1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phieu cham diem thi dua ca nhan

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHOØNG GIAÙO DUÏC HUYEÄN TRAÀN VAÊN THÔØI TRÖÔØNG TH 1 KHAÙNH BÌNH ÑOÂNG PHIEÁU CHAÁM ÑIEÅM THI ÑUA CAÙ NHAÂN Thôøi ñieåm Hoï vaø teân chöùc vuï Thuoäc toå Toång soá ñieåm töï chaám Toå chaám HÑTÑ cha[.]

Trang 1

TRƯỜNG TH 1 KHÁNH BÌNH ĐÔNG

PHIẾU CHẤM ĐIỂM THI ĐUA CÁ NHÂN

Thời điểm………

Họ và tên: ……… chức vụ……….…Thuộc tổ ……… Tổng số điểm tự chấm:……….Tổ chấm……… ….HĐTĐ chấm……….…………

Điểm Tự

chấm

Tổ chấm

1.1 - Vắng có phép trừ 1đ/ lần ( trừ các trường hợp vắng do đi công tác) 1

1.3 - Đi trể hoặc không nghiêm túc khi họp trừ 1 đ/ lần ( BGH,tổ trưởng nhắc) 1

2.1 - Đến cơ quan không đúng giờ trừ 1 đ/ lần (Tính cả 15’ đầu giờ) 3

2.2 - Báo phép trể (Đến giờ mới báo, trừ đặc biệt) trừ 1 đ/ lần 1

2.3 - Nghỉ phép trừ 1 đ/ lần ( nếu nhờ người dạy thay thì không trừ điểm nhưng tối đa 2

2.4 - Lớp mất trật tự (trong giờ học) trừ 2 đ/ lần, GV ra ngoài không có lý do 2

2.5 - HS có thái độ quay cóp, đánh nhau… (có biên bản) trừ 5 đ/ lần (trong giờ học) 5

3.1 - Trang phục không đúng quy định trừ 2 đ/ lần 2

3.2 - Không có thẻ công chức trừ 2 đ/ lần 2

1.1 - Không báo giảng (hoặc không có lịch làm việc) trừ 2 đ/ lần 2

1.2 - Báo giảng trể (hoặc lên kế hoạch trể) trừ 1 đ/ lần 1

1.3 - Thiếu một loại hồ sơ sổ sách (cả kiểm tra không báo trước) trừ 5 đ/ lần 5

1.4 - Không soạn bài hoặc soạn sai ND , PP (có biên bản kiểm tra) trừ 5 đ/ lần 5

1.5 - Lập, ghi sổ không đúng quy định, Ghi điểm, tính điểm sai, tẩy xĩa trừ 2 đ/ lần 2

2 Chuyên môn: ( Đối với nhân viên dựa vào đánh giá chất lượng cơng tác do Tổ

2.1 - Tiết dạy trong đợt: Tốt (+30 đ); Khá (+27 đ); ĐYC (+20 đ); Chưa ĐYC (-30 đ) (lấy

kết quả xếp loại theo đa số kết quả các tiết dự giờ trong đợt)

30 2.2 - Giáo án soạn trong đợt: Tốt (+5 đ), Khá (+3 đ), ĐYC (+1 đ), 5

2.3 - Dạy không dúng bài soạn (theo kế hoạch dạy học) – 5 đ/ lần 5

2.4 - Không sử dụng ĐDDH (nếu tiết đó bắt buộc phải sử dụng ĐDDH ) – 5 đ/ lần 5

2.5 - Không duyệt kế hoạch (năm, tháng, tuần) giáo án đúng quy định – 5 đ/ lần 5

2.6 - Không dự giờ trong đợt – 10 ; nếu thiếu 1 tiết -5 điểm( giáo viên 6 tiết, tổ trưởng tổ

phó 7 tiết; PHT 15 tiết, HT 10 tiết)

5 2.7 - Vào điểm , nộp báo cáo trể -5 đ/lần ( GV chuyên vào điểm khi kết thúc tháng điểm) 5

1 - Không trung thực trong công tác làm ảnh hưởng đến tập thể -25 đ/lần 25

2 - Không thực hiện theo quy chế cơ quan, lãnh đạo phân công -25 đ/ lần 25

3 - Không có tinh thần trách nhiệm, gây mất đoàn kết hoặc bị kỷ luật – 25 đ/lần 25

