Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2022 2023 Môn Toán Lớp 5 Thời gian làm bài 40 phút Họ và tên Lớp 5 Trường Tiểu học TT Đồi Ngô số 1 Giáo viên coi kiểm tra ( ký và ghi rõ họ tên ) Gi[.]
Trang 1Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2022- 2023
Môn Toán - Lớp 5 Thời gian làm bài: 40 phút
……….
……….
………
………
Họ và tên: ……… ……… …….……Lớp 5…………TrườngTiểu học TT Đồi Ngô số 1 Giáo viên coi kiểm tra ( ký và ghi rõ họ tên ) Giáo viên chấm kiểm tra ( ký và ghi rõ họ tên ) I PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong số thập phân 32, 469 chữ số 6 thuộc hàng: A hàng nghìn B hàng phần nghìn
C hàng phần mười D hàng phần trăm Câu 2: Phân số 3 viết dưới dạng số thập phân là: A 3, 5 B 3,4 C 3,45 D 3,8
Câu 3: Diện tích của hình tròn có bán kính r = 6cm là:
A 113,4cm2 B 113,04cm2 C 18,84cm2 D 13,04cm2
Câu 4: Một tam giác có diện tích là 90m2 , độ dài đáy là 18m Chiều cao của tam giác đó là:
A 5m B 10m C 2,5m D 810m
Câu 5: Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 25dm là :
A 14cm3 B 300cm3 C 59cm3 D 30cm3
Câu 6: Chiếc đầu máy xe lửa được phát minh vào năm 1804 Hỏi năm đó thuộc thế khỉ bao
nhiêu?
A XVIII B XIX C XX D XXI
Câu 7: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ Số học sinh nam chiếm số
phần trăm học sinh cả lớp là:
A 40% B 60% C 25% D 125%
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
19,76m3 = … dm3 5m3 6dm3 = … m3
2 năm 6 tháng = … tháng 2 phút rưỡi = … giây
I I PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9: Tính
Trang 2a) 17phút 21giây + 22 phút 15 giây b) 16 giờ 21 phút + 7 giờ 42 phút
………
………
………
………
………
c) 25 ngày 6 giờ - 4 ngày 9 giờ d) 17 năm 6 tháng – 15 năm 4 tháng
………
………
………
………
………
………
Câu 10: Tìm x a) x x 2,8 = 47,32 b) 46,42 – x = 19,5 : 5 ………
………
………
………
………
Câu 11: Một cái thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhât có chiều dài 1, 2m, chiều rộng 0,5m và chiều cao 8dm Người ta sơn mặt ngoài của thùng Hỏi diện tích quét sơn là bao nhiêu mét vuông? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 13,25 : 0,5 + 13,25: 0,125 ………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Trang 3Năm học: 2022- 2023
Môn Toán - Lớp 5
Phần I: Trắc nghiệm: (4,5 điểm)
Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Câu 8:
19,76m3 =19760dm3 5m3 6dm3 = 5,006 m3
2 năm 6 tháng = 30 tháng 2 phút rưỡi = 150 giây
Phần II: Tự luận: (5,5 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Tính đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Câu 10: Tìm x (1 điểm)
a) x x 2,8 = 47,32 b) 46,42 – x = 19,5 : 5
x = 47,32 : 2,8 46,42 – x = 3,9
x = 16,9 x = 46,42 – 3, 9
x = 42,52
Câu 11: (2 điểm)
Bài giải Điểm Đổi 8dm = 0,8m 0,25 Diện tích 4 mặt xung quanh của cái thùng là: 0, 25 ( 1,2 + 0,5) x 2 x 0,8 = 2, 72 (m2 ) 0,25 Diện tích mặt đáy của cái thùng là: 0,25 1,2 x 0,5 = 0,6 (m2 ) 0,25 Diện tích quét sơn là: 0,25 2,72 + 0,6 = 3,32 (m2 ) 0, 25 Đáp số: 3,32 m2 0, 25
Câu 4: (0, 5 điểm)
13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,125 = 13,25 x 2 + 13,25 x 8
= 13,25 x (2 + 8)
= 13,25 x 10
= 132,5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 GIỮA KÌ II
Năm học: 2022 – 2023
Trang 4Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số thập phân
và các phép tính
với số thập phân
2 Đại lượng và
đo đại lượng,
diện tích, thể
tích
3 Giải toán ( Bài
toán về diện tích,
thể tích, bài toán
về tỉ số phần
trăm