1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CẤU TRÚC của ADN, NHÂN đôi

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 108,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tách hai mạch đơn của phân tử AND Câu 2: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sai.. 4 Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạc

Trang 1

CẤU TRÚC CỦA ADN

I TRÊN TOÀN PHÂN TỬ ADN

L = (N/2) x 3.4 Å

A = T

G = X

A + G = N/2

%A + % G = 50%

H = 2A + 3G

1 Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtít có số nuclêôtít T chiếm 20% Số nuclêôtít mỗi loài trong phân tử

ADN này là

A A = T = 600; G = X = 900

B A = T = 900; G = X = 600

C A = T = G = X = 750

D A = T = G = X = 1500

2 Một gen dài 5100 A0 có số nuclêôtit là

A 3000

B 1500

C 6000

D 4500

3 Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?

A A + T = G + X

B G – A = T – X

C A – X = G – T

D A + G = T + X

5 Trong một phân tử ADN, số nuclêotit loại T là 100 000 và chiếm 20% tổng số nuclêotit của ADN Số

nuclêotit thuộc các loại G và X là

A G = X = 100 000.

B G = X = 250 000.

C G = X = 150 000.

D G = X = 50 000.

6 Một phân tử ADN có 915 nuclêôtit Xytôzin và 4815 liên kết hiđrô Phân tử AND đó có chiều dài là

A 6630 Å

B 5730 Å

C 4080 Å

D 5100 Å

7 Một gen có chiều dài 469,2 nm và có 483 cặp A – T Tỷ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:

A A = T = 32,5%, G = X = 17,5%.

B A = T = 17,5%, G = X = 32,5%.

C A = T = 15%, G = X = 35%.

D A = T = 35%, G = X = 15%.

8 Một đoạn phân tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A = 189 và có X = 35% tổng số nuclêôtit Đoạn

ADN này có chiều dài tính ra đơn vị µm là:

A 0,4284 µm.

B 0,02142 µm.

C 0,04284 µm.

D 0,2142 µm.

9 Một ADN dài 3005,6 A0 có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit khác là 272 Số lượng nuclêôtit mỗi loại của ADN trên là:

A A = T = 289; G = X = 153.

B A = T = 153; G = X = 289.

C A = T = 306; G = X = 578.

Trang 2

D A = T = 578; G = X = 306.

10 Một ADN có số liên kết hiđrô giữa các cặp G và X bằng 1,5 số liên kết hiđrô giữa các cặp A và T Tỉ

lệ % tương ứng nuclêôtit của ADN lần lượt là:

A A = T = G = X = 25%.

B A = T = 15%; G = X = 35%.

C A = T = 30%; G = X = 20%.

D A = T = 20%; G = X = 30%.

11 Một ADN có tổng hai loại nuclêôtit chiếm 90% so với tổng số nuclêôtit của nó, trong đó số nuclêôtit

loại A nhiều hơn số nuclêôtit loại G Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của ADN trên là:

A A = T = 10%; G = X = 90%.

B A = T = 5%; G = X = 45%.

C A = T = 45%; G = X = 5%.

D A = T = 90%; G = X = 10%.

12 Một ADN chứa 1755 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với 1 loại nuclêôtit khác là

10% Chiều dài của ADN trên là:

A 4590 A0

B 1147,5 A0

C 2295 A0

D 9180 A0

13 Một ADN có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là

3 7

G X

A T

 

 Tương quan và giá trị giữa các loại

nuclêôtit tính theo tỉ lệ phần trăm là:

A A = T = 30%; G = X = 20%.

B A = T = 15%; G = X = 35%.

C A = T = 35%; G = X = 15%.

D A = T = 20%; G = X = 30%.

15 Một đoạn phân tử ADN có số lượng nucleotit loại A = 20% và có X = 621nucleotit Đoạn ADN này

có chiều dài tính ra đơn vị μm là:

A 0,7038

B 0,0017595

C 0,3519

D 0.03519

16 Một ADN có tổng số 2 loại nuclêôtít bằng 40% so với số nuclêotít của ADN Số liên kết hiđrô của

ADN này bằng 3900 Số lượng từng loại nuclêôtit của ADN là

A A = T = 750 G = X = 800

B A = T = 600 G = X = 900

C A = T = 1200 G = X = 500.

D A = T = 900 G = X = 700.

