MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I – KHỐI 4 MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I – KHỐI 4 Năm học 2019 2020 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL T[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I – KHỐI 4
Năm học: 2019 - 2020
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Số học:
- Đọc, viết, so sánh số tự
nhiên, nhận biết số bé nhất
có 6 chữ số
- Thực hiện nhân với số có
ba chữ số; chia số có đến
năm chữ số cho số có hai
chữ số (chia hết, chia có
dư)
- Tính bằng cách thuận tiện
, tính giá trị biểu thức, tìm
thành phần chưa biết.
- Giải bài toán có đến ba
bước tính trong đó có bài
toán: Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó.
Đại lượng: Chuyển đổi số
đo diện tích và số đo khối
lượng đã học.
Hình học: Nhận biết góc
vuông, góc nhọn, góc tù,
hai đường thẳng song
song, vuông góc
Câu số 6
Giải bài toán có đến 3
bước tính : Tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai số
đó.
Số điểm 2 điểm 3 điểm 3 điểm 2 điểm 10 điểm
Trang 2PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MÈO VẠC
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
Khối lớp 4
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2019 - 2020 Môn: Toán Thời gian: 40 phút (Không kể giao bài) Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: M1
a Số 123 456 789 đọc là:
a Một trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, bảy trăm tám mươi chín
b Một hai ba triệu, bốn năm sáu nghìn, bảy tám chín
c Một trăm hai ba triệu, bốn năm sáu nghìn, bảy trăm tám chín
b Số "Hai mươi triệu năm trăm linh hai nghìn hai trăm mười bốn" viết là:
A 202 250 214 B 20 250 214 C 20 502 214
Câu 2 Điền vào chỗ chấm M2
a Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm là: 845713 854713
b Số bé nhất có sáu chữ số là:
Câu 3 Nối phép tính với kết quả đúng: M3
a) 1163 x 125
b) 23520 : 56
Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: M2
a) 48dm2 = 48000cm2
b) 8 tạ = 8000kg
Câu 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: M2
Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hế cho 5:
A 605 B 255 C 600
Câu 6 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: M1
a.Trong các góc sau góc nào là góc nhọn?
A B C
b Hai đường thẳng song song với nhau thì:
420
420 (dư 2) 145375
Trang 3A Luôn cắt nhau B Không bao giờ cắt nhau C Vuông góc với nhau
Câu 7 Tính bằng cách thuận tiện nhất M3
769 x 85 – 769 x 75
Câu 8 Tính giá trị của biểu thức M3
601759 – 1988 : 14
Câu 9 Tìm x: M4
2352 : x = 1792 : 32
Câu 10 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: M4
Một trường tiểu học có 762 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 82 em Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MÈO VẠC BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2019 - 2020
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
Khối lớp 4
Môn: Toán Thời gian: 40 phút (Không kể giao bài)
Họ và tên Lớp : 4 Điểm trường:
Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a Số 123 456 789 đọc là:
A Một trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, bảy trăm tám mươi chín
B Một hai ba triệu, bốn năm sáu nghìn, bảy tám chín
C Một trăm hai ba triệu, bốn năm sáu nghìn, bảy trăm tám chín
b Số "Hai mươi triệu năm trăm linh hai nghìn hai trăm mười bốn" viết là:
A 202 250 214 B 20 250 214 C 20 502 214
Câu 2 Điền vào chỗ chấm.
a Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm là: 845713 854713
b Số bé nhất có sáu chữ số là:
Câu 3 Nối phép tính với kết quả đúng:
a) 1163 x 125
b) 23520 : 56
Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a 48dm2 = 48000cm2
b 8tạ = 800kg
Câu 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hế cho 5:
A 605 B 255 C 600
Câu 6 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
420 264427 145375
Trang 5a Trong các góc sau góc nào là góc nhọn?
A B C D
b Hai đường thẳng song song với nhau thì:
A Luôn cắt nhau B Không bao giờ cắt nhau C Vuông góc với nhau
Câu 7 Tính bằng cách thuận tiện nhất:
769 x 85 – 769 x 75 =
=
=
Câu 8 Tính giá trị của biểu thức 601759 – 1988 : 14 =
=
Câu 9 Tìm x: 2352 : x = 1792 : 32
Câu 10 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Một trường tiểu học có 762 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 82 em Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? Bài giải
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MÈO VẠC ĐÁP ÁN + HDC CUỐI HỌC KÌ I
Trang 6TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN
Khối lớp 4
Năm học: 2019 - 2020 Môn: Toán
Câu 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm, mỗi ý đúng: 0,5 điểm)
a) Ý A Một trăm hai mươi ba triệu, bốn trăm năm mươi sáu nghìn, bảy trăm tám
mươi chín
b) Ý C 20 502 214
Câu 2 Điền vào chỗ chấm.
a Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm là: 845713 < 854713
b Số bé nhất có sáu chữ số là:.100.000
Câu 3 Nối phép tính với kết quả đúng: (1 điểm, mỗi ý đúng: 0,5 điểm)
a) 1163 x 125 b) b) 23520 : 56
Câu 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm, mỗi ý đúng: 0,5 điểm)
a 48dm2 = 48000cm2
b 8tạ = 800kg
Câu 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
Ý C 374m2
Câu 6 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1 điểm, mỗi ý đúng: 0,5 điểm
a Ý C b Ý B
Câu 7 Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1 điểm)
769 x 85 – 769 x 75 = 769 x (85- 75) (0,5 điểm)
= 769 x 10 (0,25 điểm)
= 7690 (0,25 điểm)
Câu 8 Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)
420
420 (dư 3) 145375
S Đ
Trang 7601759 – 1988 : 14 = 601759 – 142 (0,5 điểm)
= 601617 (0,5 điểm)
Câu 9 Tìm x: (0,5điểm)
2352 : x = 1792 : 32
2352 : x = 56
x = 2352 : 56
x = 42
Câu 10 (1,5 điểm) Bài giải
Hai lần số học sinh nữ là: (0,2điểm)
762 + 82 = 844 (học sinh) (0,25điểm)
Số học sinh nữ là : (0,2điểm)
844 : 2 = 422 (học sinh) (0,25điểm)
Số học sinh nam là : (0,2điểm)
422 - 82 = 340 (học sinh) (0,2điểm)
Đáp số: 422 học sinh nữ (0,2điểm)
340 học sinh nam