Trình bày các thông so dánh giá tình trạng thăng bằng acid base 1.. T Thông số này không cổý nghĩa lắmđểđánh giá tình hạng thăng băng acid base mà phải kết hợpthêmnhiềuthôngsổkhác.. *Vì
Trang 1Bộ môn Hóa sinh Tài liệu ồn thi Nội trú năm 2021
Câu 20 Trình bày các thông so dánh giá tình trạng thăng bằng acid base
1 pH máu
**>Bình thường,pHmáu động mạch: 7,38 -7,42
T Thông số này không cổý nghĩa lắmđểđánh giá tình hạng thăng băng acid base
mà phải kết hợpthêmnhiềuthôngsổkhác
*Vì frongmáucócáchệđệm, do cơ chếđệm vàkhả năng bù trừ nêncónhiều trườnghợp nhiễm acid hoặcbase màpH máukhông thay đổi
2 p co2
bìnhthường
= 37°c
273 pC02
CO2 tạo thảnh 1(Ế)
Va ị
Ip/lút/1
- Đo theo thông khí phênang
Va: thôngkhí phế nang (mL/ph) T: nhiệt độtuyệtđối/
Bình thường: p CƠ2=40mmHg
-Đo theo điện cựcSeveringhaus:
Sựtăng H*dẫn đến thayđồi p co2 Tăng p co2 dẫn đến giảm pH
3 pO2
-po2đo băngphương pháp phân cực sử dụng điện cực Clark: đo trực tiếp liên quanđến 02 hòatan trong máu,'khôngliên quan đến02kết hợp với Hb
—pO2 độngmạch thayđổi theo tuổi:càng lớn tuổipo2 càng giảm
Bình thường: pO2 =70-100mmHg
4 Dự trữ kiềm
Dự trữ kiềm tínhtheo phươngtrình HendersowHasselbach:
a = 0,03 mmol lít/ mmHg 37°c Bình thường[HCO3-]= 22-26 mmol/L
5 Bicarbonate thực (AB: Actual Bicarbonate^
—Nồng độ thựctếcủa HCO3‘trongmáuGms với p CO2 tliựo^à p O2thực Thông
Bình thường:AB= 25 mmol/L
6 Bicarbonate chuẩn (SB: Standard Bicarbonate)
Bicarbonate huyết tươngđo ở trạng thái cân bằng:
p co2 = 40 mmHg