thủ tướng Chính phủ
# Bộ trưởng, thủ trưởng Cơ quan ngang Bộ
# Mục 145 trong Dự toán có đủ số dư để thanh toán
94/ Trường hợp có các khoản chi NS huyện ngoài dự toán được duyệt nhưng không thể trì hoãnđược (thiên tai, hỏa hoạn,…), việc cấp phát thanh toán được thực hiện sau khi:
# Có văn bản đồng ý của Kho bạc Nhà nước cấp trên
# Có văn bản chấp thuận của Ủy nhân dân huyện
# Không thể thực hiện được
# Phải bổ sung dự toán mới được chi
95/ Trong quá trình cấp phát thanh toán chi ngân sách nhà nước, các khoản chi sai KBNN phải:
# Điều chỉnh huỷ bỏ
# Thu hồi nếu trong thời gian chỉnh lý hoặc nộp NS nếu hết thời gian chỉnh lý
# Trừ vào Kinh phí năm sau
# Thu vào tài khoản tiền gửi của cơ quan tài chính
96/ Đối với các khoản chi do cơ quan tài chính kiểm soát và thanh toán trực tiếp cho đơn vị thụhưởng thì chứng từ chi là:
# Giấy rút dự toán kinh phí của đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
# Lệnh chi tiền của cơ quan tài chính
# Sec rút tiền mặt của đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
# Thông báo hạn mức kinh phí được duyệt
97/ Đối với các khoản chi đã có DT được duyệt, thì chứng từ chi là:
# Giấy rút DT kinh phí của đơn vị sử dụng kinh phí NSNN
# Lệnh chi tiền của cơ quan tài chính
# Sec rút tiền mặt của đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
98/ Mức cấp phát thanh toán cho các đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không được vượtquá chỉ tiêu nào?
# Quyết định chi của đơn vị sử dụng kinh phí
# phạm vi dự toán năm được duyệt
99/ Đơn vị dự toán thuộc ngân sách huyện muốn điều chỉnh DT kinh phí từ nhóm mục này sangnhóm mục khác, thì lập giấy đề nghị điều chỉnh gửi:
# Ủy ban nhân dân huyện
# Phòng Tài chính
# Kho Bạc Nhà Nước huyện
# Đơn vị sử dụng ngân sách tự thực hiện điều chỉnh
100/ Khi thực hiện thu hồi khoản chi ngân sách huyện không được quyết toán, căn cứ vào Giấy nộptrả kinh phí kế toán hạch toán:
# Nợ TK 501.01 / Có TK 921.01
# Nợ TK 501.01 / Có TK 933.01
# Nợ TK 501.01 / Có TK 311.01
# Nợ TK 501.01 / Có TK 321.01
Trang 13101/ Ngày 31/03/2006 đơn vị A lập Giấy nộp trả kinh phí nộp tiền vào Kho bạc Nhà nước để phụchồi khoản chi thuộc NS tỉnh năm trước, kế toán xử lý và hạch toán:
# Nợ TK 501.01 / Có TK 741.01 (chi tiết mục 062.02)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 742.01 (chi tiết mục 062.02)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 312.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 322.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)
102/ Ngày 15/02/2006 đơn vị A lập Giấy nộp trả kinh phí nộp tiền vào Kho bạc Nhà nước để phụchồi khoản chi thuộc NS huyện năm trước, kế toán xử lý và hạch toán:
# Nợ TK 501.01 / Có TK 741.01 (chi tiết mục 062.02)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 742.01 (chi tiết mục 062.02)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 312.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 322.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)
103/ Ngày 31/03/2006 đơn vị A lập Giấy nộp trả kinh phí nộp tiền vào Kho bạc Nhà nước để phụchồi khoản chi thuộc NS huyện năm trước, kế toán xử lý và hạch toán:
