Objective 5: Coherence Objective 6: Empowering programme Partners Objective 1: Improved SMART urban environmental management.. Các yếu tố tổn thương vulnerability factors in quyền cơ
Trang 1quản lý môi trường đô thị
Nguyễn Kim Thanh
Lý Khánh Tâm Thảo
Hồ Thị Thanh Hiền
Trang 2Phần 1 Xây Dựng Năng Lực
capacity building
Nguyễn Kim Thanh
Trang 3Định nghĩa – UNDP 1991
• S t o nên m t môi tr ự ạ ộ ườ ng tích c c v i các chính sách thích h p và nh ng khung hành đ ng ự ớ ợ ữ ộ
h p pháp; ợ
• Phát tri n th ch , bao g m c s tham gia c a c ng đ ng; ể ể ế ồ ả ự ủ ộ ồ
• Phát tri n tài nguyên nhân l c và làm m nh h th ng qu n lý ể ự ạ ệ ố ả
• Capacity building means establishing
resources needed to fulfill a mission or
Trang 4Xây d ng năng l c ự ự không ch là hu n luy n mà còn bao g m c các v n đ sau: ỉ ấ ệ ồ ả ấ ề
• Phát tri n ngu n nhân l c: …đ h có th t mình ể ồ ự ể ọ ể ự
Trang 5• Xem xét và đáp ng các nhu c u đáp ng các nhu c u ứ ứ ầ ầ , các ki n ngh , và các bài ế ị
h c t nh ng “c g ng” tr ọ ừ ữ ố ắ ướ c đây và hi n t i ệ ạ
• Hãy hi u r ng các v n đ ể ằ ấ ề xã h i, môi tr xã h i, môi tr ộ ộ ườ ườ ng và kinh t ng và kinh t ế ế
đ u liên quan đ n các quy t đ nh nâng cao năng l c ề ế ế ị ự ở
Trang 62 Mô tả xây dựng năng lực
có r t nhi u thành ph n trong xây d ng năng l c t ấ ề ầ ự ự ừ giáo d c, hu n luy n, nghiên c u, chu n b ụ ấ ệ ứ ẩ ị
h t ng… ạ ầ
Tuy nhiên, cũng đ ng ý r ng xây d ng năng l c là làm m nh ngu n nhân l c, các đ nh ch , t các ồ ằ ự ự ạ ồ ự ị ế ừ
m c khác nhau nh m đóng góp trong t ng thành ph n c a h th ng ứ ằ ừ ầ ủ ệ ố
Trang 7Một ví dụ của tổ chức quan sát trái đất
• Duy trì ti p c n công ngh - ế ậ ệ technology
• Phát tri n ể chính sách h tr - political suppor ỗ ợ t
Trang 8Một số ví dụ đã và đang thực hiện xây dựng năng lực trong các lĩnh vực riêng biệt
+ XDNL trong quan tr c môi tr ắ ườ ng
+ XDNL tri n khai s n xu t s ch h n ể ả ấ ạ ơ
+ XDNL tăng c ườ ng qu n lý ch t th i nguy h i ả ấ ả ạ
+ Ch ươ ng trình gi m thi u ONCN ả ể
+ Xây d ng năng l c qu n lý n ự ự ả ướ c ven b ờ
+ Bên trong các các d án l n: ự ớ
(VD Community-based-development) PMU415- D án c i thi n môi tr ự ả ệ ườ ng Tân
Trang 9Các đặc điểm riêng biệt
• H p lu t: ợ ậ ch ươ ng trình nâng cao nh n th c ph i h p các lu t l qui đ nh ậ ứ ả ợ ậ ệ ị
• C n s h tr t (các) đ i tác: ầ ự ỗ ợ ừ ố t ch c chuyên gia ổ ứ
• Tài chính: trong n ướ c, đa ph ươ ng và song ph ươ ng.
Trang 11Ai là người cung ứng các dịch vụ XLNL?
Who Provides Capacity Building Services?