17 Trong một phân tử ADN, Tổng số nuclêotit loại G và loại X là 30 000 nuclêotit Biết phần trăm

nuclêotit loại G trừ đi một loại nuclêotit khác bằng 10% Chiều dài của ADN là

A 85 µm

B 8,5 µm

C 85 A0

D 8,5 A0

Trang 3

II TRÊN MỖI MẠCH

A1 = T2

T1 = A2

G1 = X2

X1 = G2

A = T = A1 + T1 = A2 + T2 = …

G = X = G1 + X1

%A1 = A1/(N/2)

%A = (%A1 + %T1)/2

1 Trên một mạch của gen có chứa 150 A và 120 T Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit loại X Số

liên kết hiđrô của gen nói trên bằng :

A 990

B 1020

C 1080

D 1120

2 Trên mạch khuôn của một đoạn ADN có số nuclêôtit loại A = 60, G = 120, X = 80, T = 30 Số

nucleotit mỗi loại của ADN trên là

A A = T = 150, G = X = 140

B A = T = 200, G = X = 90

C A = T = 90, G = X = 200

D A = T = 180, G = X = 110

3 Một ADN có chiều dài 510 nm và trên mạch một của ADN có A1 + T1 = 600 nuclêôtit Số nuclêôtit

mỗi loại của ADN trên

A A = T = 300; G = X = 1200

B A = T = 1200; G = X = 300

C A = T = 900; G = X = 600

D A = T = 600; G = X = 900

4 Một đoạn ADN có chiều dài là 4080 A0 và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của cả

gen Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại G là 200 và số nuclêôtit loại A là 320 Số nuclêôtit từng loại trên mạch 1 của gen đó sẽ là

A A = T = 320, G = X = 200

B A = 320, T = 200, G = 200, X = 480

C A = 320, T = 160, G = 200, X = 520

D A = 320, T = 200, G = 200, X = 320

5 Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin Mạch 1 của gen

có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

A A = 450; T = 150; G = 150; X = 750

B A = 750; T = 150; G = 150; X = 150

C A = 450; T = 150; G = 750; X = 150

D A = 150; T = 450; G = 750; X = 150

6 Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1

của gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mạch 1 của gen có A/G = 15/26

II Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41

III Mạch 2 của gen có A/X = 2/3

IV Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7

A 4

B 2

C 3

D 1

Trang 4

7 Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm tỷ lệ

1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346 micrômet Số liên kết hiđrô của gen bằng :

A 1840

B 1725

C 1794

D 1380

8 Mạch thứ nhất của ADN dài 0,2448 µm ở mạch đơn thứ hai có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, T, G, X lần

lượt là: 1, 7, 4, 8 Số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X trên mạch thứ hai lần lượt là:

A 288, 144, 252, 36

B 36, 252, 288, 144

C 36, 252, 144, 288

D 252, 36, 288, 144

9 Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit

loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T

Số nuclêôtit loại A của gen là

A 112

B 448

C 224

D 336

10 Trên mạch thứ nhất của gen có 15% A, 25% T và tổng số G với X trên mạch thứ hai của gen bằng

840 nuclêôtit Chiều dài của gen nói trên (được tính bằng namômet) bằng :

A 489,6

B 4896

C 476

D 4760

11 Trên một mạch của ADN có 10% timin và 30% ađênin Tỷ lệ phần trăm số nucleotit mỗi loại của

ADN trên là

A A = T = 40%; G = X = 60% ;

B A = T = 30%; G = X = 20%;

C A = T = 10%; G = X = 40% ;

D A = T = 20%; G = X = 30%;

12 mạch 1 có tổng A và T là 40% số nu của mạch, mạch 2 có hiệu số giữa G và X là 40% Gen có 264

nu loại T Hỏi chiều dài của gen nói trên là

A 2244 Å

B 4488 Å

C 0,2244nm

D 0,112µm

13 Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có ( T+X) / ( A+G) = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân

tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết,

tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

A A + G = 80%; T + X = 20%

B A + G = 20%; T + X = 80%

C A + G = 25%; T + X = 75%

D A + G = 75%; T + X = 25%

14 Một mạch đơn của ADN có tỉ lệ (G + T)/(A + X) = 1,5 thì tỉ lệ này trên mạch bổ sung của ADN này

sẽ bằng bao nhiêu?

A 5/2

B 3/2

C 2/3

D 1/3

Trang 5

NHÂN ĐÔI ADN

I LÝ THUYẾT

Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò

A tổng hợp và kéo dài mạch mới B tháo xoắn phân tử ADN

C nối các đoạn Okazaki với nhau D tách hai mạch đơn của phân tử AND

Câu 2: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sai?

