1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ÔN THI OLYMPIC TOÁN ĐẠI SỐ

169 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI OLYMPIC TOÁN ĐẠI SỐ biên) – – – THANH PHONG 1 thi sinh viên T b 6, 9, 10 Oly 2 Ụ Ụ 1 Ụ Ụ 2 hươn 1 Ứ 6 1 Ứ 6 6 6 6 7 7 9 §2 Ủ Ứ 11 11 12 14 4 16 5 17 6 17 §3 Ứ 21 1 21 2 23 h.TÀI LIỆU ÔN THI OLYMPIC TOÁN ĐẠI SỐ

Trang 3

1

thi

sinh viên

T

b

[6], [9], [10]

Oly

Trang 4

2

Ụ Ụ

1

Ụ Ụ 2 hươn 1 Ứ 6

1 Ứ 6

6

6

6

7

7

9

§2 Ủ Ứ 11

11

12

14

4 16

5 17

6 17

§3 Ứ 21

1 21

2 23

hươn 29

1 Ủ N 29

29

29

29

29

5 30

31

Trang 5

3

31

2 Ma 31

31

31

31

6 Ma tr 32

32

33

§ 35

1 35

36

Ừ 42

42

42

NG Ủ 49

49

49

3 ng c a ma tr n 50

hươn 55

hươn Ứ 61 1 Ứ 61

61

61

Ứ 64

64

66

67

70

72

73

Trang 6

4

hươn Ì 81

§1 Ì 81

1 H n tính và không tuy n tính 81

2 D ng ma tr n c a h n tính 81

3 Nghi m c a h 82

4 H n 83

§ Ì 83

83

ử Gauss 86

89

4 Sử d nh lý v nghi m c c 91

5 Sử d i x gi i h i x ng 94

96

hươn Ô E TUY N TÍNH 108 §1 Ô E 108

1 Khái ni 108

c l p tuy n tính và ph n tính 108

và s chi u c 108

4 Ma tr n chuy t x x1, 2, ,x n sangy y1, 2, ,y n 109

5 Không gian con - H ng c a m t h 110

6 T ng và t ng tr c ti p 110

7 111

§2 ÁNH X TUY N TÍNH 116

1 Khái ni m ánh x tuy n tính 116

2 Ma tr n c a ánh x tuy n tính 117

3 Ảnh và h t nhân c ng c u tuy n tính 118

4 Giá tr 118

5 T ng c c 119

Trang 7

5

119

§3 CHÉO HÓA MA TR N VÀ ỨNG DỤNG 124

1 Chéo hóa ma tr n 124

2 Ứng d ng c a chéo hóa ma tr n 126

ng 128

§ ỨC CỰC TIỂU 134

c c c ti u 134

n c c ti u 134

3 Bài t p áp d ng 135

136

hươn 6 TỔ HỢP 144 §1 CHỈNH HỢP – TỔ HỢP – HOÁN V 144

1 Ch nh h p 144

2 T h p 144

3 Hoán v 145

§2 NH THỨC NEWTON – TAM GIÁC PASCAL 146

1 Nh th c Newton 146

2 Tam giác Pascal 147

ỨNG MINH VÀ NGUYÊN LÝ QUY N P 148

ng minh tr c ti p và ph n ch ng 148

2 Nguyên lý qui n p 149

§4 NGUYÊN LÍ DIRICHLET - NGUYÊN LÍ CỰC H N 152

1 Nguyên lí Dirichlet (hay còn g i là nguyên lí chu ng thỏ) 152

2 Nguyên lý c c h n 153

6 Error! Bookmark not defined 166

Trang 8

6

hươn 1 Ứ

, …

1 Ứ ử K K ,

1 h n hứ nh n h 1 K

0 1 ( ) n n, f x  a a x a x a iK i, 0,1, ,n a 0

do K K[x] ủ hứ

nh n h f x( ) a0 a x1   a x n n K n

a n 0 f (x n deg( f

ử a n f (x)

h n ừ nh n h hứ nh n h

0 0 ( ) ; ( ) n m i i i i i i f x a x g x b x    

nma ib i, i 0, ,n nh n h

0 0 ( ) ; ( ) n m i i i i i i f x a x g x b x    

Trang 9

7

0 0

i

i

m n k

nh 1 0 f x g x( ), ( )K x[ ]

a) deg( ) f deg( )g ( ) f xg x( )0 deg( fg)max{deg( ),deg( )}.f g deg( ) f deg( )g f x( ) g x( )0 deg( fg)deg( )f deg( ).g b) deg(fg)= deg(f )+deg(g) h h ư nh  K[x], g(x)

