1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

phieu cham diem thi dua khoi mau giao

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 15,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện tốt chế độ thông tin báo cáo 50đ đúng và đủ theo định kỳ; quản lý, lưu trữ hồ sơ đúng quy định.. - Không tham gia hội thi cấp huyện không tính điểm...[r]

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT BÌNH TÂN

TRƯỜNG MG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU CHẤM ĐIỂM THI ĐUA TẬP THỂ

KHỐI MẦM NON, MẪU GIÁO

Trường ……… Năm học 2018 – 2019

Tổng số lớp : … ;Tổng số CB,GV,CNV … (Trong biến chế … Hợp đồng ….) Tổng số học sinh: ……

NỘI DUNG

ĐIỂM

Ghi chú Chuẩn chấm Tự đồng Hội

Có xây dựng kế hoạch năm học (Năm, tháng) và

các kế hoạch hoạt động giáo dục khác:

1.1 - Kế hoạch năm học 2018-2019 30

1.2 - Kế hoạch kiểm tra nội bộ 30

1.3 - Thực hiện đầy đủ 3 công khai, đúng qui định

1.4 - Thực hiện công tác pháp chế theo công văn

1.5 - Thực hiện hồ sơ công tác THTT- HSTC 30

1.6 - Quy chế thi đua khen thưởng, quy chế làm

việc trong nhà trường, quy chế thực hiện dân chủ ở

cơ quan

20

1.10- Công tác phòng chống tham nhũng; Quy tắc

2 Hồ Sơ Chuyên Môn theo hướng dẫn 1488 ngày

2.1- Hồ sơ chuyên môn của PHT

170 2.2- Hồ sơ CM tổ khối: 80đ

80

2.3 - Kiểm tra 01 bộ hồ sơ của giáo viên: 40đ 60

Trang 2

- Đánh giá trẻ theo mục tiêu từng độ tuổi 1 lần/năm:

Mầm, chồi, lá (20đ)

2.4 Hồ sơ bán trú Thực hiện theo công văn HD

1488 ngày 12 tháng 9 năm 2018 của SGD 80

2.5 Tổ chức các hoạt động, hội thi:

- Tổ chức 03 Hội thi cấp trường (30đx3=90đ)

- Tham gia Hội thi cấp huyện: (30đ)

120

3 Công tác kiểm định chất lượng

Theo TT 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 100

4 Thực hiện tốt chế độ thông tin báo cáo đúng

và đủ theo định kỳ; quản lý, lưu trữ hồ sơ đúng

quy định

- Lưu công văn đi - đến (30đ)

- Báo cáo đúng lịch (20đ)

50

ĐIỂM KHỐI CHẤM : ………/ 1000đ ; XẾP LOẠI : Cờ, Nhì, Ba lấy điểm từ cao

xuống thấp

- NSVM đạt từ 95 điểm trở lên 5đ, dưới 95 điểm 3đ (kèm theo biên bản kiểm tra)

- Kiểm tra công đoàn cuối năm đạt VM5đ, không đạt VM 3đ (kèm theo biên bản kiểm tra)

- Tham gia các hội thi huyện tỉnh (GV, HS)

- Đơn vị có tham gia được 1đ - Đơn vị có tham gia được 1đ

+ Giải nhất : 5 đ/ giải + Giải nhất : 5 đ/ giải

+ Giải nhì : 4 đ/ giải + Giải nhì : 4 đ/ giải

+ Giải ba : 3 đ/ giải + Giải ba : 3 đ/ giải

+ Giải KK : 2đ /giải + Giải KK : 2 đ/ giải

* Giải cá nhân:

+ Giải nhất: 4đ, giải nhì: 3đ, giải ba: 2đ, khuyến khích: 1đ

- Kết quả THTT& HSTC : XS: 5 đ; tốt : 4 đ ; Khá: 2đ

Ý KIẾN CỦA KHỐI TRƯỞNG

……….

……….

….………, ngày … tháng …… năm 2019

TRƯỞNG KHỐI

Trần Thị Kim Ba

PHÒNG GD – ĐT BÌNH TÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 3

KHỐI THI ĐUA MẪU GIÁO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM THI ĐUA TẬP THỂ KHỐI MN, MẪU GIÁO NĂM HỌC: 2018-2019

1 Hồ sơ của Hiệu trưởng (240đ)

1.1- Có xây dựng kế hoạch năm học: Năm, tháng

(Đầy đủ nội dung theo hướng dẫn của Sở, của

Phòng, phù hợp tình hình thực tế của trường) (30đ)

1.2- Có xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ: (Theo

HD 1229/HD-PGDĐT ngày 11/10/2018) Đầy đủ

quy trình theo quy định và theo tình hình thực tế

của đơn vị (30đ)

1.3- Hồ sơ đầy đủ 3 công khai, đúng qui định theo

TT36/2017

(20đ)

