Cách 3: Kĩ thuật tách thành tích kết hợp phương pháp đổi biến số Nhận xét: Ta có xÌ = x”.x và pe +1 = 2x tir do ta dinh hướng giải như sau Nhận xét: Đây là tích phân hàm phân thức mà có
Trang 1
I TICH PHAN HAM HOU TY
Bai tap giai mau:
=InÍx? +1 d(x° +1)
nef noel) a
Trang 2
Cách 3: Kĩ thuật tách thành tích kết hợp phương pháp đổi biến số
Nhận xét: Ta có xÌ = x”.x và pe +1) = 2x tir do ta dinh hướng giải như sau
Nhận xét: Đây là tích phân hàm phân thức mà có bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu chính vì thế ta chia đa thức
đê tách thành tông các tích phân là phương pháp tôi ưu nhât
Cách 6: Phân tích tử thức chứa mâu thức (thực chât là chia đa thức)
Trang 3
3
Bai 2: Tinh tich phan bat định: 7 = |
Giải:
Cách 1: Phân tích tử thức chứa nghiệm của mẫu thức
Tinh J, bang phương pháp đồng nhất thức
Cách 4: nia đa thức để tách thành tổng hai tích phân đơn giản hơn
Trang 4du = dx Dat u=xt+l>
Cách 5: Chia đa thức đê tách thành tông các tích phân đơn giản
Trang 5x _111 x+1
l—x
Giải:
Cách 1: Sử dụng phương pháp đưa vào vi phân
Phan tich x* =[(1—x)-1] =(I-x)’ -2(1-x)+1
Trang 6Cach 2: Sir dung phwong phap bién déi sé
Dat t=x-I1 taco: x=t+1 nén dx=dt
- Đối với bài 3, bài 4 và mà ta sử dụng phương pháp đồng nhất thức thì giải hệ quả thật là nan giải phải không,
chính vì thê mà lựa chọn phương pháp nào mà hiệu quả và nhanh vê đích nhât
Qua bài 3, bài 4 và bài 5 ta chú ý
dx thi dat ¢ = x+a là một phương pháp hiệu quả nhất
Cach 1: Bién đỗi số
Nhân cả tử và mẫu cho x7
x x (1+2°)
Trang 7= [sae [odes [or 5 vd = [Fn + Fin “Nr =g h+rm>
Cách 1.2: Phan tich: 1 = x* +1-—x* =x *4(I-x? )(l42° )
Trang 8:
a= {to 1ƒ +Í
đến đây thì đồng nhất thức hai về để giải hệ tìm 7 = A,B,C,D,E tuy nhiên
việc giải hệ là phức tạp chính vì thể trong trường hợp này ta nên làm theo cách 1, cách 2 và cách 3 là hiệu quả nhât
Cách 6: Đặt x = tan > dx = (tan?+1) dt ban doc tu lam
Nhan xét: x° +1= (x+1)(x° —x+1)
Cách 1: Dựa vào nhận xét trên ta sử dụng đồng nhất thức:
l=x “te -1)=x -(x-I)(x+1)
x
Khi đó 7 = js dx [ae =1,-1,
Trang 10Phan tich 3x* —5x° +7x-8=a(x+2) +b(x+2} +c(x+2} +d(x+2)+e đồng nhật đề tìm a, b, c, d, e
Cách 3: Khai triển Taylor (tham khảo)
Trang 11- Qua các ví dụ trên ta thây kĩ thuật chia thực sự rất hiệu quả trong việc chuyên tích phân ban đâu thành tích
phân đơn giản hơn
- Thông thường đề sử dụng kĩ thuật chia thì trên tử là một đa thức bậc hai P(x) = x” —1 còn mẫu là một đa thức
đồng nhất hệ số tìm A, B, C và D nhưng cách này dài và rất phức tạp
Trang 12Cách 1: Sử dụng phương pháp biên đôi sô
Nhận xét: Mỗi cách giải có một đặc thù riêng nên lựa chọn cách nào là phù hợp hơn, tùy vào mỗi người, theo
