®Ò thi tiÕng viÖt sè 1 §Ò thi häc sinh giái tiÕng viÖt líp 5 A PhÇn tr¾c nghiÖm (5®iÓm)Em h y khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®Æt tríc c©u tr¶ lêi ®óng cho mçi c©u hái díi ®©y C©u 1 Tõ nµo díi ®©y cã tiÕng[.]
Trang 1A Phần trắc nghiệm (5điểm)Em hãy khoanh tròn vào chữ cái
đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:
Câu 1: Từ nào dới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
A Đồng hơng B Thần đồng C Đồng nghĩa D Đồng chí
Câu 2: Những cặp từ nào dới đây cùng nghĩa với nhau?
A Leo - chạy B Chịu đựng - rèn luyện
Câu 3: Dòng nào dới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
A Tin vào bản thân mình
B Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
C Đánh giá mình quá cao và coi thờng ngời khác
D Coi trọng mình và xem thờng ngời khác
Câu 4: Dòng nào dới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi
viết một tiếng ?
A Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần
B Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần
phần vần
D Ghi dấu thanh dới một chữ cái của phần vần
Câu 5: Câu kể hay câu trần thuật đợc dùng để :
Trang 2A Nêu điều cha biết cần đợc giải đáp
B Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc
C Nêu yêu cầu, đề nghị với ngời khác
D Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc
Câu 6: Câu nào dới đây dùng dấu hỏi cha đúng ?
C Vì sao hôm qua bạn nghỉ học ? D Một tháng có bao nhiêungày hả chị ?
Câu 7: Câu nào dới đây dùng dấu phẩy cha đúng ?
A Mùa thu, tiết trời mát mẻ
C Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đờng
D Nam thích đá cầu, cờ vua
Câu 8: Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vợt
lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì ?
A Chỉ thời gian B Chỉ nguyên nhân C Chỉ kết quả D Chỉmục đích
Câu 9: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?
A Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râmran
B ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dầnhơi lạnh mùa đông
Trang 3C Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồitrên lng con chó to.
Câu 10: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy
chung, luôn biết ơn những ngời có công với nớc với dân?
A Muôn ngời nh một B Chịu thơng, chịu khó
C Dám nghĩ dám làm D Uống n ớc nhớ nguồn
Câu 11: Câu ghép nào biểu thị quan hệ tơng phản trong các
câu sau đây?
A Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm
C Do đợc dạy dỗ nên em bé rất ngoan
D Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thơng yêu
Câu 12: Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm
gì?
A Công chúa ốm nặng B Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn
C Nhà vua lo lắng D Hoàng hậu suy t
Câu 13: Từ “Tha thớt” thuộc từ loại nào?
A Danh từ B Tính từ C Động từ D Đại từ
Câu 14: Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ
“trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau
nh thế nào?
Trang 4A một từ nhiều nghĩa B hai từ đồng nghĩa C hai từ đồng âm
Câu 16: Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua
tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?
B Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển
C Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển
D Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển
Câu 17: Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt nh pha lê,
hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện
pháp nghệ thuật nào?
A So sánh B Nhân hóa C So sánh và nhân hóa
D Điệp từ
Câu 18: “Thơm thoang thỏang” có nghĩa là gì?
A Mùi thơm ngào ngạt lan xa B Mùi thơm phảng phất, nhẹnhàng
C Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ D Mùi thơm lan tỏa đậm đà
Câu 19: Trong các trờng hợp dới đây, trờng hợp nào viết đúng
chính tả ?
Trang 5A Lép Tôn - xtôi B Lép tôn xtôi C Lép tôn - xtôi D Lép Tôn
- Xtôi
Câu 20: Câu “Giêng hai rét cứa nh dao:
Nghe tiếng ào mào ống gậy ra ông.”
Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:
A 2 âm tr, 1 âm ch B 2 âm ch, 1 âm tr C 1 âm th, 2 âm tr
D 2 âm th, 1 âm tr
B Phần tự luận: tập làm văn (5điểm)
Hãy tả lại quang cảnh đờng phố sau một trận ma rào mùa hạ
Hớng dẫn chấm môn tiếng việti trắc nghiệm ( 5 điểm )
Đáp án nh sau : Mỗi câu đúng, tính 0,25 điểm
Câu 1: B Câu 6: A Câu 11: B Câu 16: A Câu 2: C Câu 7: B Câu 12: B Câu 17: C Câu 3: B Câu 8: B Câu 13: B Câu 18: B
Câu 4: C Câu 9: D Câu 14: C Câu 19: A
Câu 5: B Câu 10: D Câu 15: D Câu 20: B
đề thi tiếng việt số 84+ ĐA
Trang 6I Bài tập trắc nghiệm (7đ)
Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm một số câu trả lời A, B, C,
D (là đáp án, câu trả lời, ) Em hãy ghi đáp án, câu trả lời
đúng vào bài kiểm tra.
