Microsoft Word TCCK14 DE CHUAN Trang 14 Mã đề thi TCCK14 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ ĐỀ THI CUỐI KỲ Học kỳ I Năm học 2014 – 2015 (Không được sử dụng tài liệu) PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC N.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LUẬT
BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ
_
ĐỀ THI CUỐI KỲ Học kỳ: I Năm học 2014 – 2015 (Không được sử dụng tài liệu)
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN CAO CẤP Thời lượng: 60 phút
Mã đề: TCCK14 Tên SV : ……… MSSV: ………… …… … Mã lớp: ………
Điểm (số) Điểm (chữ) Cán bộ chấm thi 1 Cán bộ chấm thi 2
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Trang 2Câu 1: Tính phần tử ở dòng 2, cột 3 của tích
1 2 3 0
1 0
B
thì cột thứ hai của ma trận AB sẽ
A trùng với cột thứ nhất của ma trận A B trùng với cột thứ hai của ma trận B
C trùng với cột thứ hai của ma trận A D trùng với cột thứ nhất của ma trận B
Câu 3: Xét một thị trường gồm ba loại hàng hóa Hàm cung Qsi, hàm cầu Qdi và giá pi (i = 1, 2, 3) của chúng thỏa mãn các điều kiện sau
1 9 3 12 2 3; 2 3 1 4 2 3; 3 2 1 2 3;
1 4 3 1 2 3; 2 5 1 2 2 3; 3 3 1 2 2 3
Kí hiệu điểm cân bằng thị trường của từng loại hàng hóa là p p p Tìm giá trị của 1, ,2 3 p 2
Câu 4: Xét mô hình IS-LM như sau
I = 140 – 100r; C = 10 + 0,1Y; L = 6Y – 20r; M0 = 2688 và G0 = 315
Ở đây r là lãi suất, C là tiêu dùng dân cư, L là lượng cầu tiền mặt, M0 là lượng cung tiền mặt, Y là tổng thu nhập quốc dân, I là đầu tư chính phủ, G0 là chi tiêu chính phủ Kí hiệu Y r, là thu nhập và lãi suất cân bằng Tìm giá trị của Y
Câu 5: Giả sử một quốc gia có ba ngành sản xuất với ma trận hệ số đầu vào A =
0, 2 0,3 0, 2
0, 4 0, 2 0, 2 0,1 0,3 0,1
và nhu
cầu cuối cùng của các ngành lần lượt là 100, 55, 60 Kí hiệu (x1, x2, x3) là vectơ đầu ra của các ngành Giá trị của x2 là
A 45450
Câu 6: Trong không gian n , một hệ gồm m vectơ u u1, , ,2 um là cơ sở khi và chỉ khi:
C m n và hệ trên phụ thuộc tuyến tính D Vectơ 0 biểu diễn được duy nhất qua hệ trên
Câu 7: Trong không gian cho ba vectơ phân biệt 4 v v v1, ,2 3 Gọi r là hạng của hệ vectơ
v v1, 2 2 ,v v3 1 2v2v v3, 1v2 Khẳng định nào sau đây SAI?