# Nợ TK 501.01 / Có TK 741.01 (chi tiết mục 062.02)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 742.01 (chi tiết mục 062.02)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 312.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)
# Nợ TK 501.01 / Có TK 322.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)
104/ Mua xe moto, otô SX, lắp ráp trong nước; thiết bị SX trong nước có đăng ký bản quyền và cógiá bán thống nhất trong cả nước được thực hiện bằng hình thức:
107/ Mua sắm H hoá theo hình thức chào hàng cạnh tranh, mỗi gói thầu phải có ít nhất:
# 2 hồ sơ chào hàng của 2 nhà thầu khác nhau
# 3 hồ sơ chào hàng của 3 nhà thầu khác nhau
# 4 hồ sơ chào hàng của 4 nhà thầu khác nhau
# 5 hồ sơ chào hàng của 5 nhà thầu khác nhau
108/ Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách cấp huyện:
# Hết ngày 31 tháng 01 năm sau
Trang 14# Hết ngày 28 tháng 02 năm sau
# Hết ngày 31 tháng 03 năm sau
# Cả 3 đều sai
109/ Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách cấp tỉnh:
# Hết ngày 31 tháng 01 năm sau
# Hết ngày 28 tháng 02 năm sau
# Hết ngày 31 tháng 03 năm sau
# Cả 3 đều sai
110/ Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách trung ương:
# Hết ngày 31 tháng 01 năm sau
# Hết ngày 28 tháng 02 năm sau
# Hết ngày 31 tháng 03 năm sau
# Hết ngày 31 tháng 05 năm sau
111/ Số dư có tài khoản 312- Chi ngân sách tỉnh:
# Phản ánh số chi ngân sách tỉnh năm nay chưa quyết toán
# Phản ánh số chi ngân sách tỉnh năm trước chưa quyết toán
# Phản ánh số chi ngân sách tỉnh chưa quyết toán
Trang 15116/ Các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực an ninh:
# Kho bạc Nhà nước không kiểm soát khi thanh toán
# Kho bạc Nhà nước kiểm soát thanh toán theo chế độ hiện hành, trừ các khoản chi phải giữ bí mật
# Kiểm soát thanh toán theo chế độ như đối với các đơn vị sử dụng ngân sách
# Cả 3 đều sai
117/ Khi nhận được dự toán kinh phí của đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí ngân sách Trung ương,
kế toán ghi:
#Nhập tài khoản 060 (Chi tiết theo MLNS)
# Nhập tài khoản 061 (Chi tiết theo MLNS)
# Xuất tài khoản 060 (Chi tiết theo MLNS)
# Xuất tài khoản 061 (Chi tiết theo MLNS)
118/ Căn cứ vào Giấy rút dự toán kinh phí bằng tiền mặt của đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách tỉnh
đã được lãnh đạo Kho bạc ký duyệt thực chi, kế toán hạch toán:
# Nợ TK 301.01 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501.01
# Nợ TK 311.01 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501.01
# Nợ TK 301.11 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501.01
# Nợ TK 311.11 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501.01
119/ Căn cứ vào Giấy rút dự toán kinh phí bằng tiền mặt của đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách tỉnh
đã được lãnh đạo Kho bạc chấp thuận cho tạm ứng, kế toán hạch toán:
# Nợ TK 301.01 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501.01
# Nợ TK 311.01 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501.01
# Nợ TK 301.11 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501.01
# Nợ TK 311.11 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501.01
120/ Căn cứ vào Giấy rút dự toán kinh phí bằng tiền mặt của đơn vị sử dụng kinh phí ngân sáchhuyện đã được lãnh đạo Kho bạc chấp thuận cho tạm ứng, kế toán hạch toán:
# Nợ TK 311.01 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501
# Nợ TK 311.11 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501
# Nợ TK 321.01 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501
# Nợ TK 321.11 (Chi tiết theo MLNS) / Có TK 501
121/ Căn cứ vào Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng, bảng kê chứng từ chi của đơn vị sử dụng kinhphí ngân sách huyện đã được lãnh đạo KBNN ký duyệt, kế toán hạch toán:
# Nợ TK 311.11 / Có TK 311.01 (Chi tiết theo MLNS)
# Nợ TK 311.01 / Có TK 311.11 (Chi tiết theo MLNS)
# Nợ TK 321.01 / Có TK 321.11 (Chi tiết theo MLNS)
# Nợ TK 321.11 / Có TK 321.01 (Chi tiết theo MLNS)
122/ Cấp phát NSNN bằng “Lệnh chi tiền” thuộc NS cấp thành phố Trách nhiệm kiểm tra, kiểmsoát nội dung tính chất của từng khoản chi bảo đảm các điều kiện theo qui định thuộc về:
# Kho bạc Nhà nước
# Cơ quan tài chính cùng cấp
# Đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
# Ủy ban nhân dân cùng cấp
Trang 16123/ Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng kinh phí NS các khoản chi thường xuyên (Mẫu số C2-06/NS)
là chứng từ do:
# Cơ quan cấp phát kinh phí lập
# Cơ quan Tài chính lập
# Đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước lập
# Kho bạc Nhà nước lập
124/ Giấy nộp trả kinh phí bằng TM (Mẫu số C2-07/NS) là chứng từ do:
# Cơ quan cấp phát kinh phí lập
# Cơ quan Tài chính lập
# Đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước lập
# Kho bạc Nhà nước lập
125/ Cơ quan nào quyết định phân bổ DT thuộc ngân sách Huyện
# Chủ tịch ủy ban nhân dân Huyện
# Hội đồng nhân dân Huyện
# Phòng Tài chính Huyện
# Sở Tài chính vật giá
126/ Tài khoản 40 - Cân đối thu, chi ngân sách chỉ được hạch toán khi:
# Có văn bản của cơ quan tài chính
# Có văn bản của Kho bạc Nhà nước cấp trên
# Có văn bản phê duyệt quyết toán ngân sách của cấp có thẩm quyền
# Có văn bản phê duyệt quyết toán của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp
127/ Tài khoản 60 - Ghi thu, ghi chi ngân sách
# Cuối tháng tất toán số dư
# Cuối năm tất toán số dư
# Số dư chuyển sang năm sau
# Tất toán số dư theo từng nghiệp vụ ghi thu, ghi chi
128/ Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định dự toán năm đối với ngân sách cấp Xã
# Cơ quan tài chính Huyện
# Chủ tịch Uy ban nhân dân Huyện
# Chủ tịch Uy ban nhân dân Xã
# Hội đồng nhân dân Xã
129/ Tạm ứng chi ngân sách thường xuyên ngân sách Xã được hạch toán vào mục chi:
# Mục chi 902
# Mục chi 901
# Tất cả các mục chi trong MLNS Xã
# Không thực hiện chi tạm ứng
130/ Chứng từ rút kinh phí thường xuyên ngân sách Xã được sử dụng là:
# Séc, Uy nhiệm chi
# Giấy rút hạn mức kinh phí (tiền mặt, chuyển khoản)
# Lệnh chi tiền
Trang 17131/ Chọn mệnh đề đúng về thời hạn chỉnh lý quyết toán các cấp ngân sách sau :
# Đến hết ngày 15 tháng 01 năm sau đối với ngân sách cấp xã
# Đến hết ngày 31 tháng 01 năm sau đối với ngân sách cấp Huyện
#Đến hết ngày 31 tháng 03 năm sau đối với ngân sách cấp Tỉnh
# Đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch cho các cấp NS
132/ Các nội dung chi sau đây, nội dung nào khi kiểm soát thanh toán thì Kho bạc Nhà nước hạchtoán vào mục 117 “Chi sửa chữa thường xuyên”:
# Thanh toán tiền trợ cấp xa thành phố
# Mua két sắt đựng tiền
# Mua dụng cụ văn phòng phục vụ chuyên môn
# Sửa chữa máy in
133/ Nội dung “Chi trả tiền điện, nước tháng 08/2006” khi kiểm soát thanh toán thì Kho bạc Nhànước hạch toán vào mục chi nào?
