Nếu chữ số hàng đơn vị của số trừ lớn hơn chữ số hàng đơn vị của số bị trừ là 8 thì hiệu có tận cùng là chữ số nào?. Bài 97..[r]
Trang 11
-CHƯƠNG I: Đọc, viết, cấu tạo, phân tích số
I- Kiến thức cần ghi nhớ:
1 Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,….là các số tự nhiên.
- Số 0 là số tự nhiên bé nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
2 Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn vị ở một hàng nào đó lập thành một đơn vị ở hàng trên liền .7" nó
1 chục = 10 đơn vị 1 trăm = 10 chục 1 nghìn = 10 trăm
Hai đơn vị ở hàng liền nhau gấp( kém) nhau 10 lần
3 Khi viết các số tự nhiên trong hệ thập phân 7@ ta dùng 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
9 để viết
4. Các số có ba chữ số gồm hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Hàng trăm là các chữ số lớn
hơn 0
5. Các số có bốn chữ số gồm hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị Hàng trăm là
các chữ số lớn hơn 0
6 Các số có năm chữ số gồm hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị Hàng trăm là các chữ số lớn hơn 0
7. Các số có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 *7I gọi là số chẵn
Các số có tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 *7I gọi là số lẻ
8. Hai số chẵn hoặc hai số lẻ liên tiếp nhau hơn( kém) nhau 2 đơn vị
9. Số tròn chục là các số có ít nhất 1 chữ số 0 tận cùng
10. Số tròn trăm là các số có ít nhất 2 chữ số 0 tận cùng
11. Số tròn nghìn là các số có ít nhất 3 chữ số 0 tận cùng
12 Phân tích cấu tạo thập phân của số tự nhiên
= + + c
= a x 100+ b x 10+ c
= ab0+ c
= ab x 10 + c
= a00+ bc
= a x 100+ bc
= a0 c + bo
Trang 2II- Các bài toán
Đọc, viết số
Bài 1. a) Viết số nhỏ nhất có ba chữ số
b) Viết số lớn nhất có 3 chữ số
c) Viết số nhỏ nhất có bốn chữ số
Bài 2 a/ Viết số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số
b/ Viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số
c/ Viết số nhỏ nhất có ba chữ số đều là lẻ
Bài 3. a/ Viết số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
b/ Viết số tròn chục lớn nhất có ba chữ số
c/ Viết số liền sau và số liền .7" số tròn chục lớn nhất có ba chữ số
Bài 4. Viết tất cả các số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhỏ nhất, tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 4
Bài 5 a/ Viết số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
b/ Viết số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau đều là lẻ
c/ Viết số lớn nhất có ba chữ số khác nhau
Bài 6 Viết và đọc các số sau:
a/ Số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
b/ Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau
c/ Số lẻ lớn nhất có ba chữ số khác nhau
Bài 7 Viết và đọc tất cả các số có ba chữ số mà tổng ba chữ số bằng 4
Bài 8 Hãy viết và đọc tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái thì giá trị số đó vẫn không đổi
Bài 9 Viết các số sau:
a/ 5 trăm, 7 chục và 8 đơn vị
b/ 73 chục và 9 đơn vị
c/ 6 chục và 3 đơn vị
Bài 10 Viết số Năm nghìn năm trăm linh năm, Sáu (7' nghìn sáu trăm linh sáu
Bài 11
Trang 33
-a/ Viết tất cả các số có hai chữ số đều là chữ số lẻ
b/ Viết tất cả các số có hai chữ số đều là chữ số chẵn
Phân tích số, cấu tạo số
Bài 12. Viết các số sau A7" dạng tổng các trăm, chục và đơn vị.:
365; 705; 999; a58; 9b3; abc( a khác 0)
Bài 13.Phân ích các số sau thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị
6666; 6072; 5003; abcd; eghi
Bài 14. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a/ 756 = 700 + 50 +…
= 100 x 7 + 10 x …+ 6 b/ 862 = 100 x … + 10 x … + 2
c/ abc = 100 x a + 10 x b + …
= a00 + …
Bài 15 Số 540 thay đổi thế nào nếu:
a/ Xoá bỏ chữ số 0?
b/ Xoá bỏ chữ số 5?
c/ Thay chữ số 4 bởi chữ số 8?
d/ Đổi chữ số 4 và chữ số 0 cho nhau?
Bài 16. Số 45 thay đổi thế nào nếu:
a/ Viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó?
b/ Viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó?
c/ Viết xen chữ số không vào giữa hai chữ số 4 và 5
Trang 4Thứ tự, so sánh số
Bài 17 Nối với số thích hợp (theo mẫu):
3957 < < 9537
Bài 18 Nối mỗi số thích hợp với hoặc :
< 3142 <
Bài 19 Cho các số vừa lớn hơn 1000 vừa bé hơn 2000 Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số đã cho
Bài 20 Tìm x biết:
a/ x là số liền sau số 99
b/ x là số liền .7" số 999
c/ x là số có ba chữ số bé hơn 105
d/ x lsf số có hai chữ số lớn hơn 95
Bài 21. Tìm chữ số x trong từng .7@ hợp sau:
a/ 35 < 3x < 37
b/ 5x5 > 584
c/ 214 < x14 < 514
Bài 22 Viết số bé nhất hoặc số lớn nhất trong từng .7@ hợp sau:
a/ Số đó có hai chữ số
b/ Số đó có ba chữ số
c/ Số đó có ba chữ số lẻ khác nhau.
x
x
x
5397 5397
5397 5397
y
Trang 55
-d/ Số đó có ba chữ số chẵn khác nhau.
Bài 23 Tìm số x bé nhất hoặc lớn nhất trong từng .7@ hợp sau:
a/ x < 1000
b/ x > 99
c/ 35 < x <505
Bài 24. So sánh hai số m và n biết:
a/ m là số lớn nhất có hai chữ số, n là số bé nhất co ba chữ số
b/ m = 100 x 3 + 10 x7 + 5 và n = 375
c/ m là số liền sau số 99, n là số liền .7" số 100
Bài 25 Có 9 chữ số viết liền nhau 120317495 Giữ nguyên thứ tự các chữ số, em hãy xoá đi
6 chữ sốđể *7I số có ba chữ số:
- Lớn nhất, số đó là số nào?
- Bé nhất, số đó là số nào?
Bài 26 Tìm x, biết x là số có ba chữ số và: 15 < x < 105
Bài 27 Tìm y, biết y là số có bốn chữ số và: y + 1000 < 2004
Các bài toán về Tìm số theo các điều kiện về các chữ số của nó.
Bài 28.
Tìm số có hai chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 14
Bài 29
Tìm số có hai chữ số biết hiệu hai chữ số của nó bằng 5
Bài 30.
Tìm số có hai chữ số biết tích hai chữ số của nó bằng 12
Bài 31
Tìm số có hai chữ số biết 7' hai chữ số của nó bằng 3
Bài 32.
Tìm số có ba chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 4
Bài 33
Tìm số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp ba chữ số hàng đơn vị
Trang 6Bài 34.
Tìm số có hai hoặc ba chữ số, biết tích các chữ số của nó bằng 6 và số đó bé hơn 146
Bài 35.
Tìm số có hai chữ số, biết hai chữ số của nó hơn kém nhau 2 đơn vị và gấp kém nhau
2 lần
Bài 36.
Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta *7I số mới gấp 9 lần số đã cho
Bài 37.
Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi xoá bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị, ta *7I số mới kém
số phải tìm là 331
Bài 38.
Viết thêm chữ số 3 vào bên phải một số, ta *7I số mới hơn số phải tìm là 273 đơn vị Tìm số đó
Bài 39.
Từ ba chữ số 2, 3, 8 ta lập *7I một số có ba chữ số khác nhau là A Từ hai chữ số 2,
8 ta lập *7I một số có hai chữ số khác nhau là B Tìm số A và B biết hiệu Giữa A và B là 750
Bài 40.
Một số gồm ba chữ số có tổng các chữ số là 25 Tìm số đó, biết rằng khi đổi chỗ các chữ số hàng trăm và hàng chục cho nhau thì số đó không đổi
Bài 41.
Tìm số chẵn có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị và
bằng 1/2 Chữ số hàng chục
Bài 42.
Tìm số có ba chữ số, biết rằng số hợp bởi chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục hơn
số hợp bởi chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là11, hơn nữa biết chữ số hàng đơn vị lớn hơn 6
Bài 43.
Tìm số có ba chữ số và số có hai chữ số, biết tổng của hai số đó là 110
Trang 77
-Bài 44.
Tìm số có ba chữ số và số có hai chữ số, biết hiệu của hai số đó là 98
-Các bài toán về lập số Bài 45. Viết tất cả các số có hai chữ số trong từng .7@ hợp sau:
a/ Chữ số hàng đơn vị của số đó là 3
b/ Chữ số hàng chục của số đó là 7
Bài 46 Viết tất cả các số có các chữ số giống nhau trong từng .7@ hợp sau:
a/ Số đó có hai chữ số
b/ Số đó có ba chữ số
c/ Số đó có hai chữ số và lớn hơn 25
d/ Số đó có ba chữ số và bé hơn 521
Bài 47 Từ hai chữ số 3 và 7, viết tất cả các số có hai chữ số
Bài 48 a/ Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau Có bao nhiêu số
7 thế?
b/ Từ ba chữ số 3, 0, 5 viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau Có bao nhiêu số 7 thế?
Bài 49 Từ ba chữ số 4, 1, 5 viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau Có bao nhiêu số 7 thế?
Bài 50 Từ bốn chữ số 0, 3, 5, 6 viết tất cả các số có bốn chữ số khác nhau Có bao nhiêu số
7 thế?
Bài 51
Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số( các chữ số trong mỗi số có thể giống nhau) Có bao nhiêu số 7 thế?
Bài 52 Cho năm chữ số khác nhau và khác 0 Hỏi có thể lập *7I tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau?
Bài 53 Cho bốn chữ số khác nhau trong đó có một chữ số 0 Hỏi có thể lập *7I bao nhiêu
số có ba chữ số( các số trong mỗi chữ số có thể giống nhau)
Bài 54 Có bao nhiêu số có ba chữ số mà mỗi số không có chữ số 4
Trang 8Bài 55 Viết tất cả các số có hai chữ số đều là chữ số lẻ Có bao nhiêu số 7 thế?
Viết tất cả các số có hai chữ số đều là chữ số chẵn Có bao nhiêu số 7 thế?
Bài 56 Từ ba chữ số 4, 1, 5 hãy viết tất cả các số có hai chữ số ( mỗi chữ số có thể lặp lại)
Có bao nhiêu số 7 thế?
Bài 57 Tìm chữ số x, biết rằng từ ba chữ số x, 1, 5 ta chỉ có thể lập *7I 6 số có hai chữ số( mỗi chữ số có thể lặp lại)
Bài 58. Các chữ số a, b, c của số abc có điều kiện gì nếu:
a) Giá trị số đó không thay đổi khi đọc số đó từ trái sang phải hay 7I lại?
b) Giá trị số đó không thay đổi khi thay chữ số a bởi chữ số b, chữ số b bởi chữ số c, chữ số c bởi chữ số c?
-Chương ii Dãy số và một số bài toán liên quan đến dãy số
Ghi nhớ
Một số quy luật thường gặp là:
- Mỗi số hạng( kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng .7" nó cộng( hoặc trừ) với một số tự nhiên d
- Mỗi số hạng( kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng .7" nó nhân ( hoặc
chia)với một số tự nhiên q khác không
- Mỗi số hạng( kể từ số hạng thứ ba) bằng tổng hai số hạng đứng .7" nó
- Số các số hạng của dãy = Số khoảng cách + 1
- Số các số hạng của dãy = ( số hạng cuối – số hạng đầu) : khoảng cách + 1
Bài tập
Bài 59 Viết thêm ba số nữa vào mỗi dãy số sau;
a) Dãy các số chẵn: 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12;…
b) Dãy các số lẻ : 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13;…
c) Dãy các số tròn chục: 10; 20; 30; 40;…
Bài 60 Hãy nêu “ Quy luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp ba số nữa:
Trang 99
-a) 1; 4; 7; 10;…
b) 45; 40; 35; 30;…
c) 1; 2; 4; 8; 16;…
d) 2; 6; 10; 14;…
e) 3; 6; 12; 24;…
f) 1; 2 ; 1; 1; 2; 1; 1; 2; 1;…….
Bài 61 Cho dãy số : 2; 4; 6; 8; 10; 12;… Hỏi:
a) Số hạng thứ 20 là số nào?
b) Số 93 có ở trong dãy số trên không ? Vì sao ?
Bài 62 Cho dãy số : 1; 2; 3; 4; 5;…., 59; 60 Trong đó:
a) Có bao nhiêu số chẵn ?
b) Có bao nhiêu số lẻ ?
c) Có bao nhiêu số có tận cùng là 5 ?
Bài 63 Có bao niêu số:
a) Có một chữ số ?
b) Hai chữ số ?
c) Ba chữ số ?
Bài 64 Có bao nhiêu số chẵn có :
a) Một chữ số ?
b) Hai chữ số ?
c) Ba chữ số ?
Cũng hỏi 7 vậy với số lẻ
Bài 65 Có bao nhiêu số:
a) Gồm hai chữ số và có tận cùng là 1 ?
b) Gồm ba chữ số và có tận cùng là 2 ?
c) Gồm ba chữ số trong đó chỉ có một chữ số 5 ?
Bài 66 Cho dãy số có tất cả 25 số :
1; 4; 7; 10;……
Em hãy tính xem số cuối cùng của dãy số là số nào ?
Bài 67 Dãy số sau đay có bao nhiêu số ?
Trang 101; 5; 9; 13;… ; 81; 85
Bài 68 Cho dãy số :
1; 2; 3; 4;…… ; x
Tìm x sao cho số các chữ số của dãy gấp hai lần số các chữ số của dãy
Bài 69 Cho dãy số :
2; 5; 8; 11; ……… ; 47; 50; 53
a) Dãy số trên có tất cả bao nhiêu số ?
b) Tổng các số lẻ hơn tổng các số chẵn bao nhiêu đơn vị ?
Bài 70 Ban An viét dãy số : 1, 0, 0, 1, 0, 0, 1, 0, 0, 1,… ( Bắt đầu là số 1, tiếp đến hai số 0 rồi lại đến số 1, …) Hỏi :
a) Số hạng thứ 31 là số 1 hay số 0 ?
b) Khi viết đến số hạng thứ 100 thì ta đã viết bao nhiêu số 1, bao nhiêu số 0 ?
Bài 71 Để đánh số trang một cuốn sách dày 150 trang ta cần dùng bao nhiêu chữ số ?
Bài 72. Một quyển truyện dày 132 trang Hỏi phảI dùng bao nhiêu 7I chữ số để để đánh số trang của quyển truyện đó?
Bài 73 Một quãng *7@ AB dài 102km ở A có một mốc ghi số 0km là cột mốc thứ nhất
và cứ sau 1km lại có một cột mốc lần 7I ghi 1km, 2km… đến B có một cột mốc ghi số 102km Hỏi có bao nhiêu cột mốc trên quãng *7@ AB ? Cột mốc chính giữa quãng *7@
AB là cột mốc thứ mấy và ghi số nào ?
Bài 74 Trong một trò chơi, học sinh lớp 3A xếp thành một vòng tròn Các bạn xếp xen kẽ: bắt đầu là 1 bạn nam, 1 bạn nữ rồi đến 1 bạn nam, 1 bạn nữ, cuối cùng là 1 bạn nữ
Tất cả có 20 bạn nam Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn ?
Trang 11
11
-Chương iii Một số bài toán về phép cộng
Ghi Nhớ
a + b = c
Số hạng Số hạng Tổng
1 Muốn tìm số hạng 7$ biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
x + b = c
x = c - b
2 Tính chất giao hoán: Nếu ta đổi chỗ các số hạng của tổng thì tổng đó không thay đổi
a + b = b + a 3.Tính chất kết hợp: muốn cộng ba số hạng, ta có thể cộng số hạng thứ nhất với tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ ba hoặc lấy tổng của số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai cộng với số hạng thứ ba
a + b + c = a + ( b + c) = (a + b) + c
4 Bất kỡ số nào cộng với 0 cũng bằng chớnh số đú
a + 0 = a
5 Tổng khụng đổi nếu ta thờm vào số hạng này bao nhiờu đơn vị đồng thời bớt ở số hạng kia bấy nhiờu đơn vị
a + b = c (a + m) + (b – m) = c
-Bài tập
Bài 74 Điền chữ số còn thiếu vào dấu hỏi(?)
a) ?5 b) ?6 c) ?79 d) 65?
47 ?? 4?5 1?4
6? 31 85? ?10
Bài 75
a) An nghĩ một số Biết rằng số lớn nhất có hai chữ số kém số đó là 65 Tìm số An đã nghĩ
Trang 12b) Bình nghĩ một số Biết rằng số đó lớn hơn số lớn nhất có ba chữ số là một Tìm số Bình đã nghĩ
Bài 76
Từ ba chữ số 5, 2, 3 An lập tất cả các số có hai chữ số khác nhau, rồi tính tổng các số vừa lập đó Em hãy giúp An tính nhanh tổng đó
Bài 77
Từ ba chữ số a, b, c khác 0 và khác nhau Em hãy lập tất cả các số có hai chữ số khác nhau rồi tính tổng các số vừa lập đó Biết a + b + c = 10
Bài 78 Bạn An cho biết tổng của abc và mnp là 579 Em có thể nói ngay kết quả tổng của anp và mbc, cũng 7 tổng của mbp và anc *7I không? Tổng đó là bao nhiêu?
Bài 79 Không cần tính kết quả cụ thể,em cho biết hai tổng sau có bằng nhau không? Vì sao?
A = 123 + 456 + 78 + 90
B = 498 + 76 + 153 + 20
Bài 80 Tổng hai số thay đổi 7 thế nào trong từng .7@ hợp sau:
a) Mỗi số hạng cùng tăng thêm 35 đơn vị?
b) Số hạng này tăng thêm 30 đơn vị, số hạng kia giảm đi 30 đơn vị?
c) Mỗi số hạng cùng gấp lên 2 lần( hoặc cùng giảm đi 2 lần)?
Bài 81
a) -.7@ hợp nào tổng của hai số bằng một trong hai số hạng của nó?
b) Hai số nào có tổng bằng số bé nhất khác 0?
c) Hai số khác 0 nào có tổng bé nhất?
Bài 82 Tìm x:
a) x - 452 = 77 + 48
b) x + 58 = 64 + 58
c) x - 1 - 2 - 3 - 4 = 0
Bài 83. Tìm tổng x:
a) x = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10
b) x = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20
c) x = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19
Trang 1313
-Bài 84 Tìm y:
a) y + 17 < 5 + 17 b) y + 17 < 22 c) 19 < y + 17 < 22
Bài 85 Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 38 + 42 + 46 + 50 + 54 + 58 + 62
b) 11 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89
c) 182 + 143 + 218 + 257
d) 37 + 128 + 172 + 49 + 163
Bài 86 Điền dấu >, <, = vào ô trống:
a) 41 + x 42 + x b) x + 115 115 c) x x + 0
Bài 87
Lan nghĩ ra một số có hai chữ số Nếu cộng số đó với 52, *7I bao nhiêu cộng thêm
48 thì *7I một số có tổng các chữ số bằng 19 Tìm số Lan đã nghĩ
-Chương iv Một số bài toán về phép trừ
Ghi nhớ:
a - b = c
Số bị trừ Số trừ Hiệu
1 Trong phép chia hết, muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
x - b = c
x = c + b
2 Trong phép chia hết, muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
a - x = c
x = a - c
3 Muốn trừ một số đi một tổng, ta có thể lấy số đó trừ đi số hạng thứ nhất, *7I kết quả trừ tiếp đi số hạng thứ hai hoặc lấy số đó trừ đi số hạng thứ hai đựơc kết quả trừ đi số hạng thứ nhất
a - (b + c) = a - b - c = a - c - b