Cậu 1 Câu nào có 2 đại từ dùng để xng hô, một đại từ dùng để
thay thế:
A Cậu đi đâu, tớ đi với cậu B Cậu thích thơ, tớcũng vậy
C Cậu đi đâu mà tớ không thấy cậu?
Câu 2: Cặp từ ngữ nào dới đây mà cả hai từ đều có thể điền
vào chỗ chấm trong câu sao cho nội dung câu không thay đổi :
“Nhờ nớc cờ hiểm, Hà đã đối thủ.”
a Đánh thắng/đánh thua b Thắng/bại c Đánhthắng/đánh bại
Bài 3: Trong các câu dới đây, dãy câu nào có từ in đậm là từ
nhiều nghĩa?
A.Trăng đậu vào ánh mắt / Hạt đậu đã nảy mầm.
B Trăng đã lên cao / Kết quả học tập cao hơn trớc.
C ánh trăng vàng trải khắp nơi / Thì giờ quý hơn vàng Bài 4: Cặp quan hệ từ trong câu nào có thể thay thế bằng cặp
từ “ giá nh thì ”
A.ăm học thì nó đã đỗ
B Nếu nó chăm học thì nó sẽ thi đỗ
Trang 7C. Nếu nó ch Nếu nó chăm học thì nó đỗ.
Bài 5: Bộ phận chủ ngữ trong câu văn sau là:
A, Phút giây yên tĩnh của rừng ban mai đang dần
B, Phút giây yên tĩnh của rừng ban mai
C, Phút giây yên tĩnh
D, Phút giây yên tĩnh của rừng
Bài 6: Từ nào sau đây viết đúng quy tắc chính tả:
A, Huân chơng Kháng chiến
B, Huân chơng Lao Động
C, Huy chơng Chiến công Giải phóng
D, Huy chơng Anh hùng lực lợng vũ trang
Bài 7: Đọc đoạn văn sau, chọn đáp án đúng cho câu trả lời:
"Mựa xuõn đó gần kề mà trời vẫn mưa liờn miờn Khụng khớ ảm đạm,lạnh lẽo, chỳng em phải mặc ỏo ấm đến trường.”
1: Số tiếng có âm chính là nguyên âm đôi là :
Trang 84 : Đoạn văn có số từ láy là :
A 5 B 4 C 3
D 2
Phần II : Tự luận (13đ)
Bài 1: Cho các câu văn sau:
Chú chuồn chuồn nớc tung cánh bay vọt lên Cái bóng củachú nhỏ xíu lớt nhanh trên mặt hồ Mặt hồ trải rộng mênh mông
và lặng sóng
a) Tìm từ đơn, từ ghép, từ láy trong các câu trên
b) Tìm danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ trong các câutrên
Bài 2; Xác định bộ phận, chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ (nếu có)
trong mỗi câu văn sau:
a) Tra, nớc biển xanh lơ và khi chiều tà, biển đổi sang màuxanh lục
b) Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón ờng bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím
đ-c) Một bác giun bò đụng chân nó mát lạnh hay tiếng một chú
dế rúc rích cũng khiến nó giật mình, săn sàng tụt nhanh xuống
hố sâu
d) Cái hình ảnh trong cô về tôi, đến bây giờ, vẫn còn rõ nét
Bài 2: Tìm ba cặp từ trái nghĩa nói về việc học hành Hãy đặt
câu với một trong ba cặp từ trái nghĩa ấy
Trang 9Bài 3: Ghép thêm một tiếng trắng, tiếng đỏ để tạo thành:
a) Từ ghép có nghĩa tổng hợp
b) Từ ghép có nghĩa phân loại
c)Từ láy
Bài 4: Cho một số từ sau:
vạm vỡ, trung thực, đôn hậu, tầm thớc, mảnh mai, béo, thấp,trung thành, gầy, phản bội, khoẻ, cao, yếu, hiền, cứng, rắn, giảdối
Hãy:
a) Dựa vào nghĩa, xếp các từ trên vào hai nhóm, đặt têncho từng nhóm
b) Tìm các cặp từ trái nghĩa trong mỗi nhóm
Bài 5: Thêm một vế câu và dùng dấu câu thích hợp điền vào trỗ
chấm để mỗi câu saou tạo thành câu ghép:
c)Trăng rất sáng………
d) Một giọng hát du dơng cất lên………
Bài 6: Đoạn văn sau đây đã bỏ quên dấu chấm, dấu phẩy Em
hãy chép lại đoạn văn và khôi phục lại dấu câu cho thích hợp:
Bé mới mời tuổi bữa cơm Bé nhờng hết thức ăn cho emhàng ngày Bé đi câu cá bống về băm sả hoặc đi lợm vỏ dạn
Trang 10giặc ở ngoài gò về cho mẹ thấy cái thau cái vung nào gỉ ngời tavứt Bé đem về cho ông mời quân giới
( Theo Nguyễn Thi)
Bài 7: Cho các câu tục ngữ sau:
- ăn vóc học hay
- Học một biết mời
a) Giải nghĩa các câu thành ngữ trên
b) Đặt câu với một trong hai câu thành ngữ đó
Bài 8: Tìm cặp từ hô ứng điền vào chỗ trống:
a) Gió … to, con thuyền … lớt nhanh trên mặt biển
b) Đám mây bay đến …, cả một vùng rộng lớn rợp mát đến
…
c)Trời … tối hẳn, vầng trăng tròn vành vạnh … hiện ra
d) Thuyền … cập bến, bọn trẻ … xúm lại
Bài 9: Trong đoạn văn “ Buổi tra, trời xanh ngắt, cao vòi vọi
Nắng to nhng không gay gắt Gió từ đồng bằng thổi lên mát mẻ,
dễ chịu.”