Câu 8: Cho dạng toàn phương 3 biến x, y, z phụ thuộc tham số thực m
q = q(x, y, z) = mx2 + 2mxy + 2mxz + (2m + 1)y2 + 2(2m + 1)yz + 3(m + 1)z2
Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định dưới đây
A (q không âm) m 0 B (q không dương) m < – 2
C (q xác định âm) m – 2 D (q đổi dấu) – 2 m 0
Câu 9: Xét bài toán QHTT dưới đây
1 2
với các điều kiện ràng buộc
Trang 31 2
1 2
1 2
x x
Trong các phương án (PA) dưới đây, PA nào là phương án cực biên (PACB)
A 120,0 B 40,48 C 48,40 D 50,50
Câu 10: Xét một bài toán QHTT dạng chính tắc chuẩn (N) có 6 biến xj, j = 1, 2, 3, 4, 5, 6 với hàm mục tiêu đạt MIN Giả sử với phương án cực biên (PACB) x0 = (x1, x2, x3, 0, 0, 0) mà ba biến đầu là các biến cơ sở
ta lập được bảng đơn hình tương ứng như sau:
Hệ số
cơ sở cơ sở Biến PACB x1 x2 x3 x4 x5 x6 i
Chọn khẳng định ĐÚNG
A PA đang xét chưa tối ưu
B PA đang xét tối ưu và đó là PATU duy nhất của bài toán đã cho
C PA đang xét tối ưu và bài toán có vô số nghiệm
D Bài toán chắc chắn vô nghiệm
Câu 11: Cho hàm tiêu dùng C 20 Y31080
Xác định xu hướng tiết kiệm cận biên khi thu nhập
100
Y
Câu 12: Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định dưới đây
A Hệ số co giãn của hàm cầu Q theo giá p tại mức giáp0 là lượng thay đổi tương đối của Q (tính ra %) khi p tăng 1% từ p0 lên 1 1% p 0
B Xu hướng tiêu dùng cận biên theo thu nhập Y tại mức thu nhập Y = Yolà lượng thay đổi của tiêu dùng khi mức thu nhập Y tăng thêm 1%
C Nếu hệ số co giãn của hàm cầu theo giá tại điểm P0là QP P0 1 thì điểm P Q0, 0 là điểm co giãn yếu
D Nếu hệ số co giãn của hàm cầu theo giá tại điểm P0là QP P0 2 thì điểm P Q0, 0 là điểm đẳng
co
Câu 13: Cho hàm ẩn y x xác định bởi phương trình 3 arctan ln
3
x x x y Số cực trị của y x là
Câu 14: Đạo hàm riêng cấp hai 22z
x
của hàm số z x e 2 y y2 ycosx là
Câu 15: Giả sử một xí nghiệp sản xuất và tiêu thụ độc quyền hai loại hàng hóa A và B có giá bán lần lượt là
1 56, 2 64
P P đơn vị tiền tệ trên một sản phẩm Trong quá trình sản xuất, xí nghiệp bỏ ra chi phí tuân theo
1 1 2 2
nhuận cực đại của xí nghiệp đó
Trang 4Câu 16: Một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có hàm sản xuất là Q K L 10 Biết rằng giá thuê một đơn vị vốn là w K 10USD, giá thuê nhân công là w L 40USD Giả sử doanh nghiệp nhận được đơn đặt hàng sản xuất Q 10.000 sản phẩm Xác định lượng cầu Hick của vốn và nhân công mà doanh nghiệp cần
sử dụng để tối thiểu hóa chi phí
A K 200,L40 B K 40,L200 C K 3600,L200 D Kết quả khác
Câu 17: Cho hàm 2 biến z x 2 y2 với điều kiện x2 y2 1 Xét các khẳng định (KĐ) dưới đây
KĐ1: “Hàm Lagrange tương ứng có 4 điểm dừng”
KĐ2: “z có 2 cực đại và 2 cực tiểu trong điều kiện đã cho”
KĐ3: “z có 1 cực đại và 1 cực tiểu trong điều kiện đã cho”
Trong các KĐ này, có bao nhiêu KĐ ĐÚNG?
Câu 18:xe dxx là hàm số nào sau đây?
A xe e Cx x B xe Cx C xe x Cx D 1 2
2x e e Cx x
Câu 19: Giả sử một doanh nghiệp có lượng đầu tư (đơn vị tính: triệu đồng) theo thời gian t cho bởi
I(t) = 500t1,5; t ≥ 0
Hãy xác định quỹ vốn tại thời điểm t = 1 doanh nghiệp đó biết rằng quỹ vốn ban đầu là K0 = 300
Câu 20: Tìm nghiệm riêng của PTVP ydxxy x dy 0, thỏa mãn điều kiệny 1 1; x0,y0.
A lnx y lny 1 B x y xyln 1 C y x xyln 1 D ylnx xy 0
-
- HẾT -