4 - Vi phạm các hành vi bị cấm trong quy chế văn hĩa trừ 25 điểm/lần

Hút thuốc; sử dụng điện thoại trên lớp; cĩ uơng rượu bia khi làm việc, lên lớp ( trừ

trường hợp tiếp khách); quảng cáo thương mại, đánh bài; đưa con nhỏ đến trường khi

làm việc; đánh, chửi học sinh và đồng nghiệp ( Có biên bản vi phạm)

25

1

Trang 2

IV Điểm thưởng (tính vào thời điểm cả năm)

1 Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, CTCĐ, TPT, Tổ trưởng, tổ phó, TB TTND +10

Hoàn thành nhiệm vụ được giao, công việc mình phụ trách hoàn thành tốt

Dự giờ, dạy thay dủ số tiết trong đợt theo quy định

2 Cĩ HS giỏi cấp huyện +5 đ/ 1HS; có HS giỏi cấp tỉnh +10 đ/ 1 HS 5,10

4 GV, HS: Viết chữ đẹp xếp nhất, nhì, ba vòng trường cộng tương ứng 3,2,1 đ/ lần

Có HS viết chữ đẹp cấp huyện nhất, nhì, ba, KK, công nhận: tương ứng cộng

3,2,1 8,7,6,5,4

5 Thu các khoản tiền đạt 100% + 3 đ; từ 95% - 99% + 2 đ; từ 90%-94% + 1 đ 3,2,1

6 CBQL, Giáo viên giỏi cấp tỉnh, viết chữ đẹp cấp tỉnh +10

7 CBQL,Giáo viên giỏi cấp huyện, viết chữ đẹp cấp huyện +5

8 Giáo viên giỏi cấp trường

GV: Phong trào cấp trường đạt giải nhất, nhì, ba cộng điểm tương ứng

+3 3,2,1

9 Hiệu trưởng, PHT được cộng điểm khi có GV, HS đạt giải từ cấp huyện trở lên

10 CB, GV, NV được phân công bồi dưỡng được cộng điểm khi HS đạt giải

GV chuyên, Nhân viên nếu hoàn thành tốt nhiệm vụ được Hội đồng thi đua nhận xét

đánh giá cộng điểm cuối năm ngoài những nội dung đã quy định cộng điểm nhưng tối

đa không quá 10 điểm

V Điểm phạt (tính theo thời điểm lấy số âm)

1 Chất lượng đạt 95% so với chỉ tiêu trừ 1 đ, sau đó cứ 1% trừ 1 đ

2 Bản thân, lớp CN không tham gia các cuộc vận động, phong trào thi đua (văn nghệ,

thể thao, lao động, vệ sinh, đoàn đội…) trừ 5 đ/ lần

TỔNG CỘNG

PHẦN ĐÁNH GIÁ CHUNG CÁC NỘI DUNG CỘNG ĐIỂM: TỰ CHẤM TỔ CHẤM HĐTĐ

CHẤM

………

………

………

CÁC NỘI DUNG TRỪ ĐIỂM: ………

………

………

………

TỔNG SỐ ĐIỂM TRONG ĐỢT ( HỌC KỲ, CẢ NĂM) XẾP LOẠI *Tính điểm, xếp loại theo đợt thi đua Cả năm có 4 đợt -Điểm đợt 1(2,3,4) = Mục I + Mục II + Mục III + Mục IV (nếu có) + Mục V (nếu có) :……… điểm -Điểm học kì………= ( Đợt 1+ Đợt 2) / 2=………

-Điểm cả năm = (Điểm HKI + HKII ) / 2 =………

- Khi xếp thứ tự ưu tiên trước hết căn cứ vào điểm chuẩn sau đó so sánh điểm thưởng kết hợp đánh giá của HĐTĐKT Tổng số điểm chuẩn là 100 ( nếu không vi phạm gì)

+ Đạt từ 95 điểm trở lên : Loại A; + Đạt từ 90 đến 94 điểm : Loại B + Đạt từ 80 đến 89 điểm : Loại C ; + Đạt từ 70 đến 79 điểm : Loại D + Nếu vi phạm vào mục III hoặc có số điểm dưới 70 thì xếp Loại E (không hoàn thành nhiệm vụ) *Điều kiện + Những trường hợp bị kỷ luật từ khiển trách trở lên ( hoặc trong đợt xếp loại E ) đợt khác căn cứ xếp loại bình thường nhưng cuối năm không xét thi đua) + Không xét thi đua những trường hợp: Nghỉ quá 1/ 3 thời gian công tác ( bị bệnh nghỉ dài hạn, đi học dài hạn) Ngày…… tháng……… năm…………

CHỦ TỊCH HĐ TĐKT TỔ TRƯỞNG Người đánh giá

2

Ngày đăng: 29/10/2022, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w