Bài 5 : Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận đợc sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: - Tớnh chất đại lượng tỉ lệ thuận : Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi và chỉ khi :... - Đọ
Trang 1CHUYỀN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
= n(n+ 1)(n+2) :3
1.2.3 + 2.3.4+ 3.4.5 + ….+ n(n+1)(n+2)
= [ 1.2.3(4 – 0) + 2.3.4( 5 -1) + 3.4.5.(6 -2) + ……+ n(n+1)(n+2)( (n+3) – (n-1))]: 4 = n(n+1)(n+2)(n+3) : 4
Trang 25 11
5 5 , 0 625 , 0
12
3 11
3 3 , 0 375 , 0 25 , 1 3
5 5 , 2
75 , 0 1 5 , 1
1
3
1 3
1 3
1 3
1 12 : 3
10 10
3 1
4
3 46 25
1 230 6
5 10 27
5 2 4
1 13
4 3 2 1
) 6 , 3 21 2 , 1 63 ( 9
1 7
1 3
1 2
1 ) 100 99
3 2 1 (
14 1 3
1 5 12 6
1 6
5 4
19
2 3
1 6 15 7
3 4 31
11 1
Trang 3b) Chøng tá r»ng:
2004
1 2004
1
3
1 3
1 2
4
3 125 505
, 4 3
4 4 : 624 , 81
2
2 2
1 2
1
2
1 2
1
2
1 2
1 2
1
2004 2002
4 2 4 6
( 2012 ) ( 2012 )
( 2012 ) ( 2012 )
a
th×
d c
d c b a
b a
3 5
3 5 3 5
3 5
Trang 4d c b a
b a
3 5
3 5 3 5
3 5
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
a
Chøng minh r»ng:
2 2
2 2
d c
b a cd
b a d c
b a
HD : Xuất phát từ b a d c biến đổi theo các
d c b a b
d c b a a
d c b
a d b a
d c a d
c b d c
b a M
a d b a
d c a d
c b d
a d b a
d c a d
c b d c
b a M
z c
b a
y c
b a
Trang 5b b
c b a
Bài 9 : Cho 3 số x , y , z khác 0 thỏa mãn điều kiện : y z x x z x y y x y z z
Hãy tính giá trị của biểu thức : B = 1 x 1 y 1 z
Trang 6a d b a
d c a d
c b d c
b a M
Trang 7z z
x
y y
- Quy tắc mở dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
- Tính chất về giá trị tuyệt đối : A 0 với mọi A ; A A A,, 00
- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối :
A B A B dấu ‘=’ xẩy ra khi AB 0; A B A B dấu ‘= ‘ xẩy ra A,B >0
- Tính chất lũy thừa của 1 số thực : A2n 0 với mọi A ; - A2n 0 với mọi A
Am = An m = n; An = Bn A = B (nếu n lẻ ) hoặc A = B ( nếu n chẵn)
Trang 8Khi giải cần tìm giá trị của x để các GTTĐ bằng không, rồi so sánh các giá trị
đó để chia ra các khoảng giá trị của x ( so sánh –a và –b)
Nếu x 2010 từ (1) suy ra : 2010 – x + 2011 – x = 2012 x = 2009 :2 (lấy)
Nếu 2010 < x < 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + 2011 – x = 2012 hay 1 = 2012 (loại) Nếu x 2011 từ (1) suy ra : x – 2010 + x – 2011 = 2012 x = 6033:2(lấy)
Vậy giá trị x là : 2009 :2 hoặc 6033:2
Trang 9Dạng : Sử dụng BĐT giá trị tuyệt đối
Bài 1 : a) Tìm x ngyên biết : x 1 x 3 x 5 x 7 8
HD : ta có x 2006y 0với mọi x,y và x 2012 0 với mọi x
Suy ra : x 2006y x 2012 0 với mọi x,y mà x 2006y x 2012 0
Dạng chứa lũy thừa của một số hữu tỉ
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết :
Trang 10+ Nếu m – n 2 thì 2m – n – 1 là 1 số lẻ lớn hơn 1, khi đó VT chứa TSNT khác 2, mà
VT chỉ chứa TSNT 2 suy ra TH này không xẩy ra : vậy n = 8 , m = 9
HD : ta có x 2011y 0 với mọi x,y và (y – 1)2012 0 với mọi y
Suy ra : x 2011y (y 1) 2012 0 với mọi x,y Mà x 2011y (y 1) 2012 0
Trang 11- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Phân tích ra TSNT, tính chất của số nguyên tố, hợp số , số chính phương
- Tính chất chia hết của một tổng , một tích
- ƯCLN, BCNN của các số
2 Bài tập vận dụng :
* Tìm x,y dưới dạng tìm nghiệm của đa thức
Bài 1: a) T×m c¸c sè nguyªn tè x, y sao cho: 51x + 26y = 2000
5
x xy
Trang 122 2 2
5 p 2013 5 p q
HD : 5 2p 2013 5 2p2 q2 2013 q2 25p2 25p 2013 q2 25 (25p p 1)
Do p nguyên tố nên 2013 q2 25 2 và 2013 – q2 > 0 từ đó tìm được q
Bài 5 : T×m tÊt c¶ c¸c sè nguyªn d¬ng n sao cho: 2 n 1 chia hÕt cho 7
HD : Với n < 3 thì 2n không chia hết cho 7
Với n 3 khi đó n = 3k hoặc n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2 ( k N *)
Xét n = 3k , khi đó 2n -1 = 23k – 1 = 8k – 1 = ( 7 + 1)k -1 = 7.A + 1 -1 = 7.A 7
Xét n = 3k +1 khi đó 2n – 1 = 23k+1 – 1 = 2.83k – 1 = 2.(7A+1) -1 = 7A + 1 khôngchia hết cho 7
Xét n = 3k+2 khi đó 2n – 1 = 23k +2 -1 = 4.83k – 1 = 4( 7A + 1) – 1 = 7 A + 3 khôngchia hết cho 7 Vậy n = 3k với k N *
* Tìm x , y để biểu thức có giá trị nguyên, hay chia hết:
* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b
* a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b
Trang 13*A 2n
0 với mọi A, - A 2n
0 với mọi A
* A 0, A , A 0, A
* A B A B , A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0
* A B A B , A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0
2 Bài tập vận dụng:
* Dạng vận dụng đẳng thức : a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 với mọi a,b
Và a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức sau:
khi x =
2
b a
Vậy Max B = 1 khi x = 1
Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
* Dạng vận dụng A 2n 0 với mọi A, - A 2n 0 với mọi A
Bài 1 : Tìm GTNN của biểu thức :
1 ( 2 ) 0
Trang 14Bài 3 : Tỡm GTLN của R = 2 4
2013 (x 2) (x y ) 3
Bài 4 : Cho phân số: 34 52
x
x
C (x Z)a) Tìm x Z để C đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó
A B A B , A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A.B 0
A B A B , A B, dấu “ = ” xẩy ra khi A,B 0
Bài 1: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 15Suy ra B (x 2010 2012 x) x 2011 2 Vậy Min B = 2 khi BĐT (1) và (2) xẩy ra dấu “=” hay ( 2010)(2012 ) 0 2011
2011 0
x x
( 1)(100 ) 0 1 100 ( 2)(99 ) 0 2 99
HD : + Nếu m + n chia hết cho p p m ( 1) do p là số nguyên tố và m, n N*
A cã chia hÕt cho 3 kh«ng ? Cã chia hÕt cho 9 kh«ng ?
b) Chøng minh r»ng: A 36 38 41 33 chia hÕt cho 7
Trang 16 chia hết cho 30 với mọi n nguyên dơng
b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c 17 nếu a - 11b + 3c 17 (a, b, c Z)
Bài 6 : a) Chứng minh rằng: 3a 2b 17 10ab 17 (a, b Z )
b) Cho đa thức f(x) ax2bxc (a, b, c nguyên)
CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3
HD a) ta cú 17a – 34 b 17 và 3a + 2b 17 17a 34b 3a 2 17b 2(10a 16 ) 17b
10a 16 17b vỡ (2, 7) = 1 10a 17b 16 17b 10a b 17
b) Ta cú f(0) = c do f(0) 3 c 3
f(1) - f(-1) = (a + b + c) - ( a – b + c) = 2b , do f(1) và f(-1) chia hếtcho 3 2 3b b 3 vỡ ( 2, 3) = 1
HD : b) ta cú (2n +1)( 2n – 1) = 22n -1 = 4n -1 (1) Do 4n- 1 chia hờt cho 3 và 2 n 1 là
số nguyên tố (n > 2) suy ra 2n -1 chia hết cho 3 hay 2n -1 là hợp số
Trang 17Bài 2 Chứng minh rằng : a b 2 ab (1) , a b c 3 3 abc (2) với a, b, c 0
HD : a b 2 ab (a b )2 4ab a2 2ab b 2 4ab a2 2ab b 2 0 (a b )2 0(*)
Do (*) đúng với mọi a,b nên (1) đúng
Bài 3 : Với a, b, c là các số dương Chứng minh rằng
z y
y z
y x x
b) Cho a, b, c tho¶ m·n: a + b + c = 0 Chøng minh r»ng: abbcca 0
Trang 18 ( 4a – 2b + c ) = - ( 9a + 3b + c)
Vậy f(-2).f(3) = - ( 4a – 2b + c).( 4a – 2b + c) = - ( 4a -2b + c)2 0
Bài 3 Cho đa thức f(x) ax2bxc với a, b, c là các số thực Biết rằng f(0); f(1); f(2)
có giá trị nguyên Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên
HD : f(0) = c , f(1) = a + b + c , f(2) = 4a + 2b + c
Do f(0) ,f(1), f(2) nguyờn c , a + b + c và 4a + 2b + c nguờn
a + b và 4a + 2b = 2 (a + b) + 2a = 4( a + b) -2b ngyờn 2a , 2b nguyờn
Bài 4 Chứng minh rằng: f(x)ax3bx2cxd có giá trị nguyên với mọi x nguyên khi
và chỉ khi 6a, 2b, a + b + c và d là số nguyên
HD : f(0) = d , f(1) = a + b + c + d , f(2) = 8a +4 b + c + d
Nếu f(x) cú giỏ trị nguyờn với mọi x d , a + b + c + d, 8a +4b + c + d là cỏc sốnguyờn Do d nguyờn a + b + c nguyờn và (a + b + c + d) + (a + b +c +) +2bnguyờn 2b nguyờn 6a nguyờn Chiều ngược lại cm tương tự
Bài 5 : Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận đợc sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức:
- Tớnh chất đại lượng tỉ lệ thuận :
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi và chỉ khi :
Trang 19- Đọc kỹ đề bài , từ đú xỏc định cỏc đại lượng trong bài toỏn
- Chỉ ra cỏc đại lượng đó biết , đại lượng cần tỡm
- Chỉ rừ mối quan hệ giữa cỏc đại lượng ( tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch)
- Áp dụng tớnh chất về đại lượng tỉ lệ và tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau để giải
Bài 1 : Một vật chuyển động trờn cỏc cạnh hỡnh vuụng Trờn hai cạnh đầu vật
chuyển động với vận tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng thời gian vật chuyển động trờnbốn cạnh là 59 giõy
Bài 2 : Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớp 7A
trồng đợc 3 cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng đợc 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C trồng đợc 5 cây, Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh Biết rằng số cây mỗi lớp trồng đợc đều nh nhau
Bài 3 : Một ô tô phải đi từ A đến B trong thời gian dự định Sau khi đi đợc nửa quãng
đờng ô tô tăng vận tốc lên 20 % do đó đến B sớm hơn dự định 10 phút
Tính thời gian ô tô đi từ A đến B
Bài 4 : Trên quãng đờng AB dài 31,5 km An đi từ A đến B, Bình đi từ B đến A Vận
tốc An so với Bình là 2: 3 Đến lúc gặp nhau, thời gian An đi so với Bình đi là 3: 4
Tính quãng đờng mỗi ngời đi tới lúc gặp nhau ?
Bài 5 : Ba đội cụng nhõn làm 3 cụng việc cú khối lượng như nhau Thời gian hoàn
thành cụng việc của đội І, ІІ, ІІІ lần lượt là 3, 5, 6 ngày Biờt đội ІІ nhiều hơn đội ІІІ
là 2 người và năng suất của mỗi cụng nhõn là bằng nhau Hỏi mỗi đội cú bao nhiờucụng nhõn ?