# Kinh phí NSNN cấp để thực hiện tinh giản biên chế
# Kinh phí nghiên cứu khoa học đề tài cấp bộ, ngành
# Chương trình mục tiêu Quốc gia
# Cả 3 đều sai
Trang 18137/ Thông tư 79/2003/TT-BTC ngày 13/08/2003 của BTC được áp dụng đối với:
a/ Chi thường xuyên, chi SNKT,chương trình mục tiêu, chi KPUQ,chi khác của NSNN
b/ Chi NS xã
c/ Chi ĐTXDCB & sự nghiệp có tính chất đầu tư
d/ Chi đặc biệt về an ninh, quốc phòng
138/ Đối tượng áp dụng thông tư 79/2003/TT-BTC là:tất cả các đơn vị sử dụng NSNN
a/ Đúng
b/ Sai
139/ KBNN thực hiện thu hồi giảm chi vào NSNN khi có:
a/ QĐ của cơ quan tài chính hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
b/ QĐ của Thủ trưởng đơn vị sử dụng ngân sách
c/ Cả a, b đúng
140/ Trách nhiệm của cơ quan tài chính là:
a/ Thẩm tra việc phân bổ dự toán , bố trí nguồn đáp ứng chi , kiểm tra giám sát việc chi tiêu của đơnvị
b/ Thẩm tra việc phân bổ dự toán , bố trí nguồn đáp ứng chi, phê duyệt quyết toán cho các đơn vị sửdụng ngân sách
c/ Thẩm tra việc phân bổ dự toán, kiểm tra , giám sát việc chi tiêu, phê duyệt quyết toán cho các đơn
vị sử dụng ngân sách
141/ Trách nhiệm đơn vị sử dụng NSNN hoặc các tổ chức được NSNN hỗ trợ thường xuyên phải
mở tài khoản tại KBNN; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan tài chính, KBNN trong quá trình thực hiện dự toán NSNN được giao
a/ Đúng
b/ Sai
142/ Thủ trưởng đơn vị sử dụng NSNN có trách nhiệm sau:
-QĐ chi theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức trong phạm vi chi NSNN được cấp có thẩm quyền giao.-Quản lý sử dụnh NSNN, Tài sản Nhà nước đúng chế độ, đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu
quả.Trường hợp vi phạm tùy theo tính chất và mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bịtruy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật
-Phê duyệt quyết toán cho đơn vị mình
a/ Đúng
b/ Sai
143/ KBNN có quyền tạm đình chỉ , từ chối chi trả thanh toán và thông báo cho đơn vị sử dụng NSNN biết , đồng thời chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong các trường hợp sau:
-Chi không đúng mục đích, đối tuợng theo dự toán được duyệt
-Chi không đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.a/ Đúng
b/ Sai
144/ KBNN thực hiện chi trả,thanh toán các khoản chi NSNN khi có đủ các điều kiện sau:
-Đã có trong dự toán chi NSNN được giao
-Đúng chế độ tiêu chuẩn định mức chi NSNN do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định
Trang 19-Đã được cơ quan tài chính hoặc Thủ trưởng đơn vị sử dụng NSNN hoặc người được ủy quyền quyếtđịnh chi.
-Phiếu báo giá của đơn vị cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng, vật tư, thiết bị
-Các hồ sơ chứng từ khác có liên quan
a/ Đúng
b/ Sai
147/ KBNN có thể chi trả, thanh toán cho đơn vị sử dụng kinh phí nhóm mục chi thanh toán cho cánhân để trả tiền nghiệp vụ chuyên môn kèm theo giấy đề nghị điều chỉnh nhóm mục của đơn vị sử dụng NSNN
149/ Đối tượng áp dụng hình thức chi trả theo dự toán NSNN gồm:
a/ Các cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp; các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp; các Tổng công ty nhà nước dược hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ thường xuyên có quan hệ với NSNN
b/ Các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế , xã hội không có quan hệ thường xuyên với NSNN
c/ Các cơ quan hành chính, các cơ quan Đảng; các đơn vị quốc phòng, an ninh; các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức xã hội , nghề nghiệp có quan hệ thườnh xuyên với NS
150/ Trong các đối tượng sau, đối tượng nào áp dụng hình thức cấp phát bằng LCT?
a/ Các tổng công ty Nhà nước được hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ thường xuyên theo quy định của pháp luật
b/ Chi trả nợ, chi viện trợ, chi bổ sung từ NS cấp trên cho NS cấp dưới
c/ Các đơn vị khoán kinh phí hoạt động; đơn vị sự nghiệp có thu Nhà nước hỗ trợ một phần kinh phí
Trang 20151/ Những nội dung thanh toán sau đây, nội dung nào thường được thực hiện bằng phương thức cấp phát dự toán?
