Phân tích mối nguy, xác định biện pháp phòng ngừa 2.. KHÁI NIỆM MỐI NGUYTheo FDA & HACCP truyền thống Mối nguy hazard là các yếu tố sinh học, hóa học hoặc lý học trong thực phẩm, hoặc đi
Trang 1CH Ế BI Ế N TH Ị T
CHƯƠNG 4
Trang 31 V Ệ SINH TRONG CH Ế
Vệ sinh là kiểm soát tình trạng môi trường trong quá trình chế biến, bảo quản và vận chuyển thực phẩm
Vệ sinh công nhân
Vệ sinh máy móc, phải rửa sạch và sát trùng tất cả máy móc mỗi ngày và sau khi sử dụng
Vệ sinh áo quần bảo hộ lao động
Vệ sinh dụng cụ và bàn ghế
Vệ sinh sàn nhà và tường vách trong xưởng chế biến
Vệ sinh trong lúc chế biến
Vệ sinh tồn trữ
Vệ sinh vận chuyển
Trang 4Nhà chế biến thịt thường ước lượng các
Loại thịt (% nạc) Tỉ lệ chất béo (%) Tỉ lệ nước (%) Tỉ lệ protein (%)
99% 1 78 21
95% 5 75 20
92% 8 73 19
89% 11 70 19
75% 25 59 16
50% 50 40 10
10% 90 8 2
Trang 5 Máy tiêm (injector)
Máy nh ồ i và tr ộ n th ị t (tumbler, massager)
Máy làm nư ớ c đá
Máy đóng gói chân không
Trang 6Máy xay th ị t
Trang 11Máy d ồ n th ị t
Trang 13Máy tiêm (injectors)
Trang 14Massager
Trang 15Máy đóng gói chân không
Trang 18Nhóm s ả n ph ẩ m phân c ắ t
xúc xích tươi (fresh sausages), l ạ p xư ở ng, pate
Nguyên li ệ u (th ị t, m ỡ ) đư ợ c phân c ắ t b ằ ng
máy xay th ị t, ho ặ c phân c ắ t, giã
s ử d ụ ng gia v ị thích h ợ p
Đưa Đưa đi ch ế bi ế n b ằ ng phương pháp s ấ y hay
h ấ p
Trang 19Th ị t, m ỡ xay Thêm gia v ị thích h ợ p
H ỗ n h ợ p
Vô bao, xâm kim,
phân đoạn, rửa nước
Pate
Cho vào vỏ bọc
Xông khói, hay ủ
xúc xích tươi
Trang 23Xúc xích tươi
Trang 25Nhóm s ả n ph ẩ m nh ũ tương
Nh ũ tương là hh ợ p n ạ c, m ỡ và/ho ặ c ph ủ t ạ ng đư ợ c
phân cắt thành hạt có kích thước rất nhỏ cùng với nước
Chế biến nhũ tương gồm 2 công đoạn: phân cắt
nguyên li ệ u và tái k ế t n ố i các ph ầ n phân c ắ t
Máy móc thông dụng: máy xay và máy cutter
Các yếu tố ảhưởng đến quá trình nhũ tương: nguyên
li ệ u th ị t (pH 6.2), % m ỡ , % nư ớ c, nhi ệ t đ ộ , các ch ấ t thêm vào
Trang 26Th ị t, m ỡ xay
Thêm gia v ị thích h ợ p , thêm nư ớ c đá và t ạ o nh ũ tương b ằ ng cutter
Trang 32Công thức của sphẩm dạng nhũ tương Frankfurt
Trọng lượng (kg) Nguyên liệu
20,00kg Thịt ba rọi (tối đa 50% mỡ và không da)
Trang 34Để tạo nhũ tương, người ta cho vào máy cắt lần lượt
(1) Nạc vào, máy cắt v chậm, thêm hhợp muối nitrit, và phốt phát Máy quay 3-5 vòng (cắt thịt và phân tán
muối nitrit/phốt phát Ỉ protein tăng WHC);
(2) Thêm 1/3 nước đá Ỉ máy cắt quay khoảng 20 vòng
ở tốc độ cao Ỉ protein liên kết nhiều phân tử nước
(3) Thêm mỡ và 1/3 nước đá vào, máy quay 30 vòng nữa
Ỉ các hạt mỡ phân tán được bọc bởi protein đã được thủy hoá Ỉ được nhũ hoá Các ptử collagen phân tán
Ỉ bao bọc những hạt mỡ đã được nhũ hoá
(4) Máy cắt quay tốc độ chậm, thêm hương liệu, những chất phụ gia khác và 1/3 nước đá còn lại vào Tiếp tục để máy cắt hoạt động thêm 20-30 vòng tốc độ cao Ỉ
thịt, mỡ và nước đá thành nhũ tương đồng nhất < 12 0 C
Trang 36Sấy Ỉ khô ddần bề mặt sphẩm Ỉ khói bám và xnhập trong
sphẩm Nếu nhiệt sấy quá cao Ỉ lớp protein bao hạt mỡ bị co lại và vỡ ra, Ỉ mỡ tách Ỉ nắp mỡ ở hai đầu cây xúc xích Nếu xông khói khô, sphẩm giảm P đáng kể, vỏ bọc dai Aåm độ quá cao Ỉ lớp collagen bao hạt mỡ bị biến tính thành gelatin, hạt mỡ chảy
Ỉ tách mỡ.
Sau khi nấu, tắm nước lạnh 15’ Ỉ sphẩm 30 0 C Ở nhiệt độ >
30 0 C Ỉ vỏ bọc bung ra và cũng có thể bị nhăn nhún Ỉ phòng
4 0 C min 4h Ỉ đóng gói chân không, bảo quản trong kho lạnh.
Nhiệt độ, ẩm độ và thời gian trong phòng xông khói Chế độ Nhiệt độ Aåm độ (%) Thời gian (‘)
Trang 37S ả n ph ẩ m Salami
S ả n ph ẩ m k ế t h ợ p gi ữ a phân c ắ t và nh ũ tương
Các d ạ ng n ấ u - x ố ng khói và lên men
Gia v ị đ ặ c trưng
Có v ỏ b ọ c
Trang 38Vô bao, cân, đóng gói
Nấu và xông khói
Trang 39Nhóm th ị t đùi ch ế bi ế n
Là s ả n ph ẩ m ch ế bi ế n t ừ th ị t đùi đư ợ c b ổ
sung thêm m ộ t lư ợ ng protein đ ậ u nành, tăng liên k ế t nư ớ c b ằ ng cách s ử d ụ ng injectors và massager
Æ s ả n ph ẩ m m ề m, ngon và m ọ ng nư ớ c
Thư ờ ng là d ạ ng n ấ u chín (ready to eat)
Tên thư ờ ng dùng: Ham
Trang 40Th ị t đùi ngon
Tiêm b ằ ng dung d ị ch nư ớ c
mu ố i và các gia v ị (nitrite, phosphate đư ờ ng, acid ascorbic, carragênen và protein đ ậ u nành (2 o C)
Nhồi trộn bằng massager
Nấu 68-72 o C
Bảo quản Cho vào vỏ bọc dạng đùi
Trang 42 Mu ố i nitrite: gi ữ màu và di ệ t vsv (Clos
botulinum)
Mu ố i poly phosphate: Ho ạ t hóa protein
th ị t, tăng liên k ế t nư ớ c - th ị t – m ỡ
Trang 43 Gia v ị : tăng v ị giác
Acid ascorbic: có tính kh ử , ổ n đ ị nh màu s ả n
ph ẩ m nhanh
Tinh b ộ t: tăng liên k ế t nư ớ c cho s ả n ph ẩ m
Protein đ ậ u nành: tăng hàm lư ợ ng đ ạ m, tăng liên k ế t nư ớ c
Carrageenen: liên k ế t nư ớ c và m ỡ r ấ t t ố t
Trang 44 v ỏ b ọ c plastic: ch ị u nhi ệ t t ố t, không h ấ p
thu nư ớ c và khói
Trang 45GIỚI THIỆU VỀ HACCP
7 NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA HACCP
1 Phân tích mối nguy, xác định biện pháp phòng ngừa
2 Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP)
3 Thiết lập các giới hạn cho mỗi CCP
4 Thiết lập các chương trình giám sát cho mỗi CCP
5 Đề ra các hành động sửa chữa
6 Xây dựng các thủ tục thẩm tra
7 Thiết lập các thủ tục lưu trữ hồ sơ
Trang 46KHÁI NIỆM MỐI NGUY
Theo FDA & HACCP truyền thống
Mối nguy (hazard) là các yếu tố sinh học, hóa học hoặc lý học trong thực phẩm, hoặc điều kiện có khả năng gây hại cho sức khỏe của người tiêu dùng.