(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã

(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’

(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục

B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN

C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN

D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN

Câu 4: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

A Timin B Uraxin C Xitôzin D Ađênin

Câu 5: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

A Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

B Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

C Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’

D Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

Câu 6: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y

trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?

II BÀI TẬP

a ADN nhân đôi k lần số ADN con tạo ra

số nu môi trường cung cấp

Nmtcc

Amtcc = Tmtcc

Gmtcc = Xmtcc

Trang 6

1 tính số ADN con

a có 3 ADN nhân đôi 2 lần

b có 1 ADN nhân đôi 10 lần

c có 4 ADN nhân đôi 5 lần

2 Tính số lần nhân đôi

a 1 ADN nhân đôi 1 số lần tạo 32 ADN con

b 4 ADN nhân đôi 1 số lần tạo 246 ADN con

3 một gen có 3000 nu, A chiếm 12 %, gen nhân đôi 3 lần, tính số nu mỗi loại môi trường cung cấp

Trang 7

4 1 gen nhân đôi 2 lần môi trường cần cung cấp 1200 nu loại T và 1800 nu loại G, xác định chiều dài

của ADN ban đầu

5 một gen có chiều dài 8160 Å nhân đôi 4 lần cần môi trường cung cấp 22500 nu loại X, tính số nu môi

trường cung cấp cho loại A,T,G

6 một gen có 2000 nu và A/G = 2/3 , trên mạch 1 có A1= 200 nu, G1 = 150 nu Gen nhân đôi 4 lần, tính

số nu môi trường cung cấp cho mỗi loại

7 Một gen có tổng số 2100 nucleotit và số nucleotit loại A chiếm 20% tổng số nucleotit của gen Gen

nhân đôi 3 lần Số nucleotit loại G mà môi trường cung cấp là bao nhiêu?

A 4410

B 630

C 2940

D 420

8 Một gen nhân đôi 4 lần đã cần môi trường cung cấp 7200 nuclêôtit loại A và 10800 nuclêôtit loại G

Gen có chiều dài là bao nhiêu nanomet?

A 4080

B 408

C 510

D.3600

9 Một gen ở sinh vậy nhân sơ có số lượng các loại nucleotit trên một mạch là A = 70; G = 100; X = 90; T

= 80 Gen này nhân đôi hai lần, số nucleotit loại X mà môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là:

A 300

B 570

C 270

D 540

10 Có 8 phân tử ADN tự sao liên tiếp một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch nucleotit mới lấy

nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:

A 6

B 4

C 3

D 5

11 Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những vi khuẩn

sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?

A 8

B 32

C 16

D 30

12 Một vi khuẩn mà ADN ở vùng nhân chỉ chứa N14 được nuôi trong môi trường chỉ chứa N15 và cho

chúng nhân đôi 6 lần Tính số mạch ADN chỉ chứa N15 sau 6 lần nhân đôi

A 126

B 2

C 64

Trang 8

D 62.

13 Giả sử có 3 tế bào vi khuẩn E coli, mỗi tế bào có chứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu

bằng 15N ở cả hai mạch đơn Người ta nuôi các tế bào vi khuẩn này trong môi trường chỉ chứa 14N mà không chứa 15N trong thời gian 3 giờ Trong thời gian nuôi cấy này, thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20 phút Cho biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?

(1) Số phân tử ADN vùng nhân thu được sau 3 giờ là 1536

(2) Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa 14N thu được sau 3 giờ là 1533

(3) Số phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa 14N thu được sau 3 giờ là 1530

(4) Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa 15N thu được sau 3 giờ là 6

A 1

B 3

C 2

D 4

14 Một gen nhân đôi một số lần, tổng số mạch đơn chứa trong các gen con nhiều gấp 16 lần số mạch

đơn có trong gen lúc đầu Số lần gen đã nhân đôi là

A 2 lần

B 3 lần

C 4 lần

D 5 lần

15 Có 10 phân tử ADN nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 140 mạch pôlinuclêotit mới

lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là :

A 6

B 5

C 4

D 3

16 Số mạch đơn ban đầu của một phân tử ADN chiếm 6,25% số mạch đơn có trong tổng số các phân tử

ADN con được tái bản từ ADN ban đầu Trong quá trình tái bản môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương với 104160 nuclêôtit Phân tử ADN này có chiều dài là :

A 5712Å

B 11804,8Å

C 11067Å

D 25296Å

17 Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N15 nếu chuyển nó sang môi trường chỉ có N14 thì sau 10

lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa N14?

A 1023

B 2046

C 1024

D 1022

Ngày đăng: 29/10/2022, 13:59

w