1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 2: Đại cương về transistor doc

56 555 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2: Đại cương về transistor
Thể loại Giáo trình giảng dạy
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1 KHUYẾCH ĐẠI VÀ CHUYỂN MẠCH BẰNG TRANSISTOR... Mạch khuyếch đại bằng BJT... Ví dụ 2.6 Mạch phân cực BJT thực tếHãy xác định điểm phân cực DC của transistor cho mạch ở hình 2.20, tức l

Trang 1

Chương 2: Đại cương về transistor

• Transistor tiếp giáp lưỡng cực - BJT

[ Bipolar Junction Transistor ]

• Transistor hiệu ứng trường – FET

[ Field – Effect – Transistor ]

Trang 2

2.1 KHUYẾCH ĐẠI VÀ CHUYỂN MẠCH BẰNG TRANSISTOR

Trang 4

VÍ DỤ 2.1 Mô hình của bộ khuyếch đại tuyến tính

Hãy xác định hệ số khuyếch đại điện áp, A V = v L /v S của mô hình mạch khuyếch

đại thể hiện ở hình 2.3, với các điện trở nội của đầu vào và đầu ra là r i và r o;

hệ số khuyếch đại nội của phần tử khuyếch đại, µ; điện trở nội của nguồn tín hiệu là R S , và điện trở tải là R L

Trang 5

2.2 TRANSISTOR TIẾP GIÁP LƯỠNG CỰC - BJT

Trang 8

I E = I B + I C (2.1)

I C = b I B (2.2)

Trang 12

VÍ DỤ 2.2 Xác định vùng hoạt động của BJT

Xác định vùng hoạt động của BJT trong mạch ở hình 2.10, khi nguồn

điện áp base VBB bị ngắn mạch, VBB = 0;

VCC =12 V; RB = 40 k  ; RC = 1 k  ; RE = 500 

Trang 13

VÍ DỤ 2.3 Xác định vùng hoạt động của BJT

Xác định vùng hoạt động của BJT trong mạch ở hình 2.11, khi

biết các điện áp: V1 = VB = 2,7 V; V2 = VE = 2 V ; V3 = VC = 2,3 V

Trang 14

Phương pháp chọn điểm làm việc cho BJT

Trang 16

Ví dụ 2.4: Xác định điểm làm việc DC cho mạch khuyếch đại bằng BJT bằng đồ thị (tức bằng đặc tuyến collector)

Xác định điểm làm việc DC, tức là IBQ và ICQ, VCEQ của mạch khuyếch

đại hình 2.14, khi biết RB = 62,7 k  ; RC = 375  ; điện áp các nguồn

cung cấp VBB = 10 V; VCC = 15 V; họ đặc tuyến collector như ở hình

2.13; điện áp tiếp giáp BE,

Trang 17

Mạch khuyếch đại bằng BJT

Trang 18

Ví dụ 2.5 Mạch khuyếch đại tín hiệu nhỏ bằng BJT

Hình 2.17, là mạch khuyếch đại bằng BJT có đặc tuyến collector như ở hình

2.13, R B = 10 k; R C = 375 ; V BB = 2,1 V; V CC = 15 V; V = 0,6 V;

Hãy xác định:

(1) điểm làm việc DC của BJT;

(2) hệ số khuyếch đại dòng danh

định, b, tại điểm làm việc;

(3) hệ số khuyếch đại điện áp AC,

Trang 20

V V I

Trang 21

Ví dụ 2.6 Mạch phân cực BJT thực tế

Hãy xác định điểm phân cực DC của transistor cho mạch ở hình

2.20, tức là tính các dòng (tĩnh) DC, IBQ và ICQ, VCEQ, khi các điện

BB

BB BE B

Trang 22

2.3 MÔ HÌNH TÍN HIỆU LỚN CỦA BJT

Trang 24

Ví dụ 2.7 Mạch điều khiển LED

Hãy thiết kế mạch khuyếch đại bằng transistor để cung cấp nguồn cho LED LED yêu cầu chuyển sang sáng (dẫn) [ON] và tắt (ngưng dẫn) [OFF] tuân theo tín hiệu on-off từ cổng ra số của máy tính Mạch như ở hình 2.24.

Các đại lượng đã cho gồm máy tính: điện trở ra = R B = 1 k ; V on = 5 V; V off = 0 V; I = 5

mA Transistor: V CC = 5 V; V = 0,7 V; b = 95.

LED: VLED = 1,4 V; ILED > 15 mA; Pmax = 100 mW.

Tính điện trở collector, R C, để cho transistor hoạt động ở vùng bảo hòa khi mức điện

áp ra từ máy tính là 5 V; mức công suất tiêu tán bởi LED.