1.4- Hồ sơ pháp chế theo công văn 1190/HD-PGD

ngày 26/9/2018 (15đ)

1.5- Hồ sơ THTT&HSTC (Kế hoạch, kế hoạch phối

hợp, quyết định, báo cáo sơ kết, bảng chấm, biên

bản họp xét) (30đ)

1.6- Có xây dựng quy chế khen thưởng, quy chế dân

chủ, quy chế làm việc trong nhà trường (20đ)

1.7- Có xây dựng kế hoạch phối hợp với các ban

ngành đoàn thể chính quyền địa phương, kế hoạch

phối hợp ban đại diện cha mẹ trẻ Kế hoạch phối

hợp với trạm y tế và công an xã (20đ)

1.8 - Có xây dựng kế hoạch ATGT (kế hoạch, quyết

định, bảng cam kết) (15đ)

1.9- Hồ sơ ANTT (có công nhận là trường đạt

ANTT)(kế hoạch, phương án PCCC, báo cáo sơ kết

6 tháng và 1 năm thực hiện, kế hoạch, quy chế phối

hợp công an về an toàn về ANTT trong nhà trường,

Nghị quyết công tác đảm bảo ANTT, biên bản triển

khai nghị quyết Danh sách cam kết thực hiện tốt an

- Không đầy đủ nội dung theo hướng dẫn của phòng mỗi kế hoạch trừ (2,5đ)

- Không đúng hướng dẫn trừ 2,5đ/hồ sơ

- Thực hiện không đầy đủ hồ

sơ công khai đúng quy định trừ 2,5đ

- Thực hiện thiếu 1 loại trừ 1đ

- Thiếu một trong số nội dung trừ 1,5đ

- Không xây dựng quy chế mỗi loại trừ 5đ, thiếu QĐ cho

1 quy chế trừ 1đ

- Thiếu 1 kế hoạch phối hợp trừ 5đ

-Thiếu 1 loại trong hồ sơ trừ 1,5đ

- Thiếu 1 nội dung trong hồ sơ ANTT trừ 1,5đ

- Không có hồ sơ mỗi loại trừ 5đ

Trang 4

toàn về ANTT Bảng đăng ký, QĐ v/v công nhận

trường học đạt an toàn về ANTT của xã năm học

trước) (20đ)

1.10- Có xây dựng kế hoạch tham nhũng (Kế hoạch,

quyết định, báo cáo phòng chống tham nhũng)

(20đ);

Quy tắc ứng xử (10đ);

Sổ tiếp dân (10đ)

(40đ)

- Thiếu 1 nội dung của 1.10 trừ điểm của từng hồ sơ, thiếu

1 nội dung nhỏ mỗi loại HS trừ 2đ

*Lưu ý: Không canh lề, không

ký tên, không đóng dấu văn bản, căn cứ không phù hợp trừ 2đ/HS của HT

2 Hồ sơ chuyên môn (510đ)

2.1- Hồ sơ chuyên môn của PHT (170đ)

1- KH CM năm học (năm, tháng) (10đ)

2- Sổ theo dõi chuyên môn tự tạo (20đ)

3- KH thực hiện chương trình GDMN theo độ tuổi

(20đ)

4- HS thực hiện BDTX (20đ)

5- Quy chế chuyên môn (10đ)

6- HS đánh giá chuẩn NNGV (10đ)

7- Sổ theo dõi phân công GV (QĐ phân công, bảng

phân công+chấm công+nghỉ phép) (20đ)

8- Sổ theo dõi chất lượng CSGD trẻ (10đ)

9- Sổ danh bạ GV (10đ)

10- Sổ theo dõi cấp phát tài sản, đồ dùng, đồ chơi,

TBDH cho các lớp (10đ)

11- Sổ theo dõi công tác tuyên truyền của trường

(20đ)

12- Sổ theo dõi CSVC và các nguồn đầu tư (10đ)

2.2 Hồ sơ tổ khối (80đ) (tùy chọn 1 khối)

(5 loại theo hướng dẫn của Sở 1488 ngày 12 tháng

9 năm 2018:

- Sổ kế hoạch hoạt động của tổ (năm, tháng); (20đ)

- KH GD theo dộ tuổi + lịch báo giảng; (20đ)

- Sổ ghi biên bản họp tổ; (20đ)

- Hồ sơ theo dõi tổ: đánh giá chuẩn NNGVMN +

kết quả thi đua GV trong tổ + theo dõi các moodul

tự học của GV và kết quả BDTX GV trong tổ; (10đ)

- Sổ theo dõi CLCSGD của tổ (sổ CM, chất lượng

CSGD, số liệu thống kê) (10đ)

2.3 * Kiểm tra 01 bộ hồ sơ của giáo viên: 40đ

- KH chăm sóc giáo dục trẻ theo từng chủ đề (10đ)

