Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?. Câu 7: Nung nóng 23,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA
NĂM 2014 Môn: Hoá học
Đề thi gồm 06 trang
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1, Be =9, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23,
Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5; K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65,
Br = 80, Ag = 108, Ba = 137, He = 4, Li = 7, Cr = 52, Rb = 85.
* Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.
B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.
C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y1 Cô cạn Y1 được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn Tỷ khối của khí Y so với He là
Câu 3: Sacarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là
A đều bị thuỷ phân B đều tác dụng với Cu(OH)2
C đều tham gia phản ứng tráng bạc D đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)
Câu 4: Số đồng phân ancol là hợp chất bền ứng với công thức C3H8Ox là
Câu 5: Cho dãy các chất: NH4Cl, Na2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi hồng?
Câu 7: Nung nóng 23,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Chất rắn X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M (loãng) Nếu hòa tan hết X bằng dung dịch HCl thì cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 8: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+ Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
A 26,4 gam B 25,3 gam C 21,05 gam D 20,4 gam.
Câu 9: Nhiệt phân 50,5 gam KNO3 với hiệu suất 60%, lượng oxi thu được tác dụng vừa đủ với m gam photpho Giá trị lớn nhất của m là
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH2=CH-COOH, (COOH)2 thì thu được 9 gam H2O và V lít khí CO2 (ở đktc) Nếu cho 22,2 gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 dư, thấy thoát ra 8,96 lít CO2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Mã đề thi 486
Trang 2(b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng.
(c) Đun nhẹ dung dịch NaHCO3
(d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2
(e) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaNO3 (rắn), đun nóng
(f) Cho Si tác dụng với dung dịch KOH loãng
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 12: Cho các cặp chất sau: (1) C6H5OH và dung dịch Na2CO3; (2) dung dịch HCl và NaClO; (3) O3 và dung dịch KI; (4) I2 và hồ tinh bột; (5) H2S và dung dịch ZnCl2 Những cặp chất xảy ra phản ứng hóa học là
C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4).
Câu 13: Cho 17,70 gam hỗn hợp muối cacbonat và sunfat của kim loại X thuộc nhóm IA
trong bảng tuần hoàn, tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 1M Kim loại loại X là
Câu 14: Cho từ từ đến hết từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol
Na2CO3 thu được V lít khí Mặt khác, nếu cho từ từ đến hết dung dịch chứa b mol Na2CO3 vào dung dịch chứa a mol HCl thu được 2V lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa a và b là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit
panmitic Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 16: Nung m gam một loại quặng canxit chứa a% về khối lượng tạp chất trơ, sau một thời
gian thu được 0,78m gam chất rắn, hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là 80% Giá trị của a là
Câu 17: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ
visco, xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 18: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O2 Khi cho a mol X tác dụng với Na dư thì thu được 22,4a lít H2 (đktc) Mặt khác a mol X tác dụng vừa đủ với a lít dung dịch KOH 1M Số chất X thỏa mãn là
Câu 19: Dãy kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện
phân nóng chảy muối clorua hoặc oxit tương ứng
A K, Mg, Ag B Mg, Fe, Pb C Na, Ca, Al D Na, Al, Cu Câu 20: Cho các chất: Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, MgCl2, Cr2O3 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH loãng vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3−, SO24−
, Cl−
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Câu 22: Cho 0,2 mol hợp chất X có công thức ClH3N-CH2-COOC2H5 tác dụng với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Trang 3Câu 23: Một lít khí hiđro giàu đơteri (2
1H) ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lượng 0,10 gam Cho rằng hiđro chỉ có hai đồng vị là 1H và 2H Phần trăm khối lượng nguyên tử 1H trong loại khí hiđro trên là
Câu 24: Tiến hành lên men m gam glucozơ thành C2H5OH với hiệu suất 75% Toàn bộ lượng
CO2 sinh ra đem hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 2M (d = 1,05 g/ml), thu được dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối có tổng nồng độ là 12,276% Giá trị của m là
Câu 25: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím) 2HI (k, không màu) (1) 2NO2 (k, nâu đỏ) N2O4 (k, không màu) (2) Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.
C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.
Câu 26: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch
NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 27: Cho 10,2 gam hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H6 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng thu được 42,3 gam kết tủa Số nguyên tử hiđro trong X tham gia phản ứng thế là
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → C2H6O → C2H4 → C2H6O2 → C2H4O (mạch hở) → C2H4O2
Có bao nhiêu chất trong sơ đồ phản ứng trên có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp?
Câu 29: Cho 150 gam dung dịch anđehit X có nồng độ a% tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 (đun nóng nhẹ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 432 gam bạc và dung dịch Y Thêm lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch Y thấy có khí thoát ra Giá trị của
a là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất: (1) ancol propylic; (2) metylfomiat; (3) axit axetic là
A (1)> (3)> (2) B (1) > (2) >(3) C (2)> (1)> (3) D (3)>(1)>(2) Câu 32: Cho dãy gồm các phân tử và ion: N2, FeSO4, F2, FeBr3, KClO3, Zn2+, HI Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 33: Một loại phân lân có thành phần chính Ca(H2PO4)2.2CaSO4 và 10,00% tạp chất không chứa photpho Hàm lượng dinh dưỡng trong loại phân lân đó là
Trang 4Câu 34: Lần lượt cho dung dịch FeCl3, O2, dung dịch FeSO4, SO2, dung dịch K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl, dung dịch HNO3 tác dụng với dung dịch H2S Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 35: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và dung dịch Z Cô cạn Z được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 36: Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg và Al trong oxi một thời gian thu được 21,52
gam chất rắn X Hòa tan X trong V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 37: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, cumen và isopren
số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 38: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt electron trong phân lớp p
là 11 Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt proton, notron và electron là 10 Điều khẳng định
nào sau đây là sai?
A Hợp chất giữa X và Y là hợp chất ion.
B Trong tự nhiên nguyên tố Y tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.
C Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa X và Y là XY.
D X có bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì với nó.
Câu 39: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học
A 2,3-điclobut-2-en B but-2-en C pent-2-en D isobutilen Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 2,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Zn vào dung dịch HCl, sau
phản ứng thu được 1,12 lít khí (đktc) Mặt khác, cũng cho 2,0 gam X tác dụng hết với clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Câu 41: Nhận xét nào sau đây sai?
A FeO có cả tính khử và oxi hóa.
C Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3
D Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc.
Câu 42: Cho các chất sau: H3PO4, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3, CH3COOH, BaSO4, FeCl3, Na2CO3, HI Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là
Câu 43: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng Hóa hơi
m gam X thu được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện Mặt khác đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, sau phản ứng thu được 0,195 mol CO2 Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp hợp
Câu 44: Cho V lít hơi anđehit mạch hở X tác dụng vừa đủ với 3V lít H2, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ Y Cho m gam Y tác dụng hết với lượng dư Na thu được V lít H2
(các khí đo ở cùng điều kiện) Kết luận nào sau đây không đúng.
A Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a = c - b
B Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam
C X là anđehit không no.
D Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag.
Câu 45: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và
oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)
Trang 5Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là
Câu 46: Cho bốn dung dịch: Br2, Ca(OH)2, BaCl2, KMnO4 Số dung dịch có thể làm thuốc thử
để phân biệt hai chất khí SO2 và C2H4 là
Câu 47: Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n+2-2a, (trong đó a là số liên kết π)
có số liên kết σ là
Câu 48: Cho các chất sau: KHCO3, NaClO, CH3OH, Mg, Cu(OH)2, dung dịch Br2, CaCO3, C2H2 Số chất phản ứng axit axetic là
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí (O2
chiếm 20% thể tích, còn lại là N2) Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng nước vôi trong dư thu được
24 gam kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO2 tạo
ra khí N2 X là
A đimetylamin B anilin C metylamin D etylamin
Câu 50: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml dung dịch
H2SO4 1M và HNO3 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 2,24 lít NO (đktc) Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được lượng kết tủa lớn nhất là
- HẾT
-PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT Câu 1:D
A Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.
Đúng.Theo SGK lớp 12
B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.
Đúng.Theo SGK lớp 12
HOOC− CH −COOH H N+ − CH −NH →nilon 6,6−
C Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Đúng.Vì saccarozo không có nhóm CHO
D Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-
Sai.các peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu với Cu(OH) 2 /OH -
Câu 2:C
Với kiểu thi tự luận chúng ta phải biện luận xem 8,78 là chất gì? Nhưng với thi trắc nghiệm làm thế
là không chấp nhận được vì rất mất thời gian cho nên ta sẽ giả sử trường xảy ra với xác suất cao nhât:
BTNT.K
→ + =
→ + =
BTNT.nito
Y 2
c d 0,02 NO: c
n 0,12 0,1 0,02
NO : 0,01
NO : 0,01
→ = − = → →→ + = =
Trang 6Câu 3:B
A đều bị thuỷ phân. Sai vì Glu không bị thủy phân
B đều tác dụng với Cu(OH)2 Đúng.Theo SGK lớp 12
C đều tham gia phản ứng tráng bạc. Sai.Saccarozo không có
D đều tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0) Sai.Saccarozo không phản ứng
Câu 4:A
ancol bền là ancol không có nhóm OH đính vào các bon có liên kết π và nhiều nhóm OH cùng đính vào một các bon.
