CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giới thiệu vần mới: ao - Cho HS đọc từng chữ a-o- ao... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt độ
Trang 1TUẦN 21.
Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2021
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 61 ) SINH HOẠT DƯỚI CỜ: MỪNG ĐẢNG VINH QUANG
Tiếng Việt (Tiết 1 +2)
Học vần BÀI 106: AO – EO (Tr 24)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các vần ao, eo; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần ao, eo
2 Kỹ năng:
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần ao, vần eo
- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc Mèo dạy hổ
- Viết đúng các vần ao, eo, các tiếng (ngôi) sao, (dừa) mèo cỡ nhỡ (trên bảng con).
1.Giáo viên: Tranh từ khóa, mở rộng vốn từ và phần tìm hiểu bài trên màn hình
2.Học sinh: Hình minh họa SGK, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu vần mới: ao
- Cho HS đọc từng chữ a-o- ao.
Trang 2chiếu, đọc từ khóa ngôi sao Cho HS
phân tích và rút ra tiếng sao.
- Hướng dãn phân tích, đánh vần, đọc
trơn tiếng sao.
- Giới thiệu mô hình vần ao (a là âm
chính-o âm cuối), mô hình tiếng sao
(s- âm đầu- thanh ngang).
- Hướng dẫn phân tích đánh vần:
ao, ngôi sao, eo, con mèo.
- Theo dõi, giúp đỡ HS
- Cho HS thay âm đầu, dấu thanh để tạo
tiếng mới
* Mở rộng vốn từ:
Bài 2 Tiếng nào có vần ao? tiếng nào
có vần eo?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh trên màn hình,
Bài 4: Tập đọc: Mèo dạy hổ.
- Cho HS đọc toàn trong SGK
* Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu
bài đọc
* GV đọc mẫu, giải nghĩa từ: giao hẹn
* Luyện đọc từ ngữ: săn giỏi, giao hẹn,
tài cao, lao ra vồ, leo tốt.
- Lần lượt tìm, viết tiếng mới.
- Đọc, phân tích các chữ vừa tìm được
Trang 3- Cho HS luyện đọc nối câu Sửa lỗi
phát âm
* Cho HS đọc đoạn, cả bài trong SGK
- Cho HS đọc nối đoạn (2 đoạn mỗi đoạn
- Nêu yêu cầu: Chọn ý đúng
- Cho HS quan đọc câu a, b trên MH và
- Đọc trước bài 107 au, âu.
- Đọc nối tiếp đoạn
- Cá nhân, nhóm thi đọc đoạn
Trang 43 Thái độ:
- Giáo dục HS có ý thức trong giờ ôn
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Tranh sách giáo khoa TV tập 2
III NỘI DUNG:
1 Luyện đọc: HS luyện đọc cá nhân, nhóm, cả lớp bài Mèo dạy hổ - SGK TV tập 2 (T
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các vần au, âu; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần au, âu
2 Kỹ năng:
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần au, vần âu
- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc Sáu củ cà rốt
- Viết đúng các vần au, âu, các tiếng (cây) rau, (chim) sâu cỡ nhỡ (trên bảng con).
1.Giáo viên: Tranh từ khóa, mở rộng vốn từ và phần tìm hiểu bài trên màn hình
2.Học sinh: Hình minh họa SGK, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5* Dạy vần ao.
- Giới thiệu vần mới: au
- Cho HS đọc từng chữ a-u- au.
- Hướng dẫn phân tích, đánh vần đọc
trơn a-u-au/au
- Cho HS quan sát tranh trêm máy
chiếu, đọc từ khóa cây rau Cho HS
phân tích và rút ra tiếng rau.
- Hướng dãn phân tích, đánh vần, đọc
trơn tiếng rau.
- Giới thiệu mô hình vần au (a là âm
chính-u âm cuối), mô hình tiếng rau
(r- âm đầu- thanh ngang).
- Hướng dẫn phân tích đánh vần:
au, cây rau, âu, chim sâu.
- Theo dõi, giúp đỡ HS
- Cho HS thay âm đầu, dấu thanh để tạo
tiếng mới
* Mở rộng vốn từ:
Bài 2 Tiếng nào có vần au? tiếng nào
có vần âu?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh trên màn hình,
- Cho HS đọc toàn trong SGK
* Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu
- Lần lượt tìm, viết chữ mới.
- Đọc, phân tích các chữ vừa tìm được
Trang 6* Cho HS đọc đoạn, cả bài trong SGK.
- Cho HS đọc nối đoạn (3 đoạn mỗi lần
- Nêu yêu cầu: Chọn ý đúng
- Cho HS quan đọc câu a, b, c trên MH
và chọn ý đúng
- Gọi HS nêu nội dung
- Gv chốt lại ý trên màn hình: chọn ý a, c
đúng
- Giáo dục HS yêu quý mèo và luôn giữ
lời hứa với người khác
5 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà đọc bài cho người thân
nghe, viết bài
- Chuẩn bị bài 108 êu, iu.
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Xác định câu, đánh số câu
- Đọc vỡ nối tiếp mỗi em 1, 2 câu, đọctheo nhóm
- Đọc nối tiếp đoạn
- Cá nhân, nhóm thi đọc đoạn
Trang 7- Chăm chỉ, tích cực học toán.
4 Phát triển năng lực:
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, NL tư duy sáng tạo, giao tiếp hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1 Giáo viên: Tranh minh họa SGK
2 Học sinh: bảng con, các thẻ khối lập phương và que tính.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
- Cho HS quan sát tranh khởi động trong
SGK và nêu số lượng mỗi hình
- Gọi HS nêu kết quả đếm được
- Giới thiệu bài
2 Hoạt động Khám phá:
a, Hình thành kiến thức:
- Cho HS lấy các khối lập phương và các que
tính để xếp đủ theo yêu cầu
- Quan sát, nhắc nhở
Bài 1: Số
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS xếp các khối hình theo số lượng
- Y/c HS viết vào vở
- Hướng dẫn cách đọc theo dãy số: Đọc xuôi,
đọc ngược
Bài 3 Tìm các số còn thiếu rồi đọc…
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho 2 HS đọc các chữ số ở dòng trên
- Hướng dẫn cách ghi số còn thiếu vào SGK
- Cho HS đọc xuôi, đọc ngược
3 Hoạt động vận dụng:
Bài 4: Có tất cả bao nhiêu cầu thủ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh, đếm và nói cho bạn
- Nêu yêu cầu
- Xếp hình theo yêu cầu
- Nêu yêu cầu
Trang 8- Liên hệ với thực tế các cầu thủ đá bóng trên
sân thi đấu
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Bài học hôm nay em biết thêm điều gì?
- Những điều đó giúp ích gì trong cuộc sống
Đ/c Vũ Thị Thúy Loan soạn và day
Hoạt động trải nghiệm (Tiết 62)
HĐTCĐ: TẬP LÀM VIỆC NHÀ, VIỆC TRƯỜNG (Tiết 2) (Tr.56)
1 Kiến thức:
- Biết cách lựa chọn và thực hiện các tháo tác với dụng cụ lao động đơn giản an toàn
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được một số việc làm để nhà cửa gòn gàng, sạch sẽ
- Rèn kĩ năng lau dọn bàn ghế để giữ gìn nhà cửa sạch sẽ
1 Giáo viên: Tranh minh họa trong SGK
2 Học sinh: Tranh minh họa SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 9- Cho HS làm bài tập 3 trong VBT và mô
tả nội dung từng tranh
- Trao đổi cách chọn dụng cụ lao động:
Ví dụ:
+ Cô muốn quét nhà
+ Cô muốn lau bàn:
+ Nêu 1 số công việc khác
- HS nối tiếp nêu
- Quan sát tranh, nối các dụng cụ tươngứng
+ Tranh 1: chổi quét nhà
+ Tranh 2: thùng rác và xẻng hót rác.+ Tranh 3: khăn lau bàn
+ Tranh 4: chổi quét sân
- HS nghe và nêu cách chọn dụng cụ
- HS nêu: chổi quet nhà
- HS nêu: khăn lau…
- Từng cá nhân quan sát và chia sẻ trongnhóm
Trang 10Ôn Tiếng Việt
HDHS làm bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực Tuần 21 (Tiết 1)
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2021
Tiếng Việt (Tiết 5)
Tập viết TẬP VIẾT SAU BÀI 106, 107 (Tr 5)
1 Giáo viên: Bảng lớp viết sẵn các chữ cở nhỏ.
2 Học sinh: Vở Luyện viết 1, tập hai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
- Ổn định
- Giới thiệu bài:
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
chữ, cỡ chữ
2 Hoạt động luyện tập:
2.1 Viết chữ cỡ nhỡ:
- Cho HS đọc các vần và từ chữ cỡ nhỡ:
ao, eo, au, âu các từ ngữ ngôi sao, con
mèo, cây cau, chim sâu
- Cho HS nêu cách viết vần
- Hướng dẫn viết vần và chữ mới, cách
ghi dấu thanh đúng vị trí
Trang 11- Cho HS viết trong vở tập viết Nhắc
HS chỉnh lại tư thế ngồi, cách cầm bút,
đặt vở
- GV nhận xét
2.2 Viết chữ cỡ nhỏ:
- Mở bảng lớp, cho HS đọc các từ ngữ
ngôi sao, con mèo, cây cau, chim sâu.
- Vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng
vừa hướng dẫn cách viết Chú ý chiều
cao các chữ g, y, h cao 2 li rưỡi, các chữ
còn lại cao 1 li
- Cho HS viết trong vở
- Theo dõi và giúp đỡ HS
- Khuyến khích HS viết thêm phần luyện
tập
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS luyện viết thêm ở nhà
- Chỉnh lại tư thế, cầm bút, đặt vở Viếtvào vở luyện viết theo mẫu
- HS đọc
- Quan sát và nhắc lại cách viết
- Viết vào vở luyện viết
- Luyện viết phần Luyện tập thêm
- Lắng nghe
Tiếng Việt (Tiết 6 +7)
Học vần BÀI 108: ÊU– IU (Tr 28)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các vần êu, iu; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần êu, iu
2 Kỹ năng:
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần êu, iu
- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc Ba lưỡi rìu
- Viết đúng các vần êu, iu các tiếng (con) sếu, (cái) rìu cỡ nhỡ (trên bảng con).
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu vần mới: êu
- Cho HS đọc từng chữ ê-u- êu.
- Hướng dẫn phân tích, đánh vần đọc
trơn ê-u-êu/êu
- Cho HS quan sát tranh trên màn hình,
đọc từ khóa (con) sếu Cho HS phân
tích và rút ra tiếng sếu.
- Hướng dãn phân tích, đánh vần, đọc
trơn tiếng sếu.
- Giới thiệu mô hình vần êu (ê là âm
chính-u là âm cuối), mô hình tiếng sếu
(s là âm đầu, ê- âm chính- thanh hỏi).
- Hướng dẫn phân tích đánh vần:
êu, con sếu, iu , cái rìu.
- Theo dõi, giúp đỡ HS
- Cho HS thay âm đầu, dấu thanh để tạo
tiếng mới
* Mở rộng vốn từ:
Bài 2.Tiếng nào có vần êu? tiếng nào
có vần iu?.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS đọc các từ dưới tranh trên màn
- Lần lượt tìm, viết chữ mới.
- Đọc, phân tích các chữ vừa tìm được
Trang 13- Yêu cầu tìm tiếng có vần êu, iu
- Cho HS gạch chân tiếng có vần êu, iu
- Cho HS đọc, giải thích từ: lều bạt.
Tiết 2
4 Hoạt động vận dụng:
Bài 4: Tập đọc: Ba lưỡi rìu
- Cho HS đọc toàn trong SGK
* Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu
bài đọc: Kể chuyện về hạt nắng xuống
đất chơi, đã làm nhiều việc tốt cho bông
hồng
* GV đọc mẫu
* Luyện đọc từ ngữ: đốn củi, rìu sắt,
lưỡi rìu, mếu máo, lặn xuống.
* Luyện đọc câu:
- HDHS xác định câu: 9 câu
- Cho HS luyện đọc nối câu Sửa lỗi
phát âm
* Cho HS đọc đoạn, cả bài trong SGK
- Cho HS đọc nối đoạn (2 đoạn 4/ 5 câu)
- Theo dõi giúp đỡ HS
- Gọi HS đọc nói thêm cho câu văn đủ ý
- Giáo dục HS yêu quý và biết bảo vệ
môi trường
5 Củng cố - dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe Đọc, viết bài iêu, yêu
- Đọc trước bài 104 uôi, ươi.
- Cả lớp tìm và đọc tiếng có vần ui, ưi.
- Đọc nối tiếp đoạn
- Cá nhân, nhóm thi đọc đoạn
- 1 số HS đọc toàn bài
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
- HS nêu
- Đọc các cụm từ và các câu, Ghép ý đúngtheo nội dung bài
- Lắng nghe
Trang 14Tự nhiên- xã hội
Đ/c Vũ Thị Thúy Loan soạn và dạy
Buổi chiều
Ôn Toán
GVHD làm bài tập củng cố kiến thức và phát triển năng lực (Tuần 21- tiết 1)
Ôn Tiếng Việt
- Tranh MH sách giáo khoa TV – 29 Tập 2
III NỘI DUNG:
1 Luyện đọc: HS đọc bài tập đọc trang 29- SGK Tiếng Việt tập 2
2 Luyện viết: HS viết vào vở ô li bài : Ba lưỡi rìu (Tr 29)
Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2021
Tiếng Việt (Tiết 8 + 9)
Học vần BÀI 109: IÊU – YÊU (Tr 30)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nhận biết các vần iêu, yêu; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần iêu, yêu
2 Kỹ năng:
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần iêu, yêu
- Đọc đúng và hiểu bài tập đọc Ba lưỡi rìu(2)
- Viết đúng các vần iêu, yêu, các tiếng (vải) thiều, (đáng) yêu cỡ nhỡ (trên bảng con).
Trang 15II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1.Giáo viên: Tranh từ khóa, mở rộng vốn từ và phần tìm hiểu bài trên màn hình 2.Học sinh: Hình minh họa SGK, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu vần mới: iêu
- Cho HS đọc từng chữ iê-u- iêu.
- Hướng dẫn phân tích, đánh vần đọc
trơn iê-u-iêu/iêu
- Cho HS quan sát tranh trên màn hình,
đọc từ khóa (vải) thiều Cho HS phân
tích và rút ra tiếng thiều.
- Hướng dãn phân tích, đánh vần, đọc
trơn tiếng thiều.
- Giới thiệu mô hình vần iêu (iê là âm
chính-u là âm cuối), mô hình tiếng thiều
th là âm đầu, iê- âm chính- u là âm
iêu, vải thiều, yêu, đáng yêu.
- Theo dõi, giúp đỡ HS
- Cho HS thay âm đầu, dấu thanh để tạo
- Lần lượt tìm, viết chữ mới.
- Đọc, phân tích các chữ vừa tìm được
Trang 16* Mở rộng vốn từ:
Bài 2.Tiếng nào có vần iêu? tiếng nào
có vần yêu?.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS đọc các từ dưới tranh trên màn
hình
- Yêu cầu tìm tiếng có vần iêu, yêu
- Cho HS gạch chân tiếng có vần iêu,
Bài 4: Tập đọc: Ba lưỡi rìu.
- Cho HS đọc toàn trong SGK
* Cho HS quan sát tranh - GV giới thiệu
bài đọc
* GV đọc mẫu, giải thích từ: tiều phu
* Luyện đọc từ ngữ: tiều phu, lưỡi rìu
bạc, lặn xuống, reo lên, yêu quý, túng
thiếu.
* Luyện đọc câu:
- HDHS xác định câu: 9 câu
- Chỉ từng câu văn, từng câu thơ cho HS
luyện đọc Sửa lỗi phát âm
* Cho HS đọc đoạn, cả bài trong SGK
- Hướng dẫn HS đọc theo lời của nhân
- Nêu yêu cầu: Sắp xếp các tranh theo
đúng nội dung truyện
- Giải thích cho HS đánh số các tranh 1,
- Gạch chân tiếng mới, đọc từ
- Cả lớp tìm và đọc tiếng có vần iêu, yêu.
- Đọc nối tiếp đoạn
- HS thi đọc theo lời của nhân vật
Trang 17- Gọi HS báo cáo kết quả
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- Đọc trước bài Ôn tập
- Lắng nghe
Tiếng Việt (Tiết 10)
Tập viết TẬP VIẾT SAU BÀI 108, 109 (Tr 6)
1 Giáo viên: Bảng lớp viết sẵn các chữ cỡ nhỏ
2 Học sinh: Vở Luyện viết 1, tập hai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động:
- Ổn định
- Giới thiệu bài:
+ Viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu
chữ, cỡ chữ
2 Hoạt động luyện tập:
2.1 Viết chữ cỡ nhỡ:
- Cho HS đọc các vần và từ chữ cỡ nhỡ:
êu, iu, iêu, yêu các từ ngữ con sếu, cái
rìu, vải thiều, đáng yêu.
- Cho HS nêu cách viết vần
- Hát
- Theo dõi
- HS đọc
- HS đọc nêu cách viết
Trang 18- Hướng dẫn viết vần và chữ mới, cách
ghi dấu thanh đúng vị trí
- Cho HS viết trong vở tập viết Nhắc
HS chỉnh lại tư thế ngồi, cách cầm bút,
đặt vở
- GV nhận xét
2.2 Viết chữ cỡ nhỏ:
- Cho HS quan sát mẫu chữ trên bảng
lớp, đọc các từ ngữ: êu, iu, iêu, yêu các
từ ngữ con sếu, cái rìu, vải thiều, đáng
yêu
- Nhắc lại cách viết từng chữ, hướng dẫn
cách viết Chú ý chiều cao các chữ t cao
1,5 li, h, g, y cao 2,5 li các chữ còn lại
cao 1 li
- Cho HS viết trong vở
- Theo dõi và giúp đỡ HS
- Khuyến khích HS viết thêm phần luyện
tập
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS luyện viết thêm ở nhà
- Quan sát và nêu cách viết
- Chỉnh lại tư thế, cầm bút, đặt vở Viếtvào vở luyện viết theo mẫu
- HS đọc
- Quan sát và nhắc lại cách viết
- Viết vào vở luyện viết
- Luyện viết phần Luyện tập thêm
- Lắng nghe
Toán (Tiết 62) CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ TỪ 41 ĐẾN 70 (Tr 98)
1 Giáo viên: Tranh minh họa SGK
2 Học sinh: bảng con, các thẻ khối lập phương và que tính.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài
- Cho HS quan sát các khối lập phương và
đếm số lượng
- Quan sát, nhắc nhở
2 Hoạt động Khám phá:
* Hình thành kiến thức:
- Cho HS dùng 4 thẻ khối lập phương và 6
que tính đếm và nói “có 46 khối lập phương,
bốn mươi sáu viết 46”
- Các số 51, 54, 65 thực hiện như số 46
Bài 1 Viết các số
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho 2 HS đọc các chữ số- cả lớp cùng đọc
- Y/c HS viết vào vở
- Hướng dẫn cách đọc theo dãy số: Đọc xuôi,
đọc ngược
Bài 2 Tìm các số còn thiếu rồi đọc…
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho 2 HS đọc các chữ số ở dòng trên
- Hướng dẫn cách ghi số còn thiếu vào SGK
- Cho HS đọc xuôi, đọc ngược
3 Hoạt động vận dụng:
Bài 3:
a, Có tất cả bao nhiêu quả dâu tây?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh, đếm và nói cho bạn
nghe về số quả dâu tây
b, Có tất cả bao nhiêu viên ngọc trai
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Bài học hôm nay em biết thêm điều gì?
- Những điều đó giúp ích gì trong cuộc sống
hằng ngày?
- Viết số và đọc số
- Quan sát, đếm số lượng khối hình LP
- Thực hành với các thẻ khối LP và quetính Xếp đủ và nói: 46, 51, 54, 65
- Nêu yêu cầu