1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

t82 phep tru phan soshoc6 228201812

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.. * Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung... Đ

Trang 1

Khởi động

0 7

0 8

4

4

7 7

  

 

  

a

)

8 8

   ( 5) 5

8

 

4 ( 4) 7

 

1/+ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

+ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu

2/ Thực hiện phép tính:

* Muốn cộng hai phân số cùng mẫu,ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

* Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

Trả lời

0

0

Trang 2

Trong tập hợp các

số nguyên ta có:

3 – 5 =

3 + (-5)

CÓ THỂ THAY

   

 

1 2 1 2

3 9 3 9

?

Trang 3

2009 3

1/ Soỏ ủoỏi :

Ta noựi 4 vaứ -4 laứ hai soỏ ủoỏi nhau

4+(- 4)=0

Ta có:

4

4

7 7

 

 

  0

  

;

Ta nói

7

4

là số đối của phân số

7 4

7

4là số đối của phân số4

7

và gọi là hai số

đối nhau

7

7

Hoaởc:

Hoaởc:

4

4

7 7

 

 

  0

  

HAI

Trang 4

8

5

Hai ph©n sè

lµ ………… cña ph©n sè………

8

5

8

5

5

Là số đối của phân số………….

Đối nhau

Số đối

Ta nói

? Điền vào chỗ trống ( .)

vµ lµ hai sè

…………

5 8

5 8

7 7

 

 

  0

  

Trang 5

16 2009 3

1/ Soỏ ủoỏi :

Ta có: 47 74  ;

  0  58   58

Hai số gọi là đối nhau nếu

tổng của chúng bằng 0

* Định nghĩa:(Sgk)

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

Ta cú:  b ab aa b

So sỏnh

Vỡ chỳng đều là số đối của a

 

 

 

a b

a

b 0

 

a b

a b

a b

a b

Tớnh toồng :

  ; ;

HAI

Thế nào là hai

số đối nhau ?0

0

Trang 6

Ta có: 47 74  ;

  0  58   58

Hai số gọi là đối nhau nếu

tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

a b

a b

a

 

 

 

a b

a

b 0

3

2

7

4

6 5

3

3

2

5

3

7

4

11

6

-7

7

0

0

112

-11 2

Bài tập : Tỡm các số đối của các số đã cho ở bảng sau

Số đã

Số đối

của nó

3

2

7

4

6 5

3

3

2

5

3

7

4

11

6

-7

7

0

0

112

-112

2/ Phộp trừ phõn số

* Định nghĩa:(Sgk)

Trang 7

HẾT GIỜ

Th¶o luËn nhãm - 2 PHÚT

120 119

113 111 110 112

BẮT ĐẦU

Giải

109

101 99 86 76 33 28 25 91 77 73 38 29 11 10 35 6543 210 987 H·y tÝnh vµ so

s¸nh :

1 2

3 9

 

   

 

1 2

3 9 3 2

9 9

3 2

9  1

9

1 2

3 9

 

  

 

 

   

3 2

9 9  3 ( 2) 9  1

9

 

  

 

1 2

3 9 

? 3

Trang 8

Hai số gọi là đối nhau nếu

tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

a b

a b

a

 

 

 

a b

a

b 0

? 3

2/ Phộp trừ phõn số

*Quy tắc:(Sgk)

Muốn trừ một phõn số cho một

phõn số,ta cộng số bị trừ với số

đối của số trừ.

bda

bc

d

9

 

 

  

Muốn trừ hai

phõn số

ta làm thế nào?

1 3

1 2

9

  

 

 

* Định nghĩa:(Sgk)

Trang 9

16 2009 3

1/ Soỏ ủoỏi :

Hai số gọi là đối nhau nếu

tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

a b

a b

a

 

 

 

a b

a

b 0

2/ Phộp trừ phõn số

a c

bda

bc

d

*Quy tắc:(Sgk)

? 4

? 4 Tớnh :

(Sgk/ tr 33)

 2

/ 3 1 5

3

/ 5 1 7

b

2  3

5 4

/

6

/ 5 1

d

HAI

* Định nghĩa:(Sgk)

Trang 10

Hai số gọi là đối nhau nếu

tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

a b

a b

a

 

 

 

a b

a

b 0

2/ Phộp trừ phõn số

*Quy tắc:(Sgk)

? 4 (Sgk/ tr 33)

* Tớnh :

 2

/ 1 1

3

a

 2

/ 5 1

6

b

 5 6

* Nhận xột: (Sgk )

Vậy phép trừ (phân số) là phép toán ng

ợc của phép cộng (phân số)

a c

bda

bc

d

* Định nghĩa:(Sgk)

1 3

Trang 12

Kiến thức cần nắm vững:

* Định nghĩa số đối của phõn số

* Cỏch tỡm số đối của một phõn số

* Quy tắc trừ phõn số

BTVN:59;60;61;62 SGK trang 33-34

Hai số gọi là đối nhau nếu

tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số làa

b

a b

a b

a

 

 

 

a b

a

b 0

2/ Phộp trừ phõn số

*Quy tắc:(Sgk)

? 4 (Sgk/ tr 33)

a c

bda

bc

d

* Định nghĩa:(Sgk)

Trang 13

1 0 1 0

1 0

10

10

1 0

Trang 14

Giải

s¸nh : 

1 2

3 9

 

   

 

3

Ngày đăng: 23/10/2022, 09:59

w