- Sổ theo dõi nhóm, lớp (6đ)

-Thiếu 1 loại trừ 05 điểm Cập nhật không kịp thời, không đầy đủ trừ 1,5đ

*Lưu ý: Không canh lề, không

ký tên, không đóng dấu văn bản, căn cứ không phù hợp trừ 2đ/HS

- Thiếu 1 loại trừ 2,5đ Cập nhật không kịp thời, không đầy đủ trừ 1,5đ

- Thiếu 1 KHCSGD trừ 1,5đ

Trang 5

- Sổ theo dõi tài sản nhóm lớp(6đ)

- Sổ dự giờ(6đ)

- Sổ hội họp, sinh hoạt chuyên môn (6đ)

- KH BDTX (cá nhân), sổ học cá nhân (6đ)

* Đánh giá trẻ theo mục tiêu từng độ tuổi 1

lần/năm Mầm, chồi, lá (20đ)

- Phiếu tổng hợp (10đ) và một bộ đánh giá của lớp

(10đ)

2.4 Thực hiện hồ sơ bán trú (80đ)

Thực hiện theo công văn HD 1488 ngày 12 tháng 9

năm 2018 của SGD

- Kế hoạch NDCS của BGH (20đ)

- KH phòng chống SDD, thừa cân, béo phì (10đ)

- Sổ theo dõi trẻ ăn hằng ngày (10đ)

- Sổ lưu, hủy mẫu thức ăn (10đ)

- Sổ thực đơn (10đ)

- Hồ sơ hợp đồng cung cấp thực phẩm (có nấu ăn

tại trường), hợp đồng cung cấp phần ăn cho trẻ

(không có nấu ăn tại trường) (10đ)

- Bảng thỏa thuận cha mẹ trẻ và nhà trường về thu

chi bán trú (10đ)

2.5 Tổ chức các hoạt động, hội thi: (120đ)

- Tổ chức 03 hội thi cấp trường (lưu trữ hồ sơ đầy

đủ) (90 đ)

-Hội thi cấp huyện: thi tiếng hát dân ca (30đ)

Minh chứng là danh sách tham gia hội thi

(Nếu cấp huyện không tổ chức hội thi, các trường

giữ trọn điểm)

Cập nhật không kịp thời, không đầy đủ trừ 1,5đ

- Thiếu 1 loại trừ 5đ

- Không tổ chức 1 hội thi trừ 30đ; thiếu mỗi loại hồ sơ trừ 1,5đ

- Không tham gia hội thi cấp huyện không tính điểm

3 Hồ sơ KĐCL (100đ)

- Đúng quy trình theo TT 19/2018 ngày 22/8/2018

của BGDĐT Ban hành Quy định về kiểm định chất

lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối

với trường mầm non

(KH, quyết định, báo cáo, phiếu đánh giá tiêu chí,

biên bản họp phân công)

Thiếu 1 loại trừ 05đ

4 Thực hiện tốt chế độ thông tin báo cáo (50đ)

đúng và đủ theo định kỳ; quản lý, lưu trữ hồ sơ

đúng quy định

- Lưu công văn đi - đến (đem từ năm 2019 tới thời

điểm) (30đ

- Báo cáo (20đ)

- Lưu công văn không theo thứ

tự trừ 2,5 điểm

- Báo cáo trễ từ 2 lần trở lên trừ 1đ/lần

Trang 6

5 Công tác Y tế trường học: (100đ)

* Hồ sơ theo 4 bìa kẹp theo mẫu Sở quy định:

(60đ)

- Hồ sơ 1: kế hoạch hoạt động, quyết định thành lập

ban CSSK ban đầu, các kế hoạch phòng chống dịch

bệnh, báo cáo 6 tháng, 1 năm

- Hồ sơ 2: kế hoạch, hợp đồng, danh sách khám sức

khỏe, hồ sơ quản lý sức khỏe học sinh, danh sách

cân đo

- Hồ sơ 3: Biên bản kiểm tra trường lớp, sổ theo dõi

cấp phát cloramin B 25%

- Hồ sơ 4: Sổ xuất, nhập thuốc, sổ cấp phát thuốc.

(nếu trường không có nhân viên y tế thì không thực

hiện HS này)

* Hồ sơ phòng chống tai nạn thương tích (40đ)

- Thiếu một loại hồ sơ trừ (2,5)

TRƯỞNG KHỐI Trần Thị Kim Ba

Ngày đăng: 20/12/2021, 07:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng thỏa thuận cha mẹ trẻ và nhà trường về thu chi bán trú. (10đ) - phieu cham diem thi dua khoi mau giao
Bảng th ỏa thuận cha mẹ trẻ và nhà trường về thu chi bán trú. (10đ) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w