(tại 1 tiểu bang của Mỹ về dịch vụ việc làm)
+ Management Support Organizations
Các t ch c h tr qu n lý ổ ứ ỗ ợ ả
+ Expert nonprofit service providers
- các nhà cung c p các d ch v chuyên gia phi l i nhu n ấ ị ụ ợ ậ -+ United Ways
Các ph ươ ng th c t ng h p ứ ổ ợ
• Federations, Associations, and Foundations
•Các nghi p doàn, hi p h i và các t ch c chuyên ệ ệ ộ ổ ứ
nghi p khác ệ
Trang 13Mục tiêu cụ thể
1 C i thi n qu n lý môi tr ả ệ ả ườ ng đô th theo mô hình ị
SMART (Sustainable Modernization that is Appropriate,
Realistic and Time-bound: Hi n đ i hóa b n v ng, Thích h p, ệ ạ ề ữ ợ
Th c t và gi i h n v Th i gian ự ế ớ ạ ề ờ ) ;
2 Xây d ng năng l c và tăng c ự ự ườ ng nh n th c ậ ứ
3 T o môi tr ạ ườ ng trao quy n ề
4 B n v ng v tài chính ề ữ ề
5 Ph i h p ố ợ
6 Chuy n giao ch ể ươ ng trình cho đ a ph ị ươ ng
Trang 14Objective 5:
Coherence
Objective 6:
Empowering programme Partners
Objective 1:
Improved SMART
urban environmental management
smart urban
environmental management
Objective 2: To stimulate
local stakeholders to build
their own capacities and to
make resources available to
them for that purpose
Objective 3: To create an
enabling institutional
environment supportive for
participatory, transparent and
accountable
decision-making
Objective 4: To
institutionalise access to
financing for activities that is
available to women and men
Objective 6: To put
programme management into the hands of capable partner organisations and their district consortia
Objective 5: To
strengthen coherent
policy and programme implementation through local, national and
Trang 15Nếu bạn là cán bộ môi trường của tỉnh
hoặc thành phố
• Công tác tham m u đ xu t ch ư ề ấ ươ ng trình xây d ng năng l c là gì? ự ự
Trang 16Câu hỏi
• Hãy phát tri n m t s đi m chính trong 1k h ach v nâng cao năng l c c a lĩnh v c mà b n ể ộ ố ể ế ọ ề ự ủ ự ạ đang theo đu i trong bài t p action planning ổ ậ
(1/2 trang)
Trang 17Nguyễn Kim Thanh, ThS
UEM - 2
Quản lý và giảm thiểu tai họa
Trang 18Vai trò của đô thị
• The responsible city – thành ph c a “tr ng trách”; ố ủ ọ
• The living city – thành ph s ng; ố ố
• The participating city – thành ph “h ố ưở ng ng” (đ ng ch c năng trong t o d ng môi tr ứ ồ ứ ạ ự ườ ng
t t h n) ố ơ
Trang 19Sự gia tăng các rủi ro
“S gia tăng m t đ thành ph và nhà c a làm cho con ự ậ ộ ố ử
ng ườ i càng ngày càng tr nên d b tác đ ng b i tai h a ở ễ ị ộ ở ọ
và r i ro Không có tu n nào mà chúng ta không nghe tin ủ ầ
t c v tai h a đâu đó, có lo i thì t t nhiên và cũng ứ ề ọ ở ạ ừ ự
có lo i do con ng ạ ườ ạ i t o ra” (theo Hari Srinivas).
•Tai h a là gì? ọ
M t tai h a đó là 1 tai n n không trông ch x y ra do ộ ọ ạ ờ ả
thiên nhiên ho c do con ng ặ ườ ạ i t o ra ho c do c 2 mà ặ ả chúng có 1 tác đ ng tiêu c c lên cu c s ng hàng ngày ộ ự ộ ố
ho c lên các đi u ki n s ng c a con ng ặ ề ệ ố ủ ườ i, th c v t ự ậ
ho c đ ng v t ặ ộ ậ
Trang 20Các loại tai họa nào mà chúng ta
thường gặp?