Bài 6 : Ba ụ tụ cựng khởi hành đi từ A về phớa B Vận tốc ụ tụ thứ nhất kộm ụ tụ thứ
hai là 3 Km/h Biết thơi gian ụ tụ thứ nhất, thứ hai và thứ ba đi hết quóng đường ABlần lượt là : 40 phỳt, 5
8 giờ , 5
9 giờ Tớnh vận tốc mỗi ụ tụ ?
PHẦN HèNH HỌC
I Một số phương phỏp chứng minh hỡnh hoc
1.Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau:
Trang 20P 2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai đoạn thẳng đó
- Chứng minh hai đoạn thẳng đó là hai cạnh bên của một tam giác cân
- Dựa vào tính chất đường trung tuyến, đường trung trực của đoạn thẳng
- Dựa vào định lí Py-ta- go để tính độ dài đoạn thẳng
2.Chứng minh hai góc bằng nhau:
P 2 : - Chứng minh hai tam giác bằng nhau chứa hai góc đó
- Chứng minh hai góc đó là hai góc ở đáy của một tam giác cân
- Chứng minh hai đường thẳng song song mà hai góc đó là cặp góc so le trong ,đồng vị
- Dựa vào tính chất đường phân giác của tam giác
3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng:
P 2 : - Dựa vào số đo của góc bẹt ( Hai tia đối nhau)
- Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 tại một điểm
- Hai đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng thứ 3
- Dựa vào tính chất 3 đường trung tuyến, phân giác, trung trực, đường cao
4 Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
P 2 : - Tính chất của tam giác vuông, định lí Py – ta – go đảo
- Qua hệ giữa đường thẳng song song và đường thẳng vuông góc
- Tính chất 3 đường trung trực, ba đường cao
5 Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy( đi qua một điểm )
P 2 : - Dựa vào tính chất của các đường trong tam giác
6 So sánh hai đoạn thẳng, hai góc :
P 2 : - Gắn hai đoạn thẳng , hai góc vào một tam giác từ đó vận định lí về quan
hệ giữa cạnh và góc đối diện trong một tam giác , BĐT tam giác
- Dựa vào định lí về quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu, đường xiên
Có : BAE 90 0 BAC DAC
* Gọi I là giao điểm của AB và CD
a) Ta có BAE 90 0 BAC DAC DAC BAE , mặt khác AB = AD, AC = AE (gt)
Suy ra ∆ABE = ∆ ADC(c.g.c) DC = BE
b) Gọi I là giao điểm của AB và CD
1
1 2
1 K
Trang 21Từ bài 1 ta thấy : DC = BE và DC BE khi ∆ABD và ∆ ACE vuụng cõn, vậy nếu cú
∆ABD và ∆ ACE vuụng cõn , Từ B kẻ BK CD tại D thỡ ba điểm E, K, B thẳng hàng
Ta cú bài toỏn 1.2
Bài 1 1: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Từ B kẻ BK CD tại KChứng minh rằng ba điểm E, K, B thẳng hàng
HD : Từ bài 1 chứng minh được DC BE mà BK CD tại K suy ra ba điểm E, K, B thẳng hàng
Phõn tớch tỡm hướng giải
HD: Gọi H là giao điểm của tia MA và BC
Để CM MA BC ta cần CM ∆AHC vuụng tại H
Để CM ∆AHC vuụng tại H ta cần tạo ra 1 tam giỏc
C
E
D
B A
Trang 22 EAD ADN 180 0( cặp gúc trong cựng phớa) mà EAD BAC 180 0 BAC ADN
Xột ∆ABC và ∆DNA cú : AB = AD (gt) , AC = DN và BAC ADN ( chứng minh trờn ) ∆ABC = ∆DNA (c.g.c) N 1ACB
Xột ∆AHC và ∆DQN cú : AC = DN , BAC ADN và
1
∆AHC = ∆DQN (g.c.g) ∆AHC vuụng tại H hay MA BC
* Khai thỏc bài toỏn 1.3
+ Từ bài 1.2 ta thấy với M là trung điểm của DE thỡ tia MABC , ngược lại
nếu AH BC tại H thỡ tia HA sẽ đi qua trung điểm M của DE , ta cú bài toỏn 1.4
Bài 1.3 : Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A đến BC Chứng minh rằng tia HA đi qua trung điểm của đoạn thẳng DE
HD : Từ bài 1.2 ta cú định hướng giải như sau:
Kẻ DQ AM tại Q, ERAM tại R
Ta cú : + DAQ HBH ( Cựng phụ BAH )
AD = AB (gt) ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)
DQ = AH (1)
+ACH EAR ( cựng phụ CAH )
AC = AE (gt) ∆AHB = ∆DQA ( Cạnh huyền – gúc nhọn)
+ Từ bài 1.3 ta thấy với M là trung điểm của DE thỡ tia MADE , ngược lại
nếu H là trung điểm của BC thỡ tia KA sẽ vuụng gúc với DE, ta cú bài toỏn 1.4
Bài 1.4: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC Gọi H trung điểm của
BC
Chứng minh rằng tia HA vuụng gúc với DE
HD : Từ bài 1.3 ta dễ dạng giải bài toỏn 1.4
Trờn tia AH lấy điểm A’ sao cho AH = HA’
Dễ CM được ∆AHC = ∆A’HB ( g.c.g)
A’B = AC ( = AE) và HAC HA B '
Giỏo ỏn Bồi dưỡng HSG toỏn 7
2 1 R
1 Q
H M
C
E
D
B A
Trang 23 AC // A’B BAC ABA ' 180 0 ( cặp gúc trong cựng phớa)
Mà DAE BAC 180 0 DAE ABA'
Xột ∆DAE và ∆ABA’ cú : AE = A’B , AD = AB (gt)
DAEABA ∆DAE = ∆ABA’(c.g.c)
ADE B AA ' mà ADE B AA ' 90 0 ADE MDA 90 0
Suy ra HA vuụng gúc với DE
Bài 2 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia
đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Các đờng thẳng vuông góc với BC kẻ từ D
và E cắt AB, AC lần lợt ở M, N Chứng minh rằng:
a) DM = EN
b) Đờng thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN
c) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay
b) Để Cm Đờng thẳng BC cắt MN tại trung
điểm I của MN Cần cm IM = IN
Cm ∆MDI = ∆NEI ( g.c.g)
c) Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ A xuống BC , O là giao điểm của AH với
đường thẳng vuụng gúc với MN kẻ từ I Cần cm O là điểm cố định
Trang 24Bài 2.1 Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia
AC lấy điểm N sao cho BM = CN Đường thẳng BC cắt MN tại I
Chứng minh rằng:
a) I là trung điểm của MN
b) Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi
Bài 3 : Cho ∆ABC vuụng tại A, K là trung điểm của cạnh BC Qua K kẻ đường
thẳng vuụng gúc với AK , đường thẳng này cắt cỏc đường thẳng AB và AC lần lượt ở
D và E Gọi I là trung điểm của DE
a) Chứng minh rằng : AI BC
b) Cú thể núi DE nhỏ hơn BC được khụng ? vỡ sao?
*Phõn tớch tỡm lời giải
a) Gọi H là giao điểm của BC và AI
K I H A
C
E
Trang 25Bài 4: Cho tam giác ABC (AB > AC ) , M là trung điểm của BC Đường thẳng đi
qua M và vuông góc với tia phân giác của góc A tại H cắt hai tia AB, AC lần lượt tại E
BME cã E1 lµ gãc ngoµi suy ra
hay 2BME ACB B (®pcm)
Từ AHEAHF Suy ra AE = AF và
Bài 5 : Cho tam giác ABC có góc B và góc C là hai góc nhọn Trên tia đối của tia
AB lấy điểm D sao cho AD = AB , trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE =
AC
a) Chứng minh rằng : BE = CD
b) Gọi M là trung điểm của BE , N là trung điểm của CB Chứng minh M,A,N thẳng
hàng
c)Ax là tia bất kỳ nằm giữa hai tia AB và AC Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của B
và C trên tia Ax Chứng minh BH + CK BC
d) Xác định vị trí của tia Ax để tổng BH + CK có giá trị lớn nhất
M E
D B
A
F