tôi cách 1 và cách 3 là hiệu quả nhât
Trang 13ae, |X
Đôi cận
1= Fhe ( (1- Har 5 fe ( 1-1t)dt => sll -yra3[ 2)
Cách 2: Đưa vào biểu thức vi phan
Cách 3: Khai triển (1— x`}` thành tổng các đa thức => x”(L— x`}” cách này không khó nhưng khai triển phức
tạp chỉ tham khảo thôi
Chú ý: Nếu ta đặt ? = x” cũng ra nhưng sẽ dài và phức tạp, bạn đọc có thê tham khảo
Trang 14- Với bài toán này ta sử dụng phương pháp phân tích tức là khai triển (x + 1) hay phương pháp tích phân từng
phân như bài 20 thì cũng ra nhưng rất dài và phức tạp vì bậc của (x + I) là lớn
Trang 15Bài tập tự giải có hướng dẫn:
Bai 1: (DHV — D 2000) Tính tích phân sau: 7 = | ="
X+2x+l Đs: 7 - 9ln3—8
x
Bài 2: Tính tích phân sau: 7 = f 5 dx
(7 +3x+1)(x +x+]) HD:
Chia cả tử và mẫu cho xˆ ta được
Déng nhat thire: x? = x (x? +D-— x0? +1) +x
Trang 16Cach 1: Dat x = tant
Cách 2: Sử dụng phương pháp tích phân từng phần
Trang 17u=X
Dat dye xdx :
2
(x +1)
Cách 3: Sử dụng phương pháp phân tích thành hai tích phân đơn gián
Phan tich x” = (2° sửa
A(x +1) =I (x7 +1) Ic +1)
Il TICH PHAN HAM VO TY
Bai tap giai mau:
Trang 19=> dx = VỚI ƒ€ (0:5 hoac x =——
sin t
COS” f It = V1—cos*t
Cách 2: Phương pháp biên đôi sô
Nhân cả tử và mâu cho x ta được
Trang 20Cách 1: Phương pháp biến đổi số
Trang 21Cách 4: Lượng giác hóa
Dat x = cost > dx = —sIn/đf
Trang 22" ›l/(; all 2Ƒ (2 1 ÏF/ 2 JYs y(2 oe ek
Khi đó [ = x s(x -1) o alls -1) av=—s](s -1) d(x —1) bạn đọc giải tiêp
2
x Bai 5: (DH — A 2004) Tinh tich phan: 7 = | ———— dx
Trang 23la GIải:
Cách 1: Dựa vào đạo hàm
Trang 24Khidd sa fo V3 sint(3cos” t —2V3 cost + ldt =-Ít —2(3co_ 2
(3+ 3cos” £)|3sini 3+3cos t 3+3cos t Cach 2:
Tinh J, bang cach dat ¥3-7° =u, tinh J; bang cách đặt 43—ˆ = „(x3 -1)
Bài (ập tự giải có hướng dẫn:
7
Bai 1: (DHDN- 1997) Tinh tích phân: 7 = Í-———w =2—=4ln2+2ln3
5V24+x+41 HD: Sử dụng phương pháp biến đổi số
Đặt / =J2+ x +1 Hoặc / =4/2+x
Bai 2: (DHSP QN ~ 1999) Tính tích phân: J = [- x41 - (28-394)
) V3x+2 x+2 _ 231
Trang 25Ill TICH PHAN HAM SO MU VA LOGARIT
Bai tap giai mau:
I= alee xy (2+In? x) dv = sj+ xy d(2+In? x)
dx 2
— = “tái
X
Trang 26
t—1
In x = — Dat t=1+3Inx>
Cách 3: Phương pháp đưa vào biểu thức vi phân
p= [a de = [MI Bin ind (143102) 5 5[ViSinx[(1+ 310) )~1(I+3Inx)
Cách 1: Phương pháp biên đôi sô
Dat t=Vl+Inx >? -l+Inx 2# =®
Trang 27Cách 1: Phương pháp biên đôi sô
Trang 31dy = mm Y — J e* —] e
Khi đó
20
I=e*2Ne'— -2[ÏNe —1e*dx =16- 2 | ve" —1d(e* -1) =16-—(e" -1)Ve*=1 =
Hoặc có thế tính nhanh như sau
Trang 33Cách 1: Phương pháp đưa vào biểu thức vi phân
Cách 2: Phương pháp biến đổi số
Đặt 7= YJe'`+1<©¿7 =e`+1© 2tdi = e'dx => dự = “IS
Bài tập tự giải có hướng dẫn:
Bai 1: (DHDB — D 2005) Tính tích phân sau 7 = (j= In'x_ 4,76
Bài 2: (ĐHBK - 2000) Tính tích phân sau: 7 =
Trang 34B
Tổng quát: 7 = [e/g (x)dx ma f (x)=kg(x); ke R’ dat r= f(x)
IV TICH PHAN HAM LUONG GIAC
Bai tap giai mau:
Trang 35Asin x _ 2 (sin x+ COS x) — (cos x — sin x) | _ 2 2(cos x—sin x)
(sin x+cos x) (sin x+cos x) (sin x+cos x) (sin x+cos x)
0 (sin x+cosx)' 0 mm 0 (sin x + cos x)
Đôi cận 2> 4
7T
4 Khi đó
Trang 36
(sin x+ cos x) cos” x(tan x+ l) cos” x(tan x+ )
sin’ x{ + cot x)
Trang 37Cách 1: Sử dụng phương pháp phân tích kết hợp với phương pháp đưa vào vi phân
Phân tích tan” x = tan x.tan” x = tà > i) =tanx —tan x
COS“ X COS“ x Khi đó
—tan x tro lai cach 1
Phân tích tan” x = (tan x+tan x) —tanx = tan x 5
Cách 3: Phương pháp đôi biên sô
Trang 38Cách 1: Sử dụng phương pháp phân tích oo,
Cách 1.1: Sử dụng công thức hạ bậc và công thức biên đôi tông thành tích
lI-cos2x sinx cos2x.sinx
Ta có sin” x= sin” x.sin x= —2— sins = 5 ban doc tu giai tiép
Cách 1.2: Sử dụng công thức nhân 3
c3 4 3sin x — sin 3x
sin 3x = 3sinx—4sin° x > sin’ x = ——————_-
4 Khi do
Trang 39Cách 1: Sử dụng kĩ thuật nhân trên tử
Cách 1.1: Đổi biến số đưa về tích phân hàm phân thức
Dat t = cos x => —dt = sin xdx
Trang 40i=] dx = fsinxd | sin x 4š =-| đ(cos x)
v3 ) (1 + ) v3
Cách 3: Sử dụng phương pháp phân tích và phương pháp tích phân từng phần
4 dx 4 sin? x + cos” xy 1 teos x
Trang 42Cách 4: Tách thành tích ở dưới mẫu và Sử dụng phương pháp tích phân từng phần
[=- 2 - {= 3 “dx Dén đây ta tích phân J = {= * dx ap dung (cach 3)
sin x _ tanx _tanx+I-l_, 1
sinx+cosx tanx+l tanx+1 tanx+1
Trang 430 SINE F COS E sin Xx +Cos x 2 4
Chú ý: fr (x)dx = [ro t) dt
Cach 4: Su dung tich phan lién két
Chọn 7 = | dx là tích phân liên kết của / = |—————dk
ọ SII X + COS X ) SIN X + COS X
Khi đó ta có hệ
vm vm vm vm
2 COS X 2 sin x 2 sin x + cos x 2 a 7
I+J=Ï- de | oan E lần xreosx ft C | S12 =5
ọ SH X + COS X sin x + COS x » SIN X + COS X 5 0 2
Trang 44sin x sin x + COS Xx cos x —sin x
sin x.sin| x ea} + COS eld) x42
Giải:
Cách 1: Ta có
Trang 46Khi do xét: J = [ dx
7T COS xCOS(x + D
_ 0 sin —
Sử dụng đồng nhất thức: 1= : =N2sin ( + *) — | = vã sin Ề + “) COS X — COS Ề + “) sin |
J= Vftan{ x4) V3 fran as = —J/2 In + V2 In|cos x|+C
—=/=A2In—= ` —=l-x+C
7 cos| x +—
Trang 47x x x 1
Cách 3: Phương pháp đưa vào biểu thức vi phân
Biến đối l— 2sin” x = (cos x+ sin x )(cos x — sin x)và l+ sin 2x = (cos x + sin x)
l+sin 2x COS x + SIn x
Hoặc đặt / = sin x + cos x
Cách 1: Phương pháp biên đôi sô
Ta có: sin 2x + sIin x = sin x(2cosx+ 1)
—3sin x _ sinx —_ 2dt Dat t= VJ1+3cosx ta được đ =——————— +*x=——;
0 Cách 4: Phương pháp đưa vào biểu thức vi phân