Có mấy động từ, tính từ trong đoạn văn trên ? Ghi lại các
động từ, tính từ đó
Bài 10: Tìm 5 câu ca dao,thành ngữ,tục ngữ có chứa cặp từ
trái nghĩa.Gạch chân cặp từ trái nghĩa ở mỗi câu:
Bài 11: Cho câu “Hổ mang bò lên núi”.Em có thể hiểu câu
này theo những cách nào?Vì sao?
Trang 11Nhớ chân Ngời bớc lên đèo, Ngời đi rừng núi trông theo bóng Ngời ”
(Tố Hữu)
Đoạn thơ trên ,cố nhà thơ Tố Hữu đã sử dụng phép liên kết câu nào?Tác dụng của phép liên kết câu đó?
Bài 13: Câu “Chú ve run rẩy,rùng mình từng đợt,rút hai
chân rồi bốn chân…ra khỏi xác.” có mấy vị ngữ?
A.1 vị ngữ B 2 vị ngữ C 3vị ngữ
D 4 vị ngữ
Bài 14: Gạch chân dới từ mang nghĩa gốc trong mỗi dòng sau:
a mũi đất,thính mũi,ngạt mũi,mũi dao,mũi tàu.
b chân cầu,chân dốc,chân răng,chân giả,chân đê,chân
tay
Trang 12đề thi tiếng việt số 85 + 86
Cõu 1: (3,5 điểm)
Cho cỏc từ ngữ sau: nỳi đồi, rực rỡ, chen chỳc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành
phố, ăn, đỏnh đập, bạn bố, dẻo dai.
Hóy sắp xếp cỏc từ trờn dựa theo:
- Cấu tạo từ (từ đơn, từ ghộp, từ lỏy).
- Từ loại (danh từ, động từ, tớnh từ).
Cõu 2: ( 2,0 điểm)
Giải nghĩa cỏc từ sau: quờ hương, truyền thống, phong tục, bao dung.
Cõu 3: (3,0 điểm)
Xỏc định thành phần cõu trong cỏc vớ dụ sau:
a Sau những cơn mưa xuõn, một màu xanh non ngọt ngào, thơm mỏt trải ra mờnh mụng trờn khắp cỏc sườn đồi.
b Việc tụi làm hụm ấy khiến bố mẹ buồn lũng.
Trang 13Đi qua thời ấu thơ
Bao điều bay đi mất
Chỉ còn trong đời thật
Tiếng người nói với con
Hạnh phúc khó khăn hơn
Mọi điều con đã thấy
Nhưng là con giành lấy
Từ hai bàn tay con.
(Sang năm con lên bảy - Vũ Đình Minh)
Câu 5: (8,0 điểm)
“Ngày xửa ngày xưa, có hai mẹ con sống bên nhau rất hạnh phúc Một hôm,
người mẹ bị ốm nặng và chỉ có trái táo ở một vương quốc xa xôi mới có thể chữa khỏi căn bệnh của mẹ Người con đã ra đi, vượt qua bao khó khăn, nguy hiểm, cuối cùng anh đã mang được trái táo trở về.”
Dựa vào đoạn tóm tắt trên, hãy kể lại tỉ mỉ câu chuyện đi tìm trái táo của người conhiếu thảo theo trí tưởng tượng của em
==== Hết ====
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT 5
A YÊU CẦU CHUNG:
Đáp án chỉ nêu những nội dung cơ bản, giám khảo cần chủ động trong đánh giá,cho điểm Cẩn trọng và tinh tế đánh giá bài làm của thí sinh trong tính chỉnh thể,
Trang 14trỏnh đếm ý cho điểm một cách máy móc, khuyến khớch những bài viết
sỏng tạo, cảm xỳc tự nhiờn Chấp nhận cả những ý kiến khụng cú trong Hướng dẫn
chấm nhưng hợp lớ, cú sức thuyết phục.
