- Chỉ từng hình, cho HS đọc đồng thanh - Chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất kì, mời học sinh báo cáo kết quả - Chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói.. Nói tên sự vật - Chỉ từng hình the
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 4) SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Tiếng Việt (Tiết 13 +14)
Học vần Bài 4: O, Ô (Tiết 1+2) (Tr 12)
- Đọc, viết đúng âm o, ô, viết trên bảng con các chữ o và ô và tiếng cô
3 Thái độ: Yêu thích học Tiếng Việt
4 Phát triển năng lực:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên, óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vàothực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK
2 Học sinh: Bảng cài, bộ thẻ chữ, đủ cho mỗi học sinh làm bài tập 5.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1
1 Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ:
Đọc cho HS viết bảng con ca, cà, cá
- Giới thiệu bài:
- Ghi chữ o, nói: o
- Ghi chữ ô, nói: ô
- Nhận xét sửa lỗi phần đọc
2 Hoạt động khám phá:
a Dạy âm o, ô
- Cho HS quan sát tranh SGK kéo co
Trang 2- Ghỉ tiếng co, cho HS nhận biết co
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì?
- Các em vừa học 2 tiếng mới là tiếng gì?
- Chỉ mô hình tiếng co, cô.
- Cho HS so sánh co, cô giống và khác
nhau ở điểm nào
sinh nói tên từng con vật
- Chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nói tên tên
- Tiếng co gồm có âm c và âm o Âm
c đứng trước và âm o đứng sau.
Trang 3tiếng có âm o thì GV phát âm thật chậm,
kéo dài để giúp HS phát hiện ra
d Báo cáo kết quả
- Chỉ từng hình, cho HS đọc đồng thanh
- Chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất
kì, mời học sinh báo cáo kết quả
- Chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói
- Cho học sinh tìm 3 tiếng có âm o (Gợi ý
nếu HS không tìm được)
3.2 Mở rộng vốn từ (Bài tập 3: Tìm
tiếng có âm ô.
a Xác định yêu cầu của bài tập
- GV nêu yêu cầu bài tập : Vừa nói to
tiếng có âm ô vừa vỗ tay Nói không vỗ
tay tiếng không có âm ô.
b Nói tên sự vật
- Chỉ từng hình theo số thứ tự mời 1 học
sinh nói tên từng con vật, đồ vật
c, Tìm tiếng có âm ô
- Chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nhắc tên
tên từng sự vật
d Báo cáo kết quả
- Chỉ từng hình mời học sinh báo cáo kết
quả
- Chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất
kì, mời học sinh báo cáo kết quả
- Chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói
e, Cho học sinh tìm 3 tiếng trở lên có âm
3.3 Tìm chữ o, chữ ô (Bài tập 5)
a) Giới thiệu chữ o, chữ ô
- Giới thiệu chữ a, chữ c in thường: Các
em vừa học âm o và âm ô Âm o được ghi
bằng chữ ô Âm o được ghi bằng chữ o
-mẫu chữ ở dưới chân trang 12
- Giới thiệu chữ O, chữ Ô in hoa dưới
chân trang 13
- HS cả lớp đồng thanh nói to tiếng có
âm o, nói thầm tiếng không có âm o.
- HS cả lớp đồng thanh nói to tiếng có
âm ô, nói thầm tiếng không có âm ô.
- HS nói (ô, bố, cỗ )
- Lắng nghe và quan sát
- Lắng nghe và quan sát
Trang 4- Cho HS quan sát hình minh họa BT 5 và
giới thiệu tình huống: Bi và Hà cùng đi
- Cho cả lớp đọc lại 2 trang vừa học
- Yêu cầu HS lấy bảng con
- Hướng dẫn học sinh cách lấy bảng, cách
- Vừa viết mẫu từng chữ và tiếng trên
khung ô li phóng to trên bảng vừa hướng
dẫn quy trình viết :
- Cho HS viết trên khoảng không
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS
- Về nhà làm lại BT5 cùng người thân,
xem trước bài 2
- HS viết chữ o, ô và tiếng co, cô lên
khoảng không trước mặt bằng ngóntay trỏ
- HS viết bài cá nhân trên bảng con
chữ o, ô, co, cô từ 2-3 lần.