 K[x] sao cho f x( )g x q x( ) ( )r x( ), deg( )r deg( )g  0

q(x), r(x f (x) cho g(x) nh n h f (x), g (x)  K [x], K g (x) 

q(x)  K [x] sao cho f (x) = q (x)g (x f (x g (x) hay g (x

f (x) trong K [x f (x) | g (x) hay g x( ) f x( ) h ng n nh ủ h hứ nh n h 6 ử 0 f x g x( ), ( )K x[ ]

f (x g(x UCLN f x g x( ( ), ( )) h(x ỏ

a) h (x h (x

b) h (x) f (x g(x h (x) | f (x h (x) | g (x) c) f (x g (x h (x) nh n h f (x) g(x

▪ h n E ủ h hứ

nh f x g x( ), ( )K x[ ]và deg( )f deg( )g

a) = UCLN f x g x( ( ), ( ))b g x1 ( ),

Trang 10

f (x), g (x deg( )f deg( )g deg(g) = n q (x r (x) sao cho

r x( )0, suy ra 1UCLN f x g x( ( ), ( )) UCLN g x r x( ( ), ( ))

deg( )r deg( )gn ’(x), ’(x) sao cho

Trang 14

12

nh 2

a không

• ơ n

Cho f x( ) a0 a x1   a x n nK x[ ] ( )f x cho x c

     1

0 1 1 ( ) n n q x b b x b x rf c( ) ( )q x r

1 1 0 1 2 1 1 0 1 1 0 0

n n n n n n n a a a a c b a b a cb b a cb r a cb             2 h hứ nh n h ử c m * ( )f xK x[ ]

( ) ( )m ( ), ( ) [ ] f x  x c g x g xK x g(c)0 nh 3 Cho ( ) f xK x[ ]

f (x).■ 2

ử f(x x ỏ n trên K n+1

K Suy ra f (x) – g (x n

f (x) - g(x n n

f (x) – g(x f (x) = g(x).■ nh 4 x x1, 2, ,x k

1 0 ( ) n n n [ ]

f xa xax    a x m m1, 2, ,m k

1 2 k

( ) ( ) (m ) (m ) m k

Trang 15

n n n n

n n

n n

n n n n

n n

n n

Trang 16

14

3 hứ h n ư n

nh n h 1 ử K f (x) K [x

trong K [x K [x f (x) = g ( x )h ( x ), g (x), h (x) K [x g (x) hay h (x

nh 1

f (x g(x R[x] sao cho ( ) ( ) 1 f x g x R 0 deg( ) deg( ) deg( )fgfg

deg( )f deg( )g 0, hay f x( )

f x( ) f (x ử R

ụ x + [ ] x [ ]x

nh 6

a)

b)

a) f x( )ax b K x a[ ], 0 f x( )0 f x( )

ử f x( )g x h x( ) ( ) g x h x( ), ( )K x[ ], deg(g) + deg(h) =

deg( ), deg( )g h deg( ).f deg(g) = 1; deg(h) = deg(g) = 0; deg(h) = 1 deg(g) = 1; deg(h) = h(x

deg(g) = 0; deg(h) = g(x

f x( )

f(x ■

ử f (x K

f (x f (x)= g(x)h(x); g(x), h(x)K[x g(x h(x

f (x) K f(x) f(x) K ■

Trang 17

15

nh  x ,

6 2,  x

ử f (x  x 2 2, 1), f (x f x( )(xc g x) ( ), deg( )g 0, ( )g x  [ ],x

x – c f (x f (x ■

nh ( ) f x  [ ]x z a ib b, 0 z a ib

( ) f x x22axa2 b2.

ử 1 1 0 ( ) n n n n

f xa xa x   a z

( )f x

1 1 1 0 ( ) n n n n 0

f za za z   a z a

    1 1 1 0 0 n n n n a zaz   a za z f (x f (x

2 2 2 (xz x)(   z) x 2ax a b a b, ,  ■

[ ], x

6 2, 3

 x ử f (x  x

f (x c f x( )(xc g x) ( ),

  deg( )g 0, ( )g x [ ].x x c f (x f (x f (x 2 2, 1), f (x

z 2, 3) suy ra f (x

g x( ) ( x z x)(    z) x2 (z z x)  z z,

Trang 19

17

nh

    1   1 0 ( ) n n , 0

n f x x a x a n a0

1  (1), 1   -1)

  p,UCLN p q( , )1 q f (x p a 0 q a 0 f (x f x( )  (x ) ( )g x g x( ) [ ].x f(1)  (1 ) (1)g f( 1)     (1 ) ( 1)g 1 

f 1  f (-1) ■

▪ n h h ủ hứ     1   1 0 ( ) n n n , i

f x x a x a a như

f (1); f -  f (x) không?  a 0 ỏ 

    (1) ( 1) ; 1 1 f f

f (x) không? 5 hứ h n ư n h

[x

Eisenste

h n Eisenstein

   1    1 0 ( ) n n n n , n 0 ( 1) f x a x a x a a n

n 2 0

quy trong [x] 6 ụ n h hứ ụ 1 Cho m f (x) = x 5 – x + m [ ] x

Trang 22

20

7 2011, [4]) f x( )x2012x1006 1

Trang 25

nh 1 a a0, , ,1 a n 1 b b0, , ,2 b n ( ) f x

Trang 30

ư n n P(x P’ x)Q(x

P(x) = c(x + a) n c

Trang 36

n n ij

n n ij

p n

n n

Trang 40

h

A Khi detA

Trang 44

n k

ụ 1 A n sau:

Trang 45

3

0 3

n k n

n k

Trang 51

Im (A) = Im f = {Ax| xU f

Ker (A) = Ker f = { xU |Ax = f

rank (A) = rank (f ) = dim Im (f)

  = {e1, e2 … e n U f { f (e i)}i = 1, ,n

Trang 52

dim Im(AB)dim(Ker A( )Im( ))B dim Im( )B

Suy ra rank AB( )rank B( ) dim(Im( ) BKer A( )) (*)

(*) rank AB( )rank B( )

rank AB( )min{rank A rank B( ), ( )}

Ker A( )Im( )BKer A( ) D

rank B( )rank AB( )dim(Im( )BKerA)dimKer A( ) n rank A( )

Hay rank A( )rank B( ) n rank AB( )

Trang 55

2 Cho A và B là hai ma tr n vuông cùng c p K

a) rank (A + B) ≤ rank (A) + rank (B)

b) rank (A) = rank (A), K *

ư n n

Im (A + B ) Im(A) + Im( B )

Trang 56

rank (A + B) ≥ | rank(A) - rank(B)|

ư n n rank (A) = rank(( A + B ) – B ) rank(B) = rank(A + B – B )

ư n n ử rank ( A ) + rank ( B ) – n ≤ rank ( AB )

9 2012, [5]) Cho A, B n sao cho

2012

Trang 57

55

ư n n Im(AB)Im( )B Im(AB) Im( ).B

B = BA r

Trang 58

Xx ử j0 j0

A Y (y i j n n) 1

ij

4 Cho A detA = A T giao

Trang 63

61

hươn 3 Ứ

1 Ứ

Trang 64

62

V xem

Trang 65

i ii iii) ■

nh 6

Trang 66

k k

k k

      

1 2

, , , , , ,

, , ,

, , ,

, , , , , ,

1

, , ,

, , ,

, , , , , ,

Trang 68

66

2 ư n

t

ụ 1 nh nh hứ

1

2 3

Trang 69

67

1 1

Trang 71

69

D n-1 n – x1

Trang 72

11

Trang 73

71

-

Trang 74

11

Trang 77

1

n n n

Trang 78

n n

Trang 80

x x

Trang 82

y y

Trang 84

n

x x X x

m

b b B b

Trang 85

83

Y 0 là m t nghi m c a h AX = B khi và ch khi Y 0 - X 0 là m t nghi m c a h AX = 0,

t c là n u và ch n u Y0X0L Bao hàm th i Y0X0L.■

nh n h Nghi m riêng và nghi m t ng quát c a h n tính)

V i các gi thi t c nh lý 3.3.3, X 0 c g i là m t nghi m riêng c a h

Trang 88

86

hươn h h Gauss

t khi gi i m t h n tính, các phép bi cho ta các h c là h có cùng t p h p nghi m):

ii) N u r A r A B n thì h có duy nh t m t nghi m

ma tr n b sung [A|B] v d ng b c thang [A 1 |B 1]

• nh h ng c a ma tr n A và [A|B nh lý Kronecker – Capelli

Trang 89

87

hươn h – Jordan

– Jordan có n ử Gauss Tuy

nhiên sau khi n b sung [A|B] v d ng b c thang [A 1 |B 1], ta ti p t c dùng

Trang 90

ư ng d n Xét h g m (n – này có r(A|B) = r(A) =

n – 1 nên h có vô s nghi m v i 1 n t do là x n Tìm nghi m c a h t

Trang 91

n thì h có nghi m duy nh t là X = 0 n u det A0 và có vô s nghi m n u detA0

Ví dụ 1 Tìm tham s m h Cramer Tìm nghi m trong

n n

Trang 92

ư ng d n Vì detA nên h luôn có nghi m

Trang 93

n n

Trang 94

6

Trang 95

2013

Trang 96

1 2 20131.2 1.3 2012.2013

Trang 99

N u a = 1 h có vô s nghi m x y z, , ,   x y z 1 v i x y z, ,  tùy ý

20111

2012 1

Trang 101

th c Ch ng minh r ng không gian nghi m c AX = 0 và BX = 0 là

b ng nhau khi và ch khi t n t i ma tr n kh ngh ch C sao cho A = CB

Trang 102

t u tiên c ng th i th c hi n tr ng thêm m t s cây xanh C th trong tháng th nh t s tr ng thêm 100 cây, tháng th hai tr ng thêm 102 cây, tháng

th ba tr ng thêm 104 cây, tháng cu i cùng tr ng thêm 106 cây T i bu i t ng k t D

i ta cho bi t, t ng s cây hi n t i trong thành ph c khi th c hi n D án Hỏi hi n nay thành ph có bao nhiêu cây xanh?

ư ng d n Ký hi u y 0 là s u công ty qu n lý Ký hi u y 1 , y 2 , y 3 , y 4 là s

ng c a công ty cu i các tháng th 1, 2, 3, 4 T gi thi t ta thi t l c

m t h m 5 n trên Gi i h c k t qu là y 4 = 880

19 ([18]) M i cho bi ng giao thông (s

n/gi ) trên m t s tuy ng m t chi u trung tâm thành ph Baltimore

Trang 103

M ng âm trong m ng di chuy i

n Tuy nhiên, trong ví d này các tuy ng m t chi

bi n không th nh n giá tr âm Vì v y ta có th k t lu n:

Trang 104

I 1 = 1 (A), I 2 = 2 (A), I 3 = 1 (A)

21 ([19]) Hãy tính n i l c trên các thanh c

, ta áp d u ki n cân b ng t phân tích l có h g i h này ta

c k t qu :

450

Trang 105

22 ([18]) Các giao l c thi t k ng vòng m t chi u

i Gi sử r n giao thông ph i di chuy

ng d ng giao thông c a m i và tìm giá tr

Trang 106

26 ([20]) tính là ampe) trong m n sau:

I 1 = I 3 = I 4 = 1; I 2 = I 6 = 2; I 5 = 3

27 ([19]) Hãy tính n i l c trên các thanh DF, DG c

Trang 107

29 ([18]) Cho b ng giá tr ng các ch m, ch t carbohydrate và ch t béo có

trong s a không béo, b u nành và váng s a cùng s ng c a t ng ch t mà m i

n dùng trong m

m i ngày c n dùng

Trang 108

c b ng cách tính chu k c a sao Hỏa và sao M c

Chu k c a sao M

Trang 109

107

31 ([18]) Gi sử t i m t thành ph i và

vùng ngo i Bi t r ng m % i dân ngo i ô chuy n vào thành ph (97% l i ngo % i dân thành ph chuy n ra ngo i ô (95% l i thành ph )

Hãy tính dân s c a thành ph A và vùng ngo

S dân c a thành ph và vùng ngo

S dân c a thành ph và vùng ngo

Trang 110

(i) T p V cùng v i phép c ng là m t nhóm Abel

(ii) V i m i a,bK và m i x,yV, ta có:

a(x + y) = ax + ay (a + b)x = ax + bx (ab)x = a(bx) 1x = x

Trang 112

5 Không gian con - H ng của m t h ơ

nh n h 7 T p con không r ng W c g i là m t không gian con c a V n u

x yW  k K x y W kx, W

M nh 2 N u W là m t không gian con c a V thì dimW dimV

ẳng th c dimW = dimV x y ra khi và ch khi W = V

n

i i i i

Trang 115

113

0

1

E

n

a a

Trang 116

V y E n là không gian con c a Map , 

 Vì 1,cos ,sin ,cos 2 ,sin 2 , ,cosx x x x nx,sinnxlà h sinh c a E n nên ta ch c n

Trang 117

Theo gi thi t quy n p ta cóa o   a1 a n10;b1  b n10.

Theo (1) suy raa ncosnx bnsinnx0

Ngày đăng: 22/10/2022, 01:52

w