Tổng điểm toàn bài: 20,0 điểm làm trũn đến 0,5 Hướng dẫn chấm chỉ nờu một
số thang điểm chớnh; trờn cơ sở đú, giỏm khảo cú thể bàn bạc thống nhất định ra cỏcthang điểm cụ thể
B YấU CẦU CỤ THỂ:
Cõu 1 (3,5 điểm) Sắp xếp từ:
- Dựa theo cấu tạo từ: (1,75 điểm)
+ Từ đơn: vườn, ngọt, ăn
+ Từ ghộp: nỳi đồi, thành phố, đỏnh đập, bạn bố, dẻo dai
+ Từ lỏy: rực rỡ, chen chỳc, dịu dàng
- Dưạ theo từ loại: (1,75 điểm)
+ Danh từ: nỳi đồi, thành phố, vườn, bạn bố
+ Động từ: chen chỳc, đỏnh đập, ăn
+ Tớnh từ: rực rỡ, dịu dàng, ngọt, dẻo dai
Cõu 2 (2,0 điểm)
Giải nghĩa từ: (Mỗi cõu trả lời đỳng cho 0,5 điểm)
- Quờ hương: Quờ của mỡnh - nơi cú sự gắn bú thõn thiết về tỡnh cảm
- Truyền thống: Nề nếp, thúi quen tốt đẹp được lưu giữ từ đời này qua đời khỏc
- Phong tục: Thúi quen, tục lệ đó ăn sõu vào đời sống xó hội, được mọi ngườicụng nhận, làm theo
- Bao dung: Rộng lũng cảm thụng, độ lượng với mọi người
Trang 15(Lưu ý: Thí sinh có thể diễn đạt khác, miễn là hiểu đúng nghĩa của từ.)
Câu 3 (3,0 điểm)
Xác định thành phần câu: (Mỗi câu trả lời đúng cho 0,75 điểm)
a Trạng ngữ: Sau những cơn mưa xuân
Chủ ngữ: một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát
Vị ngữ: trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.
b Chủ ngữ: Việc tôi làm hôm ấy
Vị ngữ 1: thổi mây về phía cửa sông
Chủ ngữ 2: mặt nước dưới cầu Tràng Tiền
Trang 16- Khi lớn lên và từ giã “thời ấu thơ”, con sẽ bước vào “trong đời thậtt” với rất
nhiều thử thách nhưng cũng rất đáng tự hào
- Mọi hạnh phúc có được phải trải qua những vất vả, khó khăn, phải giành lấy
bằng chính bàn tay, khối óc của chính bản thân mình (không giống như hạnh phúc
tìm thấy dễ dàng trong các câu chuyện cổ tích của thế giới tuổi thơ)
- Đoạn thơ là bài học về hạnh phúc, về cuộc đời, về lao động và tình thương màcha muốn nói với con
(Chú ý: Nếu thí sinh không biết sắp xếp những điều cảm nhận được thành một
đoạn văn -hoặc bài văn ngắn, hoàn chỉnh, giám khảo trừ 1,0 điểm)
Câu 5 (8,0 điểm)
a Yêu cầu về kĩ năng:
- Xác định đúng kiểu bài: văn kể chuyện.
- Có kĩ năng làm bài tốt, diễn đạt lưu loát, trôi chảy, chữ viết đẹp, ít mắc lỗichính tả, dùng từ, ngữ pháp
b Yêu cầu về kiến thức:
Trên cơ sở đoạn tóm tắt ở đề bài, thí sinh tưởng tượng để kể lại tỉ mỉ câuchuyện đi tìm trái táo của người con hiếu thảo Sau đây là một số gợi ý mang tínhđịnh hướng thí sinh có thể triển khai trong bài làm:
- Mở bài: Dựng được hoàn cảnh câu chuyện (xảy ra đã lâu, có hai mẹ con sống
hạnh phúc …) (1,0 điểm)
- Thân bài: (6,0 điểm)
+ Chuyện xảy ra bất ngờ: người mẹ ốm nặng và chỉ có trái táo ở một vương quốc
xa xôi mới chữ khỏi được bệnh
Trang 17+ Cuộc hành trỡnh đi tỡm tỏo của người con (tưởng tượng và kể được những khúkhăn, nguy hiểm mà người con trải qua).
+ Niềm vui sướng tột cựng của người con khi tỡm thấy tỏo và mang về cho mẹ
- Kết bài: Người con trao trỏi tỏo cho mẹ, người mẹ được chữa khỏi bệnh, hai
mẹ con tiếp tục sống hạnh phỳc bờn nhau (1,0 điểm)
đề thi tiếng việt số 88+ĐA
A Phần trắc nghiệm (5điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời
đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:
Câu 1: Từ nào dới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Trang 18A Tin vào bản thân mình
B Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
C Đánh giá mình quá cao và coi thờng ngời khác
D Coi trọng mình và xem thờng ngời khác
Câu 4: Dòng nào dới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi
viết một tiếng ?
A Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần
B Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần
C Ghi dấu thanh vào trên hoặc dới chữ cái ghi âm chính củaphần vần
D Ghi dấu thanh dới một chữ cái của phần vần
Câu 5: Câu kể hay câu trần thuật đợc dùng để :
A Nêu điều cha biết cần đợc giải đáp
B Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc
C Nêu yêu cầu, đề nghị với ngời khác
D Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc
Câu 6: Câu nào dới đây dùng dấu hỏi cha đúng ?
A Hãy giữ trật tự ?
B Nhà bạn ở đâu ?
C Vì sao hôm qua bạn nghỉ học ?
D Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị ?
Câu 7: Câu nào dới đây dùng dấu phẩy cha đúng ?
A Mùa thu, tiết trời mát mẻ
Trang 19B Hoa huệ hoa lan, tỏa hơng thơm ngát.
C Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đờng
D Nam thích đá cầu, cờ vua
Câu 8: Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vợt
lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì ?
A Chỉ thời gian
B Chỉ nguyên nhân
C Chỉ kết quả
D Chỉ mục đích
Câu 9: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?
A Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râmran
B ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dầnhơi lạnh mùa đông
C Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồitrên lng con chó to
D Ma rào rào trên sân gạch, ma đồm độp trên phên nứa
Câu 10: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy
chung, luôn biết ơn những ngời có công với nớc với dân?
A Muôn ngời nh một
B Chịu thơng, chịu khó
C Dám nghĩ dám làm
Trang 20D Uống nớc nhớ nguồn
Câu 11: Câu ghép nào biểu thị quan hệ tơng phản trong các
câu sau đây?
A Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm
B Tuy Hoàng không đợc khỏe nhng Hoàng vẫn đi học
C Do đợc dạy dỗ nên em bé rất ngoan
D Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thơng yêu
Câu 12: Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm
gì?
A Công chúa ốm nặng
B Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn
C Nhà vua lo lắng
D Hoàng hậu suy t
Câu 13: Từ “Tha thớt” thuộc từ loại nào?
A Danh từ
B Tính từ
C Động từ
D Đại từ
Câu 14: Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ
“trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau
nh thế nào?
A Đó là một từ nhiều nghĩa
B Đó là hai từ đồng nghĩa
Trang 21C Đó là hai từ đồng âm
D Đó là hai từ trái nghĩa
Câu 15: Cặp từ trái nghĩa nào dới đây đợc dùng để tả trạng
Câu 16: Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua
tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?
A Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển
B Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển
C Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển
D Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển
Câu 17: Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt nh pha lê,
hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện
Trang 22A Mùi thơm ngào ngạt lan xa
B Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng
C Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ
D Mùi thơm lan tỏa đậm đà
Câu 19: Trong các trờng hợp dới đây, trờng hợp nào viết đúng
Câu 20: Câu “Giêng hai rét cứa nh dao:
Nghe tiếng ào mào ống gậy ra ông.”
Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:
Trang 23Hớng dẫn chấm môn tiếng việt
i trắc nghiệm ( 5 điểm )
Đáp án nh sau : Mỗi câu đúng, tính 0,25 điểm
Câu 1: B Câu 6: A Câu 11: B Câu 16: A
Câu 2: C Câu 7: B Câu 12: B Câu 17: C
Câu 3: B Câu 8: B Câu 13: B Câu 18: B
Câu 4: C Câu 9: D Câu 14: C Câu 19: A
Câu 5: B Câu 10: D Câu 15: D Câu 20: B
ii tự luận ( 5 điểm ) Tập làm văn
A Yêu cầu chung
Đề bài thuộc thể loại văn kể chuyện Kể lại một câu chuyện nói
về tình bạn (hoặc tình cảm gia đình, tình nghĩa thầy trò )
đã để lại trong em những tình cảm, cảm xúc khó quên mà em đãtừng đợc nghe kể, chứng kiến hay xem ở báo đài Câu chuyện
kể lại có thể vui hay buồn, miễn sao đợc trình bày rõ ràng, mạchlạc ( có mở đầu, diễn biến và kết thúc ), bộc lộ đợc những tìnhcảm, cảm xúc tiêu biểu, chân thực ; nêu đợc ý nghĩa hay tácdụng của câu chuyện đó đối với bản thân Diễn đạt rõ ý, dùng từ
đúng, viết câu không sai ngữ pháp và chính tả, trình bày sạchsẽ
B Yêu cầu cụ thể
Trang 24Điểm 5: Nắm vững yêu cầu đề ra, thể hiện đợc các yêu cầu trên.Văn viết mạch lạc, sinh động, giàu cảm xúc Bố cục rõ ràng, cân
đối, ý sâu sắc, phong phú Sai không quá 2 lỗi diễn đạt
Điểm 4: Nắm vững yêu cầu đề ra, thể hiện đợc các yêu cầu trên.Văn viết khá mạch lạc, sinh động, khá cảm xúc Bố cục rõ ràng,cân đối, ý khá sâu sắc và phong phú Sai không quá 3 lỗi diễn
đạt
Điểm 2-3: Nắm vững yêu cầu đề ra, thể hiện đợc các yêu cầutrên Văn viết tơng đối trôi chảy, mạch lạc, có thể hiện cảm xúc.Sai không quá 4 lỗi diễn đạt
Điểm 1 : ý nghèo, văn viết thiếu mạch lạc, sai nhiều lỗi diễn đạt
C Dàn bài gợi ý
A Mở bài: ( Mở đầu: giới thiệu hoàn cảnh, nhân vật, sự việc trớc
khi xảy ra câu chuyện theo cách trực tiếp hoặc gián tiếp.)