Với x = 1 : C C C OH− − − C C(OH) C− −
Với x =2 : C C OH− ( ) − −C OH HO C C C OH− − − −
Với x = 3: HO C C(OH) C OH− − − −
Câu 5:B
Na2SO4, Ba2+ +SO24− →BaSO4
2
Mg+ +2OH− →Mg OH ↓
2
Fe++2OH− →Fe OH ↓
Al ++3OH−→Al OH ↓ Al OH +OH− →AlO−+2H O
Câu 6:A
Chú ý: Phenolphtalein chỉ có tính chất chuyển thành hồng khi gặp môi trường bazo,không
có biểu hiện gì với axit.Với 4 đáp án chỉ có A thỏa mãn
Câu 7:A
Chú ý : Cr không tan trong kiềm loãng
2
BTNT.K
2 3
3
Al O : 0,1
AlCl : 0,3
Al : 0,3
Cr : 0,2
Câu 8:D
AgCl
BTDT
0,1.3 0,2.2 2y 0,2 0,6 y 0,05
Dễ thấy Al(OH3 bị tan 1 phần
2
3
Cu(OH) : 0,05
n 0,85 m 20,4 Mg(OH) : 0,2
Al(OH) : 0,05
↓
Câu 9:D
0
t
n =0,5 KNO →KNO +0,5O →n =0,25.0,6 0,15=
m lớn nhất khi oxit là P O2 3BTNT.oxi→nP =0,2→mP =6,2
Câu 10:C
2
2
BTKL trong X
BTNT.C
∑
Câu 11:A
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội
Trang 7( )
3Cu 8HNO+ →3Cu NO +2NO 4H O+
(b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng
Không xảy ra phản ứng.Nhớ CuS và PbS không tan trong axit loãng.
(c) Đun nhẹ dung dịch NaHCO3
0 t
2NaHCO →Na CO +CO ↑ +H O
(d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2
3
2
(e) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaNO3 (rắn), đun nóng
0 t
NaNO +H SO →NaHSO +HNO ↑
(f) Cho Si tác dụng với dung dịch KOH loãng
Si 2KOH H O+ + →K SiO +2H ↑
Câu 12:C
(1) C6H5OH và dung dịch Na2CO3; C H OH Na CO6 5 + 2 3→C H ONa NaHCO6 5 + 3
(2) dung dịch HCl và NaClO; HCl NaClO+ →NaCl HClO+
(3) O3 và dung dịch KI; 2KI O+ 3+H O2 → +I2 2KOH O+ 2
(4) I2 và hồ tinh bột; Hiện tượng màu này là hiện tượng vật lý
(5) H2S và dung dịch ZnCl2 Không xảy ra phản ứng.
Câu 13:B
2
Ba
↓
Nếu hỗn hợp chỉ có muối cacbonat: 2M 60 17,7 M 29
0,15
Nếu hỗn hợp chỉ có muối sunfat : 2M 96 17,7 M 11
0,15
Do đó 1<M<29 chỉ có Na thỏa mãn
Câu 14:B
Chú ý : Khi cho HCl vào Na2CO3 thì chưa có khí bay ra ngay.Tuy nhiên làm ngược lại thì lại có khí bay ra ngay
Với TN 1 : V
a b
22,4
= +
Câu 15:A
Các chất trong X đều là chất no.este nó 3 chức nên có 3 liên kết π
Câu 16:A
Chú ý : Quặng canxit là CaCO3 t0
CaCO →CaO CO+ ↑
Trang 82 3
nhietphan
0,22m.100
44 0,22m.100
0,5 44
m
↑
−
Câu 17:D
Theo SGK lớp 12 các vật liệu là polime thiên nhiên là : bông, tơ tằm ,xenlulozơ và len
Câu 18:B
Với các dữ kiện của đề bài ta suy ra X có 2 nhóm OH trong đó 1 nhóm là chức phenol 1 nhóm là chức rượu (thơm).Do vậy X có thể là : HO C H− 6 4−CH2−OH (3)Chất do có thể thay đổi 3 vị trí của nhóm OH đính vào vòng benzen
Câu 19:C
Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế những kim loại mạnh
A K, Mg, Ag. Loại vì có Ag
B Mg, Fe, Pb. Loại vì có Fe,Pb
C Na, Ca, Al. Thỏa mãn
D Na, Al, Cu. Loại vì có Cu
Câu 20:B
Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH loãng vừa tác dụng với dung dịch HCl là: Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3
Chú ý :Cr2O3 chỉ có thể tan trong kiểm đặc
Câu 21:B
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
Sai.Hỗn hợp tacmit là hỗn hợp của Al và các oxit sắt
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O Đúng
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3−
, SO24−
, Cl−
Sai.Nước cứng chứa nhiều ion Ca 2+ , Mg 2+
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Sai.Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối.
Câu 22:D
Bảo toàn nguyên tố Na có : 2 2
NaCl : 0,2
m 33,1 H NCH COONa: 0,2
NaOH : 0,05
=
Câu 23:C
1
1 2
2
1 2
H 1
1 2
4a 2b 0,1
+ =
Câu 24:C
len men
C H O →2CO +2C H OH
Trang 92
dung dich
BTNT.Na
3 BTNT.Cac bon
a 2b 2 NaHCO :a
1050 44(a b)
0,75
b 0,5
→ + =
=
Câu 25:B
Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng khi giảm thể tích cân bằng sẽ dịch chuyển về phía có nhiều phân tử khí.Tuy nhiên với (1) số phân tử như nhau ở 2 bên nên áp suất (thể tích ) không ảnh hưởng tới cân bằng
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím) 2HI (k, không màu) (1)
2NO2 (k, nâu đỏ) N2O4 (k, không màu) (2)
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên. Sai.Theo nhận định trên
B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi. Đúng
C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi. Sai.Theo nhận định trên
D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi. Sai.Theo nhận định trên
Câu 26:B
BTNT.Na
0,03mol Na CO →n =0,06 n =0,05 nên có este của phenol
NaOH
a b 0,05
+ =
6 5
6 5
C H ONa: 0,01 HCOO C H : 0,01
∑
Câu 27:D
Với bài này để làm nhanh ta sẽ dùng tăng giảm khối lượng áp dụng với suy luận từ đáp án:
X
m 42,3 10,2 32,1 ,n n↓ 0,1
Nếu đáp án là C : X 107 42,3 423 X 316
0,1
Nếu đáp án là A: X 108.2 2 42,3 423 X 209
0,1
Nếu đáp án là D : X 108.3 3 42,3 423 X 102
0,1
Câu 28:B
Glucozơ → C2H6O → C2H4 → C2H6O2 → C2H4O (mạch hở) → C2H4O2 Các chất thỏa mãn là Glucozo; HO-CH2-CH2-OH; CH3CHO; CH3COOH
Câu 29:A
Vì cho HCl vào Y có khí thoát ra (CO2) do đó X là HCHO
3 3 AgNO /NH
HCHO→4.Ag+ NH CO do đó nAg 4 nHCHO 1 a 30 20%
150
Câu 30:A
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
Đúng.Theo SGK lớp 12
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Đúng.Theo SGK lớp 12
Trang 10(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Đúng.Theo SGK lớp 12
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
Sai.Với CH 3 COOC 6 H 5 thì điều chế từ phenol và (CH CO O3 )2
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5
Đúng.Theo SGK lớp 12
Câu 31:D
Để so sánh nhiệt độ sôi người ta dựa vào tính axit và khối lượng phân tử.Với các hợp chất cùng số C thì nhiệt độ sôi của axit > ancol > este (theo thứ tự giảm dần liên kết Hidro)
Câu 32:C
Chât vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là chất có số OXH vừa tăng vừa giảm được
N2, FeSO4, FeBr3, KClO3, HI
Chú ý : Với FeBr3 số OXH của sắt giảm còn Brom tăng
Câu 33:C
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P2O5
Giả sử có 100 gam phân lân
2 5
Ca H PO 2CaSO :90gam n 0,1779 n 0,3558
100gam
tapchat:10 gam
Câu 34:C
FeCl3, O2, SO2, dung dịch K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3
Các phản ứng xảy ra (đk thích hợp):
2
2Fe++H S→2Fe++ ↓ +S 2H+
2H S O+ →2S 2H O+ SO2 +H S2 →3S↓ +2H O2
( )
4 K Cr O 2 2 7 7 + H S 2 9+ H SO 2 4 →4 K SO 2 4 4 + Cr SO 2 4 3 16 O+ H 2
2Ag+ +H S→Ag S↓ +2H+
H S 8HNO+ →H SO +8NO +4H O
Câu 35:D
Na CO : 0,1
m 12,2
NaOH : 0,04
→ =
Câu 36:A
Bài toán này ta sẽ sử dụng bảo toàn nguyên tố hidro.Các bạn chú ý khi áp dụng BTNT ta hãy trả lời câu hỏi Nó đi đâu rồi?
Như bài này ta hỏi H trong HCl đi đâu? Tất nhiên nó biến thành H2 và H2O
2
2
BTKL
Câu 37:A
Các chất có vòng không bền hoặc có liên kết đôi sẽ có khả năng trùng hợp
Các chất thỏa mãn : etilen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, và isopren
Câu 38:B
X là : 1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 5 →Clo