• Tai h a thiên nhiên bao g m l t l i, khô h n, đ ng ọ ồ ụ ộ ạ ộ
đ t, l c xoáy, bão, đ t tr ấ ố ấ ượ t, đ t gãy đ a ch t,… Các ứ ị ấ tai n n do con ng ạ ườ i có th là đ hóa ch t, tràn d u, ể ổ ấ ầ tai n n b c x , xung đ t/chi n tranh, di c t n n, ạ ứ ạ ộ ế ư ị ạ
cháy r ng, cháy… ừ
• T i sao tai h a l i x y ra? ạ ọ ạ ả
• ngày càng d b gây t n th ễ ị ổ ươ ng do s thay đ i v dân ự ổ ề
s và s d ng đ t S gia tăng dân s , đ c bi t là t i ố ử ụ ấ ự ố ặ ệ ạ các n ướ c đang phát tri n, nh ng n i mà áp l c l n ể ở ữ ơ ự ớ lên tài nguyên nh m duy trì s l ằ ố ượ ng dân s này ố
Trang 21Những thách thức nào trong giảm thiểu
tai họa?
• “các tai h a thiên nhiên ngày càng tăng trên c 2 m t là t n su t và c ọ ả ặ ầ ấ ườ ng đ ” ộ
• Cùng lúc, tai h a do các ho t đ ng c a con ng ọ ạ ộ ủ ườ i cũng tăng lên, b t k s tác đ ng c a gia ấ ể ự ộ ủ tăng nh n th c hay có các ch ậ ứ ươ ng trình chi n l ế ượ c khác đang đ ượ c th c thi đ i v i gi m ự ố ớ ả thi u tai h a ể ọ
Trang 22Tai hoạ là gì? DISASTER (What it is?)
• Là m t thi t h i nghiêm tr ng v ch c năng c a 1 c ng đ ng ộ ệ ạ ọ ề ứ ủ ộ ồ
• (A serious disruption of the functioning of a community or a society causing widespread human, material, economic and environmental losses which exceed the ability of the affected community / society to cope using its own resources)
Trang 23Giảm thiểu tai họa - DISASTER (risk)
REDUCTION
Gi m thi u tai ho là ả ể ạ s phát tri n ự ể và ng d ng ứ ụ các chính sách, cách ti p c n ế ậ nh m ằ gi m thi u ả ể các r i ro ủ tai ho trong toàn c ng đ ng và ạ ộ ồ ngăn ng a ừ ho c ặ gi i ớ
h n ạ các tác đ ng x u c a tai ho trong b i c nh phát ộ ấ ủ ạ ố ả tri n b n v ng ể ề ữ
Trang 24Giảm thiểu - MITIGATION
• Áp d ng các bi n pháp có t ch c và không có t ch c nh m gi i h n các tác đ ng x u do ụ ệ ổ ứ ổ ứ ằ ớ ạ ộ ấ
t nhiên, do s suy gi m môi tr ự ự ả ườ ng ho c do các v n đ công ngh ặ ấ ề ệ
Thiên tai - NATURAL HAZARDS
• Các hiện tượng tự nhiên xảy ra trong sinh quyển mà ở đó tạo ra 1 tai họa.
Trang 26Quản trị các vấn đề khẩn cấp - EMERGENCY
MANAGEMENT
• Thi t l p m t ti p c n trong gi m thi u tai ho là s ế ậ ộ ế ậ ả ể ạ ự
thách th c toàn c u hôm nay và cho t ứ ầ ươ ng lai
• Là 1 chi n l ế ượ c tìm ki m ph ế ươ ng th c s ng chung ứ ố
v i nh ng hi n t ớ ữ ệ ượ ng (way to live with these phenomena) thiên tai này h n là đ u hàng nó (vì có ơ ầ nhi u hi n t ề ệ ượ ng t nhiên ko th ngăn ng a và ự ể ừ chúng ta ko bi t nó x y ra khi nào) ế ả
Trang 27Các yếu tố tổn thương (vulnerability factors) in
quyền cơ bản của con người, hệ
thống cai trị tốt, công bằng xã hội, các giá trị tuyền thống, các cấu trúc kiến thức, thói quen, các niềm tin tôn giáo
và bao trùm tất cả
là sự tổ chức cộng đồng toàn diện.
Kinh tế
Tỷ lệ nghèo, mức ổn định kinh tế quốc gia, hạ tầng kinh tế xã hội, mạng lưới
thông tin, thiết
bị dự phòng, giao thông, cấp thoát nước và hệ thống y tế.
Environmental
Suy giảm tài nguyên môi trường rộng lớn, mất tính phục hồi của
hệ sinh thái, suy giảm đa dạng sinh học, phơi nhiễm
đến độc chất
và các chất nguy hại.
Trang 28Phukhet, 2004
Trang 30Các thành phần trong chuẩn bị (đối phó) và giảm thiểu tai họa là gì?
• Chu kỳ c a tai h a: ủ ọ ngăn ng a ừ → chu n b ẩ ị → đánh giá → gi m thi u + ng phó ả ể ứ
- Ngăn ng a và chu n b ừ ẩ ị c n ph i là các viên đá quan tr ng trong b t kỳ k ho ch ngăn ng a ầ ả ọ ấ ế ạ ừ
kh n c p nào S k t h p các m c c a thi t h i v i các h th ng GIS, ch ẩ ấ ự ế ợ ứ ủ ệ ạ ớ ệ ố ươ ng trình mô
ph ng, c nh báo s m,… ỏ ả ớ
Trang 31Bão số 7, 2005
Bão số 7, 2005
Trang 32Trích (VietNamNet) 07:35' 04/10/2005
• S đánh k ng báo đ ng lũ quét ẽ ẻ ộ
“Trong khi đó, các thi t b c nh báo lũ quét nh đo m a, ế ị ả ư ư
đo gió l i r t đ t đ , không th trang b m i xã m t ạ ấ ắ ỏ ể ị ỗ ộ
tr m c nh báo đ ạ ả ượ c (các n ướ c trên th gi i cũng ế ớ
không th th c hi n vi c này) Bên c nh đó, m t ể ự ệ ệ ạ ộ
trong nh ng nguyên nhân khi n c nh báo khó khăn là ữ ế ả không ph i c m a to là x y ra lũ quét Ngay c tr n ả ứ ư ả ả ậ
lũ quét ở Hà Giang năm ngoái, l ượ ng m a đo đ ư ượ c
tr ướ c đó cũng ch h n 100mm” ỉ ơ
Trang 33• “Hi n Trung tâm KTTV TW đang tri n khai xây d ng ệ ể ự
B n đ nguy c thiên tai, trong đó ch rõ vùng nào hay ả ồ ơ ỉ
v lũ quét, đ a ph ị ị ươ ng nào d b s t l , lũ l t; nguy c ễ ị ạ ở ụ ơ
và t n su t x y ra các hi n t ầ ấ ả ệ ượ ng này đ c nh báo, ể ả
th m chí không cho ng ậ ườ i dân đ ượ ở c trong vùng
thu c ph m vi b c nh báo ộ ạ ị ả
“…đ i di n B KHCN cho bi t, tr ạ ệ ộ ế ướ c khi lũ quét x y ra, ả
đã có c nh báo đ n t n các đ a ph ả ế ậ ị ươ ng Song, rõ ràng
là đ a ph ị ươ ng đã ch quan, không ý th c đ ủ ứ ượ c tác h i ạ
c a lũ quét nên đã không c ủ ưỡ ng b c di d i dân đ n n i ứ ờ ế ơ
đ n ch n Do v y, vi c lên b n đ v nguy c lũ quét, ế ố ậ ệ ả ồ ề ơ
s t l đ n t ng xã s ph i hoàn thành ngay trong năm ạ ở ế ừ ẽ ả 2006.”
Trang 34Các mục tiêu trong quản lý tai họa
(1) Gi m thi u, tránh các m t mát t hi m nguy; ả ể ấ ừ ể
(2) Đ m b o s tr giúp c b n cho các n n nhân; ả ả ự ợ ơ ả ạ
(3) Th c thi nhanh chóng và hi u qu s ph c h i ự ệ ả ự ụ ồ
Trang 351 Gi m thi u ả ể - gi m t i thi u h u qu tai h a ả ố ể ậ ả ọ
Ví d : xây d ng b lu t và chia thành khu v c, phân tích các tính ch t nguy hi m, giáo d c ụ ự ộ ậ ự ấ ể ụ
c ng đ ng ộ ồ
2 S chu n b phòng ng a ự ẩ ị ừ - chu n b k ho ch nh th nào đó đ ng c u ẩ ị ế ạ ư ế ể ứ ứ
Ví d : chu n b s n sàng các k ho ch, t p luy n ho c rèn luy n trong các tr ụ ẩ ị ẵ ế ạ ậ ệ ặ ệ ườ ng h p ợ
kh n c p, h th ng c nh báo ẩ ấ ệ ố ả
Trang 363 Ứng cứu - Cố gắng giảm tối thiểu các nguy hiểm từ 1 tai họa.
Ví dụ: nghiên cứu và giải thoát nguy hiểm, giảm thiểu tình trạng khẩn cấp (emergency relief).
Tại TPHCM: 113, 114 (?)
4 Phục hồi - luôn hướng về phía cộng đồng, đưa cộng đồng về mức bình
thường.
Ví d : có n i ăn ch n t m th i, có tr c p và chăm ụ ơ ố ở ạ ờ ợ ấ sóc s c kho ứ ẻ
115, các nhóm tình nguy n viên ệ
Trang 37Kế họach chuẩn bị cho trường hợp khẩn cấp - Emergency Disaster Preparedness Plan - Kế
họach 4 bước
1 B ướ c 1 - Xác đ nh cái gì có th x y ra cho b n ị ể ả ạ
- Bằng cách xác định trước những gì có thể xảy ra cho
bạn, chúng ta có thể chuẩn bị những gì cần cho trường hợp rất có thể xảy ra.
- Dựa vào nơi bạn sống hoặc đi lại, các lọai khẩn cấp hoặc tai
họa nào khả năng nhất có thể xảy ra?
- Phương cách nào là tốt nhất để ứng phó với mỗi lọai
trường hợp khẩn cấp? trong cộng đồng của bản có hệ
Trang 38B ướ c 2 - CHU N B 1 K H ACH CHU N B TRONG ẩ ị ế ọ ẩ ị
TR Ườ NG H P KH N C P B NG “C M NANG” ợ ẩ ấ ằ ẩ
- g p g thành viên trong gia đình b n và gi i thích t i sao ặ ỡ ạ ả ạ
- hãy th o lu n các ki i tai h a có th x y ra ả ậ ể ọ ể ả
- Ch n 2 v trí đ n tránh trong tr ọ ị ể ẩ ườ ng h p kh n c p ợ ẩ ấ
- Phát tri n k h ach cho tr ể ế ọ ườ ng h p đòan t ợ ụ
- H i m t ng ỏ ộ ườ i bà con th 3 n m thành ph khác cho ứ ằ ở ố
Trang 39B ướ c 3 - Các th c n li t kê ứ ầ ệ
- C n có các s đi n th ai kh n trên m i máy đi n th ai ầ ố ệ ọ ẩ ỗ ệ ọ
(fire, police, ambulance, etc.)
- Cách t t n ắ ướ c, gas, đi n nh ng n i c n ph i nh ệ ở ữ ơ ầ ả ớ
- Ki m tra b o hi m đã đ ể ả ể ượ c đ y đ hay ch a ầ ủ ư
- L p đ t h th ng báo cháy t t c các t ng nhà ắ ặ ệ ố ở ấ ả ầ
- tham gia các khóa hu n luy n PCCC ấ ệ
- Th c hi n 1 s tìm ki m các m i nguy trong gia đình ự ệ ự ế ố
b n ạ
- xây d ng kho ch a các ngu n cung c p cho tr ự ứ ồ ấ ườ ng
h p kh n c p! và thùng chu n b cho tr ợ ẩ ấ ẩ ị ườ ng h p kh n ợ ẩ
c p; ấ
- keep a small Emergency Disaster Preparedness Kit in
your car
Trang 40• Maintain a portable, battery-operated radio
• Consider using a NOAA Weather RadioConsider Taking
a Red Cross First Aid and CPR class.
• Chu n b đ ẩ ị ườ ng thóat cho tr ườ ng h p kh n c p ợ ẩ ấ
Trang 41- Ki m tra hàng kỳ và thay th thi t b báo cháy 10 năm 1 l n ể ế ế ị ầ
- Ki m tra thi t b d p l a th ể ế ị ậ ử ườ ng xuyên là chúng v n đ y ẫ ầ
Trang 42Chuẩn bị những thông tin hữu ích cho
• Gi i thích cho m i ng ả ọ ườ ầ i c n ph i làm gì khi nào, ả
• Tr em l n nên c n tham gia các khóa hu n luy n first aid ẻ ớ ầ ấ ệ
• Hãy cho chúng bi t là nhi u ng ế ề ườ i có th giúp đ ể ỡ
• Hãy d y chúng nh k 1 s đt c a ai đó trong tr ạ ớ ỹ ố ủ ườ ng h p b ợ ị
Trang 43Chuẩn bị trong cộng đồng
• Th o lu n v i ng ả ậ ớ ườ i láng gi ng làm cách nào t t nh t đ ề ố ấ ể làm vi c v i nhau, sau khi tai h a x y ra đ n khi có s ệ ớ ọ ả ế ự
Trang 44Trong trường hợp sơ tán
• Ph i di t n ngay n u có yêu c u t chính quy n ả ả ế ầ ừ ề
• M radio ho c TV đ nghe h ở ặ ể ướ ng d n c a văn phòng ẫ ủ
Trang 45Các bước khi có trường hợp khẩn cấp xảy ra
• Hãy yên và theo đúng k h ach c a b n ở ế ọ ủ ạ
• Hãy l ng nghe ch d n t radio ho c t TV ắ ỉ ẫ ừ ặ ừ
• Ki m tra nh ng ng ể ữ ườ i xung quanh c a b n có b th ủ ạ ị ươ ng hay không? Và tìm cách giúp h tr ọ ướ c.
• N u có th hãy xem nh ng ng ế ể ữ ườ i khó khăn xung quanh b n ạ
có th c n giúp gì h đ ể ầ ọ ượ c ko?.
• Hãy m c đ b o h ngay ặ ồ ả ộ
(xem ti p trong tài li u) ế ệ
Trang 46Hãy mang cho mọi người những thứ cần thiết
• Xây d ng m ng l ự ạ ướ ố ế i n i k t nh ng ng ữ ườ i thân và bi t nh ng ng ế ữ ườ ẽ i s giúp đ b n trong ỡ ạ
tr ườ ng h p ng phó s c ợ ứ ự ố
• Đăng ký v i văn phòng c quan qu n lý tai h a đ a ph ớ ơ ả ọ ị ươ ng Hãy mang 1 v t yêu c u kh n c p ậ ầ ẩ ấ nào đó trong tr ườ ng h p b cách ly ợ ị
…
Trang 47Các ví dụ tốt - good practices – World Bank
• Successful disaster prevention in LAC:The Argentina Flood Rehabilitation Pr oject and The Rio Flood Reconstruction Prevention Project
• Scrap Tires Saving Homes in Turkey
• Hemispheric Plan of Action for the Reduction of the Vulnerability in the Educ ation Sector
• Coastal environmental preservation - mangrove planting: Vietnam Red Cross
• Focus on response preparedness: Bangladesh Red Crescent Society
• Awareness and Preparedness for Emergencies at the Local Level
• Case Study: Housing Reconstruction in Mexico
• Community Participation in Post-Disaster Reconstruction: Lessons Learned from the Maharashtra Emergency Earthquake Rehabilitation Program