- Câu chuyện xảy ra ở đâu ?Vào lúc nào?Liên quan đến
ng-ời, sự việc nào?
- Hoặc: Câu chuyện xảy ra trong hoàn cảnh nào ? Sự việcchuẩn bị cho câu chuyện bắt đầu là gì ?
B.Thân bài: ( Diễn biến: kể lại diễn biến của câu chuyện từ lúc
mở đầu đến khi kết thúc )
- Sự việc mở đầu câu chuyện là gì ?
- Những sự việc tiếp theo diễn ra lần lợt ra sao ? (Chú ýnhững nét tiêu biểu)
Trang 25- Sự việc kết thúc lúc nào ?
C Kết bài: ( Kết thúc: nêu cảm nghĩ về câu chuyện đã kể theo
cách mở rộng hoặc không mở rộng ) - Câu chuyện đó làm
thay đổi điều gì trong cuộc sống của em?
- Hoặc: Câu chuyện diễn ra đã để lại cho em những tìnhcảm, cảm xúc gì
đề thi tiếng việt số 89 +ĐA
Đọc đoạn văn từ:
“Con gà cất lên một tiếng gáy và ở giữa góc vờn, tiếng cục tác làm nắng tra thêm oi ả, ngột ngạt, không một tiếng chim, không một sợi gió, cây chuối cũng ngủ, tàu lá lặng đi nh thiếp vào trong nắng Đờng làng vắng ngắt Bóng tre, bóng chuối cũng lặng im.
ấy thế mà mẹ em phải vơ vội cái nón cũ, đội lên đầu, bớc vào trong nắng, ra đồng cấy nốt thửa ruộng cha xong.
Thơng mẹ biết bao nhiêu, mẹ ơi!”
Câu 1: Đoạn từ “Con gà lặng im” ý của đoạn văn là:
a. Tả cái oi ả của buổi tra hè b. Tả cái tĩnh lặng củabuổi tra hè
c. Tả cây cối và con vật trong nắng tra hè
d. Tả cái mệt mỏi và làm việc của mẹ trong buổi tra
Câu 2: Đoạn từ “ấy thế mà cho xong” có ý nói:
Trang 26a. T¶ c¸i n¾ng oi bøc cña buæi tra hÌ b. T¶ mÑ ®angcÊy.
c. T¶ h×nh ¶nh ngêi mÑ trong buæi tra
C©u 3: C©u cuèi “Th¬ng mÑ biÕt bao nhiªu, mÑ ¬i!” thuéc kiÓu kÕt bµi:
a. Më réng b. Kh«ng më réng
C©u 4: Trong mçi nhãm tõ ng÷ sau cã mét tõ (hoÆc
ng÷) xÕp sai nhãm H·y g¹ch ch©n díi tõ ng÷ xÕp sai nhãm
c D©n téc, gièng nßi, nh©n lo¹i.
d Bµ con, ruét rµ, ruét thÞt, hä hµng, hä m¹c, nh©n d©n.
C©u 5: ViÕt c¸c cÆp tõ tr¸i nghÜa trong c¸c cÆp tõ sau:
Trang 27Câu 6: Hải thợng Lãng ông trong bài “Thầy thuốc nh mẹ
hiền” ông còn có tên gọi khác là: a. Nguyễn Hữu Trác b. Lê Hữu Trác c. Lê Văn Lãng.
Câu 7: Đọc bài ca dao sau và trả lời câu hỏi ở dới:
“Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ có chồng lợi chăng
Thầy bói xem quẻ nói rằng Lợi thì có lợi nhng răng chẳng còn”
a.Chữ “lợi” ở câu thứ 2 khác chữ “lợi” ở câu thứ 4 thế
Câu 8: Ngời bạn nhỏ trong bài “Ngời gác rừng tí hon” có
những phẩm chất nào đáng quý ?
c. Thích trồng cây d. Yêu rừng
Câu 9: Đánh dấu tích () vào trờng hợp cần ghi biên bản:
a. Một nhà hàng xóm mất trộm tài sản khá lớn
Trang 28b. Một va chạm giao thông nhỏ giữa hai bạn đi xe đạp.