Trang 25

Mạch khuyếch đại tín hiệu-lớn dùng trong nhiệt kế điện tử diode

Mạch như ở hình 2.26 VCC = 12 V; b = 188,5; V BE = 0,75 V; R S = 0,5 k; R B = 10 k; đáp ứng điện áp của diode theo nhiệt độ (hình 2.27), cần phải tính điện trở

collector và điện áp ra của transistor theo nhiệt độ Sử dụng diode 1N914 và

transistor 2N3904

Trang 27

2.4 TRANSISTOR HIỆU ỨNG TRƯỜNG

Trang 35

Bảng 2.1 Các vùng làm việc và phương trình của

MOSFET tăng cường kênh-n

Trang 36

VÍ DỤ 2.8 Xác định điểm-Q trên đặc tuyến ra của MOSFET

Xác định điểm-Q tức mức dòng máng tĩnh (dc), IDQ và điện áp

máng-nguồn tĩnh, VDSQ của MOSFET trong mạch ở hình 2.32, với VGG = 2,4 V;

VDD = 10 V; RD = 100  ; và MOSFET trong mạch có họ đặc tuyến dòng

máng như ở hình 2.32

Trang 37

VÍ DỤ 2.9 Tính điểm-Q của MOSFET

Xác định điểm-Q tức mức dòng máng tĩnh (dc), IDQ và điện áp

máng-nguồn tĩnh VDSQ của MOSFET trong mạch ở hình 2.32, với VGG = 2,4 V;

VDD = 10 V; RD = 100  MOSFET trong mạch có họ đặc tuyến dòng

Trang 38

VÍ DỤ 2.10 Mạch tự phân cực bằng MOSFET

Xác định điểm-Q cho mạch tự phân cực bằng MOSFET như ở hình 2.33a, với VDD = 30 V; RD = 10 k  ; R1 = R2 = 1,2 M  ; RS = 1,2 k  ;

VGSth = 4 V; k = 0,9 mA/V2- Hãy chọn RS để có VDSQ = 8 V.

Trang 39

MOSFET kênh-p và các cấu kiện CMOS

Trang 40

Cổng tương tự hai chiều bằng MOSFET

Trang 41

2.6 MOSFET NGHÈO VÀ JFET

* MOSFET nghèo kênh-n

Trang 47

Transistor hiệu ứng trường kiểu tiếp giáp - JFET

Trang 50

Bảng 2.2 Các vùng làm việc và phương trình của

MOSFET kiểu nghèo và JFET kênh-n

Vùng ngắt: vGS < - VGSOFF và iD  0

Vùng tuyến tính [Ohmic]: vDS < 0,25(vGS - VGSOFF), vGS > - VGSOFF

(điện trở máng-nguồn tương đương)

Vùng bão hòa: vDS(vGS - VGSOFF), vGS > - VGSOFF

Vùng đánh thủng: vDS > VBDS

2 GSOFF

DS D

Trang 51

Ví dụ 2.11 Cách xác định vùng làm việc của JFET

Xác định vùng làm việc của mỗi JFET ở hình 2.42, với VDD = 15 V;

RD(a) = 500  ; RD(b) = 1,45 k  ; VGSOFF = - 4 V; IDSS = 10 mA.

Trang 52

Ví dụ 2.12 Phân cực cho JFET

Thiết kế mạch phân cực cho JFET như ở hình 2.43, để hoạt động ở vùng

bảo hòa với mức dòng máng, IDQ = 4 mA và điện áp máng-nguồn,

VDSQ = 10 V, khi biết VGSOFF = - 3 V; IDSS = 6 mA; VDD = 30 V.

Trang 53

Chương 3

Các mạch khuyếch đại và chuyển mạch bằng transistor

3.1 MÔ HÌNH TÍN HIỆU NHỎ CỦA BJT

Trang 56

VÍ DỤ 3.1 Xác định hệ số khuyếch đại vòng hở AC của bộ khuyếch đại

emitter-chung

Hãy xác định điểm-Q và hệ số khuyếch đại vòng hở AC của mạch khuyếch đại ở hình 3.4, mạch khuyếch đại sử dụng transistor npn 2N5088 khi nguồn điện áp base, V BB =

6 V; V CC = 12 V; R B = 100 k; R C = 0,5 k; R E = 100 ; V = 0,6 V; bfe = 350

Ngày đăng: 16/03/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.17, là mạch khuyếch đại bằng BJT có đặc tuyến collector như ở hình 2.13, R B = 10 k; R C = 375 ; V BB = 2,1 V; V CC = 15 V; V  = 0,6 V; - Chương 2: Đại cương về transistor doc
Hình 2.17 là mạch khuyếch đại bằng BJT có đặc tuyến collector như ở hình 2.13, R B = 10 k; R C = 375 ; V BB = 2,1 V; V CC = 15 V; V  = 0,6 V; (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w