cầu bê tông cốt thép,Bài giảng cầu bê tông,Bài giảng cầu
Trang 11 Khái ni m v k t c u nh p c u bê tông c t thép
2 T ng quan v các d ng, các s đ c u bê tông
4 V t li u s d ng trong c u bê tông
5 L ch s phát tri n c u bê tông
Trang 2S 3
KHÁI NI M CHUNG V K T C U NH P C U BÊ TÔNG
n u thi t k k t c u và thành ph n v t li u bê tông h p lý
KHÁI NI M CHUNG V K T C U NH P C U BÊ TÔNG
và c u t o thích h p
xuyên trong các c u thành ph
đ i v i k t c u btct th ng (tùy theo vùng khí h u)
Trang 3S 5
Trang 4S 7
Trang 5S 9
U KHUY T i M VÀ PH M VI ÁP D NG
n t c a bê tông
m a
v n đ đ m b o ván khuôn c ng trong quá trình bê tông đông k t
c ng nh công ngh thi công khác nhau mà ng s c a k t c u trong quá trình khai
lo i v t li u bê tông đ c s d ng mà có ph m vi áp d ng khác nhau
Trang 6S 11
U KHUY T i M VÀ PH M VI ÁP D NG
Ch t b sung m n (đ i v i bê tông c ng đ cao) C n ph i có thi t k chi ti t và tr n
th t i đi u ki n thi công khi đ a bê tông vào công trình
các m c đích s d ng khác nhau
ch a đ c phù h p vì s gây ra xác su t phá h y k t c u l n
Trang 7S 13
Lo i ph gia
S 14
300
Gi i h n ch y
690620
500
Gr75Gr60
Trang 8S 15
15-36
2 Thép g
85% fpu1035
19-35
1 Thép tr nThép thanh
17256.35-15.24
Tao thép
Gi i h n ch y (Mpa)
kéo (Mpa)
ng kính(mm)
tông và đã xây d ng đ c c u vòm v i kh u đ 55m t i B (n m 1905)
phát tri n m nh m
c u ch y u đ c l a ch n cho các công trình
Trang 9S 17
Trang 12S
mm
Chi u cao nêu trong b ng là chi u cao t i thi u theo kinh nghi m và th c
ti n thi t k và áp d ng cho c u b n thi t k theo t i tr ng 100%
Trang 1424 @ ) (
8 @100
12 @150) ( ( 24 @ )
l/6 l/4 l/2
T−êng c¸nh 5cm
Trang 15S 11
C u t o m t c t ngang k t c u nh p
1/2 mÆt c¾t gi÷a nhÞp 1/2 mÆt c¾t trªn gèi
Áp d ng kh u đ k t c u nh p đ n 12m
S 12
b c
Trang 16S 13
C u t o k t c u nh p
mặt cắt ngang dầm Dầm biên
bản đệm gối cầu
chi tiết bản đệm gối
bố trí cốt thép chủ bụng dầm Dầm giữa
Bố trí cốt thép trên 1/2 dầm chủ
Chi u cao k t c u nh p h/L=1/16->1/20
2m
Trang 19T−êng c¸nh 5cm
Trang 20đ c đ b i m t d m ch , c u ki n đ này có th đ c l p hay đ c liên h p
v i b n bê tông và có th đ c thi t k nh m t d m biên.
nên nh h n t ng chi u dày c a b n và chi u dày t i thi u c a b n tính t
đ ng tim c a l r ng vuông góc v i b m t ngoài c a b n không nh h n
140mm
gi a các l r ng không nên nh h n 20% t ng chi u dày k t c u b n đ ng
th i chi u dày t i thi u c a bê tông phía trên l r ng không đ c nh h n
Trang 21h n t ng chi u dày c a b n và chi u dày t i thi u c a b n tính t đ ng tim c a l r ng
vuông góc v i b m t ngoài c a b n không nh h n 140mm
nên nh h n 20% t ng chi u dày k t c u b n đ ng th i chi u dày t i thi u c a bê tông
phía trên l r ng không đ c nh h n 175mm Chi u dày bê tông phía d i l r ng
không nên nh h n
40% t ng di n tích m t c t ngang k t c u b n thì có th phân tích k t c u trên là k t
trí đó là g i trung gian c a các k t c u nh p b n liên t c khi đó c n ki m tra l i
kh n ng ch u xo n c a k t c u b n v i đi u ki n góc xoay ngang c a k t c u
nh p không đ c v t quá 0.5% trong tr ng thái gi i h n s d ng T i thi u
t i v trí đ u k t c u nh p b n ph i đ t hai g i.
thi u là 900mm và không nh h n 5% t ng chi u dài k t c u nh p B ph n
này đóng vai trò là d m ngang trong s làm vi c không gian c a k t c u
Trang 2357.15 44.45 34.925 31.75 28.575 25.4 22.225 19.05 15.875 12.7 9.525 CAL
DIA (mm)
2.25 1.75 1.375 1.25 1.125 1 0.875 0.75 0.625 0.5 0.375 DIA (inch)
18 14 11 10 9 8 7 6 5 4 3 BAR No
Trang 24DIA
(mm)
2.251.751.3751.251.12510.8750.750.6250.50.375DIA
(inch)
5743363229252219161310
181411109876543BAR No
Trang 25đ c v t quá m t n a kích th c nh nh t c a c u ki n.
Trang 26Các c t thép co ngót và nhi t đ c n ph i đ c đ t trên t t c các b m t bê
Trang 27db=
MPaf'c =
Chi u dài ch ng n i b ng chi u dài tri n khai c t thép nhân v i h s đi u ch nh (1; 1.3, 1.7 tùy
theo lo i m i n i là A, B hay C đ c phân lo i theo s l ng m i n i trên m t c t và t l
b trí so v i yêu c u)
S 22
Liên k t ngang d ng khóa ch ng c t
Trang 28đ hàn liên k t ngay ngoài công tr ng B n thép g m 1 b n d c ch u l c c t và mô men
tr m
k đ ra Tuy nhiên thi công t n th i gian và m i n i thi công t i công tr ng không đ m
b o
Trang 29S 25
m tr
k đ ra Tuy nhiên thi công t n th i gian và m i n i thi công t i công tr ng không đ m
Trang 30Tường cánh 5cm
bản đệm gối cầu
chi tiết bản đệm gối
bố trí cốt thép chủ bụng dầm Dầm giữa
Bố trí cốt thép trên 1/2 dầm chủ
Trang 31S 29
Trang 336 7
6 4
Trang 4318 19 20 17 3
24 22 7 27
25 26 10
9 11 31 29 16
3500 1000
Bäc mçi ®Çu 1.0mØ
10 tao c¸p 12.7mm 10 tao c¸p 12.7mm
Bäc mçi ®Çu 3.5mØ
Trang 442.0%
C
200 225 225 8000 7700
400 400
B
C
A A
tấm BT đúc sẵn
Waterproof t=4 Asphalt concrete t=70
Asphalt concrete t=70 Waterproof t=4
Asphalt concrete t=70 Waterproof t=4 100 650 100
Trang 4618 19 20 17 3
24 22 7 27
25 26 10
31 29 16
19800/2=9900
Trang 471/2 mÆt c¾t d - d (1/30)
( Kh«ng thÓ hiÖn cèt thÐp neo )
10 tao c¸p 12.7mm Bäc mçi ®Çu 3.5mØ
c¾t I - I
38 37
100 1020
ChØ cã ë dÇm A1
535 1755 100
2290 635
23 24 36 11
15 16 30 28 18 8 6
13 24 22
35 36 34
1
14
50 50 700 12x50
14 15 29
9 7 5
12 1 13
50 50 700 12x50
Trang 53=33.4M 1/2 MẶT CẮT A-A DẦM GIỮA TL 1: 50
1/2 MẶT CẮT A-A DẦM BIÊN TL 1: 50
Bê tông nhựa dày 5cm Vữa xm cát M200 dày 2cm BTCT M300 dày 18cm
Trang 54300 8050
9000 MÆt c¾t f - f
600 600 2%
500
33000 1500
16500
1/2 c - c
MÆT b»ng 8050
2400 650 650 2400 650 2400 650
G
C C
7000 2500
Líp bª t«ng ¸t phan dµy 50 mm Líp phßng n−íc dµy 4 mm Líp bª t«ng t¹o dèc dµy 50~120 mm
421.92 422.00 Líp bª t«ng t¹o dèc dµy 50~120 mm Líp phßng n−íc dµy 4 mm Líp bª t«ng ¸t phan dµy 50 mm
1400
90 90
Lç xá c¸p n©ng dÇm 160x90 1500
Cèt thÐp chê nèi b¶n
Cèt thÐp chê dÇm ngang Cèt thÐp chê dÇm ngang
Cèt thÐp chê dÇm ngang
Cèt thÐp chê dÇm ngang
135
650 20 75
dÇm ngang dÇm ngang 255 Cèt thÐp chê nèi b¶n
255
dÇm ngang dÇm ngang
MÆt c¾t c - c
Cèt thÐp chê nèi b¶n Cèt thÐp chê nèi b¶n
Trang 551800MÆt c¾t b - b
Cèt thÐp chê
MÆt c¾t c - c
Cèt thÐp chê nèi b¶n Cèt thÐp chê nèi b¶n
11 1000 10 1000
1000 1000
1000 7 1000
6 5
1000 4 1000 3
1000
1 0 1000
1000 1000 1350
1000 1000 1000 1000 1000 1000 1000 4350
Trang 560°38'12" - Bó 6,7
đầu dầm (không thể hiện cáp d−l) (tỷ lệ: 1/20) Phần bê tông đổ sau khi căng kéo DƯL
148
161 139
100
40 210 100
L1 D12
D12 L2 L3 D14
7 6
130 195 650
195 130
5 1
4 3
D16 3
200/2 D16 11
650
30 110 30
D16 9 8
D12 D16 @100
4 x 200 = 800 1800
D12
D12 D16
1
3 7
240 240
30 110 30
D12 D16
30
5
10 2
255 45
6 11
4 x 200 = 800 1800
110
12
45 255
(tỷ lệ: 1/20)
(tỷ lệ: 1/20)
273
273
Trang 59W a ter p ro o fing T = 4m m
a sph alt c o nc rete t = 70m m
ii iii
SC A LE 1/100
SC A LE 1/100
1/2 sec tio n i-i
sec tio n a t lo n g itu d in a l c en terlin e o f spa n
Trang 601 2
Trang 61SECTION B-B
CABLE -1,2,3 CABLE -5
a
e d
a
b b
Trang 62mÆt c¾t a-a (1:100-dÇm gi÷a)
(1:100-dÇm biªn) mÆt c¾t a-a
Trang 63Nhãm I- 6 tao c¸p 12.7mm
chi tiÕt "a"
Nhãm II- 6 tao c¸p 12.7mm Nhãm I- 6 tao c¸p 12.7mm
mÆt c¾t iii-iii II
Trang 654100 1200
ống thoát nước 1/2 A-A (1/150)
6 Khối lượng bản mặt cầu, dải phân cách, gờ lan can: xem bản vẽ chi tiết.
5 Sơ đồ bố trí bản liên tục nhiệt và bản đầu liên tại khe co dãn
4 Dốc ngang cầu được tạo bằng dốc ngang xà mũ
2 Bản vẽ thể hiện bố trí chung một nhịp dầm
xem bản vẽ kích thước chung bản mặt cầu
3 Dầm ngang và bản mặt cầu đổ sau.
1 Kích thước bản vẽ ghi bằng mm.
3000 24500/2=12250
4x2440=9760
1270 Dầm 1B 500
1/2 D-D 1/2 E-E
1270
4x2440=9760 Dầm 1A
Dầm 1A Dầm 1A
2440/2 2440/2 Dầm 1A Dầm 1A Dầm 1A Dầm 1A Dầm 1A Dầm 1B
2x3750=7500 24500/2=12250 1000/2 750 1000/2 750 2x3750=7500
BT Asphal hạt mịn dày 50mm Lớp tạo nhám dày 30mm
2%
Lớp phòng nước Tấm chắn sáng (1/150)
38200 9300
34100 38200
2400/2=1200 9225
590
36700
Vát 20x20 890
610 1020
100 100
610 (1/50)
590
Vát 20x20 1
700 432
1 110
748 40 2400/2=1200
9225 150 nước D50Lỗ thoát
350
850 1200 nước D50
Lỗ thoát Tim gối
150 9225 150 9225 150 9300Liên kết thép
Liên kết thép
Phần không cắt cánh (Chỉ có ở dầm biên 1B) (Chỉ có ở dầm biên 1B)
(Chỉ có ở dầm biên 1B) Phần không cắt cánh 590
40 748 824
Trang 66Liªn kÕt thÐp
Trang 70Ch ng V PHÂN TÍCH K T C U C U TÍNH TOÁN N I L C K T C U C U
Trang 71S 3
và bi n d ng theo v t li u đang xét là ph ng pháp đ c ch p thu n
Trang 72S 5
Các mô hình toán h c bao g m:
Trang 73S 7
TR NG
S làm vi c th c t trong giai đo n đàn h i c a k t c u nh p c u d m, b n
S làm vi c th c t trong giai đo n đàn h i c a k t c u nh p c u d m, b n
K t c u nh p d m
Trang 74nh ng có nhân thêm h s xét t i t l hi u ng t i truy n t i d m đang xét so
các liên k t nói chung v i nhau là nh so v i đ c ng d m d c ch , có th gi thi t k t
c u ngang là d m gi n đ n ho c d m h ng g i ch t lên các d m d c ch và b c t r i
trên các d m d c ch đó (tr d m biên)
Nguyên t c tính toán
v i kho ng cách t đi m đ t t i tr ng đ n các d m ch theo đúng nguyên t c ph n l c
biên)
ngang sao cho n i l c t i v trí c n xét là b t l i nh t
Trang 75.a.h R1
.a.h R2
Ω21
ngang sao cho b t l i nh t
Ph m vi áp d ng
Trang 76i j
a
a e n K
Trang 77t t i tr ng l ch tâm t i đa đ xác đ nh đ l ch tâm e c a t i tr ng
∑
i i i i j j
a J J a e J
J K
3 '
3
≤
=Δ
=
n d p
I a d I
h p v i th c t
Trang 79K
2 1
Trang 80đ nh t ng ng
Trang 82S 25
QUY PH M
Trang 83L c c t d m gi a
L c c t d m biên
D ng k t c u nh p
Trang 84S 29
QUY PH M
Trang 85S 32
Trang 87tính toán và b trí c t thép cho t t c các mét dài khác c a b n m t c u.
ngang) nh ng t s chi u dài c a các c nh l n h n 2, có ngh a là b n s ch
làm vi c ch u u n v i nh p tính toán đ c l y song song v i c nh ng n c a b n
(trong c u dàm gi n đ n thông th ng, nh p này đo theo h ng ngang c u)
không nhân h s đi u ch nh nh m thiên v an toàn.
0.007*P+4.0*SbCác d m ch ch u l c
H m ng d m h Thép
-M=1220+0.25*S +M=660+0.55*S
Ho c song song ho c vuông góc
úc s n, c ng sau
-M=1220+0.25*S
+M=660+0.55*S
Ho c song song ho c vuông góc
úc t i ch có ván khuôn b ng bê tông đ
l i v nh vi n
-M=1220+0.25*S +M=660+0.55*S
Ho c song song ho c vuông góc
Lo i k t c u nh p c u
B NG 4.6.2.1.3-1-CÁC D I T NG NG
Trang 88Ch ng VI TÍNH DUY T K T C U NH P C U
C U BÊ TÔNG – H C PH N 1
S 2
TÍNH DUY T K T C U NH P C U
Trang 90S 5
l c trong đi u ki n khai thác th ng xuyên
30000N/mm đ i v i các c u ki n trong đi u ki n môi tr ng thông th ng
23000 N/mm đ i v i các c u ki n trong đi u ki n môi tr ng kh c nghi t
17500 N/mm đ i v i các k t c u vùi d i đ t
d m h p bê tông phân đo n khi ch u t i b t k tr c khi đ t t i toàn b s c kháng danh
Trang 91S 7
Trang 93ng v i 7 Mpa nh ng không nh h n 0.65
đ t t i gi i h n ch y đ ng th i v i ng bi n trong bê tông ch u nén đ t t i giá tr
0.003
Trang 95⋅ +
fy
− εs −fy
Es
≤ if
εs Es⋅ otherwise
←
cr Aps fpu
⋅ +As fy⋅ −Acs fyc⋅ 0.85β ⋅1⋅ bfc⋅ k Aps⋅ fpu
dp
⋅ +
dp
⋅ +
≤ if
Chiều cao vùng chịu nén xác định theo tiết diện hình chữ nhật 5.7.3.1.2 4 −
Chiều cao vùng chịu nén xác định theo dạng mặt cắt T 5.7.3.1.2 3 −
Trang 961.33 l n mô men tính toán c n thi t d i t h p t i tr ng - cu ng đ thích h p quy đ nh trong b ng [3.4.1.1]
1.2 l n s c kháng n t xác đ nh trên c s phân b ng su t đàn h i và c ng đ ch u kéo khi u n f r c a bê tông
Giá tr Mr=ΦMnít nh t ph i b ng m t trong hai giá tr sau (l y giá tr l n h n):