c. Một cuộc hội ý của ban cán sự lớp bàn về kế hoạch lao
động
Câu 10: Cho các câu sau:
a Nghe những tiếng ồn ào ấy, một đám đông đàn bà, đàn ông,thiếu nữ, thanh niên chen chúc ở các cửa ra vào
b Thế rồi họ lại ngồi
c Đó là những bậc phụ huynh
Câu A: thuộc kiểu câu: Câu B thuộc kiểu câu: Câu
C thuộc kiểu câu
Câu 11: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
“Mây bay cuồn cuộn nh ngựa phi, gió đánh ào ào nh sắp có cơn dông; đất đổ xuống rầm rầm nh ma trút Tiếng đàn, tiếng sáo
nh nớc chảy, mây bay”
+ Đoạn văn trên có mấy câu ghép?
a. Một câu ghép b. Hai câu ghép c. Ba câughép
+ Hãy viết lại câu ghép đó (nếu có)
Câu 12: Nối nghĩa cột A thích hợp với một cụm từ ở cột B:
đối với đất n ớc.Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc ng ời dân phải làm đối với đất n ớc, đối với ng
ời khác.
Trang 29Câu 13: Những từ ngữ nào dới đây liên quan đến từ “truyền
thống”:
a. Tục thi chọi gà b. Cửa hàng lu niệm.c. Miếng trầu là đầu câu chuyện d. Múa rối nớc
e. Bộ phim hoạt hình
Câu 14: Em hãy đánh dấu (X) vào những câu là câu ghép:
a. Chích bông tuy nhỏ bé nhng ai cũng quý
b. Là chim, tôi sẽ là loài bồ câu trắng
c. Nghe những tin ấy, một đám ngời chạy tới
d. Nếu là ngời, tôi sẽ chết cho quê hơng
e. Tôi sẽ tha lỗi cho anh, nếu anh biết sửa chữa lỗi lầm
Câu 15: Em hãy phát hiện tín hiệu nghệ thuật đợc dùng trong
khổ thơ sau và đợc thể hiện bằng những từ ngữ nào?
“Mặt trời xuống núi ngủ Tre nâng vầng trăng lên
Trang 30Tre bần thần nhớ gió Chợt về đầy tiếng chim”
Em hãy chuyển 2 câu đơn trên thành những câu ghép
có sử dụng quan hệ từ để liên kết các vế câu.
Câu 18: Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về một tấm
g-ơng hiếu học trong đó có sử dụng thay thế từ ngữ để liên kết câu.
Câu 19: Tả cảnh đẹp quê hơng:
Em hãy viết một đoạn mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng với đề bài cho trên.
Câu 20: Viết bài văn tả một đồ vật hoặc món quà có ý
nghĩa sâu sắc với em và nêu cảm nghĩ của mình.
*******Hết*******
Trang 31đề thi tiếng việt số 91=ĐA
Bác sống nh trời đất của ta
Yêu từng ngọn lúa, mỗi cành hoa
Tự do cho mỗi đời nô lệ
Sữa để em thơ, lụa tặng già
Đoạn thơ trên đã giúp em hiểu đợc những nét đẹp đẽ gì trong cuộc sống của Bác Hồ kính yêu?
Trang 32- Học sinh tìm đúng 1 từ cho: 0.15 điểm.
- Học sinh đặt đúng mỗi câu cho: 0.2 điểm
Câu 2: ( 2 điểm )
- Học sinh xác định đúng mỗi câu cho: 1 điểm
a, Trên nền cát trắng tinh,/ nơi ngực cô Mai tì xuống đón đờng bay của giặc,/ mọc
Trang 33nêu rõ nét đẹp trong cuộc sống của Bác Hồ, nh sau:
- Bác luôn gần gũi với mọi ngời, cuộc sống tràn đầy tình yêu
th-ơng ( có dẫn chứng )
- Bác luôn sống vì hạnh phúc của con ngời Bác hi sinh tất cả vì cuộc đấu tranh giành độc lập tự do cho dân tộc và vì niềm vui, niềm hạnh phúc của tất cả mọi ngời ( có dẫn chứng )
+Tuỳ từng mức độ làm bài của học sinh mà GV có thể cho các thang điểm: 0.5-1; 1.25- 2; 2.25-3
- Bài viết bị trừ điểm nếu mắc các lỗi sau:
+ Sai 2 - 3 lỗi (chính tả, dùng từ, đặt câu… ): trừ 0.5điểm
+Sai 4 -5 lỗi (chính tả, dùng từ, đặt câu… ): trừ 1điểm
+ Sai 6 lỗi (chính tả, dùng từ, đặt câu… ) trở lên: trừ tối đa
1.5điểm
Tuỳ mức độ làm bài của học sinh mà GV có thể cho các thang
điểm: 0.5-1; 1.5-2; 2.5-3; 3.5- 4
Trang 34đề thi tiếng việt số 92= ĐA
Câu1: (2 điểm) Em hãy viết lại cho đúng các từ dới đây:
Chong chẻo, chắng chong, trong chóng, bánh trng, trói chang
Câu2:( 4 điểm Cho một số từ sau: Vạm vỡ, trung thực, đôn
hậu, tầm thớc, mảnh mai, béo, thấp, trung thành, gầy, phản bội, khoẻ, cao, yếu , hiền, cứng rắn, giả dối
a - Dựa vào nghĩa, xếp các từ trên vào 2 nhóm và đặt tên cho từng nhóm
b- Tìm các cặp từ trái nghĩa trong mỗi nhóm
Câu 3:( 4 điểm) Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ của các
Trang 35Êm đềm khua nớc ven sông.