Trang 48Phan tich
7 (143co0sx)+—
Trang 49Va dat t = ea hoặc / = —— hoặc đưa vào vi phần
Tổng quát: Đề tính 7 = SHXCOSAẢƠX_ vớia bz0
Trang 50in? Asin? x(1—cos x Asin® x(1—cos x
đ$in + = ( ) = ũ Ì ˆ 4sin x— 4sin xeos x = 4sin x— 2sin 2z
l+cosx (I+cosx)(1— cos x) sin” x
Trang 51Asin? x — 4sin x(1—cos x)(1+cos x)
= 4sin x— 2sin2x Phân tích đến đây rùi thì có những cách nào, bạn đọc
Cách 1: Phương pháp đưa vào biêu thức vi phân
T= j V sín x- sin x cot xdx = i Vsin° x sin x cotx dx
Trang 5233 TT >cos xtsin^ x— sin x
Nhận xét: Hàm dưới dâu tích phân là hàm lẻ đôi với cos
Dat t =sin x => dt = cos xdx
Cách 1: Sử dụng phương pháp phân tích nhò đồng nhất thức sin” x + cos” x = I
Khi đó
dx sin’ x+cos’ x 2 ~
Trang 53Cach 1: Dong nhat thirc
Ta phan tich: cos” x = (A sin x + Bcos x) (sinx+cosx)+C (sin? x+cos” x)
Trang 543
Sử dụng tích phân liên kêt J =|——=— cos” xdx
» sinx+~V3cos x I-3J =-1
Giai hé Vag In3 =>]= 3ln3— 2
COS”X_ COS” X.COS”x
Phân tích ———= -ÍI +— jan x = tan” x+ tan” x
sin” x sin* x tan“ x
Khi đó
Trang 55Nhận xét: Vì hàm dưới dâu tích phân là hàm chăn đối với sin va cos nén ta c6 thé dat ¢ = tan x nhung cach do
khá dài và phức tạp nên không nêu ra, bạn đọc tự khám phá nhé!
7
2 Bài 18: Tính tích phân sau: 7 = | 1—cos’ x.sin x.cos” xdx
2 |X=— t=1
Đôi cận 2>
ro x=0
Trang 56Chi y: d (cos x) = đ{ +COS x) va ta c6 thé dat t =cos x
Cach 1: Bién d6i cos 2x = cos’ x—sin’ x = (1 — tan x) cos’ x
Dat t = tan x
Hoặc sử dụng công thức cos 2x = J-tan x
l+ tan“ x Tổng quát:
Trang 571 J = pera v6i abe R
C1: Hạ bậc biên đôi tích thành tông
C2: Tích phân liên kêt
Trang 58Bài 5: Tính tích phân sau: 7 = tas X x
1—2sin° x cos x+ sin x)(cos x— sin x cos xX — sin x
(sin x+CcoS x) 0 (sin x+cos x) 0 (sin x+COS x)
Dat t =sinx+cosx hoac biến đối vi phan trực tiếp
4
F sin? x Bai 6: (DHGT TPHCM - 2000) Tính tích phân: 7 = | <— dx
“ COS’ x
6
HD:
Ta c6 ——dx = tan’ x dx = tan x(I + tan x)d (tan x)
cos’ x COS“ X COS X
pẹ,2v3~8
15
Tu Bài 7: (ĐHĐN - 2000) Tính tích phân: 7 = |—————^
7 SIN X + COS X
4 HD:
Trang 593 3sin” x+4cos* x Ds: =
Trang 60Vv BAL TAP HON HOP CUA NHIEU HAM SO
Bai tap giai mau:
Trang 61Cách 2: Biến đổi 1+sin2x =1+cos l2: -Š = 2cos” 2 — *) tích phân từng phần
l= J xsin x.cos’ xdx = 1 fxd (cos” x) = ca xem a4, — Joos xà]
0
Trang 62
2 Vậy 7 =¢?
Trang 63cos’ = 2cos” = 2cos“—
Hoặc ta biên đôi:
(1-+sin x) [sin +cos) 1
Trang 64Khi đó 7= gen 3x— cos ì
Dựa vào đạo hàm ta có thể tính Nguyên hàm của một các dạng đặc biệt
Dạng 1: Nguyên hàm của các hàm số dạng tích thương
Vi du: Tinh tich phan sau: J I , 2y dx
Trang 65Tính J làm xuất hiện tích phân mà làm triệt tiêu một tích phân
Bài tập tự giải có hướng dẫn: