1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 đề KT TOÁN 4 học kì 2

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 4 5?. Diện tích hình bình hành là: A... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ

Trang 1

ĐỀ ÔN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN : TOÁN – LỚP 4 (Đề 1)

(Thời gian: 40 phút không kể giao đề)

Họ và tên học sinh:……… Lớp: 4A………

Điểm Lời nhận xét của giáo viên ………

………

………

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 4 5? A 20 16 B 12 16 C 16 15 D 16 20

Câu 2 : Phân số bé nhất trong các phân số 3 4; 7 7; 3 2; 4 3 là: D 4 3 B 7 7 C 3 4 D 3 2

Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 5 4 m và chiều rộng 2 5m a Có chu vi là: A 15 14 m B 12 5 m C 15 12 m D 10 12 m b Có diện tích là: A 15 14 m2 B 12 5 m2 C 25 8 m2 D 10 12 m2 Câu 4: Đúng ghi Đ sai ghi S vào chỗ trống: 5 Phút bằng một phần mấy giờ? 1

10 1

3 1

6 1

12

Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm:

a 45m2 6cm2 = cm2 là:

A 450 006 B 450 C 456 000 D 4506

b 3ngày 5 giờ = ………… giờ 3 thế kỷ = ……… năm 45dm2 6cm2 = ………… cm2 3 yến 15 kg =……… kg

Trang 2

Câu 6 : Hiệu của hai số là 85 Tỉ số của hai số đó là 7

12 Số bé là:

A 100 B 119 C 117 D 118

Câu 7: Một hình bình hành có cạnh đáy là 40m, chiều cao bằng 3

8 cạnh đáy Diện

tích hình bình hành là:

A 520m2 B 15m2 C 60m2 D 600m2 PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 8: Tính giá trị biểu thức : a, 12 054 : ( 15 + 67 ) = b, 29 150 – 136 x 201 =

= =

Câu 9: Tìm x: a, x x 22 = 2 750 b, x : 126 = 4 604

Câu 10 : Tuấn và Nam hái được tất cả 35 quả cam Tuấn hái được 3 4 số cam của Nam Hỏi mỗi bạn hái được bao nhiêu quả cam? Tóm tắt: ………

………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐỀ ÔN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN : TOÁN – LỚP 4 (Đề 2)

(Thời gian: 40 phút không kể giao đề)

Họ và tên học sinh:……… Lớp: 4A………

………

………

………

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

A Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là :

a 4

3 b.3

4 c.4

7 d.3

7

B Phân số Năm mươi hai phần tám mươi tư được viết là :

a

84

52

b

84

25

c

804

52

d

408

52

Bài 2

A Trong các phân số sau, phân số bé nhất là :

a.6

6 b 6

7 c 6

8 d 6

9

B Phân số 5

6 bằng phân số nào dưới đây ?

a.20

24 b.24

20 c.20

18 d 18

20

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a 1kg30 g = ………g b 1 giờ 15 phút = ………… phút

c 2m2 49 dm2 = … dm2 d 2 ngày 6 giờ = …… giờ

Câu 4 1/3 giờ 15 phút= …… phút?

A 25 phút B 35 phút C 105 phút D 20 phút

Câu 5.Tính : 2582 x 152 = ?

A 392 464 B 206 864 C 567809 D 695 683

Bài 6

40 yến 5 kg = ……….kg?

PHẦN II TỰ LUẬN

Trang 4

Bài 7 T×m x

a, x -

5

11 = 5

2

b, 2

5 : x = 1 3 ………….

………

………

Bài 7: Tính giá trị biểu thức: a 665 : 7 x 12 b 1005 + 305 x 24

Bài 8 Mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 64m Chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó? Bài giải

,

Bài 10 Tính bằng cách thuận tiện

6

11 2

1 6

5 2

1

Trang 5

……… ………

……… ………

………

ĐỀ ÔN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN : TOÁN – LỚP 4 (Đề 3)

(Thời gian: 40 phút không kể giao đề)

Họ và tên học sinh:……… Lớp: 4A………

………

………

………

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Bài 1 Phân số bằng với phân số là

A 18

28 D.25

28

Bài 2 Giá trị của chữ số 7 trong số 672348 là

A 700 B 7000 C 70000 D 7000000

Bài 3 5

8 của 40 là:

A 15 B 25 C 20 D 30

Bài 4 phân số tối giản là:

A 4

6 B 3

21 C D 12

24

Bài 5: Số thích hợp viết vào chỗ trống là:(1 điểm)

A 407 B 4007 C 47 D 40007

b) giờ = phút

A 12 B 25 C 24 D 20

Câu 6: Phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A

3

4

; 2

1

;

6

5

;

4

3

B

4

3

; 3

4

; 6

5

; 2

1

C

6

5

; 4

3

; 2

1

; 3

4

D

3

4

; 6

5

; 4

3

; 2 1

Trang 6

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 7 Tính giá trị biểu thức:

a 12 054 : ( 66 + 16 ) = b 32 150 – 136 x 213 =

= ……… = ………

Câu 8 Tìm x

a x - 5 11 = 5 2 b 2

5 : x = 1 3 ………

………

Câu 9 An và Na hái được tất cả 45 quả cam.An hái được 3 2 số cam của Na Hỏi mỗi bạn hái được bao nhiêu quả cam? Tóm tắt: Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Câu 10 Tính bằng cách thuận tiện nhất: 7 5 x 7 10 - 7 3 x 7 5 ………

………

Trang 7

ĐỀ ÔN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 - 2022 MÔN : TOÁN – LỚP 4 (Đề 4)

(Thời gian: 40 phút không kể giao đề)

Họ và tên học sinh:……… Lớp: 4A………

………

………

………

PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng và làm các bài tập sau:

Câu 1

a Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là:

A 4

3 B.3

4 C.4

6 3

b Phân số nào dưới đây bằng phân số 4

5?

A 20

16 B 12

16 C 16

15 D 16

20

Câu 2

a Các phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A

3

4

; 2

1

;

6

5

;

4

3

B

3

4

; 6

5

; 4

3

; 2

1

C

6

5

; 4

3

; 2

1

; 3

4

D

4

3

; 3

4

; 6

5

; 2 1

b Phân số bé nhất trong các phân số 3

4; 7

7 ; 4

3 là:

A 4

3 B 7

7 C 3

4 D 3

2

Câu 3 Hiệu của hai số là 35 Tỉ số của hai số đó là

9

4

Số bé là:

A 20 B 28 C 27 D 30

Câu 4 Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài

7

5

m và chiều rộng

7

3

m.

a Chu vi mảnh vườn là:

A

7

16

25

8

b Diện tích mảnh vườn là:

A

15

14

25

8

49

15

m2

Câu 5 Đúng thì ghi Đ, sai thì ghi S vào ô trống tương ứng:

Trang 8

a Muốn tính diện tích hình bình hành, ta lấy đáy nhân chiều cao rồi chia cho 2.

b Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau.

c Muốn tính diện tích hình thoi, ta lấy tích hai đường chéo chia 2 (cùng đơn vị đo).

d Hình bình hành có 4 cạnh bằng nhau.

Câu 6 Viết số thích hợp viết vào chỗ chấm:

a 1 ngày 5 giờ = ………… giờ b 4 thế kỷ = ……… năm

c 45dm2 6cm2 = ………… cm2 d 6 yến 15 kg =……… kg

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 7 Tính giá trị biểu thức:

a 48 640 : ( 18 + 14 ) = b 31 150 – 136 x 102 =

= ……… = ………

Câu 8 Tìm x

a x - 5 11 = 5 2 b 2

5 : x = 1 3 ………

………

Câu 9 Anh và Tâm hái được tất cả 35 quả cam Anh hái được 3 2 số cam của Tâm Hỏi mỗi bạn hái được bao nhiêu quả cam? Tóm tắt: Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Câu 10 Tính bằng cách thuận tiện nhất: 11 6 x 7 12 - 7 5 x 11 6 =

………

………

Ngày đăng: 23/10/2022, 06:44

w