- HS khác nhận xét
Trang 5Mĩ thuật
Đ/c Hà Trọng hiếu soạn và dạy
Tự nhiên và xã hội (tiết 3) GIA ĐÌNH VUI VẺ ( tiết 1) (Tr 9) I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS kể được công việc nhà của các thành viên trong gia đình
- Nói được câu đơn giản để giới thiệu những công việc của bản thân thường làm khi ở nhà và nhận biết được sự cần thiết chia sẻ công việc trong gia đình
2 Kỹ năng:
- Quan sát hình ảnh và trả lời được nội dunng trong mỗi tranh
- Biết vận dụng kiến thức học tập vào thực tiễn cuộc sống
1 Giáo viên: Clip bài hát “Bé quét nhà” , tranh ảnh về 1 số công việc nhà SGK.
2 Học sinh: Hình minh họa SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Hoạt động khởi động:
- a, Cho cả lớp xem clip và hát theo lời
bài hát “ Bé quét nhà”
+ Bài hát kể về công việc của ai?
+ Bạn nhỏ trong bài hát làm công việc
gì?
b, Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng
2, Hoạt động khám phá:
HĐ 1: Kể về những công việc nhà
trong gia đình em.
- Yêu cầu HS nối tiếp kể
- Hướng dẫn thảo luận nhóm đôi :
+ Bài hát kể về công việc của bà và bé.+ Bạn nhỏ trong bài hát làm công việc quét nhà
- HS nêu đọc đầu bài
-1 số HS kể: Ở nhà em quét nhà, nhặt rau, rửa ấm chén,…
- HS quan sát thảo luận và trả lời
Trang 6+ Các thành viên trong gia đình đang
làm gì?
+ Vẻ mặt của mọi người trong lúc làm
việc như thế nào?
- Nhận xét, bổ sung, khen ngợi
* Quan sát và khai thác nội dung
hình 2
*Hoạt đông nhóm đôi:
- Cho HS quan sát hình 2 SGK và thảo
luận các câu hỏi:
+ Những người trong hình đang làm
- Đọc câu nói của bạn nhỏ: Mẹ ơi, hai
mẹ con làm việc thật là vui!
- Nhận xét, đánh giá
3 Hoạt động vận dụng:
*Liên hệ về các công việc nhà của mọi
người trong gia đình em.
+ Khi ở nhà, mỗi người trong gia đình
em thường làm những việc gì?
+ Những việc gì mọi người có thể cùng
làm chung với nhau?
+ Em cảm thấy như thế nào khi được
làm việc cùng mọi người?
+ Vì sao các thành viên trong gia đình
nên làm việc nhà cùng nhau?
- Kể về các công việc ở gia đình
- Đại diện các nhóm trả lời:
+ Các thành viên trong gia đình đang làm việc: Mẹ đang nấu cơm, bố đang tỉa cây, bạn gái đang giúp mẹ chuẩn bị mâmcơm, em trai đang quét ban công
+ Vẻ mặt của mọi người trong lúc làm việc đều vui vẻ
- HS nhận xét
- HS quan sát và thảo luận theo câu hỏi
- Đại diện các nhóm trả lời:
+ Mẹ và bạn nhỏ đang phơi quần áo
+ Bạn nhỏ cảm thấy rất vui khi cùng mẹ làm việc nhà
- HS nhận xét
- HS quan sát trả lời
- Họ cảm thấy làm việc thật là vui!
- HS đọc
+ Khi ở nhà, mỗi người trong gia đình
em thường làm những việc: nấu cơm, rửa bát, giặt quần áo, …
+ HS tự liên hệ
+ Em cảm thấy rất vui
+ Các thành viên trong gia đình làm việcnhà cùng nhau để chia sẻ công việc, gần giũ, yêu thương nhau, từ đó gia đình thêm đầm ấm
- HS kể
Trang 7- Khen những HS thường làm việc nhà
và khuyến khích các HS khác tham gia
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết thanh hỏi và dấu hỏi, thanh nặng và dấu nặng
- Biết đánh vần tiếng có mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”: cỏ, cọ.
- Nhìn hình minh họa, phát âm (hoặc được giáo viên hướng dẫn phát âm), tự tìmđược tiếng có thanh hỏi, thanh nặng
2 Kĩ năng:
- Đọc, viết đúng các tiếng cỏ, cọ (trên bảng con)
3 Thái độ: Yêu thích học Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a, Kiểm tra bài cũ
+ Đọc cho HS viết bảng con các chữ o,
ô và tiếng co, cô
+ Nhận xét, đánh giá
b, Giới thiệu bài
- HS viết
Trang 8+ Che dấu hỏi ở tiếng cỏ rồi hỏi: Ai đọc
được tiếng này?
- Chỉ vào chữ cỏ, nói đây là một tiếng
mới So với tiếng co thì tiếng này có gì
khác?
- Đó là dấu hỏi chỉ thanh hỏi
- GV đọc : cỏ
- Chỉ tiếng cà kết hợp hỏi: Tiếng cỏ gồm
có những âm nào? Thanh nào?
- Giới thiệu mô hình tiếng cỏ
- Chỉ từng kí hiệu trong mô hình, đánh
vần tiếng c-o-co-hỏi-cỏ.
a, Dạy tiếng cọ (dạy như tiếng cỏ
* Củng cố:
- Các em vừa học dấu mới là dấu gì?
- Các em vừa học các tiếng mới là tiếng
- HS cả lớp nhắc lại
- HS: co-hỏi-cỏ
- Đọc (cá nhân, tổ, cả lớp) : cỏ.
c-o-co-hỏi HS đánh vần, đọc trơn : cc-o-co-hỏi oc-o-co-hỏi coc-o-co-hỏi hỏic-o-co-hỏi cỏ, c-o-co-nặng-cọ.
Trang 9a Xác định yêu cầu.
- GV nêu yêu cầu của bài tập : Các em
nhìn vào SGK trang 14 (GV giơ sách
mở trang 8 cho HS quan sát) rồi nói to
tên các con vật, cây, sự vật có thanh hỏi;
nói nhỏ tên các con vật, cây, sự vật
không có thanh hỏi
b Nói tên sự vật
- Chỉ từng hình theo số thứ tự mời học
sinh nói tên từng sự vật
- Chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn yêu
cầu cả lớp nói tên tên từng sự vật
d Báo cáo kết quả
- Cho học sinh báo cáo kết quả theo
nhóm đôi
- Chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất
kì, mời học sinh báo cáo kết quả
- Cho học sinh tìm 3 tiếng có thanh hỏi
sinh nói tên từng sự vật
- Chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn yêu
cầu cả lớp nói tên tên từng sự vật
d Báo cáo kết quả
- Cho từng cặp học sinh báo cáo kết quả
theo nhóm đôi
- Đố học sinh tìm 3 tiếng có thanh nặng
(Gợi ý khi HS không tìm được)
- Nghe yêu cầu và mở sách đến trang 14
- HS lần lượt nói tên từng con vật: hổ,
mỏ, thỏ, bảng, võng, bò
- HS lần lượt nói một vài vòng
- HS báo cáo cá nhân
- Cả lớp nối hình với âm tương ứng
- HS tìm và nói (tỏi, sỏi, mỏi, )
- Học sinh lắng nghe yêu cầu
- HS lần lượt nói tên từng con vật: ngựa,chuột, vẹt, quạt, chuối, vịt
- HS báo cáo cá nhân
- HS cả lớp nối hình với âm tương ứng
- HS nói (lợn, cặp, điện thoại, )
- HS quan sát tranh bài đọc
- Theo dõi
Trang 10- Hướng dẫn học sinh đọc từ dưới mỗi
hình:
+ Chỉ hình 1 hỏi : Gà trống đang làm gì
+ Chỉ chữ : ò ó o
+ Chỉ hình 2 hỏi: Đây là con gì?
+ Con cò thường thấy ở cánh đồng làng
quê Việt Nam Con cò tượng trưng cho
sự chăm chỉ, cần cù, chịu thương chịu
khó của người nông dân
(Các hình còn lại giới thiệu như hình 1)
b Giáo viên đọc mẫu:
- GV đọc lại : ò ó o, cò, ô, cổ
c Thi đọc cả bài.
- Tổ chức cho học sinh thi đọc theo cặp,
theo tổ, cả bài, đọc cá nhân
- Cùng học sinh nhận xét
* GV cho HS đọc lại những gì vừa học
ở bài 5 (dưới chân trang 15)
- Giới thiệu dấu hỏi và dấu nặng
- Viết mẫu và nêu quy trình viết
- Cho HS viết trên khoảng không
- Cho HS viết bảng con
- Cho học sinh viết
- Nhận xét, sửa lỗi
- Cho HS đọc bài
4 Củng cố dặn dò:
+ Hôm nay các em được học viết các
chữ cái nào, tiếng nào?
+ Gà trống đang gáy : ò ó o+ HS đọc (cá nhân – lớp) : ò ó o.+ Đây là con cò
- HS viết tiếng cỏ, cọ, cổ, cộ lên khoảng
không trước mặt bằng ngón tay trỏ
- HS viết bài cá nhân trên bảng con chữ
Trang 11- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Tô, viết đúng các chữ o, ô, các tiếng cỏ, cô, cổ, cộ- chữ thường, cỡ vừa
2 Kĩ năng:
- Viết đúng kiểu, đều nét; đưa bút theo quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một
1.Giáo viên: Các chữ mẫu o, ô Bảng con
2 Học sinh: Vở Luyện viết tập 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
b, Giới thiệu bài
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
chữ o, co, ô, cô, cọ, cô, cộ
2.Hoạt động khám phá và luyện tập:
- Cho cả lớp đọc trên bảng các chữ và
các tiếng: o, co, ô, cô, cọ, cô, cộ
a Tập tô, tập viết: o, co, ô, cô
- Viết mẫu lần lượt từng tiếng, vừa nói
lại quy trình viết
Trang 12dưới đường kẻ 3 một chút, viết nét cong
kín từ phải sang trái, dừng bút ở điểm
xuất phát
+ Tiếng co : viết chữ c trước, chữ o sau
Chú ý viết c sát vào o để nối nét với o
+ Chữ ô viết như chữ o, thêm dấu mũ để
tạo thành chữ ô
+ Tiếng cô : viết chữ c trước, chữ ô sau
* Chú ý cho HS nối nét giữa c và ô.
b Tập tô, tập viết: cỏ, cọ, cổ, cộ
- Hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS tập tô, tập viết
- Hướng dẫn HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng
- Cho HS mở vở Luyện viết 1, tập 1
- Theo dõi, giúp đỡ, hỗ trợ HS yếu
Khuyến khích HS khá, giỏi viết hoàn
+ Hôm nay các em được học viết các
chữ cái nào, tiếng nào?
- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS
- Nhắc HS chưa hoàn thành bài viết,
tiếp tục luyện viết
- Theo dõi quy trình viết
- HS mở vở theo hướng dẫn
- Chỉnh sửa theo yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- Theo dõi
- Đọc lại các chữ vừa viết
Toán (Tiết 4) CÁC SỐ 4, 5, 6 (T12)
Trang 133 Thái độ:
- Học sinh tích cực, hứng thú, chăm chỉ
4 Phát triển năng lực:
- Học sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các
số để biểu thị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: 6 bông hoa, số 4,5,6 in tranh minh hoạ SGK
2 Học sinh: Tranh minh hoạ SGK, thẻ số.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động.
a, Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết số 1,2,3 vào bảng con
- Gắn lên bảng 4 bông hoa hỏi:
+ Có mấy bông hoa?
+ Bốn bông hoa trương ứng số mấy?
- Giới thiệu số 4
- Viết số 4 cùng hàng với 4 bông hoa
* Số 5, 6 giới thiệu như số 4
* Quan sát khung kiến thức:
- Cho HS quan sát hình trong SGK, yêu
cầu đếm số đồ vật và các con vật trong
- Viết mẫu hướng dẫn học sinh viết :
- Cho học sinh viết bảng con
- Quan sát, sửa lỗi cho HS
Trang 143 Hoạt động thực hành- luyện tập.
Bài 1 Số ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân
- Báo cáo kết quả
- GV theo dõi, giúp đỡ
Bài 2 Lấy hình phù hợp (theo mẫu)
- Hướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy ô
vuông?
+ 3 ô vuông ghi số mấy?
- Cho học sinh làm phần còn lại qua các
thao tác:
- Quan sát, giúp đỡ các nhóm
- Nhận xét
Bài 3 Số ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
4 Hoạt động vận dụng:
Bài 4 Số ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV cho học sinh làm việc cá nhân
- Cho 1 số HS chia sẻ trước lớp
+ Có 3 ô vuông
- Ghi số 3
- Làm bài theo nhóm đôi
- Đọc số ghi dưới mỗi hình
- Lấy số ô vuông cho đủ số lượng, đếm
- Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạnnghe kết quả
- HS thi đếm theo thứ tự từ 1 đến 6 vàđếm từ 6 đến 1
- Nhắc lại yêu cầu
- Quan sát tranh suy nghĩ, nói cho bạnnghe số lượng của quyển sách, cái kéo,bút chì, tẩy có trong hình
- Lần lượt nêu kết quả+ Có 4 cái nồi
+ Có 5 cái ly+ Có 6 quả thanh long+ Có 4 cái đĩa
Trang 15Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2020
Âm nhạc
Đ/c Ma Thị Hưởng soạn và dạy
Tiếng Việt(Tiết 18+19)
Học vần Bài 6 Ơ, D (Tiết 1+2) (Tr 16)
I MỤC ĐÍCH:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ cái ơ, d ; đánh vần, đọc đúng tiếng có ơ, d với các mô
hình “âm đầu + âm chính” ; “âm đầu + âm chính + thanh”
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm ơ, âm d
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động khởi động:
a, Trò chơi “Đố bạn”, tìm các tiếng có
chứa thanh hỏi và thanh nặng
b, Giới thiệu bài:
- Ghi chữ ơ, nói: ơ
- Ghi chữ d, nói: d (dờ)
- Nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS
- Giới thiệu Ơ, D in hoa dưới chân tr.17
2 Hoạt động khám phá:
a Dạy âm ơ và chữ ơ:
- Cho HS quan sát hình lá cờ trong SGK,
Trang 16- Nhận xét
* Phân tích:
- Vẽ mô hình chữ cờ:
- Chỉ tiếng cờ và mô hình tiếng cờ, hỏi:
Tiếng cờ gồm những âm nào?
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì?
- Các em vừa học tiếng mới là tiếng gì?
3 Hoạt động luyện tập:
3.1.Mở rộng vốn từ (BT 2:Tiếng nào có
âm ơ?)
- Yêu yêu cầu của bài tập: Các em nhìn
vào SGK trang 16 rồi nói to tiếng có
âm ơ, nói thầm (nói khẽ) tiếng không
có âm ơ.
- Chỉ từng hình theo số thứ tự mời học
sinh nói tên từng sự vật
- Chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nói tên tên
từng sự vật
- Cho HS báo cáo kết quả
- Cho học sinh tìm 3 tiếng có âm ơ
3.2 Mở rộng vốn từ (BT3: Tìm tiếng
có âm d)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Chỉ từng hình theo số thứ tự mời 1 học
sinh nói tên từng sự vật
- Chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nhắc tên
- HS đọc cá nhân- tổ-cả lớp:cờ
- Theo dõi
- Tiếng cờ gồm có âm c đứng trước và
âm ơ đứng sau; có thanh huyền đặt trên
âm ơ.
- HS làm và phát âm cùng GV
- Cá nhân, tổ nối tiếp nhau đánh vần: cờ – ơ – cơ – huyền - cờ
- Cả lớp đánh vần: cờ – ơ – cơ – huyền – cờ
- Đọc yêu cầu bài tập cùng GV
- Học sinh lắng nghe yêu cầu và mở sáchđến trang 16
- HS lần lượt nói tên từng con vật: nơ, chợ, rổ, phở, mơ, xe
- HS tìm, nói các tiếng có âm ơ (nơ, chợ,
phở, mơ)
- HS cả lớp đồng thanh nói to tiếng có
âm ơ, nói thầm tiếng không có âm ơ
- HS nói (bờ, tờ, chở, )
- HS theo dõi, đọc theo
- 1 HS nói tên sự vật dưới hình: dê, dế, khỉ, dâu, dừa, táo
- HS nói đồng thanh (nói to, nói nhỏ)
Trang 17tên từng sự vật.
- GV chỉ từng hình yêu cầu học sinh nói
- Cho học sinh tìm 3 tiếng có âm d (Hỗ
- Cho HS đọc toàn bài
* GV cho HS đọc lại những gì vừa học ở
bài 6 (dưới chân trang 16)
- HS cả lớp đồng thanh nói to tiếng có
âm d, nói thầm tiếng không có âm d.
- HS viết trên bảng con ơ, d
- HS giơ bảng theo hiệu lệnh
- Lắng nghe
Trang 181 Giáo viên: Tranh minh họa SGK
2.Học sinh: Tranh minh họa SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động
a, Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết số 4, 5, 6 vào bảng con
- Gắn lên bảng 7 bông hoa hỏi:
+ Có mấy bông hoa?
+ Bốn bông hoa trương ứng số mấy?
- Giới thiệu số 7
- Viết số 7 cùng hàng với 7 bông hoa
* Số 8, 9 giới thiệu như số 7
* Quan sát khung kiến thức:
- Yêu cầu HS đếm số con vật và số
Trang 19kiến thức.
* Nhận biết số 7, 8, 9.
- Yêu cầu học sinh lấy ra thẻ số 7, 8 ,9
que tính rồi đếm số que tính lấy ra
- Y/C HS lấy ra 7- 8- 9 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra
- Giới thiệu số 7, 8, 9 in và số 7, 8, 9
viết
*Viết các số 7, 8, 9.
* Viết số 7
- Viết mẫu hướng dẫn học sinh viết
- Cho học sinh viết bảng con
- Quan sát, sửa lỗi
- Nhận xét
3 Hoạt động thực hành luyện tập.
Bài 1:Số ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm việc cá nhân
- Theo dõi, giúp đỡ
Bài 2: Lấy hình phù hợp (theo mẫu)
- ướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy tam
giác?
+ 4 tam giác ghi số mấy?
- Các ô còn lại làm như mẫu
- Cho các nhóm nhận xét kết quả
- Nhận xét
Bài 3:Số ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân
- Tổ chức cho HS thi đếm 1-9 và 9-1
- Cùng HS nhận xét tuyên dương
4 Hoạt động vận dụng.
Bài 4 Số ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm việc nhóm đôi
- Cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp
- Cùng học sinh nhận xét
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
- HS đếm số con mèo và số chấm tròn
- Có 7 cái trống, 7 chấm tròn
- Đọc lại yêu cầu
- Quan sát tranh và lấy ra các số tươngứng với các tranh
- Có 4 tam giác
- Số 4
- Trao đổi nhóm 2 hoàn thành bài
- Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạnnghe kết quả
- Nhắc lại yêu cầu
Trang 20- Bài học hôm nay chúng ta biết thêm
được điều gì?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý
Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2020
Tiếng Việt (Tiết 20+21)
Học vần Bài 7 Đ, E (Tiết 1+2) (Tr 18)
I MỤC ĐÍCH:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các âm và chữ cái đ, e ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có đ, e với các
mô hình “âm đầu + âm chính + thanh”
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm đ, âm e.
1 Giáo viên: Hình minh họa từ khóa, từ trong SGK
2 Học sinh: Bảng con, phấn, bút dạ để học sinh làm bài tập 6 (tập viết)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động :
a, Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi học đọc các chữ cờ, da
+ Cho học sinh nhận xét bài đọc
b, Giới thiệu bài:
+ Ghi chữ đ, nói: đ (đờ)
+ Ghi chữ e, nói: e
+ Nhận xét, sửa lỗi phát âm cho HS
- Giới thiệu chữ Đ, E hoa