a/ Các khoản chi hành chính của đơn vị
b/ Các khoản chi học bổng, sinh hoạt phí
c/ Các khoản chi tạm ứng theo HĐ mua sắm tài sản
d/ Cả ba đều đúng
152/ Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quyết toán của đơn vị sử dụng ngân sách:
# Cơ quan chủ quản
# Cơ quan tài chính
a/ Chậm nhất vào ngày cuối tháng
b/ Chậm nhất vào ngày 5 tháng sau
c/ Chậm nhất vào ngày cuối tháng sau
156/ Khi nhận được QĐ thu hồi giảm chi NSNN đối với khoản chi sai chế độ, tiêu chuẩn , định mức chi của Nhà nước đã qua niên độ kế toán thì KBNN hạch toán:
a/ Giảm chi ngân sách năm trước
b/ Nộp NSNN
c/ Cả 2 đều đúng
157/ Tài khoản 666 là tài khoản Thanh toán bù trừ trong hệ thống KBNN
#Sai
# Đúng
158/ Tài khoản 665.01 Thanh toán bù trừ , có kết cấu như sau:
# Bên Nợ phản ánh số tiền phải trả từ các ngân hàng khác
# Bên Có phản ánh số tiền phải thu từ các ngân hàng khác
# Cuối ngày tài khoản này không còn số dư
# Số dư Nợ phản ánh số chênh lệch vốn phải thu chưa quyết toán
159/ Các đơn vị Kho bạc Nhà nước huyện không được phép mở tài khoản tiền gửi để thanh toángiao dịch bằng tiền mặt, chuyển khoản tại:
# Các ngân hàng thương mại cổ phần
Trang 21# Các ngân hàng thương mại ngoài quốc doanh.
# Các ngân hàng liên doanh với nước ngoài
# Tất cả các trường hợp nêu trên
160/ Các đơn vị Kho bạc Nhà nước huyện được phép mở tài khoản tiền gửi để thanh toán giao dịchbằng tiền mặt, chuyển khoản tại:
# Các ngân hàng thương mại cổ phần
# Các ngân hàng thương mại ngoài quốc doanh
# Các ngân hàng liên doanh với nước ngoài
# Các ngân hàng thương mại quốc doanh
161/ Thanh toán bù trừ ngoài hệ thống là hình thức thanh toán áp dụng cho:
# Các đơn vị Kho bạc Nhà nước trên cùng địa bàn
# Các đơn vị Kho bạc Nhà nước trên toàn quốc
# Các Ngân hàng thương mại quốc doanh
# Các ngân hàng, kho bạc trên cùng địa bàn có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước
162/ Bảng kê thanh toán bù trừ số 14 được lập trên cơ sở:
# Tổng hợp tất cả chứng từ gốc
# Tổng hợp các chứng từ nhận về từ các ngân hàng thành viên
# Kết quả bù trừ giữa với các ngân hàng thành viên
# Tổng hợp các Bảng kê thanh toán bù trừ số 12
163/ Việc chuyển hóa chứng từ gốc thành chứng từ điện tử trong thanh toán liên kho bạc nội tỉnhđược thực hiện tại đơn vị nào?
# Đơn vị giao dịch
# Kho bạc B
# Kho bạc A
# Ngân hàng phục vụ đơn vị nhận tiền
164/ Trường hợp nào dưới đây không thuộc phạm vi áp dụng thanh toán liên kho bạc?
# Đơn vị trả tiền có TK tại KBA, đơn vị nhận tiền có tài khoản tại NH khác địa bàn
# KBA chuyển tiếp chứng từ thanh toán bù trừ cho đơn vị nhận tiền có TK tại KBB
# Đơn vị trả tiền có tài khoản ở KBA, đơn vị nhận tiền có tài khoản ở KBB
# Đơn vị trả tiền và đơn vị nhận tiền có tài khoản tại cùng một đơn vị Kho bạc
165/ Nhận được Bảng kê chứng từ thanh toán bù trừ vế Nợ kèm tờ séc do Kho bạc bảo chi, kế toánđịnh khoản như sau: