Kiến thức - Hiểu được tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,… ND Ghi nhớ.. Bài mới: HĐ1: Hướng dẫn hs tìm hiểu phần nhận xét Bài 1,2: MT:
Trang 1LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TÍNH TỪ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Hiểu được tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,… (ND Ghi nhớ)
2 Kĩ năng
- Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn (đoạn a hoặc đoạn b, BT1, mục III), đặt được câu có dùng tính từ (BT2) Hs năng khiếu thực hiện được toàn bộ bài tập
3 Thái độ
- Tích cực, tự giác học bài
4 Góp phần phát triển các năng lực
- NL tự học, NL ngôn ngữ, NL sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng
- GV: + Bảng lớp kẻ sẵn từng cột ở bài tập2
- HS: Vở BT, bút,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Nội dung Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KTBC
MT: giúp HS nhớ
lại kiến thức bài cũ
3 p - Gọi 2 HS lên bảng đặt
câu có các từ bổ sung ý nghĩa cho động từ
- Nhận xét, khen/ động viên
- 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét bài của bạn
B.Dạy học bài mới
1 Gioiws thiệu bài:
MT: Gợi sự hứng
thú và giới thiệu nội
dung bài học
*-GV treo bảng phụ có câu văn: bạn Mai hát hay còn múa đẹp
-Yêu cầu HS phân tích câu
+ Những từ loại nào trong câu mà em đã biết?
- GV: Vậy từ loại hay, đẹp
-HS đọc câu văn trên bảng
-Phân tích câu: bạn Mai/ hát/ hay/ còn/ múa/ đẹp -Em đã biết:danh từ:bạn Mai
Động từ: hát, múa
Trang 2là gì? Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời các câu hỏi đó
- GV viết bảng: “ Tính từ
- HS theo dõi
- HS ghi tên bài vào vở
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn hs
tìm hiểu phần nhận
xét
Bài 1,2:
MT: Học sinh hiểu
dược tính từ là
những từ miêu tả
đặc điểm hoặc tính
chất của sự vật, hoạt
động, trạng thái
CTH: cá nhân và
nhóm 4
Bài 1: Đọc truyện sau:
- Gọi HS đọc truyện Cậu học sinh ở Ac- boa
- Gọi HS đọc phần chú giải
+ Câu chuyện kể về ai?
-GV nhắc cả lớp chú ý đến các từ ngữ miêu tả tính tình, tư chất của cậu bé Lu-i.và những từ ngữ miêu
tả màu sắc của sự vật
- Bài 2: Tìm những từ trong truyện miêu tả:
- gọi hs đọc yêu cầu Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 dựa vào truyện Cậu học sinh ở Ac- boa để làm bài.( 3 phút)
- GV phát phiếu học tâp đã chuẩn bị các nội dung của bài:
a)Tính tình,tư chất của cậu
bé Lu-i:
b)Màu sắc của sự vật:
+Những chiếc cầu:
+Mái tóc của thầy Rơ-nê:
c) Hình dáng, kích thước
và các đặc điểm khác của
sự vật:
+ Thị trấn:
+ Vườn nho:
- 2 HS đọc truyện
- 1 HS đọc
- Câu chuyện kể về nhà bác học nổi tiếng người Pháp tên là Lu- i Pa- xtơ
- 1 HS đọc yêu cầu,
Trang 3+ Những ngôi nhà:
+ Dòng sông:
+Da của thầy Rơ-nê:
-GV yêu cầu hs thực hiện
- GV quan sát và theo dõi
nhóm nào hoàn thành
trước mời lên gắn bảng
- Gọi HS nhận xét, chữa
bài cho bạn
-GV nhạn xét,bổ sung Kết
luận các từ đúng
a/ Tính tình, tư chất của
cậu bé Lu- i: chăm chỉ,
giỏi
b/ Màu sắc của sự vật:
- Những chiếc cầu :
trắng phau
- Mái tóc của thầy
Rơ-nê: xám
c/ Hình dáng, kích thước
và các đặc điểm khác của
sự vật
- Thị trấn : nhỏ
- Vườn nho : con con
- Những ngôi nhà : nhỏ bé,
cổ kính
- Dòng sông : hiền hòa
- Da của thầy Rơ- nê :
nhăn nheo
*KL: Những tính từ chỉ
tính tình, tư chất của cậu
bé Lu- i hay chỉ màu sắc
của sự vật hoặc hình
dáng, kích thước và đặc
điển của sự vật được gọi
-HS thảo luận nhóm trả lời vào phiếu theo các nội dung
- Đại diện 2 nhóm lên bảng gắn bài của nhóm mình
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét,bổ sung chữa bài nếu sai
- HS theo dõi, lắng nghe
Trang 4Bài 3:
MT:
CTH:HS làm việc
cá nhân
Hđ2: Rút ra phần
ghi nhớ
MT:Giup HS ghi
nhớ khái niệm tính
từ
CTH: HS làm việc
cá nhân
là tính từ
-Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- GV viết bảng: đi lại vẫn nhanh nhẹn, lên bảng.
- GV hỏi:
+ Từ nhanh nhẹn bổ sung
ý nghĩa cho từ nào?
+ Từ nhanh nhẹn diễn tả dáng đi như thế nào?
*KL: Những từ ngữ vừa tìm được ở trên là tính
từ
- Vậy thế nào là tính từ?
Cho HS tự rút ra phần ghi nhớ
- gọi 1- 2 HS rút ra phần ghi nhớ
- Y/C hs đọc lại ghi nhớ
- 2 HS đọc,dưới lớp chú
ý lắng nghe
- HS TL
- Từ nhanh nhẹn bổ sung
ý nghĩa cho từ đi lại
- Từ nhanh nhẹn gợi tả dáng đi hoạt bát nhanh trong bước đi
- HS tự rút ra ghi nhớ trong SGK
+Tính từ là từ miêu tả đặc điểm, tính chất của
sự vật, hoạt động, trạng thái…
- 2 HS đọc phần ghi nhớ trang 111 SGK Dưới lớp đọc thầm
Hoạt động 3: Luyện
tập
18 p
Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu và nội -2HS đọc nối tiếp từng
Trang 5MT:HS Nhận biết
được tính từ trong
đoạn văn ngắn
CTH: thảo luận
nhóm đôi
dung
-Yêu cầu HS trao đổi và làm bài theo nhóm đôi, thời gian 3 phút
-GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
-GV gọi HS nhận xét
GV cheo bảng phụ và kết luận đáp án đúng
a) gầy gò,cao, sáng, thưa,cũ,trắng,nhanh
nhẹn,điềm đạm, đầm ấm, khúc chiết, rõ ràng
b) quang, sạch bóng, xám, trắng, xanh, dài, hồng, to tướng, ít,dài,thanh mảnh -GV hỏi:
+Từ nào chỉ đặc điểm?
+ Từ nào chỉ màu sắc, trạng thái?
- GV chốt lại: Tính từ chỉ đặc điểm là nét riêng biệt,
là vẻ riêng của một một sự vật nào đó ( có thể là người, con vật, đồ vât, cây cối, )
chủ yếu là đặc điểm bên ngoài (ngoại hình ) mà ta
có thể nhận biết trực tiếp qua mắt nhìn, tai nghe, tay
phần của bài
- HS thực hiện thảo luận nhóm đôi theo yêu cầu của GV
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi dùng bút chì gạch chân dưới các tính từ HS làm xong trước lên bảng viết các tính từ
- Đại diện 2-3nhóm trình bày kết quả
- Nhóm khác theo dõi
- Các nhóm nhận xét,bổ sung và chữa bài nếu sai
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
+ gầy gò, cao, sáng, thưa quang, dài, it, thanh mảnh, to tướng
+ cũ, già, điềm đạm, đầm
ấm, rõ ràng, nhanh nhẹn, sạch, xanh, trắng, hồng…
Trang 6Bài 2: Hãy viết một
câu có dùng tính từ:
MT: HS đặt được
câu có dùng tính từ
CTH: HS làm việc
cá nhân
sờ, mũi ngửi,
Tính từ chỉ tính chất : Tính chất cũng là đặc điểm riêng của sự vật, hiện tượng nhưng thiên về đặc điểm bên trong, ta không quan sát trực tiếp được,
mà phải qua quá trình quan sát, suy luận, phân tích , tổng hợp ta mới có thể nhân biết được
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS:
+ Người bạn và người thân của em có đặc điểm gì?
+Tính tình ra sao?
+Tư cách như thế
- Yêu cầu HS tự viết bài vào vở
- HS nối tiếp đọc câu văn mình đặt
- GV nhận xét,giúp HS hoàn thiện câu
-Y/c hs viết vào vở câu tự mình đặt
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
+Đặc điểm: cao gầy, béo, thấp
+Tính tình: hiền lành, dịu dàng, chăm chỉ, lười biếng, ngoan ngoãn,… +Tư chất: thông minh, sáng dạ, khôn, ngoan, giỏi,…
-HS phát biểu théo ý kiến của mình
+Mẹ em vừa nhân hậu, vừa đảm đang
+ Em trai em học hành chăm chỉ và thông minh + Con mèo của bà em rất tinh nghịch
+Cô giáo em rất dịu dàng -HS nhận xét từng câu của các bạn
- HS tự viết bài vào vở
- HS đọc câu văn của mình
Trang 7C Hoạt động củng
cố
MT: Khắc sâu kiến
thức
+Thế nào là tính từ?
- GV cho HS chơi trò chơi: “ đuổi hình bắt chữ”
- GV chiếu các bức tranh cho HS tìm các tính từ trong đó
VD: Bầu trời xanh, bông hoa hồng đỏ, khu chợ đông…
- GV nhận xét và tổng kết trò chơi
-Tính từ là từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động trạng thái…
- HS chơi trò chơi theo hướng dẫn của GV
D Hoạt động định
hướng học tập
-Dặn HS về nhà học ghi ghớ và tìm 5 tính từ khác nhau
- Xem trước và chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe và thực hiện