Theo NMFS (National Marine Fisheries Service)
Mối nguy (hazard) là các yếu tố sinh học, hóa học hoặc vật
lý trong thực phẩm, hoặc điều kiện có khả năng gây hại cho sức khỏe của người tiêu dùng hoặc làm giảm tính khả dụng, tính kinh tế
Trang 47GIỚI THIỆU VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
QUAN ĐIỂM VỀ CÁC LOẠI MỐI NGUY
HACCP THEO EU
Trang 48Các mối nguy không liên quan đến an toàn
thực phẩm
TÍNH KHẢ DỤNG
Là tính chất của sản phẩm phù hợp cho việc sử dụng để làm thực phẩm cho con người
• Biến chất (biến màu, biến mùi)
• Thành phần phối chế sai lệch
• Có các loại tạp chất (tóc, xương/vỏ tôm, chân ruồi )
Trang 49Các mối nguy không liên quan đến an
toàn thực phẩm GIAN DỐI VỀ KINH TẾ
Những sai sót gây thiệt hại về kinh tế cho người tiêu thụ sản phẩm
• Lẫn loài, sai cỡ
•Ghi nhãn sai
•Thiếu khối lượng
• V.v
Trang 50PHÂN TÍCH MỐI NGUY & XÁC ĐỊNH
CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
•PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Nhận diện tất cả các mối nguy có liên quan đến từng
nguyên liệu, công đoạn trên dây chuyền sản xuất, và
Xác định những mối nguy đáng kể cần phải kiểm soát
Trang 51PHÂN TÍCH MỐI NGUY &
XÁC ĐỊNH CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
Biện pháp phòng ngừa là:
“ Các phương pháp vật lý, hoá học hoặc các thủ tục được thực hiện để ngăn ngừa việc xảy ra các mối nguy có thể làm mất an toàn thực phẩm”
ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA THÍCH HỢP
Phải làm gì để các mối nguy không xảy ra?
Trang 52BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA MỐI NGUY SINH HỌC
VI KHUẨN
- Kiểm soát nhiệt độ và thời gian
- Các quá trình gia nhiệt
- Làm lạnh và cấp đông
- Lên men hoặc kiểm soát pH
- Kiểm soát nguồn
- Thêm muối hoặc các chất bảo quản khác
- Làm lạnh hoặc cấp đông
- Soi và gắp bỏ
- Kiểm soát từ nguồn cung cấp
Trang 53XÁC ĐỊNH ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN
(CCP)
ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN (CCP)
Là một công đoạn sản xuất mà tại đó các biện pháp kiểm soát được thực hiện để ngăn ngừa, loại trừ hoặc giảm thiểu mối nguy đến mức
chấp nhận được.
Trang 54XÁC ĐỊNH ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN
(CCP)
Ví dụ về các công đoạn có thể là CCP mà tại đó mối nguy được
ngăn ngừa
ª Công đoạn tiếp nhận nguyên liệu có thể ngăn ngừa
nguyên liệu bị nhiễm hóa chất xâm nhập vào xí nghiệp.
ª Một số công đoạn chế biến có bổ sung phụ gia có thể ngăn
ngừa vi sinh vật gây bệnh phát triển
ª Trữ đông có thể ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật
Trang 55Ví dụ về các công đoạn có thể là CCP mà tại đó
mối nguy được loại trừ
ª Công đoạn gia nhiệt (luộc, hấp, chiên…) có thể loại
trừ vi sinh vật gây bệnh
ª Công đoạn dò kim loại có thể giúp phát hiện và loại
trừ miểng kim loại 2 mm ra khỏi sản phẩm
thời gian 7 ngày có thể loại trừ kí sinh trùng gây bệnh.
XÁC ĐỊNH ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN
Trang 57Các tiêu chu ẩ n liên quan
GMP: Good manufacturing practice
SSOP: Sanitation Standard Operating Procedures
ISO: international organisation for
standardization
Trang 58Nghiên c ứ u phát tri ể n
Ti ế p th ị và bán hàng
Tìm hi ể u th ị trư ờ ng
Nghiên c ứ u s ả n ph ẩ m