( Quê hơng- Đỗ Trung Quân)
Đọc đoạn thơ trên em thấy đợc ý nghĩ và tình cảm của nhà thơ
đối với quê hơng nh thế nào?
Câu 5: ( 5 điểm) Em hãy viết bài văn ngắn tả về mẹ (hoặc
thầy, cô giáo) của em
(Chữ viết , trình bày toàn bài đẹp 1 điểm)
Vạm vỡ, tầm thớc, mảnh
mai, béo, thấp, gầy, khoẻ,
cao, yếu
Trung thực, đôn hậu, trung thành, phản bội, hiền, cứng rắn, giả dối
Trang 36b) Các cặp từ trái nghĩa trong mỗi nhóm: ( 2 điểm)
+ Nhóm 1: beó / gầy; cao / thấp; khoẻ / yếu; vạm vỡ / mảnh mai.+ Nhóm 2: trung thực / giả dối ; trung thành / phản bội
Câu3: (4 điểm) Xác định đúng mỗi bộ phận ( 0,5 điểm)
a)Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ớt và con suối chảy thầm d
Trang 37- HS viết đợc cảm nhận của mình về hình ảnh quê hơng ( 2,5
điểm)
Câu 5: (5 điểm) Em hãy viết bài văn ngắn tả về mẹ (hoặc
thầy, cô giáo) của em
- Bố cục rõ ràng, diễn đạt câu, ý đúng, dùng từ nổi bật hìnhdáng ngời đợc tả (2,5 điểm)
- Thể hiện sự sáng tạo trong cách dùng từ, dùng hình ảnh miêu tảhình dáng, tính tình, hoạt đọng của ngời đợc tả Trình bày vănbản đúng (2,5 điểm)
(Chữ viết , trình bày toàn bài đẹp 1 điểm)
đề thi tiếng việt số 93 Câu 1: ( 1,75đ)
a) Bài “Hạt gạo làng ta” của tác giả nào? Nội dung bài nói lên điềugì?
b) Em hãy chép lại khổ thơ nói lên nỗi vất vả của ngời nông dânkhi làm ra hạt gạo
c) Qua bài này em hãy nói lên lòng biết ơn của em đối với ngờinông dân
Câu 2: ( 2đ) Xếp các từ đợc gạch dới trong hai câu sau vào nhóm
: danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ
Trang 38Một cô bé vừa gầy vừa thấp bị thầy giáo loại ra khỏi dàn đồng ca.Cũng chỉ tại cô bé ấy lúc nào cũng chỉ mặc một bộ quần áo vừa bẩn vừa cũ, lại rộng nữa.
Câu 3: ( 1,25đ) Tìm bộ phận chủ ngữ, vị ngữ của mỗi câu
sau và cho biết chúng thuộc kiểu câu Ai làm gì ? hay Ai thếnào?
Tôi nhẹ nhàng vuốt lại mảnh giấy cho phẳng rồi đa cho mẹ củaTôm- mi Bà đọc và đa nó cho chồng mà không hề nói lời nào BốTôm – mi cau mày Nhng rồi , khuôn mặt ông dãn ra
Câu 4: ( 1,0đ) Viết lại cho đúng chính tả các từ mà em cho là
sai
Triều đi học về Chúng em coa nghôi nhà sây dỡ
Dàn dáo tựa cái nồng che trở Chụ bê trông nhú lên nh một mầmcây
Trang 39dàn đồng
ca, cô bé,quần áo
Động từLoại, mặc,
Tính từGầy, thấp,bẩn, cũ,rộng
Quan hệtừVừa, vừa,tại, vừa,vừa
2,0
Câ
u3
Tôi nhẹ nhàng vuốt lại mảnh giấy cho phẳng
rồi đ a cho mẹ của Tôm- mi
CN
VN
Bà đọc và đ a nó cho chồng mà không hề
0,75
Trang 40nói lời nào Bố Tôm – mi cau mày.
CN VN
CN VN
Nh ng rồi , khuôn mặt ông dãn ra
CN VN
Câu 1, 2, 3 thuộc kiểu câu Ai làm gì ?
Câu 4 thuộc kiểu câu Ai thế nào?
0,5
đề thi tiếng việt số 94+ĐA
Câu I: ( 2 điểm )
Tìm 5 thành ngữ, tục ngữ nói về đạo đức và lối sống lành
mạnh, tốt đẹp của con ngời Việt Nam.
Câu II: (3 điểm )